Tải bản đầy đủ

ĐỀ THI MÔN XÁC SUẤT THỐNG KÊ 16B

BÀI 16B
#Q[x]
1/Công thức nào sau đây không thể dùng để kiểm tra tính độc lập của hai biến cố A và B?
A. P( A.B)  P( A).P( B)
B. P( A | B)  P( A)
C. P( B | A)  P( B )
D. P ( A  B)  P ( A)  P (B )
#EQ
#Q[x]
2/Sáu sinh viên đi ngẫu nhiên vào 3 phòng và không có sinh viên nào vào phòng thứ nhất.
Xác suất để cả 6 sinh viên đều vào phòng thứ hai là:
A.

1
729

B.

608
729


C.

1
64

D.

8
729

#EQ
#Q[x]
3/Một lô hàng có 60% sản phẩm được sản xuất từ máy A và 40% sản phẩm từ máy B~. Biết
rằng tỉ lệ phế phẩm từ máy A và B lần lượt là 3% và 4%. Lấy ngẫu nhiên từ lô ra một sản
phẩm để kiểm tra . Tính xác suất được một phế phẩm.
A. 0,403
B. 0,34
C. 0,043
D. 0,034
#EQ
#Q[x]


4/Một phiếu hỏi thi có 5 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu có 4 cách trả lời trong đó chỉ có 1
cách trả lời đúng yêu cầu. Một bạn chọn ngẫu nhiên 1 cách trả lời cho từng câu. Xác suất
để bạn đó trả lời đúng trên 2 câu là:
A. 243/1024
B. 405/1024
C. 53/512
D. 781/1024
#EQ
#Q[x]
5/Cho bảng phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên X như sau:

Đặt Z=2X+1. Tính EZ.
A. 0,7
B. 1,4
C. 4,2
D. 2,4
#EQ


#Q[x]
6/Cho X và Y là hai đại lượng ngẫu nhiên độc lập nhau có bảng phân phối xác suất như
sau:

Đặt Z=2X–2Y+2.Tính phương sai của Z.
A. 4,68
B. 1,34
C. 2,68
D. 1,38
#EQ
#Q[x]



kx(1  x ) khi x � 0;1
7/Cho biến ngẫu nhiên X có hàm mật độ xác suất: f(x) = �
. Hãy xác
khi x � 0;1
� 0

định k.
A. 6
B. 3
C. 8
D. 1/6
#EQ
#Q[x]
8/Khảo sát một dây chuyền thủ công nhận thấy khả năng tạo ra một sản phẩm tốt ở mỗi
lần sản xuất là 82%. Hỏi khi dây chuyền đó sản xuất 400 sản phẩm thì khả năng để có ít
nhất 344 sản phẩm tốt là:
A. 0,981
B. 0,019
C. 0,519
D. 0,481
#EQ
#Q[x]
9/Một máy đóng gói đường, trọng lượng của một gói có phân phối chuẩn, trung bình là 1
kg và độ lệch chuẩn là 4 gam. Xác suất một người mua phải một gói đường có trọng lượng
nhỏ hơn 990 gam là bao nhiêu?
A. 0,4938
B. 0,9938
C. 0,0062
D. 0,5062
#EQ
#Q[x]
10/Các sản phẩm được sản xuất độc lập từ một dây chuyền tự động với xác suất sản xuất ra
phế phẩm ở mỗi lần sản xuất là 0,003. Xác suất trong 1000 sản phẩm loại này có 2 phế
phẩm là:
A. 0,067


B. 0,195
C. 0,224
D. 0,317
#EQ
#Q[x]
11/Khảo sát đường kính của một số táo chín của một loại táo, ta được kết quả sau:

Xác định đường kính trung bình mẫu của số táo trên.
A. 8,33
B. 7,51
C. 7,26
D. 9,14
#EQ
#Q[x]
12/Tại một trại nuôi heo, người ta áp dụng thử một loại thuốc tăng trọng bổ sung vào khẩu
phần ăn. Sau thời gian 3 tháng khảo sát được kết quả như sau:

