Tải bản đầy đủ

BỘ 16 đề ôn tập HK2 lớp 10

Toán trắc nghiệm (Thầy Nguyễn Bảo Vương)
ĐỀ ÔN THI HK2 LỚP 10

BỘ

ĐỀ SỐ 1
I. Trắc nghiệm: (2.0 điểm)
Câu 1.

2
Phương trình m x  1  x  m nghiệm đúng với mọi x �� khi:

A. m = 0
Câu 2.

Câu 5.

D. m = 2

C. (1; 2)


D. ( �;1]

C. 3

D. 2

2 x  1  3x  2

B. 4

Với  ,  là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai:
A. sin(   )  sin  .cos   cos  .sin 

B. cos(   )  cos  .cos   sin  .sin 

C. cos(   )  cos  .cos   sin  .sin 

D. sin(   )  sin  .cos   cos  .sin 

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3;-1) và B(-6;2)
�x  1  3t

A. �y  2t

Câu 6.

B. (2; �)

Số nghiệm của phương trình
A. 1

Câu 4.

C. m = -1

2
2
Tập nghiệm của bất phương trình ( x  1)( x  3 x  2)  0 là:

A. (�;1) �(2; �)


Câu 3.

B. m = 1

�x  3  3t

B. �y  6  t

�x  3  3t

C. �y  1  t

�x  3  3t

D. �y  1  t

Phương trình đường tròn tâm I(1;2) bán kính R = 5 là:
2
2
A. ( x  1)  ( y  2)  25

2
2
B. ( x  1)  ( y  2)  5

2
2
2
2
C. ( x  1)  ( y  2)  5 D. ( x  1)  ( y  2)  25

Câu 7.

x2 y 2

1
Cho (E) có phương trình chính tắc 16 9
. Tâm sai của Elip là:

A. e  1
Câu 8.

B.

e

7
4

C.

e

3
4

D.

e

5
4

Phương trình chính tắc của (E) có tiêu cự bằng 6 và qua điểm A(5;0) là:

x2 y 2

1
A. 25 16

x2 y 2

1
B. 25 9

x2 y 2

1
C. 25 16

x2 y 2

0
D. 25 9

II. Tự luận ( 8.0 điểm)
Câu 1: (1.0 điểm)
Số điện thoại : 0946798489Facebook: https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang -1-


Toán trắc nghiệm (Thầy Nguyễn Bảo Vương)
ĐỀ ÔN THI HK2 LỚP 10

BỘ

Điều tra về số con của 30 gia đình ở xóm A, kết quả thu được như sau:

Giá trị(Số con)
Tần số

0
1

1
7

2
15

3
5

4
2

N = 30

Tìm mốt, số trung vị và số trung bình của mẫu số liệu trên.
4

cos   ;     0
5
2
Câu 2: (1.0 điểm) Cho
. Tính cos 2 và tan  .
Câu 3: (2.0 điểm)

1) Giải phương trình sau:

x

2) Giải bất phương trình sau:

2
2
x 1
3x 2  2 x 

3 2
x  x4
2

Câu 4: (3.0 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: 3x – 4y – 15 = 0 và điểm A(2;-2); B(-6;4).
a) Viết phương trình đường tròn có đường kính AB.
b) Gọi  là góc giữa đường thẳng AB và đường thẳng d. Tính cos(  3 ) .
c) Viết phương trình  đi qua A và cách B một khoảng bằng 8.

1
1
2

� x 1
1  x 3
Câu 5: (1.0 điểm) Giải bất phương trình sau x  2
ĐỀ SỐ 2
A-TRẮC NGHIỆM

Câu 1:

Câu 2:

Câu 3:

2x 1  0


Tập nghiệm của hệ bất phương trình �x  3  2 x  6 là:
� 1�
�1

S �
3; �
S  � ; ��
S

�
;3


� 2�
�2

A.
B.
C.

�1 �
S  � ;3 �
�2 �
D.

2
Tìm giá trị của m để phương trình: (m  1) x  2(m  2) x  m  3  0 có 2 nghiệm trái dấu?
A. m  1
B. m  2
C. 1  m  3
D. m  3

Cho tam giác ABC. Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

Số điện thoại : 0946798489Facebook: https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang -2-


Toán trắc nghiệm (Thầy Nguyễn Bảo Vương)
ĐỀ ÔN THI HK2 LỚP 10

b2  c 2  a 2
ma 
2bc
B.

a
R
A. sin A

BỘ

2

C. a  b  c  2bc cos B.
2

2

2

D.

S

1
ab sin C
2

Câu 4:

Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; -1); B(1;5) là
A. 3x + y - 8 = 0.
B. - x + 3y + 6 = 0.
C. 3x - y + 6 = 0.
D. 3x - y + 10 = 0.

Câu 5:

Phương trình: x2+y2+2mx+2(m–1)y+2- m =0 là phương trình đường tròn khi
A. m > -1
B. m < -1
C. m <1
D. m có giá trị bất kì.
A   tan x  cot x    tan x  cot x 
2

Câu 6:

Rút gọn biểu thức sau
A. A  2

B. A  1

2

C. A  4

D. A  3

Câu 7:

�x  1  t
d1 : �
�y  2  2t và d 2 : x  y  3  0 là:
Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
A. (3;6)
B. (4; 1)
C. (3; 6)
D. (1; 4)

Câu 8:

Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?
A. sin   cos   1
2

2

B.

sin 2   cos 2


1
2
2
2
2
2
C. sin   cos   1 D. sin 2  cos 2  1

B-TỰ LUẬN
Câu 1 (1,0 điểm) Giải bất phương trình:
Câu 2 (1,0 điểm) Cho

x 2  5 x  14  x  1 .

f ( x )  (m  2) x 2  2  m  1 x  4

(m là tham số).

Tìm tất cả các giá trị của m để f ( x)  0 x ��.
� �
2
3
cos �
a �
sin a   ,   a 
� 3�
3
2 . Tính sin2a,
Câu 3 (1,0 điểm). a) Cho

�

A  cos 2 x  sin 2    x   sin �  x � cos(2  x)  cos(3  x)
�2

b) Rút gọn biểu thức sau:
.

Câu 4 (1,0 điểm) Cho  ABC biết a = 6, b = 3 3 và góc B = 600. Tính c và R của  ABC.
Câu 5 (2,0 điểm) Cho đường tròn (C): x2 + y2 – 2x - 4y + 1 = 0 và đường thẳng (d): x – y – 1 = 0.
a) Xác định tâm và tính bán kính của (C). Chứng minh (d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt
b) Viết phương trình của đường thẳng (∆) biết rằng (∆) vuông góc với (d) và tiếp xúc với (C).
�x( x  y  1)  3  0


5
( x  y )2  2  1  0

x
Câu 6 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình: �
.
Số điện thoại : 0946798489Facebook: https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang -3-


Toán trắc nghiệm (Thầy Nguyễn Bảo Vương)
ĐỀ ÔN THI HK2 LỚP 10

BỘ

ĐỀ SỐ 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1:

Câu 2:

Cặp bất phương trình nào sau đây là tương đương:
x2  x  2  0
x2  x  2  0
A. x  2  0 và
B. x  2  0 và
x 2  x  2  �0
x 2  x  2  �0
C. x  2 �0 và
D. x  2 �0 và

Tìm tập xác định của bất phương trình
D   2;6 
D   2; 6
A.
B.

 x  4  x  2
2

Câu 3:

Giải bất phương trình

Câu 5:

Câu 6:

Câu 7:

Câu 8:

�0

D   2; �

D.

