Tải bản đầy đủ

CVtheo chi thị 22 a lợi c(1)

ỦY BAN NHÂN DÂN
HUYỆN ĐẠI TỪ

Số:

/UBND-TNMT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đại Từ, ngày

tháng

năm 2016

V/v thống kê danh sách các dự
án, cơ sở sản xuất kinh doanh lập
hồ sơ bảo vệ môi trường

Kính gửi:

- Các cơ quan: Kinh tế & Hạ tầng; Tài nguyên và Môi
trường; Nông nghiệp và PTNT; Tài chính - Kế hoạch;
- Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn.
Thực hiện Chỉ thị số 22/CT-UBND ngày 04/10/2016 của Uỷ ban nhân dân
tỉnh Thái Nguyên về một số nhiệm vụ, giải pháp cấp bách về bảo vệ môi trường
trên địa bàn tỉnh, trong đó có nội dung yêu cầu UBND các huyện, thị xã, thành
phố, Ban quản lý các khu công nghiệp, Sở Công thương và các sở liên quan thống
kê danh sách các công trình, dự án đã xây dựng và đi vào hoạt động nhưng chưa
được phê duyệt, xác nhận thủ tục về môi trường.
UBND huyện yêu cầu các cơ quan đơn vị và UBND các xã, thị trấn thực
hiện ngay các nội dung sau:
1. Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn: Rà soát, thống kê các công trình, dự
án; các cơ sở sản xuất, kinh doanh có phát sinh chất thải trên địa bàn, gồm: Các
trang trại chăn nuôi (gia súc, gia cầm, thủy sản); điểm mỏ khai thác khoáng sản;
cơ sở sản xuất gỗ; cơ sở khai thác nước; cơ sở sản xuất gạch, ngói; cơ sở sản xuất
chế biến thực phẩm, cơ sở chế biến nông sản; cơ sở chứa thuốc bảo vệ thực vật và
phân bón; dự án may mặc, nhà máy cấp nước sạch... trên địa bàn xã, thị trấn. Báo
cáo gửi UBND huyện (qua phòng Tài nguyên & Môi trường) trước ngày
15/11/2016 để tổng hợp báo cáo tỉnh theo quy định (tổng hợp theo mẫu Phụ lục 1
kèm theo).
2. Phòng Nông nghiệp và PTNT: Rà soát, tổng hợp các trang trại chăn
nuôi, cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; cơ sở sản xuất chế biến gỗ, cơ sở khai thác
nước; cơ sở chế biến nông sản, cơ sở chứa thuốc bảo vệ thực vật và phân bón; cơ
sở chăn nuôi thủy sản.... trên địa bàn huyện. Báo cáo gửi UBND huyện (qua
phòng Tài nguyên & Môi trường) trước ngày 15/11/2016 để tổng hợp báo cáo tỉnh
theo quy định.
3. Phòng Kinh tế & Hạ tầng: Rà soát, tổng hợp danh sách các các cụm
công nghiệp đã hoạt động; cơ sở sản xuất, chế biến vật liệu, lương thực, thực


phẩm.... trên địa bàn. Báo cáo gửi UBND huyện (qua phòng Tài nguyên & Môi
trường) trước ngày 15/11/2016 để tổng hợp báo cáo tỉnh theo quy định.
4. Phòng Tài chính - Kế hoạch: Rà soát, tổng hợp danh sách các cơ sở sản
xuất kinh doanh, chế biến có phát sinh chất thải ra môi trường đã được cấp Giấy
phép đăng ký kinh doanh đang hoạt động trên địa bàn huyện.
Báo cáo gửi UBND huyện (qua phòng Tài nguyên & Môi trường) trước
ngày 15/11/2016 để tổng hợp báo cáo tỉnh theo quy định (Tổng hợp theo mẫu Phụ
lục 02 kèm theo).
5. Phòng Tài nguyên & Môi trường:
- Đôn đốc, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị; UBND các xã, thị trấn thực hiện


rà soát, thống kê danh mục các công trình, dự án; các cơ sở sản xuất, kinh doanh
phải lập hồ sơ bảo vệ môi trường.
- Tổng hợp số liệu, tham mưu cho UBND huyện báo cáo số liệu với Sở Tài
nguyên & Môi trường trước ngày 18/11/2016.
Yêu cầu các cơ quan, đơn vị và UBND các xã, thị trấn nghiêm túc triển khai
thực hiện./.
Nơi nhận:
- Như kính gửi (Thực hiện);
- Lưu:VT-UB.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Lê Thanh Sơn


(Kèm theo công văn số

PHỤ LỤC 1:
/UBND-TNMT ngày
tháng

năm 2016 của UBND huyện)

ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ, THỊ TRẤN……
BIỂU THỐNG KÊ DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN SẢN XUẤT, KINH DOANH
CHƯA CÓ HỒ SƠ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
STT

Tên cơ sở, đơn
vị, hộ gia đình,
cá nhân.

Loại hình
sản xuất,
kinh doanh

Địa chỉ xóm,
tổ dân phố.

Quy mô,
công suất

Thời gian đi vào hoạt
động
Trước
01/4/2015

Ghi chú

Sau
01/4/2015

1
2
3
4
NGƯỜI LẬP

TM. UBND XÃ

Ghi chú: Thống kê các cơ sở sản xuất kinh doanh gồm: Cơ sở rửa xe; cơ sở thu mua chất thải rắn; cơ sở chăn nuôi (gia súc,
gia cầm) quy mô lớn hơn 50m2; chăn nuôi thủy sản quy mô nhỏ hơn 5000m2 mặt nước; cơ sở sản xuất gỗ, ván ép; cơ sở sản xuất
gạch, ngói, tấm lợp; cơ sở khai thác, kinh doanh nước sạch; cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; cơ sở kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
và phân bón; Dự án may mặc; các điểm mỏ khai thác khoáng sản, trên địa bàn xã, thị trấn


(Kèm theo công văn số

PHỤ LỤC 2:
/UBND-TNMT ngày
tháng

năm 2016 của UBND huyện)

Tên cơ quan, đơn vị:
BIỂU THỐNG KÊ DANH SÁCH CÁC CƠ SỞ, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN SẢN XUẤT, KINH DOANH
STT

Tên cơ sở,
đơn vị, hộ gia
đình, cá nhân.

Địa chỉ

Loại hình sản
xuất, kinh
doanh

Nội dung đăng ký
kinh doanh

Thời gian đi vào hoạt động
Trước
01/4/2015

Ghi chú

Sau
01/4/2015

1
2
3
4

NGƯỜI LẬP

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×