Tải bản đầy đủ

SẮT và hợp CHẤT của sắt (1)

SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT (1)
Câu 1: Tính chất hóa học cơ bản của sắt là
A. tính oxi hóa.
B. tính khử mạnh.
C. tính khử yếu.
D. tính khử trung bình.
Câu 2: Tính chất vật lý nào sau đây của sắt khác với đơn chất kim loại khác
A. tính dẻo, dễ rèn.
B. dẫn điện và nhiệt tốt.
C. có tính nhiễm từ.
D. là kim loại nặng.
Câu 3: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra
A. Sắt + dd HCl.
B. Sắt + H2SO4 loãng.
C. Sắt + dd HNO3.
D. Sắt + HNO3 đặc/ nguội.
Câu 4: Khi đốt Fe với bột lưu huỳnh trong điều kiện không có oxi thu được chất X. Vậy công thức của X là
A. FeS.
B. FeS2.
C. Fe2S3.
D. cả hỗn hợp 3 chất.

Câu 5: Cho hơi nước qua miếng dắt nung nóng ở nhiệt độ 800oC, sản phẩm thu được là
A. FeO.
B. Fe3O4.
C. FeO và H2.
D. Fe3O4 và H2.
Câu 6: Để điều chế sắt trong công nghiệp, người ta dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau
A. Điện phân dung dịch FeCl2.
B. Khử Fe2O3 bằng Al.
C. Khử Fe2O3 bằng CO.
D. Mg tác dụng với FeCl2.
Câu 7: Hợp chất nào tác dụng với dung dịch HNO3 loãng không giải phóng khí NO?
A. Fe2O3.
B. FeO.
C. Fe3O4.
D. Cả A và B.
Câu 9: Phản ứng nào không thể xảy ra khi trộn lẫn các dung dịch sau
A AgNO3 + Fe(NO3)2.
B. Fe(NO3)2 + HNO3 loãng.
C. Fe(NO3)3 + HNO3.
D. Fe(NO3)2 + HNO3 loãng.
Câu 10: Từ Fe3O4, bằng một phản ứng có thể điều chế được dung dịch chứa một chất tan nào sau đây?
A. FeCl3.
B. Fe(NO2)2.
C. FeCl2.
D. Fe(NO3)3.
Câu 11: Trong 3 oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4 chất nào tác dụng với axit HNO3 cho ra chất khí?
A. Chỉ có FeO.
B. Chỉ có Fe2O3.
C. chỉ có Fe3O4.
D. FeO và Fe3O4.
Câu 12: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử?
A. H2SO4 + Fe → FeSO4 + H2.
B. H2SO4 + Fe → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
C. H2SO4 + Fe3O4 → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O.
D. H2SO4 + FeO → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO3 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thu được hỗn hợp A gồm 2 khí X,
Y có tỉ khối so với hidro là 22,8. Công thức hóa học của X và Y là
A. SO2 và CO2.
B. H2S và CO2.
C. NO2 và SO2.


D. NO2 và CO2.
Câu 14: Để nhận biết dung dịch FeSO4 và Fe2(SO4)3 ta không dùng thuốc thử
A. dd HNO3.
B. dd KMnO4/H+.
C. dd NaOH.
D. dd HCl.
Câu 16: Hỗn hợp Fe + Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, phản ứng xong thu được dd A chỉ chứa 1 chất tan.
Chất tan đó là
A. FeSO4.
B. CuSO4.
C. Fe2(SO4)3.
D.HNO3.
Câu 17: Nhúng thanh Fe (đã đánh sạch) vào dung dịch sau, sau một thời gian rút thanh sắt ra, sấy khô nhận thấy hiên tượng
gì? (Giả sử các kim loại sin ra (nếu có) đều bám vào thanh Fe). Nhận xét nào sau đây là sai?
A. Dung dịch CuCl2: Khối lượng thanh Fe tăng so với ban đầu.
B. Dung dịch KOH: Khối lượng thanh Fe không thay đổi.
C. Dung dịch HCl: Khối lượng thanh sắt giảm.
D. Dung dịch FeCl3: Khối lượng thanh sắt không thay đổi.
Câu 18: Hỗn hợp bột Mg, Zn, Fe, Al. Để thu được sắt tinh khiết từ hỗn hợp, ta ngâm hỗn hợp trong lượng dư dd:
A. Mg(NO3)2.
B. Zn(NO3)2.
C. Fe(NO3)2.
D. Fe(NO3)3.
Câu 19: Cho sơ đồ sau: Muối X + HNO3 (đặc nóng) → muối Y + NO2 + H2O;
Muối Y + kim loại M → Muối X. Vậy muối A là:
A. FeS.
B. Fe(NO3)2.
C. FeSO4.
D. FeSO3.
Câu 20: Cho oxit tan trong dung dịch HNO3 loãng thấy có khí NO thoát ra. Nếu cho X vào dung dịch H2SO4 loãng thu
được dung dịch, dung dịch này hòa tan được Cu. Vậy có thể là oxit nào trong các oxit sau
A. Fe2O3.
B. Fe3O4.
C. Cu2O.
D. FeO.
Câu 21: Cho các chất sau: HCl, KI, Al, Cu, AgNO3, HNO3, CO2. Có bao nhiêu chất tác dụng với FeCl3.
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 22: Cho các chất sau: HCl, HI, Al, Cu, HNO3 và CO2. Hãy cho biết có bao nhiêu chất tác dụng với Fe2O3?
A. 6.
B. 3.
C. 5.
D. 4.