D   0; 2  � 2;6

.

B. x  2

C. x �2

x 1
�1
Giải bất phương trình x
.
x �1
B. x �0
A.

C. x  0

D.

x 1

2
Tập nghiệm của bất phương trình 25 x  10x  1  0 là:
�1 �
�1 �
R \ ��
��
�5
A.
B. �
C. �5

D. R

Bất phương trình nào dưới đây vô nghiệm:
2
2
A.  x  6 x  9 �0
B. 2 x  3 x  1  0

4
2
D. x  2 x  5  0

f  x 

x  x  3

2
C. 5 x  3 x  8  0

2

 x  1  x  5 , mệnh đề nào dưới đây sai:
Cho biểu thức
f  x  �0 x � �; 0  � 1;5
f  x   0 x � 0;1 � 5; �
A.
B.
f  x  �0 x � 0;1 � 5; �
f  x   0 x � �; 0  � 3; �
C.
D.
Giải bất phương trình
x2


x0
A. �

Câu 9:

C.

x �2


x4
D. �

A. x  2
Câu 4:

1
6 x

3
x
x2

3x  1  2 x  1

.

�1
 �x  0

2

x2
B. �

C. 1 �x  0

�1
 x0

2

x �2
D. �

m  2  x 2  2  m  1 x  4 �0

m
Tìm tất cả các giá trị của
để bất phương trình
vô nghiệm.

1

m

7

1

m

7
m

7
m

1
A.
B.
C.
D.

Câu 10: Xác định miền nghiệm của bất phương trình 2 x  5 y  10 �0 trên mặt phẳng tọa độ Oxy .
Số điện thoại : 0946798489Facebook: https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang -4-


Toán trắc nghiệm (Thầy Nguyễn Bảo Vương)
ĐỀ ÔN THI HK2 LỚP 10

BỘ

A. Miền nghiệm là nửa mặt phẳng (không kể đường thẳng 2 x  5 y  10  0 ) và không chứa O.
B. Miền nghiệm là nửa mặt phẳng (kể cả đường thẳng 2 x  5 y  10  0 ) và không chứa gốc O.
C. Miền nghiệm là nửa mặt phẳng (kể cả đường thẳng 2 x  5 y  10  0 ) và chứa gốc O.
D. Miền nghiệm là nửa mặt phẳng (không kể đường thẳng 2 x  5 y  10  0 ) và chứa gốc O.
0

Câu 11: Cho tam giác ABC có BC = 8, AB = 5, B  60 . Tính số đo góc A.
0
0
� 0


A. A �8 21'
B. A �10 25'
C. A �9 52 '

M  1; 4 

Câu 12: Phương trình đường thẳng  đi qua
A. 5 x  2 y  13  0
B. 5 x  2 y  13  0

có vectơ pháp tuyến
C. 2 x  5 y  1  0

0

D. A �15 46 '

r
n  5; 2 

là:
D. 2 x  5 y  13  0

N  7; 5
Câu 13: Phương trình đường thẳng  qua
và vuông góc với đường thẳng
�x  7  t

A. 3x  y  21  0
B. 3x  y  26  0
C. �y  5  3t
D.

x  3 y  10  0 là:

�x  7  t

�y  5  3t

A  1; 2 
Câu 14: Cho điểm
và đường thẳng  : 2 x  y  5  0 . Tọa độ của điểm đối xứng với A qua đường
thẳng  là:
� 3�
�9 12 �
0; �

�; �

2;
6
3;

5




A. � 2 �
C.
D. �5 5 �
B.
P  2;0 
Câu 15: Viết phương trình đường thẳng  đi qua
và tạo với đường thẳng d : x  3 y  3  0 một
0

góc 45 .
x  y  2  0; x  2 y  2  0
A.
2 x  y  4  0; x  2 y  2  0
C.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 16:

B. 2 x  y  4  0; x  2 y  2  0
D. 2 x  3 y  4  0; x  3 y  2  0

(1,5 điểm) Giải các bất phương trình sau:
x3
x

b. x  4 x  2

 x  1  x 2  3 x  2  �0
a.
f  x 

 2  m  x 2  2  m  2  x  3m  1

4 x 2  12 x  10
(2,0 điểm) Cho biểu thức
f  x  0
a. Tìm m để phương trình
có hai nghiệm phân biệt.
f  x  0
b. Tìm m để
với x �R .

Câu 17:

Câu 18:

(2,5 điểm)

Số điện thoại : 0946798489Facebook: https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang -5-


Toán trắc nghiệm (Thầy Nguyễn Bảo Vương)
ĐỀ ÔN THI HK2 LỚP 10

BỘ

1. Cần đo chiều rộng của một khúc sông để làm cầu, người ta chọn điểm B là một gốc cây ở phía
bên kia bờ sông với khoảng cách từ gốc cây đến mép nước ước lượng d1 ; 15m (vì ở phía bên kia
sông nên ta không thể đo trực tiếp được); sử dụng thước đo chiều dài để xác định khoảng cách từ
điểm A đến mép nước là d 2  17 m , khoảng cách giữa hai điểm A và C là l  55m , sử dụng thước
0
0




đo góc để đo các góc BAC , BCA của tam giác ABC, có kết quả BAC  121 , BCA  52 .
Tính chiều rộng của lòng sông (lấy kết quả gần đúng).

M  2; 5 
2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm
và đường thẳng d : 3x  4 y  4  0 .
a. Lập phương trình tổng quát của đường thẳng  đi qua M và song song với đường thẳng d .
� 5�
I�
2; �
A
,
B
A
,
B
2 �sao cho tam

d
b. Tìm hai điểm
thuộc đường thẳng và
đối xứng nhau qua điểm
giác MAB có diện tích bằng 15.

Câu 19:

(1,0 điểm) Cho x, y, z là ba số dương thỏa mãn xy  yz  zx  3 . Chứng minh rằng:
1
1 x

2

 y  z



1
1 y

2

 z  x



1
1

1  z  x  y  xyz
2

.

ĐỀ SỐ 4.
A. Phần trắc nghiệm ( 4,0 điểm - gồm 08 câu mỗi câu 0,5 điểm).
Câu 1.

Câu 2.

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây.
A. a  b �2 ab , (a �0, b �0) .

B.

C. a  b � ac  bc, ( c ��) .

D.

x  a � a  x  a, ( a  0)
a  b �a  b , ( a, b ��)

.

.

2
Bất phương trình : 2 x  3x  5 �0 có tập nghiệm là :
� 5�
�5

T �
1; �
T  � ; ��
� 2 �.
�2
�.
A.
B.

Số điện thoại : 0946798489Facebook: https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang -6-


Toán trắc nghiệm (Thầy Nguyễn Bảo Vương)
ĐỀ ÔN THI HK2 LỚP 10

�7�
T �
1; �
2 �.

C.

Câu 3.

Cho biểu thức

5


T  (�; 1] �� ; ��
2

�.
D.

f ( x) 

(2 x  1)(2  x)
x 1
. Tìm khẳng định đúng.

� 1�
f ( x)  0, x ��
�; �
�(2; �)
2


A.
.
� 1�
f ( x )  0, x ��
2; �
�(1; �)
� 2�
C.
.

Câu 4.