Tìm độ lệch chuẩn của trọng lượng của số heo nói trên.
A. 1,06
B. 2,15
C. 1,39
D. 0,86
#EQ
#Q[x]
13/Quan sát điểm thi môn Toán cao cấp của 10 sinh viên ngẫu nhiên trong lớp, ta được kết
quả là: 5, 6, 7, 5, 9, 5, 6, 7, 4, 8. Độ lệch chuẩn hiệu chỉnh của điểm thi toán cao cấp ở mẫu
trên là:
A. 1,89
B. 1,27


C. 2,16
D. 1,55
#EQ
#Q[x]
14/Khảo sát lượng hóa chất độc hại tại một vùng nước ô nhiễm, ta được kết quả sau:

Hãy xác định giá trị trung bình của lượng hóa chất trong các mẫu nước trên.
A. 1,73
B. 1,91
C. 1,34
D. 1,28
#EQ
#Q[x]
15/Khảo sát thu nhập X (triệu đồng/tháng) của 458 nhân viên văn phòng được chọn ngẫu
nhiên trong thành phố, ta được trung bình (thu nhập) là 5,3755 triệu đồng/tháng và độ lệch
chuẩn là 1,73 triệu đồng/tháng. Với độ tin cậy 95% hãy ước lượng khoảng đối xứng cho thu
nhập trung bình của một nhân viên văn phòng trong thành phố.
A. (5,217 ; 5,534)
B. (5,391 ; 5,872)
C. (4,992 ; 5,956)
D. (5,028 ; 5,688)
#EQ
#Q[x]
16/Khảo sát năng suất của một giống lúa ở 100 hecta tại một tỉnh thành ta được năng suất
trung bình là 57,5 tạ/ha với độ lệch chuẩn là 8,3182 tạ/ha~. Cho biết khoảng ước lượng đối
xứng của năng suất trung bình của giống lúa trên với độ tin cậy 95%.
A. (55,3412 ; 58,4571)
B. (54,7322 ; 59,1659)
C. (56,8291 ; 57,3191)
D. (55,8696 ; 59,1304)


#EQ
#Q[x]
17/Muốn biết loại xe H đi được quãng đường bao xa khi tiêu thụ 1 lít xăng, khảo sát ngẫu
nhiên 194 xe H, người ta được trung bình là 21,2 km/lít với độ lệch chuẩn là 4,96 km/lít.
Hãy xác định khoảng tin cậy đối xứng 99% cho quãng đường trung bình của một xe H khi
tiêu thụ 1 lít xăng.
A. (20,2827; 22,1173)
B. (19,6324; 23,7128)
C. (20,9428; 21,8134)
D. (18,6296; 24,9423)
#EQ
#Q[x]
18/Nhà trường muốn đánh giá tỉ lệ chăm học của sinh viên (trong một tuần). Khảo sát 236
sinh viên thì thấy có 32 sinh viên chăm học . Hãy ước lượng khoảng đối xứng cho tỉ lệ sinh
viên chăm học của trường với độ tin cậy 95%.
A. (0,087 ; 0,192)
B. (0,092 ; 0,179)
C. (0,076 ; 0,204)
D. (0,077 ; 0,164)
#EQ
#Q[x]
19/Khảo sát ngẫu nhiên 100 sản phẩm của xí nghiệp M, thấy có 20 sản phẩm tốt. Hãy ước
lượng tỉ lệ sản phẩm tốt của xí nghiệp M với độ tin cậy 99%.
A. (0,1813;0,2083)
B. (0,0968;0,3032)
C. (0,6098 ;0,8032)
D. (0,2783; 0,4437)
#EQ
#Q[x]


