Tải bản đầy đủ

MA TRẬN đề KIỂM TRA môn địa lý lớp 10

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
MÔN: ĐỊA 10
Năm học 2013 - 2014

Chủ đề (nội dung )
mức độ nhận thức
- Địa lí dịch vụ

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

- Trình bày vai trò - So sánh ưu và - Tính bảng số

của ngành thương nhược điểm của liệu và nhận xét
mại.
các loại hình
giao thông vận
tải đường sắt và

đường ôtô
- So sánh ưu và
nhược điểm của
các loại hình
giao thông vận
tải đường biển
và đường hàng
không
60% = 6 điểm
- Môi trường và sự
phát triển bền vững

40% = 4 điểm

40% = 4 điểm

40% = 4 điểm

Tổng số điểm 10
Tổng số câu: 3

4 điểm = 40% tổng
số điểm

30% = 3 điểm

30% = 3điểm

3 điểm = 30%
tổng số điểm

3 điểm = 30%
tổng số điểm

- Trình bày khái
niệm về môi trường


ĐỀ XUẤT RA TỪ MA TRẬN
MÔN : ĐỊA -10


Đề 1
Câu 1: ( 4 điểm)
Trình bày vai trò của ngành thương mại
Câu 2: (3 điểm)
So sánh ưu và nhược điểm của loại hình giao thông vận tải đường sắt và đường ôtô
Câu 3: (3 điểm)

Dựa vào bảng số liệu sau:

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ N HẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA MỘT SỐ NƯỚC
NĂM 2004
(Đơn vị : tỉ USD)
TT

Nước

Xuất khẩu

Nhập khẩu

1

Hoa Kì

819,0

1526,4

2

CHLB Đức

914,8

717,5

3

Nhật Bản

565,6

454,5

4

Pháp

451,0

464,1

a) Tính cán cân xuất nhập khẩu của các quốc gia trên
b) Rút ra nhận xét về tình hình xuất nhập khẩu của các quốc gia trên.
ĐÁP ÁN
Câu 1: ( 4 điểm) Trình bày vai trò của ngành thương mại
- Thương mại là khâu nốí giữa sản xuất và tiêu dùng. (1 điểm )
- Đối với sản xuất, hoạt động thưong mại có tác dụng từ việc cung ứng nguyên liệu, vật
tư máy móc đến việc tiêu thụ sản phẩm. (1,5 điểm )
- Đối với người tiêu dùng, hoạt động thương mại không những đáp ứng nhu cầu tiêu
dùng của họ mà còn có tác dụng tạo ra nhiều thị hiếu mới, nhu cầu mới (1,5 điểm )
Câu 2: (3 điểm) So sánh ưu và nhược điểm của loại hình giao thông vận tải đường
sắt và đường ôtô
Ưu điểm

Đường Sắt
- Chở được các hàng nặng
trên các tuyến đường xa
+ Tốc độ nhanh
+ Ổn định, giá rẻ

Đường ôtô.
- Tiện lợi cơ động, thích
nghi cao với các điều
kiện địa hình.
- Có hiệu quả kinh tế
cao ở cự li vận chuyển
ngắn và trung bình
- Phối hợp được với các
phương tiện vận tải khác


Nhược
điểm

Chỉ hoạt động trên tuyến
đường cố định có đặt sẵn
đường ray

- Dùng nhiều nguyên,
nhiên liệu.
- Ô nhiễm môi trường
- Tai nạn, ùn tắc giao
thông

Câu 3: (3 điểm)
a. Tính cán cân xuất nhập khẩu (2 điểm)
(Đơn vị : tỉ USD)
TT

Nước

Cán cân xuất nhập khẩu

1

Hoa Kì

- 707,4

2

CHLB Đức

+ 197,3

3

Nhật Bản

+ 111,0

4

Pháp

- 13,1

b.Rút ra nhận xét (1 điểm)
- Các nước xuất siêu: CHLB Đức, Nhật Bản
- Các nước nhập siêu: Hoa Kì, Pháp


ĐỀ XUẤT RA TỪ MA TRẬN
MÔN : ĐỊA -10
Đề 2
Câu 1: (4 điểm)
Trình bày khái niệm về môi trường
Câu 2: (3 điểm)
So sánh ưu và nhược điểm của loại hình giao thông vận tải đường biển và đường hàng
không
Câu 3: (3 điểm) Dựa vào bả ng số liệu sau:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA MỘT SỐ NƯỚC
NĂM 2004
(Đơn vị : tỉ USD)
TT

Nước

Xuất khẩu

Nhập khẩu

1

Anh

345,6

462,0

2

Ca-na-da

322,0

275,8

3

Trung Quốc

858,9

834,4

4

I-ta-li-a
346,0
349,0
a. Tính cán cân xuất nhập khẩu của các quốc gia trên
b. Rút ra nhận xét về tình hình xuất nhập khẩu của các quốc gia trên
ĐÁP ÁN
Câu 1: (4 điểm) Trình bày khái niệm về môi trường
- Môi trường địa lí: là không gian bao quanh Trái Đất, có quan hệ trực tiếp đến sự tồn tại
và phát triển của xã hội loài người. (2 điểm)
- Môi trường sống của con người: là tất cả hoàn cảnh bao quanh con người, có ảnh
hưởng đến sự sống và phát triển của c on người (như một sinh vật và như là một thực thể
xã hội), đến chất lượng cuộc sống của con người. (2 điểm)
Câu 2: (3 điểm) So sánh ưu và nhược điểm của loại hình giao thông vận tải đường
biển và đường hàng không
Đường biển
Đường hàng không
- Chủ yếu vận tải trên
- Đảm bảo giao lưu
Ưu điểm
tuyến đường quốc tế.
quốc tế.
lượng
luân
- Khối
- Sử dụng có hiệu quả
chuyển hàng hóa lớn
thành tựu mới nhất của
KH- KT
- Tốc độ nhanh.
Nhược điểm
- Gây ô nhiễm biển
- Cước phí rất đắt,
trọng tải thấp
- Ô nhiễm môi trường


Câu 3: (3 điểm)
a. Tính cán cân xuất nhập khẩu (2 điểm)
(Đơn vị : tỉ USD)
TT

Nước

Cán cân xuất nhập khẩu

1

Anh

- 116,4

2

Ca-na-da

+ 46,2

3

Trung Quốc

+ 24,5

4

I-ta-li-a

+ 3,0

b.Rút ra nhận xét (1 điểm)
- Các nước xuất siêu: Can-na-da, Trung Quốc, I-ta-li-a
- Các nước nhập siêu: Anh



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×