Câu 23: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt
phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là
A. 8.
B. 5.
C. 7.
D. 6.
Câu 24: Cho các chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, FeSO4, Fe2(SO4)3. Số chất có cả tính oxi hóa và tính khử là
A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 25: Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl (vừa đủ) thu được dung dịch X. Hãy cho biết trong các hóa chất sau: Cu, Mg, Ag,
AgNO3, Na2CO3, Na2S, NaOH, NH3. Vậy có bao nhiêu hóa chất tác dụng được với dung dịch X?
A. 8.
B. 7.
C. 5.
D. 6.
Câu 26: Hoàn tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối
lượng không đổi, thu được chất rắn Z là
A. hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO.
B. hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3.
C. hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3.
C. Fe2O3.
Câu 27: Cho các chất sau: Cu, Fe, Ag vào các dung dịch HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3. Số cặp chất có phản ứng với nhau là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 28: Cho hai dung dịch rất loãng FeSO4 và Fe2(SO4)3. Dãy các chất nào có thể dùng để phân biệt 2 dd đó?
A. Cu, KMnO4, NaOH, HNO3, Fe.
B. BaCl2, Cu, NaOH, Mg.
C. BaCl2, Cu, KMnO4, NaOH, Fe.
D. Cu, KMnO4, NaOH, Mg.
Câu 29: Cho phản ứng sau: Fe3C + HNO3 đặc/nóng → muối X + CO2 + NO2 + H2O. hãy cho biết từ 1 mol Fe3C có thể thu
được tối đa bao nhiêu mol NO2?
A. 11 mol.
B. 13 mol.
C. 14 mol.
D. 12 mol.
Câu 31: Cho 100 ml dung dịch chứa (FeCl2 1M và FeCl3 1M) tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư. Khối lượng kết tủa thu
được là
A. 26,2 gam.
B. 23,6 gam.
C. 22,3 gam.
D. 11,6 gam.
Câu 32: Cho 200 ml dung dịch chứa (FeCl2 1M và FeCl3 1M) tác dụng với H2S dư. Số mol H2S đã tham gia phản ứng là
A. 0,1 mol.
B. 0,3 mol.
C. 0,2 mol.
D. 0,5 mol.
Câu 33: Cho 100 ml dung dịch chứa (FeCl2 1M và AlCl3 1M) tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư. Khối lượng kết tủa thu
được là
A. 11,6 gam.
B. 19,4 gam.
C. 23,3 gam.
D. 7,8 gam.
Câu 34: Cho m gam Fe vào dung dịch Cu(NO3)2 thu được a gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối. Mối liên hệ giữa m
và a là
A. m = 0,875a.
B. m = 0,845a.
C. m = 0,925a.
D. m = 0,825a.
Câu 35 : Cho 14 gam Fe tan hoàn toàn vào 800 ml dung dịch HNO3 1M (loãng) thu được dung dịch A và NO là sản phẩm
khử duy nhất. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư. Khối lượng kết tủa thu được là
A. 21,8 gam.
B. 24,2 gam.
C. 26,75 gam.
D. 22,5 gam.
Câu 36 : Cho m gam Fe vào 100 ml dung dịch HNO3 thu được 2,24l lít khí NO (đktc). Cho m gam Fe vào 200 ml dung
dịch HNO3 thu được 3,36 lít NO (đktc). NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-. Xác định m và nồng độ mol/l của dung
dịch HNO3?
A. 8,4 gam và 4M.
B. 5,6 gam và 3,5M.
C. 11,2 gam và 4M.
D. 5,6 gam và 3M.
Câu 37: Cho m gam Fe vào 200 gam dd H2SO4 10% thoát khí H2 và sau phản ứng nồng độ % của H2SO4 giàm đi 1 nửa.
Giá trị của m là
A. 5,6 gam.
B. 5,655 gam.
C. 5,561 gam.
D. 5,896 gam.
Câu 38 : Cho 11,2 gam Fe vào 500 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư.
Khối lượng kết tủa thu được là
A. 57,4 gam.
B. 79 gam.
C. 71,75 gam.
D. 93,35 gam.
Câu 39: Hoàn tan hoàn toàn 0,1 mol FeS trong dung dịch HNO3 đặc nóng, dư, thu được dung dịch X và khí NO2. Xác định
số mol HNO3 tối thiểu đã phản ứng biết rằng Fe và S trong FeS bị oxi hóa lên số oxi hóa cao nhất.
A. 1,2 mol.
B. 0,9 mol.
C. 1,0 mol.
D. 1,1 mol.
Câu 40: Cho m gam Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 dư, thu được dung dịch X. ½ dung dịch X làm mất màu hết 100 ml dung
dịch KMnO4 0,1M. Hãy cho biết ½ dung dịch X còn lại hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu?
A. 1,6 gam.
B. 3,2 gam.
C. 4,8 gam.
D. 6,4 gam.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×