Tải bản đầy đủ

110 THPT HONG LINH HA TINH l1

Cập nhật đề thi mới nhất tại http://toanhocbactrungnam.vn/

SỞ GD VÀ ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT HỒNG LĨNH

THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2017-2018
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài 90 phút
Đề đã thay đổi thứ tự câu (sắp xếp theo độ khó tăng dần) so với đề gốc

Câu 1.

[2D4-1] Cho số phức z  1  2i . Số phức liên hợp của z là
A. z  1  2i .
B. z  1  2i .
C. z  2  i .
D. z  1  2i .

Câu 2.

[1D3-1] Cho cấp số nhân  un  có u1  2 và công bội q  3 . Số hạng u2 là


Câu 3.

Câu 4.

A. u2  6 .

B. u2  6 .

C. u2  1 .

D. u2  18 .


[2H3-1] Vectơ n  1; 2; 1 là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng nào dưới đây?

A. x  2 y  z  2  0 .

B. x  2 y  z  2  0 .

C. x  y  2 z  1  0 .

D. x  2 y  z  1  0 .

[2D1-1] Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau. Khẳng định nào dưới đây đúng?

x
y



1
0








0
0
3



1
0





y
0

0

A. Hàm số đồng biến trên  1;1 .
B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng  1;0  và 1;   .
C. Hàm số đồng biến trên các khoảng  1;0  và 1;   .
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 1 và  0;1 .
Câu 5.

[2D3-1] Cho hàm số y  f  x  , y  g  x  liên tục trên  a; b  và số thực k tùy ý. Trong các
khẳng định sau, khẳng định nào sai?
b

A.



a

b

f  x  dx    f  x  dx .

a

B.

b

a

a

a

b

C.  kf  x  dx  0 .

D.

a

Câu 6.

b

 xf  x  dx  x  f  x  dx .
b

b

  f  x   g  x   dx   f  x  dx   g  x  dx .
a

a

a

[2H1-1] Cho khối chóp có thể tích V  36  cm3  và diện tích mặt đáy B  6  cm 2  . Chiều cao
của khối chóp là
A. h  72  cm  .

Câu 7.

B. h 

1
 cm  .
2

C. h  6  cm  .

D. h  18  cm  .

[2D3-1] Họ nguyên hàm của hàm số f  x   x 2  2 x  1 là
1 3
x 2 xC .
3
1
C. F  x   x3  x 2  x  C .
3

A. F  x  

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

B. F  x   2 x  2  C .
D. F  x  

1 3
x  2 x2  x  C .
3
Trang 1/25


Cập nhật đề thi mới nhất tại http://toanhocbactrungnam.vn/

Câu 8.

Câu 9.

[2D1-1] Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
A. y   x 4  2 x 2  3 .
B. y  x 4  2 x 2  3 .
C. y   x 4  x 2  3 .
D. y  x 4  2 x 2  3 .
[2D1-1] Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào?
x 
2
y

y

2x 1
.
x2

1

O

x

3

4






1


A. y 

y

1

B. y 

x 1
.
2x  2

1

C. y 

x 1
.
x2

D. y 

x3
.
2 x

Câu 10. [2H3-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A  0; 0; 6  , B  8; 0; 0  . Độ dài
đoạn thẳng AB bằng
A. 2 .
B. 10 .
C. 14 .
D. 100 .
Câu 11. [2H2-1] Cho hình chữ nhật ABCD có AB  a , AD  2a . Thể tích của khối trụ tạo thành khi
quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB bằng
A. 4 a 3 .
B.  a 3 .
C. 2a 3 .
D. a3 .

2n 2  3
Câu 12. [1D2-2] lim 6
bằng
n  5n 5
A. 2 .

B. 0 .

C.

3
.
5

D. 3 .

Câu 13. [2D2-2] Với số thực a thỏa mãn a  0 và a  1 thì mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. log a x n  n log a x  x  0  .
B. log a n x  n log a x ( x  0 , n là số nguyên dương lẻ).
C. log a n x  n log a x ( x  0 , n khác 0 ).
D. log a x n  n log a x ( x  0 , n là số nguyên dương chẵn).
Câu 14. [2D2-2] Tập nghiệm của bất phương trình log 3  2 x  1  3 là
A.  ;14  .