Câu 5.

Câu 6.

D.

f ( x)  0, x � 1; 2 

sin 2 a 

C. sin 2a  2sin a.cos a .

D.

Cho cot   3 . Khi đó 3  6 có giá trị bằng:
1
5


A. 4 .
B. 4 .

3
C. 4 .

.

1  cosa
2 .

1
D. 4 .

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1 và d 2 lần lượt có phương trình x  y  5  0
và y  10 . Góc giữa d1 và d 2 có số đo là:
0

Câu 8.

�1 �
f ( x)  0, x �(�; 1) �� ; 2 �
�2 �.
B.

Trong các hệ thức sau hãy tìm hệ thức sai. ( a thỏa mãn các điều kiện xác định nếu có).
1  cos 2a
cos 2 a 
2
2
2
A. cos 2a  cos a  sin a .
B.
.

0
B. 30 .

A. 15 .
Câu 7.

BỘ

0
C. 45 .

0
D. 75 .

A  2;1
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm
và đường thẳng d: 3x  4 y  5  0 . Phương trình
của đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng d là:
A. 4 x  3 y  11  0 .
B. 4 x  3 y  5  0 .
C. 4 x  3 y  5  0 .
D. 3x  4 y  11  0 .
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có toạ độ đỉnh
tâm đường tròn ngoại tiếp là

C  3;0 

.

A.
B. Phần tự luận (6,0 điểm)

B.

I  2; 0 



A  3; 7 

, trực tâm

H  3; 1

. Xác định toạ độ đỉnh C, biết C có hoành độ dương.

C 3; 2  65

.

C.



C 2  65;3

.

D.



C 2  65;3



Câu 1. (1,5 điểm): Giải các bất phương trình sau:

2
a. x  3 x  4 �0 .
Câu 2. (2,0 điểm):

a. Cho

cosa 

x2  4 x  3
0
x2
b.

3

0a
5 với
2 . Tính sin 2a, tana, cota .

Số điện thoại : 0946798489Facebook: https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang -7-




Toán trắc nghiệm (Thầy Nguyễn Bảo Vương)
ĐỀ ÔN THI HK2 LỚP 10

BỘ

sin a
sin a  3cosa

A

b. Cho tan a  1 . Tính giá trị biểu thức
c. Rút gọn biểu thức (với điều kiện biểu thức có nghĩa):
sin 2 x
A
 tan 2 y.cos 2 x  sin 2 x  tan 2 y
2
cos y
.
Câu 3: (1,5 điểm)

A  3;0 
B  5; 4  .
a) Viết phương trình đường tròn (C) có đường kính AB, với

A  4;1
b) Cho
và đường thẳng  : x  4 y  7  0 . Viết phương trình đường thẳng đi qua A và
song song với  .
A  1; 2 
Câu 4: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có đỉnh
. Gọi N là
trung điểm của cạnh CD . Đường thẳng BN có phương trình 2 x  y  8  0 . Tìm tọa độ các đỉnh B, C và D
hình vuông biết B có hoành độ lớn hơn 2.
ĐỀ SỐ 5.

Câu 1:

x3
�0
Tập nghiệm của bất phương trình 2x  4
là.
A.

Câu 2:

 �; 2  � 3; �



5
5

 2;3

D.

 2;3

B. x  3 y  3  0

C. 5x  3 y  15  0

D. x  3 y  3  0

2 5
B. 5

C.



2 5
3

D.



2 5
5

Tìm hai cung lượng giác có cùng tia đầu và cùng tia cuối

 7
;
A. 4 4
Câu 5:

C.

� 3 �
 ��
; �
2 �và tan   2 . Khi đó sin bằng

Cho

A.
Câu 4:

 �; 2  � 3; �

2
2
Phương trình tiếp tuyến tại điểm M(3; 0) với đường tròn (C): x  y  4 x  6 y  3  0 là:

A. 3x  y  9  0

Câu 3:

B.

B.



 7
;
4 2

C.



 7
;
4
4

 7
;
4
D. 4

Bảng xét dấu của biểu thức nào dưới đây

Số điện thoại : 0946798489Facebook: https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang -8-


Toán trắc nghiệm (Thầy Nguyễn Bảo Vương)
ĐỀ ÔN THI HK2 LỚP 10

x2  9
f  x 
 x 1
A.
Câu 6:

x2  9
f  x 
x 1
B.

C.

f  x 

x 1
x2  9

BỘ

D.

f  x 

x 1
x2  9

Bảng xét dấu của biểu thức y  ( x  1)(2  2 x) là:

A`

B.

|||

C.

Câu 7:

D.

1

15 x  2  2 x 


3

3x  14

2( x  4) 
2
Nghiệm của hệ bất phương trình �
là:
7
x2
A. 39

Câu 8:

7
9
x
4
B. 39

D. 2  x  3

Miền KHÔNG tô đen của hình dưới đây là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. x  y  3  0
Câu 9:

C. x  2

Góc có số đo
A. –32055'



B. x  y  3  0

C. x  y  3  0

D. x  y  3  0

C. –29030'

D. –33045'

3
16 radian được đổi sang độ là:
B. –35045'

Câu 10: Cho tam giác ABC biết AB  28 cm, AC  40 cm, BC  36 cm . Khẳng định nào SAI?
Số điện thoại : 0946798489Facebook: https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang -9-


Toán trắc nghiệm (Thầy Nguyễn Bảo Vương)
ĐỀ ÔN THI HK2 LỚP 10

BỘ

A. Tam giác ABC có ba góc nhọn
B. Góc lớn nhất là góc B
C. Diện tích tam giác ABC xấp xỉ 2932,5 cm2
D. Góc nhỏ nhất là góc C

 C  : x  4    y  3  25 . Tìm phương
Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn
trình đường thẳng vuông góc với đường thẳng  :3x  4 y  10  0 và cắt đường tròn tại 2 điểm A,
2

2

B, sao cho AB  6 .
A. 4 x  3 y  13  0 ; 4 x  3 y  27  0
C. 4 x  3 y  1  0

B. 4 x  3 y  13  0 ; 4 x  3 y  27  0
D. 4 x  3 y  1  0

Câu 12: Phương trình đường tròn có tâm I (2;3) và bán kính R  4 là phương trình nào sau đây?

 x  2
A.

2

 ( y  3) 2  16

 x  2

2

 ( y  3) 2  16

C.

 x  2
B.

2

 ( y  3) 2  16

 x  2

2

 ( y  3) 2  4

D.

Câu 13: Lập phương trình chính tắc của elip khi có độ dài trục lớn là 6, độ dài tiêu cự là 2.

x2 y 2

1
9
A. 8
Câu 14: Cho ABC có
ABC là.

x2 y 2

1
B. 9 64
A  5; 2  , B  1; 4  , C  6; 1

A. 4 x  3 y  27  0
Câu 15: Rút gọn biểu thức

Câu 16: Tính

B. 3x  4 y  12  0

B. P  2cosx

x2 y 2

1
8
D. 9

. Phương trình tổng quát của đường trung tuyến CM của

C. 4 x  3 y  21  0

P  cos  x  2017   2cos  x  2016 

A. P  3cosx
sin

x2 y 2

1
1
C. 9

D. 3 x  4 y  22  0

bằng

C. P  cosx

D. P  0

C. 0,336

2
D. 2

25
4 bằng

A. 0,336

B.



