Tải bản đầy đủ

MA TRẬN đề THI GIỮA học kỳ II môn địa lý 11 năm học 2013 – 2014

MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: ĐỊA 11
Năm học: 2013 – 2014
Chủ đề (nội
dung ) mức độ
nhận thức
LB Nga

40% = 4điểm
Nhật Bản

Nhận biết

Thông hiểu

- Trình bày đặc điểm
tự nhiên, tài nguyên
thiên nhiên của LB
Nga
-Trình bày những
thành quả của sự

chuyển đổi sang nền
kinh tế thị trường
của LB Nga
So sánh đặc trưng
của một số vùng
kinh tế tập trung của
Nga: vùng Trung
ương, vùng Trung
tâm đất đen, vùng U
- ran, vùng Viễn
Đông.
20% = 2 điểm
- Trình bày tình hình
phát triển ngành
công nghiệp và
ngành dịch vụ của
Nhật Bản .
- Trình bày đặc điểm
tự nhiên, tài nguyên
thiên nhiên của Nhật
Bản.

- Phân tích đặc
Vẽ biểu đồ
điểm dân cư và
đường
ảnh hưởng của
dân cứ tới kinh
tế LB Nga
- Trình bày tình
hình phát triển
công nghiệp và
sự phân bố công
nghiệp của LB
Nga

60% = 6điểm
20% = 2 điểm
cộng 40% = 4điểm
Tổng


10điểm = 3 câu

Vận dụng
cấp độ thấp

20% = 2 điểm
30%= 3điểm
- Trình bày và
giải thích sự
phân bố một số
ngành sản xuất
tại vùng kinh tế
phát triển ở đảo
Hôn- su.
- Trình bày và
giải thích sự
phân bố một số
ngành sản xuất
tại vùng kinh tế
phát triển ở đảo
Kiu – xiu
10% =1điểm
30% = 3 điểm
30%= 3điểm

Vận dụng
cấp độ cao


ĐỀ XUẤT RA TỪ MA TRẬN
ĐỀ 1:
Câu I (4 ĐIỂM)
- Trình bày đặc điểm tự nhiên, tà i nguyên thiên nhiên của LB Nga.(2điểm)
- Trình bày những thành quả đạt của sự chuyển đổi sang nền kinh tế thị trường
của LB Nga (2đ)
CÂU II (3ĐIỂM)
- So sánh đặc trưng của một số vùng kinh tế tập trung của Nga: vùng Trung ương,
vùng Trung tâm đất đen, vùng U - ran, vùng Viễn Đông.(2diem)
- Trình bày và giải thích sự phân bố một số ngành sản xuất tại vùng kinh tế phát
triển ở đảo Kiu – xiu (1đ)
CÂU III (3ĐIỂM)
Dựa vào bảng số liệu sau:
GDP CỦA LB NGA QUA CÁC NĂM
( Đơn vị: tỉ USD)
Năm
1990
1995
2000
2003
2004
GDP

967,3

363,9

259,7

432,9

582,4

Vẽ biểu đồ đường thể hiện sự thay đổi GDP của LB Nga qua các năm và nhận xét.
---------------------ĐỀ 2
ỂM
CÂU I. (4ĐI )
- Trình bày đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản (2điểm)
- Phân tích đặc điểm dân cư và ả nh hưởng của dân cứ tới kinh tế LB Nga (2điểm)
Câu II: (3ĐIỂM)
- Trình bày tình hình phát triển công nghiệp và sự phân bố công nghiệp của LB Nga
(2đ)
- Trình bày và giải thích sự phân bố một số ngành sản xuất tại vùng kinh tế phát triển
ở đảo Hôn- su. (1đ)
CÂU III (3ĐIỂM)
Dựa vào bảng số liệu sau:
GDP CỦA LB NGA QUA CÁC NĂM
( Đơn vị: tỉ USD)
Năm
1990
1995
2000
2003
2004
GDP

967,3

363,9

259,7

432,9

582,4

Vẽ biểu đồ đường thể hiện sự thay đổi GDP của LB Nga qua các năm và nhận xét.