1 
B.  ;5  .
2 

1

C.  ;14  .
2


1

D.  ;14  .
2


Câu 15. [2H2-2] Một hình nón tròn xoay có đường sinh bằng bán kính đáy, diện tích đáy của hình nón
bằng 12 . Thể tích của khối nón bằng
A. 16 3 .
B. 24 .
C. 8 3 .
D. 9 3 .
Câu 16. [2D1-2] Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y 
A. 1 .

B. 0 .

x2

4 x2  x  1
C. 2 .

Câu 17. [2D1-2] Gọi M , N là giao điểm của đồ thị hàm số y 
Hoành độ trung điểm I của đoạn MN là
5
1
A.  .
B.  .
2
2
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

C. 1 .


D. 3 .

x 1
và đường thẳng d : y  x  2 .
x2

D.

1
.
2
Trang 2/25


Cập nhật đề thi mới nhất tại http://toanhocbactrungnam.vn/

Câu 18. [2D1-2] Giá trị lớn nhất của hàm số y  2 x3  3x 2  12 x  2 trên đoạn  1; 2 bằng
A. 22 .
B. 24 .
C. 15 .
D. 6 .
2

Câu 19. [2D3-2] Tích phân  2e 2 x dx bằng
0

4

B. e 4  1 .

A. e .

C. 4e4 .

D. 3e4  1 .

2

Câu 20. [2D4-2] Cho số phức z thỏa mãn  3  2i  z   2  i   4  i . Hiệu phần thực và phần ảo của số
phức z bằng
A. 1 .
B. 0 .
C. 4 .
D. 2 .
Câu 21. [2H3-2] Cho mặt phẳng   đi qua M  0;0;1 và song song với giá của hai vectơ


a  1; 2;3 , b   3;0;5  . Phương trình mặt phẳng   là
A. 5 x  2 y  3 z  3  0 .

B. 5 x  2 y  3z  3  0 .

C. 5 x  2 y  3z  3  0 .

D. 10 x  4 y  6 z  3  0 .

Câu 22. [2D2-2] Một người gửi số tiền 50 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 8, 4% /năm. Cứ
sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho năm tiếp theo. Người đó
sẽ lĩnh được số tiền cả vốn lẫn lãi là 80 triệu đồng sau n năm. Hỏi nếu trong khoảng thời gian
này người đó không rút tiền và lãi suất không thay đổi thì n gần nhất với đô nào dưới đây.
A. 4 .
B. 6 .
C. 5 .
D. 7 .
Câu 23. [1D2-2] Một hộp đựng 10 viên bi có kích thước khá nhau, trong đó có 7 viên bi màu đỏ và 3
viên b màu xanh. Chọn ngẫu nhiên 2 viên. Xác suất để 2 viên bi được chọn có ít nhất một
viên bi màu xanh bằng
1
2
7
8
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
15
15
15
15
Câu 24. [2H1-2] Cho khối lăng trụ ABC . ABC  , mặt bên  ABBA  có diện tích bằng 10 . Khoảng cách
đỉnh C đến mặt phẳng  ABBA  bằng 6 . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A. 40 .

B. 60 .

C. 30 .

D. 20 .

Câu 25. [2D2-2] Biết x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình 16 x  3.4 x  2  0 . Tích P  4 x1.4 x2 bằng
A. 3 .

B. 2 .

C.

1
.
2

D. 0 .

  CSA
  60 , SA  2 , SB  3 , SC  6 .
Câu 26. [2H1-2] Cho hình chóp S . ABC có góc 
ASB  BSC
Thể tích của khối chóp S . ABC bằng
A. 2 2 .

B. 3 2 .

C. 3 3 .

D. K .

2

Câu 27. [2D3-2] Tích phân  min  x 2 ,3x  2 dx bằng
0

A.

2
.
3

B.