2
2

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình x  x  (2 x  3)( x  1) là:
x �0


x3
B. �

A. x  3

C. 0 �x �3

D. 0 �x  3

Câu 18: Số 2 thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào ?

 2  x   x  2
A.

2

0

B.

 2 x  1  1  x  �x 2

Số điện thoại : 0946798489Facebook: https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang -10-


Toán trắc nghiệm (Thầy Nguyễn Bảo Vương)
ĐỀ ÔN THI HK2 LỚP 10

1
2 0
C. 1  x

D.

 2 x  1

2

BỘ

 1 x

x2 y 2

1
Câu 19: Cho elip ( E ) có phương trình chính tắc 100 64
. Trong các điểm có tọa độ sau đây, điểm nào
là tiêu điểm của elip ( E ) ?
A. ( 6;0)

B. (0; 6)

Q  5; 2 

Câu 20: Cho đường thẳng d đi qua điểm
sau đây là phương trình tổng quát của d.
A. 3x  4 y  23  0

D. (36;0)

C. (10; 0)
và vectơ pháp tuyến

B. 4 x  3 y  23  0

r
n   3; 4 

C. 3x  4 y  7  0

. Hỏi phương trình nào

D. 3x  4 y  23  0

Câu 21: Chọn đẳng thức SAI?
A.
C.

cot      cot 
tan      tan 

Câu 22: Tìm m để phương trình

5
 m 1
A. 2

Câu 23: Cho

A.



cos   

B.

cos     cos

D.

sin      sin 

x 2  2  m  1 x  2m 2  3m  5  0

B.

� 5
m

2

m 1


có hai nghiệm trái dấu.

5
m
C. 2

1 
3

;  
sin  
; 0 
2 2
2
2 . Hãy tính sin     

 3
B. 4

1
2

1
D. 2

C. 0

Câu 24: Tính giá trị của biểu thức P  (1  3cos 2 )(2  3cos 2 ) biết

A.

P

49
27

Câu 25: Cho elip

(E) :

D. m  1

B.

P

20
9

C.

P

sin  

47
27

2
3

D.

P

14
9

x2 y 2

1
25 16
. Tìm độ dài trục lớn của elip ( E ) .

A. 8

B. 6

C. 10

D. 5

Câu 26: Kim phút của một đồng hồ BIG BEND ở thành phố London thuộc vương quốc Anh có chiều dài
4,2m. Hỏi trong 15 phút, kim phút vạch trên đường tròn bao nhiêu mét?
A. Xấp xỉ 6,6m

B. Xấp xỉ 4,6m

C. Xấp xỉ 5,4m

D. Xấp xỉ 2,9m

Số điện thoại : 0946798489Facebook: https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang -11-


Toán trắc nghiệm (Thầy Nguyễn Bảo Vương)
ĐỀ ÔN THI HK2 LỚP 10

BỘ

Câu 27: Chọn đẳng thức ĐÚNG

A.
C.

cot a 

sin a
1

1  cosa
sin a

cot a 

sin a
1

1  cosa cosa

B.
D.

cot a 

sin a
1

1  cosa 1  cosa

cota 

sin a
1

1  cosa sin a

Câu 28: Cho hai đường thẳng d1 : 2 x  6 y  1  0 và d 2 : x  2 y  1  0 . Chọn khẳng định ĐÚNG.
� 1 �
A�
2; �
d
d
2 �

1
2
A.
cắt
tại điểm
� 1�
B�
2; �
C. d1 cắt d 2 tại điểm � 2 �

B. d1 trùng d 2
D. d1 song song d 2

Tự luận
Câu 29: (1điểm) Giải bất phương trình
3 x
0
a) x  3x  4
2

Câu 30: Cho

sin  

b)

3x  2  5

3

0  
5 và
2 . Tính sin 2

Câu 31: Trong cuộc thi pha chế, mỗi đội sử dụng tối đa 210g đường, 9 lít nước, 24g hương liệu và để pha
chế nước cam, nước táo. Để pha chế 1 lít nước cam cần 30g đường, 1 lít nước và 1g hương liệu; pha chế 1 lít
nước táo cần 10g đường, 1 lít nước và 4g hương liệu. Mỗi lít cam nhận được 60 điểm, mỗi lít nước táo nhận
được 80 điểm thưởng. Hỏi phải pha chế bao nhiêu lít mỗi loại sao cho điểm thưởng cao nhất?
Câu 32: Viết phương trình đường tròn có tâm
Câu 33: Viết phương trình đường thẳng đi qua

I  1;3

và đi qua điểm

M  1; 4 

A  2; 1

và vuông góc với đường thẳng d: 3x-4y+1=0

ĐỀ SỐ 6.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Câu 1.

A 3; 2 
B 5; 2 
Đường thẳng ( ) đi qua hai điểm, 
và 
là:
�x  3  2t
(): �
�y  2  4t .
A.

Câu 2.

�x  3  3t
(): �
�y  2  5t .
B.

�x  3  4t
( ): �
�y  5  2t .
C.

�x  3  2t
(): �
�y  2  4t .
D.

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm O(0; 0) và song song với đường thẳng có
phương trình 6x  4y + 1 = 0.
A. 4 x  6 y  0 .

B. 6 x  4 y  0 .

C. 3x  y  1 y  0 .

D. 6 x  4 y  1 y  0 .

Số điện thoại : 0946798489Facebook: https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang -12-


Toán trắc nghiệm (Thầy Nguyễn Bảo Vương)
ĐỀ ÔN THI HK2 LỚP 10

Câu 3.

ˆ
Cho ABC có AB=6, AC=8, A  120 .Độ dài cạnh BC là

A. BC �7, 2 .
Câu 4.

B. BC �10, 7 .

Câu 6.

B. (2; 8).

Viết phương trình đường tròn biết tâm

 x  3

2

A.

 x  3

2

C.

D. (2;  4).

I  3; 2 

và bán kính R=2
B.

 x  3

2

.

  y  2  2

D.

 x  3

2

.

2

2

x2 y 2

1
B. 100 81
.

Tập nghiệm của bất phương trình

  y  2  4

.

  y  2  4

.

2

2

 �;1 .

B.

x2 y 2

1
C. 15 16
.

 x  1  x 2  3x  4  �0

 4; �

.

C.

x2 y 2

1
D. 25 16
.

là:

 4; � .

D.

 4;1 .

 �; 3 � 1; � .

D.

 3; 2  � 1; � .

 x2  2 x  3

0
x2
Bất phương trình
có tập nghiệm là
A.

Câu 9.

C. (1; 4).

Tìm Tìm phương trình chính tắc của Elip có trục lớn bằng 12 và trục bé bằng 10

A.

Câu 8.

D. BC �16,16 .

  y  2  4

x2 y2

1
A. 36 25
.
Câu 7.

C. BC �12,16 .

2
2
Đường tròn x  y  2 x  8 y  1  0 có tâm là

A. (1;-4).
Câu 5.

BỘ

 3; 2  � 1; � .

Phương trình

B.

 3; 2  .

x2   3  m x 1  0

C.

có 2 nghiệm phân biệt khi

A.

m � �;1 � 5; �

.

B.

C.

m � �;1 � 5; �

.

D. (2;  4).

m � �;1 � 5; �

.

x2 y2

1
4
Câu 10. Đường Elip 5
có tiêu cự bằng
A. 1.