ĐÁP ÁN ĐỀ 1:
Câu I (4 ĐIỂM )
- Đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của LB Nga.(2điểm)
+ Đặc điểm tự nhiên: Đa dạng, cao ở phía đông, thấp dần ở phía tây. Giữa phía
tây và phần phía đông có sự khác biệt rõ rệt về địa hình, khí hậu. phía Tây: Chủ yếu là
đồng bằng, phía đông: Chủ yếu là núi và cao nguyên. (1đ)
+ LB Nga giàu tài nguyên thiên nhiên: khoáng sản với trữ lượng lớn, sông hồ có
giá trị về nhiều mặt.. Diện tích rừng đứng đầu thế giới. (1đ)
- Những thành quả đạt của sự chuyển đổi sang nền kinh tế thị trường của LB Nga
(2đ)
+ Từ năm 2000, nước Nga xây dựng chiến lược kinh tế mới: tiếp tục xây dựng nền
kinh tế thị trường, mở rộng ngoại giao. (1đ)
+ Thành tựu về kinh tế: sản lượng các ngành kinh tế tăng, xuất siêu, đời sống
người dân được cải thiện, nằm trong nhóm các nước công nghiệp hàng đầu trên thế
giới. (1đ)
CÂU II (3ĐIỂM)
- So sánh đặc trưng của một số vùng kinh tế tập trung của Nga: vùng Trung
ương, vùng Trung tâm đất đen, vùng U - ran, vùng Viễn Đông.(2đ )
+ Vùng trung ưong: quanh thủ đô, là vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất (0,5đ)
+ Vùng Trung tâm đất đen: phát triển nông nghiệp và các ngành công nghiệp phục
vụ nông nghiệp (0,5đ)
+ Vùng U-ran: công nghiệp khai khoáng và chế biến. (0,5đ)
+ Vùng Viễn Đông: phát triển khai thác khoáng sản, gỗ, đánh bắt và chế biến hải
sản. (0,5đ)
- Trình bày và giải thích sự phân bố một số ngành sản xuất tại vùng kinh tế phát
triển ở các đảo Kiu - xiu. (1đ)
Kiu – xiu: phát triển công nghiệp nặng, đặc biệt là khai thác than và luyện thép (0,5đ)
Nguyên nhân: vị trí địa lí thuận lợi, lao động có trình độ. (0,5đ)
CÂU III (3ĐIỂM)
- Vẽ đúng, có tên biểu đồ, chia đơn vị đúng (2đ)
( Thiếu tên : - 0,5đ
Không ghi đơn vị hoặc chia đơn vị sai - 0,25đ )
Nhận xét:
+ Từ 1990- 2004: GDP tăng giảm không ổn định. (0,25đ)
+ Từ 1990 - 2000, GDP giảm liên tục.(dẫn chứng)
+ Từ 2000 – 2004 GDP Tăng nhanh.(dẫn chứng)
(Thiếu dẫn chứng – 0,25đ)


ĐÁP ÁN ĐỀ 2
ỂM)
CÂU I. (4ĐI
- Trình bày đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản (2điểm )
Đặc điểm tự nhiên : Địa hình chủ yếu là núi thấp và núi trung bình, ít đồng bằng;
khí hậu gió mùa; sông ngòi ngắn, dốc. Nghèo tài nguyên thiên nhiên, nhất là khoáng
sản. Nhiều thiên tai.
- Phân tích đặc điểm dân cư và ảnh hưởng của dân cư tới kinh tế LB Nga (2điểm)
+ Đông dân nhưng dân số đang giảm do tỉ suất gia tăng tự nhiên có chỉ số âm và
di cư ra nứoc ngoài. (0,5đ)
+ Đa số dân sống ở thành phố ( 70%) , chủ yếu tập trung ở miền tây, trong khi
miền Đông có tiềm năng về tài nguyên thiên nhiên nhưng lại thiếu lao động. (1đ)
+ Trình độ văn h óa của dân cư cao, thuận lợi cho phát triển kinh tế. (0,5đ)
Câu II: (3ĐIỂM)
- Trình bày tình hình phát triển công nghiệp và sự phân bố công nghiệp của LB
Nga (2đ)
+ Là ngành xương sống của nền kinh tế, cơ cấu đa dạng, gồm các ngành công
nghiệp truyền thống, các ngành công nghiệp hiện đại. (1đ)
+ Phân bố công nghiệp: các ngành truyền thống tập trung ở đồng bằng Đông Âu,
vùng núi U – ran, Tây – Xi – bia, dọc các đừong giao thông quan trọng; các ngành hiện
đại phân bố ở vùng trung tâm, U – ran, Xanh - pê- téc - pua. (1đ)
- Trình bày và giải thích sự phân bố một số ngành sản xuất tại vùng kinh tế phát
triển ở các đảo Hôn- su. (1đ)
+ Hôn – su: kinh tế phát triển nhất với nhiều ngành công nghiệp truyền thống và
hiện đại.(0,5đ)
+ Nguyên nhân: do vị trí địa lí thuận lợi, lao động có trình độ. (0,5đ)
CÂU III (3ĐIỂM)
- Vẽ đúng, có tên biểu đồ, chia đơn vị đúng (2đ)
( Thiếu tên : - 0,5đ
Không ghi đơn vị hoặc chia đơn vị sai - 0,25đ )
Nhận xét:
+ Từ 1990- 2004: GDP tăng giảm không ổn định. (0,25đ)
+ Từ 1990 - 2000, GDP giảm liên tục.(dẫn chứng)
+ Từ 2000 – 2004 GDP Tăng nhanh.(dẫn chứng)
(Thiếu dẫn chứng – 0,25đ)