11
.
6

Câu 28. [2D2-2] Cho số phức z  0 thỏa mãn
A. 26 .

B.

C.

2
.
3

D.

17
.
6

iz   3i  1 z
13
2
 z . Số phức w  iz có môđun bằng
1 i
3

26 .

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

C.

3 26
.
2

D. 13 .
Trang 3/25


Cập nhật đề thi mới nhất tại http://toanhocbactrungnam.vn/

Câu 29. [2D3-2] Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  x và tiếp tuyến với đồ thị tại
M  4, 2  và trục hoành là

A.

8
.
3

B.

3
.
8

C.

1
.
3

D.

2
.
3

Câu 30. [2H2-2] Cho mặt cầu  S  tâm I . Một mặt phẳng  P  cách I một khoảng bằng 3  cm  cắt mặt

 S  theo một đường tròn đi qua ba điểm
CA  10  cm  . Diện tích của mặt cầu  S  bằng

cầu

A , B , C biết AB  6  cm  , BC  8  cm  ,

A. 68 cm 2 .

B. 20 cm 2 .

C. 136 cm 2 .

D. 300 cm 2 .

Câu 31. [2D2-2] Biết 1  2.2  3.22  4.23  ...  2018.22017  a.2 2018  b , với a , b là các số nguyên
dương. Tính P  a.b .
A. P  2017 .
B. P  2018 .
C. P  2019 .
D. P  2020 .
Câu 32. [1H3-2] Cho hình chóp S . ABC có SC   ABC  và tam giác ABC vuông tại B . Biết AB  a ,
AC  a 3 , SC  2a 6 . Sin của góc giữa hai mặt phẳng  SAB  ,  SAC  bằng
A.

2
.
3

B.

3
.
13

C. 1 .

D.

5
.
7

Câu 33. [2H3-2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  T  có tâm I 1;3; 0  ngoại tiếp
hình chóp đều S . ABC , SA  SB  SC  6 , đỉnh S  2;1; 2  . Khoảng cách từ S đến mặt phẳng

 ABC 
A.

bằng

94
.
4

B. 11 .

C. 3 .

D. 1 .

Câu 34. [1D2-3] Tập hợp tất cả nghiệm thực của phương trình Ax2  Ax1  3 là
A. 1 .

B. 3 .

C. 1;3 .

D. 1 .

Câu 35. [1D2-3] Biết n là số nguyên dương thỏa mãn Cnn 1  Cnn  2  78 , số hạng chứa x8 trong khai
n

2

triển  x 3   là
x


A. 101376x8 .

B. 101376 .

C. 112640 .

D. 101376x 8 .

Câu 36. [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tứ diện OABC ( O là gốc tọa độ), A  Ox ,
B  Oy , C  Oz và mặt phẳng  ABC  có phương trình: 6 x  3 y  2 z  12  0 . Thể tích khối tứ

diện OABC bằng
A. 14 .

B. 3 .

C. 1 .

D. 8 .

Câu 37. [1H3-3] Cho hình lập phương ABCD. ABC D có cạnh bằng a . Khoảng cách từ điểm n  
đến mặt phẳng  ADB  bằng
A.

a 3
.
3

B.

a 2
.
2

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

C.

a 6
.
3

D. a .
Trang 4/25


Cập nhật đề thi mới nhất tại http://toanhocbactrungnam.vn/

Câu 38. [2D1-3] Cho hàm số y   2m  1 x   3m  2  cos x . Gọi X là tập hợp tất cả các giá trị nguyên
của tham số thực m sao cho hàm số đã cho nghịch biến trên  . Tổng giá trị hai phần tử nhỏ
nhất và lớn nhất của X bằng
A. 4 .
B. 5 .
C. 3 .
D. 0 .
Câu 39. [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 1;0;0  , B  0;0;2  và mặt cầu

 S  : x2  y 2  z 2  2 x  2 y  1  0 . Số mặt phẳng chứa hai điểm
 S  là
A. 1 mặt phẳng.
C. 0 mặt phẳng..