Câu 11. Cho

B. 9.
cos  

C. 2.

D. 4.

2 �
2 �
�
� �

3 �. Khi đó sin  bằng
5 �

Số điện thoại : 0946798489Facebook: https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang -13-


Toán trắc nghiệm (Thầy Nguyễn Bảo Vương)
ĐỀ ÔN THI HK2 LỚP 10

 21
B. 2 .

21
5 .

A.

2

�
�

3
Câu 12. Cho tan   2 �

 21
C. 5 .

D.

21
3 .




. Khi đó cos  bằng

1
B. 5 .

1
A. 5 .

BỘ

1
C. 2 .

1
D. 2 .

�

�  x�

Câu 13. Tính sin �3

1
3
A. 2 cos x + 2 sin x .

1
3
B. 2 cos x - 2 sin x .

1
3
C. 2 cos x + 2 sin x .

1
3
D. 2 cos x - 2 sin x .

Câu 14. Cho biểu thức P  3sin x  4 cos x , biết
2

7
A. 4 .

Câu 15. Nếu

2

cos x 

1
B. 4 .

sin  

1
2 . Giá trị của P bằng

C. 7.

13
D. 4 .

21
C. 25 .

41
D. 25 .

2
5 thì cos 2 có giá trị là

17
A. 25 .

42
B. 25 .

� �
� �
cos �x  � cos �x  �
� 4�
� 4 �ta được
Câu 16. Rút gọn biểu thức

A.

2 sin x .

B.  2 sin x .

C.

2 cos x .

D.  2 cos x .

Câu 17. Tính cos 3 x cos x
1
1
1
1
(cos 4 x  cos 2 x)
(cos 4 x  cos 2 x)
(cos 2 x  cos x)
(cos 2 x  sin x)
A. 2
. B. - 2
.C. 2
. D. 2
.
2
Câu 18. Cho phương trình x  2mx  5  0 có x1  2 . Tìm m và nghiệm còn lại

A.

m

9
, x2  3
4
.

B.

m

5
, x2  3
4
.

C.

m

9
1
, x2 
4
2.

D.

m

9
5
, x2 
4
2.

Số điện thoại : 0946798489Facebook: https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang -14-


Toán trắc nghiệm (Thầy Nguyễn Bảo Vương)
ĐỀ ÔN THI HK2 LỚP 10

BỘ

Câu 19. Đẳng thức nào sau đây là đúng

A.

C.

cos 2 2 x 

1  cos 2 x
2
.

cos 2 2 x 

1  cos 4 x
2
.

B.

D.

cos 2 2 x 

1  cos 2 x
2
.

cos 2 2 x 

1  cos 4 x
2
.

Câu 20. Cho bảng phân bố tần số, tìm phương sai
Tuổi

18

19

20

21

22

Cộng

Tần số

10

50

70

29

10

169

A.

s 2 x �0, 0092

.

B.

s 2 x �10,9

.

C.

s 2 x �0,92

.

s 2 x �12,9

D.

.

Câu 21. Cho bảng phân bố tần số, tìm độ lệch chuẩn
Tuổi

18

19

20

21

22

Cộng

Tần số

10

50

70

29

10

169

A. 11, 2 .

B. 0,96 .

C. 8, 2 .

D. 16,3 .

�3

�3

� 7
C  cos �  a � sin �  a � cos �a 
�2

�2

� 2
Câu 22. Đơn giản biểu thức

A.

1
4.

B. 2 cos a .


� 7 �
� sin �a 


� 2 �

C. 2sin a .

D. 2sin a .

Câu 23. Đẳng thức nào sau đây là đúng
2
2
A. cos 2 x  sin x  cos x .

2
B. cos 2 x  1  2 cos x .

2
C. cos 2 x  1  2sin x .

2
2
D. cos 2 x  sin x  cos x .

Câu 24. Cho ABC có AB=6, AC=8, BC=10.Tính S ABC
A. S ABC  22 .

B. SABC  23 .

C. S ABC  24 .

D. S ABC  25 .

2
Câu 25. Tập nghiệm của bất phương trình  x  3 x  4 �0 là:

A.

 �; 4  � 1; � .

B.

 �; 4 � 1; � .

C.

R \  3

.

D.

 �; 4

II. PHẦN TỰ LUẬN.
Số điện thoại : 0946798489Facebook: https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang -15-


Toán trắc nghiệm (Thầy Nguyễn Bảo Vương)
ĐỀ ÔN THI HK2 LỚP 10

BỘ

Câu 1 (1.5 điểm). Giải các bất phương trình sau:
a)

4  3x
�0
2
b) x  x
.

(3x 2  10 x  3)  4 x  5   0

Câu 2 (1 điểm). Cho

sin x 

�

4

tan �  x �
0 x
�4
�.
5 và
2 . Tìm cos 2x , sin 2x và

Câu 3 (0,5 điểm). Rút gọn biểu thức

A

1
1

1  tan x 1  cot x .

A  1; 4  và B  2;7  .
Câu 4 (0,75 điểm). Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm
.
 C  có tâm I (1; 2) và tiếp xúc với đường thẳng
Câu 5 (0.75 điểm). Viết phương trình đường tròn
( ) :3 x  4 y  6  0 .
x2 y2

1
Câu 6 (0,5 điểm). Xác định tiêu cự, độ dài trục lớn, trục bé của elip (E): 36 25
ĐỀ SỐ 7.
Phần I: Trắc nghiệm(5,0 điểm)
Câu 1:

Câu 2:

3
5

Tập nghiệm của bất phương trình x  2 2 x  1 là:
�1 �
�1

�; 7  �� ; 2 �

� ; ��
�; 2 

�2 � C. �2

A.
B.
Bất phương trình:

A.
Câu 3:

Câu 4:

Câu 5:

Câu 6:

1
( ;0)
2

3x  1  2 x  1

� 1�
7; �� 2; �

2�

D.

có nghiệm là:

B. Vô nghiệm

1�

�;  �
� 2; �

2�
C. �

Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm là �
2
2
2
A.  x  8 x  16 �0
B. x  5 x  6  0
C.  x  x  1  0
�x  1 �2 x  3

3 x  4 �x  6
Tập nghiệm của hệ bất phương trình �
[1; 4]
B. (1; 4)
C. vô nghiệm
A.
2
Bất phương trình x  4 x  4  0 có tập nghiệm là:
�\  2 .
�\  0 .
�.
B.
C.
A.

D.

 0; 2 

2
D.  x  3x  2 �0

D. [4; �)

D.

 2 .

2
Giá trị của m để bất phương trình x  (m  2) x  m  1  0 với mọi x là:

A. (6;0)

B. [  8;0]

C. (8;0)

D.

