Tải bản đầy đủ

Hop dong cong ty che QC

Tổng hợp hợp đồng 50 năm đất các hộ nhận khoán
công ty cổ phần chè quân chu

STT

Họ và tên

Địa chỉ
(Xóm)

Diện
tích
hợp
đồng
nhận
khoán
(m2)

1

2


3

4

1

Vũ Minh Tuấn

Đình

23.700

Diện tích
đo đạc
thu hồi dự
án kho
K10 (m2)
5=4+6-7

DT
thu
hồi vợt
HD

DT
còn lại

Ghi chú

7

8

6

22.931,9

- 768,1 Thu hồi


(9 hộ, có danh

11.989,3

sách kèm theo)

Hành lang
10.942,6
2

Trần Văn Quý

Nơng

32.400

43.436,5

Dâu
3
4

Nguyễn Văn

Nơng

Sơn

Dâu

Lơng Văn Pờ

Nơng

(Dự 2.400+Pờ

Dâu

11.036
,5

15.400

8.141,2

7..258,
8

20.800

49.261,7

2.8461
,7

18.400)
5

Trần Văn Sinh

Nơng

8.300

8.604,6

304,6

5.000

5.998,1

998,1

18.300

21.109,7

2809,7

16.200

15.923,8

Đầu Cầu

10.000

10.530,1

Lò Mật

21.800

21.350,1

Lò Mật

11.500

18.462,4

6962,4

183.40

225.750,1

51.10

Dâu
6
7

Nguyễn Văn

Nơng

Hoè

Dâu

Lu Văn Sợi

Nơng
Dâu

8

Lý Xuân Dục

Nơng

276,2

Cao
9

Nguyễn Văn

530,1

Sang
10

Nguyễn Văn

449,9

Kiên
11

Bùi Văn Ước
Cộng:

0

8.753

3,1
2

Tổng số còn lại 8753 m còn thiếu 768,1 m2 không có địa chỉ


Hợp đồng số 17/1/96 ông Vũ Minh Tuấn- xóm
Đình:

ST
T

1
2
3
4
5
6
7
8
9

Diện tích: 23.700 m2

Họ và tên

Trần Tiến Sỹ
Phạm Tứ Nguyên
Vũ Minh Cách
Nguyễn Thành Lê
Vũ Tiền Phơng
Vũ Văn Tuấn
Trần Thời Đại
Trần Văn Sinh
Nguyễn Thị Mỹ
(Kiển)
Cộng:

Diện
tích hợp
đồng
(m2)
1789,3
2349,4
1919,5
1233,3
4700,7
2096,1
1895,9
2853,1
4094,6

Diện
tích thu
hồi
(m2)
857,8
1140,8
921,1
598,2
2258,7
1006,8
1794,8
1387,3
2023,8

Diện
tích
trừ
hành
lang
ĐT261
(m2)
931,5
1208,6
998,4
635,1
2442
1089,3
101,1
1465,8
2070,8

22.931,

11.989,3 10.942,

9

6

Ghi
chú



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×