A , B và tiếp xúc với mặt cầu

B. 2 mặt phẳng.
D. Vô số mặt phẳng..

1 
Câu 40. [2D2-3] Cho P  9log31 3 a  log 21 a  log 1 a 3  1 với a   ;3 và M , m lần lượt là giá trị
 27 
3
3
3
lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P . Tính S  3m  4M .
83
109
A. S  .
B. S 
.
C. S  42 .
D. S  38 .
2
9
16

Câu 41. [2D3-3] Cho hàm số

f  x



liên tục trên

thỏa mãn

16 f



x

1


2


0

 x  dx  6



4

f  sin x  cos xdx  3 . Tính tích phân I   f  x  dx .
0

B. I  6 .
D. I  2 .

A. I  2 .
C. I  9 .

Câu 42. [2D1-3] Cho hàm số y  x3  3 x 2  3 x  1 có đồ thị  C  . Từ một điểm bất kì trên đường thẳng
nào dưới đây luôn kẻ được đúng một tiếp tuyến đến đến đồ thị  C  .
A. x  1 .

B. x  0 .

C. x  2 .

D. x  1 .

Câu 43. [2H1-3] Cho hình chóp S . ABC có SA , SB , SC đôi một vuông góc với nhau và

SA  SB  SC  a . Sin của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng  ABC  bằng
A.

6
.
3

B.

2
.
2

C.

1
.
3

D.

2
.
6

Câu 44. [2D1-3] Cho hàm số y  x3  3 x  1 có đồ thị  C  . Gọi A  xA ; y A  , B  xB ; yB  với x A  xB là
các điểm thuộc  C  sao cho tiếp tuyến tại A , B song song với nhau và AB  4 2 . Tính
S  3 xA  5 xB .
A. S  16 .

B. S  16 .

C. S  15 .

D. S  9 .

Câu 45. [2D1-3] Cho  P  là đường Parabol qua ba điểm cực trị của đồ thị hàm số y 
Gọi ma là giá trị để  P  đi qua B



1 4
x  mx 2  m 2 .
4



2; 2 . Hỏi ma thuộc khoảng nào dưới đây?

 10; 15  .
C.   5; 2  .
A.

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

B.

  2; 5  .

D.

  8; 2  .
Trang 5/25


Cập nhật đề thi mới nhất tại http://toanhocbactrungnam.vn/

Câu 46. [2D2-3] Biết  a; b  là khoảng chứa tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình



73 5



x2



m 73 5



x2

 2x

2

1

có đúng bốn nghiệm thực phân biệt. Tính M  a  b .

1
A. M  .
8
7
C. M 
.
16

1
.
16
3
D. M  .
5

B. M 

Câu 47. [2D4-3] Cho số phức w  x  yi ,

 x , y  

thỏa mãn điều kiện w 2  4  2 w . Đặt

P  8  x 2  y 2   12 . Khẳng định nào dưới đây đúng?



2



2


D. P    w

2

2


 4 .

B. P   w  2 .

A. P   w  2 .
2

C. P    w  4  .

2

2



Câu 48. [1D1-4] Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình sin 2 x  2 sin  x    2  m có
4

 3 
đúng một nghiệm thực thuộc khoảng  0;  ?
 4 
A. 3 .
B. 2 .
C. 0 .
D. 1 .
Câu 49. [1D2-4] Trong không gian cho 2n điểm phân biệt ( n  4 , n   ), trong đó không có ba điểm
nào thẳng hàng và trong 2n điểm đó có đúng n điểm cùng nằm trên một mặt phẳng. Tìm n
sao cho từ 2n điểm đã cho tạo ra đúng 201 mặt phẳng phân biệt.
A. 8 .
B. 12 .
C. 5 .
D. 6 .
Câu 50. [1H3-4] Cho tứ diện ABCD có AB  AC  BD  CD  1 . Khi thể tích của khối tứ diện ABCD
lớn nhất thì khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và BC bằng
1
2
A.
.
B.
.
2
3
1
1
C.
.
D. .
3
3
----------HẾT----------

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

Trang 6/25



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×