 0;8

Số điện thoại : 0946798489Facebook: https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang -16-


Toán trắc nghiệm (Thầy Nguyễn Bảo Vương)
ĐỀ ÔN THI HK2 LỚP 10

Câu 7:

1 1
 3
x
,
x
x
x2
mx

2(
m

1)
x

m

5

0
1
2
1
Phương trình
có hai nghiệm phân biệt
thỏa mãn
khi:
1
1
m �( ;5) �(13; �) \  1
m �( ;5) �(13; �) \  0
3
3
B.
C. m �(5;13) D.
A.
m �[5;13]
2

2x  3
Câu 8:

BỘ

Điều kiện xác định của bất phương trình
x �0
B. x  0
A.

x 1

 3x
là:
C. x �0

D. x ��

40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn toán
Cho bảng số liệu ghi lại điểm của
Điểm
3
4
5
6
7
8
9
10
Số học sinh 2
3
7
18
3
2
4
1
Điểm trung bình môn toán của 40 học sinh là?
A. 6,1
B. 6,5
C. 6, 7
D. 6,9
Câu 9:

Câu 10: Điều tra cân nặng của 30 học sinh lớp 10 (đơn vị: kg) thu được kết quả như sau:
48
50
54
48
54
50
48
54
48
45
48
46
48
58
45
55
48
49
46
48
52
50
46
48
48
50
46
Số học sinh cân nặng 48kg là:
A. 9

B. 10

C. 11

Cộng
40

58
48
60

D. 12

0
Câu 11: Một đường tròn có bán kính 10cm . Độ dài cung tròn có số đo bằng 30 là:
45
50
5

2
B. 3
C. 3
D. 3
A.
0
0
0
0
Câu 12: Giá trị của biểu thức sin1800  cos1620  tan 945  sin1485 bằng

2
A. 2

B.

2

0
Câu 13: Số đo radian của góc 350 là:
35
35

A. 18
B. 18

Câu 14: Cho

sin a  cos a 

9
32

3
C. 2

18
C. 35

5
4 . Khi đó sin a.cos a có giá trị bằng:
3
B. 1
C. 16

D.

D.



1
2



18
35

5
D. 4

A.

Câu 15: Cho

cos  

2 �
3 �
1
  


5 �
2 �. Khi đó 2 bằng:

Số điện thoại : 0946798489Facebook: https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang -17-


Toán trắc nghiệm (Thầy Nguyễn Bảo Vương)
ĐỀ ÔN THI HK2 LỚP 10

A.



21
2

B.

21
2

C.



BỘ

21
5

21
3

D.

Câu 16: Tam giác ABC với 3 cạnh là 6; 10; 8 có diện tích bằng:
A. 21
B. 24
C. 25

D. 12

Câu 17: Trong tam giác ABC có AC  b, AB  c, BC  a . Chọn kết quả đúng:
abc
4S
4abc
R
R
R
S
abc
S
B.
C.
A.

R

D.

abc
4S

A  1; 2 
B  5;6 
Câu 18: Vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm

là:
r
r
r
r
n

(3;
2)
n

(3;

2)
n

(2;

3)
n
A.
B.
C.
D.  (2;3)
�x  2  5t

Câu 19: Đường thẳng d có phương trình �y  3  4t có một véc tơ chỉ phương là:
 5; 4 
 5; 4 
 4; 5
 4;5
B.
C.
D.
A.
Câu 20 : Phương trình tham số của đường thẳng đi qua M (3;3) và song song với đường thẳng có
phương trình 2 x  5 y  2  0 là:
�x  3  5t
�x  3  5t


y  3  2t
A. �
B. �y  3  2t

�x  3  5t

C. �y  3  2t

�x  3  5t

D. �y  3  2t

M  1; 1
Câu 21 : Khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng r có phương trình 3 x  4 y  17  0 là:
10
18
2

A. 5
B. 5
C. 5
D. 2
Câu 20: Đường tròn
A.
C.

 x  2

2

 x  2

2

 C

có tâm

  y  1  3

I  2;1

2

B.

, bán kính R  3 có phương trình là:

 x  2

2

  y  1  3

  y  1  3
2

2

 x  2
D.

2

  y  1  3
2

Câu 21: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
2
2
2
2
A. x  y  3x  4 y  1  0
B. x  y  3x  4 y  7  0
C.
Câu 22:

x2  y2  x  2 y  2  0

2
2
D. x  y  2 y  2  0

 x  3
Đường thẳng nào sau đây tiếp xúc với đường tròn có phương trình
A. 3x  4 y  6  0

B. 3x  4 y  5  0

C. 3x  4 y  6  0

2

 y2  9

D. 3x  4 y  5  0

2
2
Câu 23: Đường tròn (C): x  y  2 x  3 y  2  0 có toạ độ tâm I là:

Số điện thoại : 0946798489Facebook: https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang -18-


Toán trắc nghiệm (Thầy Nguyễn Bảo Vương)
ĐỀ ÔN THI HK2 LỚP 10

�3

I � ; 1�

A. �2

� 3�
I�
1;  �
2�

B.

BỘ

3�

I�
1;  �
2�
C. �

� 3�
I�
1; �
2�

D.

Phần II: Tự luận(5,0 điểm)

Câu 1(1,5 điểm) Giải các bất phương trình sau:
2
1
 2
2
a) 4 x  5 �2( x  4)  3 b) 2 x  x  3 x  5 x  6
Câu 2 (1,0 điểm) Cho
Câu 3(1,0 điểm)

sin   

2
3
 �( ; )
3 với
2 . Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung 

0

a) Cho tam giác ABC biết AB = 3; BC = 8 và B  60 . Tính độ dài cạnh AC
2m( x  1) �x  3


4mx  3 �4 x
b) Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất: �

Câu 4(1,5 điểm) Trong hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC biết A(5; 8) , B( 2; 1) , C (6; 7)
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng ABC
b) Tìm toạ độ điểm H là hình chiếu của điểm A lên đường thẳng  : x  5 y  7  0
c) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .
ĐỀ SỐ 8
I - TRẮC NGHIỆM( 5 điểm): Chọn câu trả lời đúng

�x  2 y  3 z  1

�x  3 y  1
�y  3 z  2


Tính x0  2 y0  z0
D. 9.

Câu 1:

Gọi ( x0 ; y0 ; z 0 ) là nghiệm của hệ phương trình
A. 3.
B. 5.
C. 7.

Câu 2:

Tọa độ giao điểm của (P): y = x2 + 2x – 1 và đường thẳng d: y   x  3 là:
A. (0;-1) và (-1;2)
B. (2;1) và (4;5).
C. (1;2) và (-4;7).
D. (1;0) và (-4;3).

Câu 3:

Câu 4:

Câu 5:
Câu 6:

Câu 7:

Cho tam giác đều ABC. Đẳng thức nào sau đây là sai?
uuur uuur
uuur uuu
r uuur
uuu
r uuur
AB

BC
.
AC

BA
 BC .
A. AB  BC.
B.
C.

D.

uuur uuur
AC  BC .

Cho tam giác ABC với A( 5; -7); B (4; 0) và C(-3; -2). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:
A. (2;3).
B. (-2; 3).
C. (-2; -3).
D. (2;-3).
r
r
r
r r r r
Cho a  (0,1) , b  (1;2) , c  (3; 2) .Tọa độ của u  a  3b  2c :
A. (-3; -9).
B. (3; -9).
C. (-3; 9).

D. (3; 9).

Cho hình bình hành MNPQ. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
uuuu
r
uuur
uuuu
r
uuu
r
uuuu
r uuur
MN


PQ
.
MN


QP
.
MQ
 PN .
A.
B.
C.

uuur uuur
D. MP  NQ.

Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Khi đó

uuu
r uuur
AB  AD

bằng:

Số điện thoại : 0946798489Facebook: https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang -19-


Toán trắc nghiệm (Thầy Nguyễn Bảo Vương)
ĐỀ ÔN THI HK2 LỚP 10

B. 2a.

A. a 2.
Câu 8:

Câu 9:

BỘ

D. a 5.

C. a.

A   3;5
B   2; �
Cho đoạn
và tập
. Khi đó A �B là tập hợp nào sau đây ?
 2;5 .
 3; � .
 3; 2  .
A.
B.
C.
D. (-3;2].
x

3
2

Đồ thị hàm số nào sau đây có trục đối xứng là đường thẳng
2
A. y = - 2x2 + 3x + 1.
B. y  2 x  3 x  3.
C. y = x2 +3x + 1.

?
2
D. y  2 x  3 x  1.

Câu 10: Cho phương trình: 3 x  4 y  7 . Cặp số (x; y) nào sau đây là một nghiệm của phương trình?
A. (x; y) = (1; 1).
B. (x; y) = (-1; 1).
C. (x; y) = (1; 2).
D. (x; y) = (1; -1).
Câu 11: Tập nghiệm của phương trình
A.

S   0 .

x 2  5 x  5 x  x 2 là:

B. S  �.
f  x 

Câu 12: Cho hàm số
 �;5 \  2 .
A.

C.

S   0;5 .

D.

S   5 .

x5
x  2 .Tâp hợp nào sau đây là tập xác định của f(x)?
B.

�\  2 .

C.

 2; � \  5 .

Câu 13: Tập xác định của hàm số y  x  1  7 x 3  x là:
1;3 .
1;3 .
 �; 1 .
A.  
B.
C. 

D. [5; +).

D.

 3; � .

2
Câu 14: Cho hàm số y  3 x  12 x  8 . Chọn phát biểu đúng ?
2
A. Hàm số y  3 x  12 x  8 nghịch biến trên khoảng (-;2) và đồng biến trên khoảng (2;+).
2
B. Hàm số y  3 x  12 x  8 nghịch biến trên khoảng (-;-2) và đồng biến trên khoảng (-2;+).
2
C. Hàm số y  3 x  12 x  8 đồng biến trên khoảng (-; 2) và nghịch biến trên khoảng (2;+).
2
D. Hàm số y  3 x  12 x  8 đồng biến trên khoảng (-;-2) và nghịch biến trên khoảng (-2;+).

Câu 15: Parabol y = ax2 + bx + c đi qua A(-1; 6) và có đỉnh I(1;2) có phương trình là:
2
2
2
A. y  2 x  2 x  3.
B. y  x  2 x  3.
C. y  x  2 x  3.

D.

y   x  2 x  6.
2

Câu 16: Cho ba điểm A,B,C phân biệt. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
uuur uuur uuu
r
uuu
r uuu
r uuur
uuu
r uuur uuur
AB  BC  CA.
AB  CA  BC.
BA  BC  AC.
A.
B.
C.
Câu 17: Tính tổng S của hai nghiệm phương trình

uuu
r uuur uuu
r
AB

AC

CB
D.
.

2x2  4 x  2  2 ?

Số điện thoại : 0946798489Facebook: https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang -20-


Toán trắc nghiệm (Thầy Nguyễn Bảo Vương)
ĐỀ ÔN THI HK2 LỚP 10

A. S = -4

B. S = -2.

C. S = 4.

BỘ

D. S = 2.

2
Câu 18: Đỉnh I của đồ thị hàm số y  x  6 x  5 có tọa độ:
I  3; 4  .
I  3;8 
I  3; 4  .
A.
B.
.
C.

D.

I  3;31 .

x 2   m  2  x  2m  1  0
Câu 19: Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm trái dấu
?
1
1
m
m�
m  2.
m �2 .
2.
2.
B.
D.
A.
C.
Câu 20: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên:
2
A. y   x  2 x  3.
2
B. y  x  4 x  3.
2
C. y  x  2 x  3.
2
D. y  x  2 x  3.

II - TỰ LUẬN ( 5 điểm):
Câu 21:

Câu 22:

(2 điểm) Giải các phương trình sau:
x2 x3

2
a) 2 x  7 x  5  x  1 b) x  1 3 x  3
2
(1 điểm) Cho phương trình: 2 x  4 x  3  m  0
a) Tìm m để phương trình có nghiệm

1 1
 4
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1 x2
Câu 23:

Câu 24:

2
(0,5 điểm) Tìm giá trị nguyên của b trong phương trình 5 x  bx  28  0 , sao cho phương trình có
hai nghiệm phân biệt x1 , x2 thỏa mãn 5 x1  2 x2  1.

(1,5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với
a) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại B.

A  2; 4  , B  1;1 , C  7; 1

b) Tìm điểm D để tứ giác ABCD là hình chử nhật.
c) Tìm điểm M để tam giác ABM vuông cân tạiB.
ĐỀ SỐ 9
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5,0 điểm)

Số điện thoại : 0946798489Facebook: https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang -21-


Toán trắc nghiệm (Thầy Nguyễn Bảo Vương)
ĐỀ ÔN THI HK2 LỚP 10

Câu 1:

Câu 2:

Câu 3:

Câu 4:

BỘ

2x  3 x 1

2 là
Tập nghiệm của bất phương trình 3
 3; �
 3; �
 2; �
A.
B.
C.

D.

f  x   3x  5
Biểu thức
nhận giá trị dương khi và chỉ khi:
5
5
5
x .
x � .
x .
3
3
3
A.
B.
C.

5
x .
3
D.

 2; �

�x  2 y  3  0

2 x  y  2  0 . Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương
Cho hệ bất phương trình �
trình đã cho?
P  3; 1
N  2; 2 
M  2;3
Q  1; 5 
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho biểu thức

f  x   ax 2  bx  c(a �0)

2
và   b  4ac . Chọn khẳng định đúng?

f  x
A. Khi   0 thì
cùng dấu với hệ số a với mọi x ��.
b
x �
f
x


2a
B. Khi   0 thì
trái dấu với hệ số a với mọi
C. Khi   0 thì

f  x

cùng dấu với hệ số a với mọi

x �

b
2a .

f  x
D. Khi   0 thì
luôn trái dấu hệ số a với mọi x ��.
Câu 5:

Câu 6:

Câu 7:

2
Tìm tập nghiệm của bất phương trình  x  2016 x  2017  0 .
 1; 2017  .
 �; 1 � 2017; � .
A.
B.
1; 2017 .
 �; 1 � 2017; � .
C.
D. 

x 2   2m  1 x  m 2  2m  1  0
Tìm tất cả các giá trị của tham số m đề bất phương trình
nghiệm
x
đúng với mọi
5
5
5
5
m
m
m
m
4.
4
4.
4.
A.
B.
C.
D.
Kết quả điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh lớp 10A được trình bày ở bảng sau
Điểm
4
5
6
7
8
9
10
Cộng
Tần số
2
8
7
10
8
3
2
40
Tính số trung bình cộng của bảng trên.( làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
A. 6,8 .
B. 6, 4 .
C. 7, 0 .
D. 6, 7 .

Câu 8:
Câu 9:


2 . Hãy chọn khẳng định đúng?
Cho
A. sin   0 .
B. sin   0 .
0  

C. cos   0 .

D. tan   0 .

Chọn khẳng định đúng?

Số điện thoại : 0946798489Facebook: https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang -22-


Toán trắc nghiệm (Thầy Nguyễn Bảo Vương)
ĐỀ ÔN THI HK2 LỚP 10

A.

1  tan 2 x 

1
cos 2 x .