SỞ: GIÁO DỤC ĐT QUẢNG NGÃI
TRƯỜNG: THPT PHẠM VĂN ĐỒNG

THI KỲ II ( 2013 – 2014 ) MÔN ĐỊA
LỚP 11 C.B. TG: 45’

Câu 1 (4,0 điểm) Phân tích những thuận lợi về mặt tự nhiên của miền Đông đối
với sự phát triển nông nhiệp và công nghiệp Trung Quốc ?
Câu 2 (2,0 điểm) Vì sao dân cư Nhật Bản tập trung ở vùng ven biển ?
Câu 3 (4,0 điểm) Hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất và nhận xét, giải thích về tốc
giảm xuống của diện tích lúa gạo và sản lượng lúa gạo Nhật
Bản trong thời kỳ 1985 – 2004.
Năm
Diện tích lúa
gạo
( nghìn ha )
Sản lượng lúa
gạo
( nghìn tấn )

1985
2342

1990
2074

1995
2188

2000
1770

2002
1688

2004
1650

14578 13124 13435

11863

11111

11400

--------------------------SỞ: GIÁO DỤC ĐT QUẢNG NGÃI
TRƯỜNG: THPT PHẠM VĂN ĐỒNG

THI KỲ II ( 2013 – 2014 ) MÔN ĐỊA
LỚP 11 C.B. TG: 45’

ĐÁP ÁN :
Câu 1 (4,0 điểm) Mỗi ý đúng: cho 0,5 điểm
a. Địa hình:
- Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn
- Với đất phù sa màu mỡ
- Thuận lợi phát triển nông nghiệp
ậu:
b. Khí h
- Đa dạng
- Với lượng mưa dồi dào do gió mùa mùa hạ
- Cơ cấu cây trồng, vật nuôi đa dạng
c. Sông ngòi: - Nhiều sông lớn có giá trị kinh tế nhiều mặt
d. Khoáng sản: - Nổi tiếng về kim loại màu
→ Thuận lợi công nghiệp khai khoáng
Câu 2 (2,0 điểm)

Mỗi ý đúng: cho 0,5 điểm
- Là vùng đồng bằng
- Có khí hậu ôn hòa
- Thuận lợi hoạt động xuất nhập khẩu
- Phát triển nuôi trồng, đánh bắt thủy sản


Câu 3 (4,0 điểm) a. Xử lý số liệu ra % : ( 0,5 điểm )
Năm
Diện tích lúa
gạo
(%)
Sản lượng lúa
gạo
(%)

1985
100,0

1990
88,6

1995
93,4

2000
75,6

2002
72,1

2004
70,5

100,0

90,0

92,2

81,4

76,2

78,2

b. Vẽ biểu đồ đường: ( 1,5 điểm ) - Yêu cầu: đúng, đủ, đẹp
c. Nhận xét: ( 1,5 điểm ) Mỗi ý đúng: cho 0,5 điểm
- Diện tích và sản lượng: tăng giảm không ổn định
- Nhìn chung, diện tích và sản lượng đều giảm
- Từ 1985 → 2004: diện tích giảm 29,5 % ; Sản lượng giảm 21,8 %
ải
thích:
( 0,5 điểm )
d. Gi
- Nhật Bản chuyển qua trồng các loại cây khác có hiệu quả kinh tế cao hơn
- Nếu nêu: áp dụng KH -KT cho năng suất cao ( thưởng 0,5 điểm vượt khung )
-----------------------------------------------------

SỞ: GIÁO DỤC ĐT QUẢNG NGÃI
TRƯỜNG: THPT PHẠM VĂN ĐỒNG

THI KỲ II ( 2013 – 2014 ) MÔN ĐỊA
LỚP 11 C.B. TG: 45’

MA TRẬN ĐỀ :
Tên chủ đề :

Nhận
Biết

Bài 9: Nhật Bản
Tiết 1: Tự nhiên dân cư
Bài 9: Nhật Bản
Tiết 2: Các ngành kinh tế
và các vùng KT
Bài 10: Trung Quốc
Tiết 1: Tự nhiên, dân cư và
xã hội
Tổng số câu: 3
Tỏng số điểm: 10,0 = 100
%

Thông
Hiểu

Vận dụng
Cấp
Cấp
độ
độ
thấp
Cao

2,0 đ

2,0 đ
=20%
2,0 đ 2,0 đ
=20% =20%

4,0 đ
=40%
4,0 đ
=40%

Cộng

4,0 đ
=40%
4,0 đ
=40%

2,0 đ 2,0 đ 2,0 đ 10,0 đ
=20% =20% =20% =100%




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×