20/Khảo sát ngẫu nhiên 284 sản phẩm được sản xuất từ một nhà máy, thấy có 57 sản phẩm
chất lượng cao. Hãy xác định khoảng tin cậy đối xứng 95% cho tỉ lệ sản phẩm chất lượng
cao của nhà máy.
A. (0,1406 ; 0,2519)
B. (0,1541 ; 0,2473)
C. (0,1361 ; 0,2684)
D. (0,1683 ; 0,2394)
#EQ
#Q[x]
21/Khảo sát ngẫu nhiên 100 nhân viên của một công ty, ta thấy thu nhập trung bình là 9,2
triệu đồng/tháng và độ lệch chuẩn là 3,6459 triệu đồng/tháng. Nếu ước lượng khoảng đối
xứng cho thu nhập trung bình của một nhân viên với sai số bằng 0,5 (triệu đồng/tháng) thì
độ tin cậy bằng bao nhiêu?
A. 41,49%
B. 0,4149%
C. 83%
D. 0,83%
#EQ
#Q[x]
22/Một chuyên gia lai tạo giống cây trồng cho rằng giống lúa thân cao chống lụt vừa được
lai tạo có chiều cao trung bình là 105cm. Người ta chọn ngẫu nhiên 60 cây đo thử thì được


x  112(cm) và s  8(cm) . Với mức ý nghĩa 5%, hãy chọn câu trả lời đúng (a là chiều cao
trung bình của một cây lúa được lai tạo, g là giá trị kiểm định)
A. H 0 : a  105; H1 : a �105 ; g=6,78> z0,025 =1,96; bác bỏ ý kiến.
B. H 0 : a  105; H1 : a �105 ; g=-6,78<- z0,025 =-1,96; chấp nhận ý kiến.
C. H 0 : a  105; H1 : a �105 ; g=-6,78<- z0,025 =-1,96; bác bỏ ý kiến.
D. H 0 : a  105; H1 : a �105 ; g=6,78> z0,025 =1,96; chấp nhận ý kiến.
#EQ
#Q[x]


23/Khảo sát ngẫu nhiên 967 khách hàng năm nay thì nhận thấy số tiền gửi tiết kiệm trung
bình của họ là 987,75 USD và độ lệch chuẩn mẫu là 162,95 USD~. Có ý kiến cho rằng số
tiền gửi tiết kiệm trung bình của một khách hàng năm nay đã thay đổi so với năm trước .
Hãy tính giá trị kiểm định và cho nhận xét về ý kiến trên với mức ý nghĩa 5%, biết rằng số
tiền gửi tiết kiệm trung bình của một khách hàng năm trước là 1012 USD~.
A. -4,6278. Chấp nhận ý kiến.
B. -4,6278. Bác bỏ ý kiến.
C. -3,2459. Chấp nhận ý kiến.
D. -3,2459. Bác bỏ ý kiến.
#EQ
#Q[x]
24/Khảo sát ngẫu nhiên 358 quả táo tại một khu vườn, thì thấy có 65 quả bị sâu. Có ý kiến
cho rằng tỉ lệ táo bị sâu ở khu vườn này hiện đang ở mức 20%. Hãy tính giá trị kiểm định
và cho nhận xét về ý kiến trên với mức ý nghĩa 5%.
A. -0,8721. Chấp nhận ý kiến.
B. -0,8721. Bác bỏ ý kiến.
C. -1,9608. Chấp nhận ý kiến.
D. -1,9608. Bác bỏ ý kiến.
#EQ
#Q[x]
25/Thống kê năng suất (tấn/ha) của một loại cây trồng (Y) và lượng đầu tư (triệu đồng/ha)
cho cải tạo đất (X) tại một tỉnh trong một số năm ta được bảng sau:

Hệ số tương quan mẫu giữa năng suất cây trồng loại này và lượng đầu tư cải tạo đất là:
A. 0,9537
B. 0,9962
C. 0,9831
D. 0,8920
#EQ



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×