B. sin x  cos x  1 . C.
2

2

Câu 10: Chọn khẳng định đúng?
cos        cos 
A.
.
tan       tan 
C.
.

B.
D.

tan x  

BỘ

1
cot x .

cot       cot 

D. sin x  cos x  1 .

.

sin        sin 

2sin   3cos 
4sin   5cos  biết cot   3
Câu 11: Tính giá trị của biểu thức
7
9
A. 1 .
B. 9 .
C. 7 .

.

P

D. 1 .

Câu 12: Với mọi a, b . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. sin(a  b)  sina.cosb  sinb.cosa .
B. cos (a  b)  cosa.sin b  sina.cos b .
C. cos (a  b)  cosa.cosb  sina.sinb .
D. sin(a  b)  sina.sinb  cosa.cosb .
Câu 13: Với mọi a . Khẳng định nào dưới đây sai?
A. sin acosa  2sin 2a .

2
B. 2cos a  cos 2a  1 .
2
2
D. cos a  sin a  cos 2a .

2
C. 2 sin a  1  cos 2a .

�x  1  2t
d :�
�y  3  5t
Câu 14: Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng
r
r
r
u

(2;

5)
u

(5;
2)
u
A.
B.
.
C.  (1;3) .

r
u
D.  (3;1) .

A  1; 3 , B  2;5 
Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm
. Viết phương trình tổng quát đi qua hai
điểm A, B
A. 8 x  3 y  1  0 .
C. 3 x  8 y  30  0 .

B. 8 x  3 y  1  0 .
D. 3x  8 y  30  0 .

Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm M (2;5) và N (5;1) . Phương trình đường thẳng đi qua M và
cách N một đoạn có độ dài bằng 3 là
B. y  2  0 hoặc 24 x  7 y  134  0
D. y  2  0 hoặc 24 x  7 y  134  0

A. x  2  0 hoặc 7 x  24 y  134  0
C. x  2  0 hoặc 7 x  24 y  134  0

 C  :  x  3   y  2   9 . Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn
Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy cho
2

 C  là
A.

I  3; 2  , R  3

.

B.

I  2; 3 , R  3

2

.

C.

I  2;3 , R  3

.

D.

I  3; 2  , R  3

.

I (2; 1) và tiếp xúc với đường thẳng 4 x  3 y  10  0 là
Câu 18: Bán kính của đường tròn tâm
1
R
5
A. R  1
B.
C. R= 3
D. R  5
Số điện thoại : 0946798489Facebook: https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang -23-


Toán trắc nghiệm (Thầy Nguyễn Bảo Vương)
ĐỀ ÔN THI HK2 LỚP 10

BỘ

 C  :  x  2    y  1  4 . Viết phương trình tiếp tuyến của đường
Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy cho
2

2

 C  , biết tiếp tuyến song song với d : 4 x  3 y  5  0 .
tròn
A. 4 x  3 y  1  0 hoặc 4 x  3 y  21  0 .
B. 4 x  3 y  1  0 hoặc 4 x  3 y  21  0 .
C. 3 x  4 y  1  0 hoặc 3 x  4 y  21  0 .
D. 3x  4 y  1  0 hoặc 3 x  4 y  21  0 .
x2 y2
 E :  1
25 9
Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy cho
. Tọa độ hai tiêu điểm của Elip là
F  4;0  , F2  4;0 
F  0; 4  , F2  0; 4 
A. 1
.
B. 1
.
F  0; 8  , F2  0;8 
F  8;0  , F2  8;0 
C. 1
.
D. 1
.
II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)
  x  3  x 2  3 x  4 
0
 x2  4x  4
Bài 1: ( 1,5 điểm) Giải bất phương trình sau:
Bài 2: ( 2,0 điểm)

(sin x  cos x)2  1
 2 tan 2 x
cot
x

sin
x
cos
x
a. Chứng minh rằng:
1 
cos    và ��

4
2
. Tính sin 2 ,cos 2
b. Cho

Bài 3: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC biết A(3; 7) và B (1;1), C (5;1) . Tìm tọa độ trung
điểm M của đoạn thẳng BC . Viết phương trình đường trung tuyến AM .
Bài 4: (0,5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy , cho M (1;1), N (1; 3) . Viết phương trình đường tròn đi qua hai
điểm M , N và có tâm nằm trên đường thẳng d : 2 x  y  1  0 .
ĐỀ SỐ 10
Câu 1:

Câu 2:

'
2
2
PT đường tròn có tâm   (m  1)  1  m  2m và bán kính R=5 là:
2
A. x  2( m  1) x  1  0

B. x ��

a 1 0

�'
 0
C. �

2
D. m  2m  0 � 2  m  0

Tập nghiệm của hệ bất phương trình m �(2;0) là:
A. x

Câu 3:

B. x

C. y

D. (0, 6 x  1,5 y )

C. 2 x  y �14

D. 0, 6 x  1,5 y �9

Tập nghiệm của bất phương trình 0 �x �10 là :
A. 0 �y �9

B. 20 x  10 y �140

Số điện thoại : 0946798489Facebook: https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang -24-


Toán trắc nghiệm (Thầy Nguyễn Bảo Vương)
ĐỀ ÔN THI HK2 LỚP 10

Câu 4:

Câu 5:

0 �x �10


0 �y �9


2 x  y �14


2 x  5 y �30 cm.Giá trị của
Cho tam giác 2 x  5 y �30 có T ( x; y )  4 x  3 y cm, x, y cm, �
T ( x; y )  4 x  3 y là:
A. x  5 , y  4

4
4
2
2
2
2
B. sin x  cos x  (sin x)  (cos x)

2
2
2
2
C.  (sin x  cos x)(sin x  cos x)

2
2
D.  1.(cos x  sin x) 

Bất đẳng thức Côsi cho hai số a,b không âm có dạng:
B. A(4;5)

A. C (3; 4)

C.

 ( x  4)   ( y  5)  0 �  x   y  4  5  0 ( 2   2 �0)
Câu 6:

A.

  7
50.  2   2

4
 
3
C.

Câu 8:

� 4
 

3

3

  

4
B. �
D. d1 : 4 x  3 y  1  0

Cho tam thức bậc hai f(x)= x2+1.Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

3
  
4
A.

B.

C. AB : 4 x  3 y  1  0

D. AD : 3x  4 y  32  0

d 2 : 3 x  4 y  32  0

Tập nghiệm của bất phương trình : CD : 4 x  3 y  24  0 là :
A. Đáp án khác

Câu 9:

0
D. 45

Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng a. Góc � . Diện tích hình thoi ABCD là:

cos450 

Câu 7:

BỘ

B. BC : 3 x  4 y  7  0 C. AD : 4 x  3 y  1  0 D. AB : 3 x  4 y  32  0

Cho PT tham số của đường thẳng BC : 4 x  3 y  24  0 Phương trình tổng quát của đường thẳng
CD : 3x  4 y  7  0 là:
A. 2 x  y  1  0

B. 2 x  y  1  0

C. x  2 y  1  0

D. 2 x  3 y  1  0

Câu 10: Trong mặt phẳng cho tam giác ABC cân tại C có B(2 ;-1), A(4; 3). Phương trình đường cao CH là :
A. x- 2y -1= 0

B. Đáp án khác.

C. 2x+y-2=0

D. x+2y-5=0

Số điện thoại : 0946798489Facebook: https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang -25-


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×