Tải bản đầy đủ

Câu hỏi NTM doc

PHẦN CÂU HỎI THI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Diện tích đất của nhà văn hóa xã đạt chuẩn NTM tối thiểu bao nhiêu m2?
A. 1.500m2

B. 1.800m2

C. 1.900m2

D. 2.000m2

Đáp án A
Câu 2: Diện tích đất khu trung tâm văn hóa thể thao xã đạt chuẩn NTM tối
thiểu bao nhiêu m2?
A. 10.000m2
C. 10.800m2

B. 11.000m2
D. 12.000m2

Đáp án C
Câu 3: Diện tích đất trạm Y tế xã đạt chuẩn NTM tối thiểu bao nhiêu m2?

A. 1.500m2

A. 1.600m2

A. 1.700m2

A. 1.800m2

Đáp án A
Câu 4: Chỉ tiêu cấp nước theo chuẩn NTM đến năm 2015 và năm 2020 đạt
bao nhiêu lít/người/ngày đêm?
A. Đến 2015 là 80 lít/người/ngày đêm; đến năm 2020 là 100lít/người/ngày đêm
B. Đến 2015 là 60 lít/người/ngày đêm; đến năm 2020 là 80lít/người/ngày đêm
C. Đến 2015 là 80 lít/người/ngày đêm; đến năm 2020 là 120lít/người/ngày đêm
D. Đến 2015 là 100 lít/người/ngày đêm; đến năm 2020 là 120lít/người/ngày đêm
Đáp án A
Câu 5: Đường bờ thửa đạt tiêu chuẩn NTM có bề rộng tối thiểu bao nhiêu m?
A. 1m

B. 1.2m

C 1.5m

D. 2.5m

Đáp án C
Câu 6: Đường bờ vùng đạt tiêu chuẩn NTM có bề rộng tối thiểu bao nhiêu m?
A. 3 – 3.5m

B. 3.5 – 4m

C. 4.5 – 5m

D. 4 – 4.5m

Đáp án B
Câu 7: Đường ngõ xóm đạt tiêu chuẩn NTM có nền đường rộng tối thiểu
bao nhiêu m?
A. 2m


B. 4m
1


C. 3m

D. 5m

Đáp án C
Câu 8: Đường trục xóm đạt tiêu chuẩn NTM có nền đường rộng tối thiểu
bao nhiêu m?
A. 4m

B. 5m

C. 6m

D. 7m

Đáp án A
Câu 9: Đường trục xã đạt tiêu chuẩn NTM có nền đường rộng tối
thiểu bao nhiêu m?
A. 3 – 4m

B. 4 – 5m

C. 6 – 7m

D. 5 – 6 m

Đáp án D
Câu 10: Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt đạt tiêu chuẩn NTM tối thiểu bao nhiêu
kwh/người/năm?
A. 200kwh/người/năm

B. 250kwh/người/năm

C. 300kwh/người/năm

D. 350kwh/người/năm

Đáp án A
Câu 11: Điểm phục vụ bưu chính viễn thông có diện tích xây dựng đạt tiêu
chuẩn NTM tối thiểu là bao nhiêu m2 ?
A. 120 m2

B. 130 m2

C. 140 m2

D. 150 m2

Đáp án D
Câu hỏi 12: Diện tích nhà ở nông thôn đạt chuẩn Bộ Xây dựng tối thiểu bao
nhiêu m2/người?
A.10 m2/người

B.14 m2/người

C. 9 m2/người

D. 20 m2/người

Đáp án B
Câu 13: Diện tích đất xây dựng cho một mộ phần hung táng; cát táng tối
thiểu là bao nhiêu m2/mộ
A. Hung táng 3m2/mộ, cát táng là 2m2/mộ
B. Hung táng 4m2/mộ, cát táng là 3m2/mộC
C. Hung táng 5m2/mộ, cát táng là 3m2/mộ
D. Hung táng 6m2/mộ, cát táng là 4 m2/mộ
Đáp án C
2


Câu 14: Khoảng cách từ nghĩa trang chôn cất một lần tới hàng rào của hộ
dân gần nhất tối thiểu là bao nhiêu m?
A. 400 m

B. 500 m

C. 600 m

D. 700 m

Đáp án B
Câu 15: Khu chôn lấp rác thải cách khu dân cư tối thiểu là bao nhiêu m?
A. 300 m

B. 400 m

C. 500 m

D. 600 m

Đáp án C
Câu 16: Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp THCS được tiếp tục đi học trung học (phổ
thông, bổ túc, học nghề) đạt chuẩn NTM là bao nhiêu %?
A. 80 %

B. 90 %

C. 100 %

D. 70 %

Đáp án D
Câu 17: Tỷ lệ hộ gia đình trong xã sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh
đạt tiêu chuẩn NTM tối thiểu là bao nhiêu %?
A. 50%

B. 60%

C. 70%

D. 80%

Đáp án C
Câu 18: Tỷ lệ hộ gia đình trong xã sử dụng nhà tiêu hợp vệ sinh đạt
tiêu chuẩn NTM tối thiểu là bao nhiêu %?
A. 60%

B. 70%

C. 80%

D. 90%

Đáp án B
Câu 19: Quyết định số 922/QĐ-UBND ngày 08/5/2012 của UBND tỉnh Thái
Nguyên về việc phê duyệt phương án vay xi măng để hỗ trợ đầu tư xây dựng kết
cấu hạ tầng nông thôn năm 2012 đã phân bổ cho huyện Đại Từ bao nhiêu tấn:
A. 8.000 tấn

B. 8.100 tấn

C. 8.200 tấn

D. 8.300 tấn

Đáp án B
Câu 20: UBND xã là cấp quyết định đầu tư, phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ
thuật đối với các công trình có mức đầu tư từ nguồn vốn ngân sách tối đa là bao
nhiêu tiền và thời gian thực hiện là bao lâu?
A. Số tiền dưới 1 tỷ đồng, thời gian dưới 1 năm.
B. Số tiền dưới 2 tỷ đồng, thời gian dưới 1 năm.
3


C. Số tiền dưới 3 tỷ đồng, thời gian dưới 2 năm.
D. Số tiền dưới 4 tỷ đồng, thời gian dưới 2 năm.
Đáp án C
Câu 21: Đối với cá nhân, hộ gia đình vay vốn phát triển sản suất nông
nghiệp thì mức vay tối đa là bao nhiêu tiền mà không phải thế chấp bằng tài sản
với mức:
A. 50 triệu

B. 100 triệu

C. 150 triệu

D. 200 triệu

Đáp án A
Câu 22: UBND xã cấp phép xây dựng nhà ở của:
A. Các tổ chức được xây dựng ven Quốc lộ, tỉnh lộ đi qua địa bàn xã.
B. Các tổ chức được xây dựng tại xã, nhà ở riêng lẻ của dân ven các trục quốc
lộ, tỉnh lộ đi qua địa bàn xã .
C. Của dân theo quy hoạch được duyệt (trừ nhà ở ven Quốc lộ, tỉnh lộ)
Đáp án C
Câu 23: Diện tích đất của trụ sở xã đạt chuẩn Bộ Xây dựng tối thiểu bao nhiêu m2?
A. 1000 – 2000 m2

B. 3000 – 4000 m2

C. 4000 – 5000 m2

D. 5000 – 6000 m2

Đáp án B
Câu 24: Diện tích đất của nhà văn hóa xóm đạt chuẩn NTM tối thiểu bao nhiêu
2

m?
A. 200 m2

B. 300 m2

C. 400 m2

D. 400 m2

Đáp án B
Câu 25: Diện tích đất chợ nông thôn đạt chuẩn NTM tối thiểu bao nhiêu m2?
A. 2.000 m2
C. 1.500 m2

B. 4.000 m2
D. 3.000 m2

Đáp án C
Câu 26: Khu xử lý rác thải rắn, khoảng cách ly vệ sinh đến ranh giới khu
dân cư tối thiểu là bao nhiêu m?
A. 1.000 m2

B. 2.000 m2

C. 4.000 m2
Đáp án D

D. 3.000 m2

4


Câu 27: Đối với trường trung học cơ sở diện tích đất xây dựng tối thiểu/ 1
học sinh là bao nhiêu m2.
A. 10 m2

B. 12 m2

C. 13 m2

D. 15m2

Đáp án A
Câu 28: Đối với trường mầm non diện tích đất xây dựng tối thiểu/ 1 trẻ là bao
nhiêu m2/ trẻ.
A. 10 m2

B. 12 m2

C. 13 m2
D. 15m2
Đáp án B
Câu 29. Tỷ lệ km đường trục xóm được cứng hóa đạt chuẩn theo NTM là
bao nhiêu %?
A. 40 %

B. 60 %

C. 50 %
D. 70 %
Đáp án C
Câu 30: Tỷ lệ số xóm của xã đạt xóm văn hóa là bao nhiêu phần trăm theo
NTM thì xã đạt tiêu chí văn hóa?
A. 50 %

B. 60 %

C. 70 %
D. 80 %
Đáp án c
Câu 31: Tỷ lệ lao động trong độ tuổi làm việc trong lĩnh vực nông, lâm, ngư
nghiệp ở khu vực trung du, miền núi phía Bắc chiếm tỷ lệ bao nhiêu thì đạt chuẩn
theo NTM?
A. 40 %

B. 45 %

C. 50 %
Đáp án B

D. 55 %

5



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×