Tải bản đầy đủ

Hồ sơ yêu cầu: đánh giá sự phù hợp chất lượng công trình

bộ lao động thơng binh và x hộiã
công ty cổ phần cung ứng nhân lực quốc tế
***
H S YấU CU
Gói thầu : đánh giá sự phù hợp chất lợng công trình
Dự án : dự án trung tâm bồi dỡng lao động xuất
khẩu.
Chủ đầu t : công ty cp cung ứng nhân lực quốc tế
địa điểm : xxxx
H Ni, thỏng 10 nm 2007
B LAO NG -THNG BINH V X HI
***
H S YấU CU
Gói thầu : CHứNG NHậN Sự PHù HợP Về CHấT LƯợNG CÔNG
TRìNH
Dự án : trung tâm bồi dỡng lao động xuất khẩu.
Chủ đầu t : bộ lao động - thơng binh và xã hội .
địa điểm : xxxxx.


I DIN CH U T

công ty cp cung ứng nhân lực quốc tế
H Ni, thỏng 10 nm 2007
2
Phần I.
Th mêi thÇu
Hà Nội, ngày tháng 10 năm 2007
Kính gửi: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ trường Đại học Kiến trúc
Hà Nội
1. Công ty Cổ phần cung ứng nhân lực quốc tế (SONA) trân trọng kính mời quý
Công ty tham gia dự thầu cung cấp dịch vụ tư vấn: Đánh giá và chứng nhận sự
phù hợp chất lượng công trình của Dự án Trung tâm bồi dưỡng lao động xuất
khẩu của Công ty Cổ phần cung ứng nhân lực quốc tế. Chi tiết nội dung dịch vụ
tư vấn xin tham khảo trong Điều kiện tham chiếu kèm theo.
2. Công ty Cổ phần cung ứng nhân lực quốc tế (SONA) sẽ tiến hành tuyển chọn
một nhà tư vấn có khả năng thực hiện công việc Đánh giá và chứng nhận sự
phù hợp chất lượng công trình của Dự án Trung tâm bồi dưỡng lao động xuất
khẩu do Công ty Cổ phần cung ứng nhân lực quốc tế làm chủ đầu tư theo
phương thức Chỉ định thầu.
3. Nhà thầu được lựa chọn trên cơ sở kết quả đánh giá về đề xuất kỹ thuật kết
hợp với đề xuất tài chính theo các nội dung nêu trong tài liệu này.
4. Nhận được thư mời thầu này, đề nghị quý Công ty thông báo bằng văn bản
cho chúng tôi về việc đã nhận được hồ sơ mời thầu và khả năng tham dự thầu
theo địa chỉ liên hệ dưới đây:
Công ty cổ phần cung ứng nhân lực quốc tế.
Địa chỉ: XXXXXXX
Tel: xxxxxx Fax: xxxxx

3
Phn II.
chỉ dẫn cho nhà thầu
Điều 1: Chuẩn bị Hồ sơ đề xuất:
1.1. Quy định chung:
- Hồ sơ đề xuất phải đợc chuẩn bị thành 2 phần trong 2 phong bì riêng biệt, đợc
niêm phong và ghi rõ tên: Đề xuất kỹ thuật và Đề xuất tài chính.
- Hồ sơ đề xuất phải đợc đại diện hợp pháp của Nhà thầu t vấn (hoặc ngời đợc uỷ
quyền bằng văn bản) ký tên.
- Số lợng bản gốc: 01 bộ.
- Số lợng bản sao: 02 bộ.
- Ngôn ngữ: Tiếng Việt.
1.2. Đề xuất Kỹ thuật:
Đề xuất Kỹ thuật đợc chuẩn bị theo các mẫu quy định tại Phần III.
1.3. Đề xuất Tài chính:
Đề xuất Tài chính đợc chuẩn bị theo các mẫu quy định tại Phần IV.
Điều 2: Nội dung pháp lý
2.1. Đơn dự thầu nêu tóm tắt các thông tin cần thiết (theo mẫu).
2.2. Tài liệu chứng minh Nhà thầu có đủ t cách dự thầu và có năng lực thực hiện
nếu Hồ sơ đề xuất đợc chấp nhận, bao gồm:
- Bản sao Đăng ký kinh doanh, nội dung phù hợp với với công việc t vấn.
- Kinh nghiệm thực hiện các gói thầu tơng tự.
- Báo cáo kết quả kinh doanh trong 3 năm gần đây, có xác nhận của cơ quan cấp
trên.
- Số lợng, chất lợng đội ngũ chuyên gia hiện có của nhà thầu trong lĩnh vực t vấn.
- Kinh nghiệm quản lý: Mức độ phù hợp về trình độ quản lý hiện tại của nhà thầu.
- Trang thiết bị của Nhà thầu phù hợp với nội dung công việc t vấn.
Điều 3: Nội dung đề xuất kỹ thuật:
Đề xuất Kỹ thuật đợc chuẩn bị theo các mẫu quy định tại Phần III.
Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu phải chứng minh đợc sự hiểu biết của mình
về hồ sơ yêu cầu cũng nh những nhiệm vụ cần thiết đợc quy định trong phạm vi
công việc của Điều khoản tham chiếu. Nhà thầu cung cấp đầy đủ các thông tin
sau:
a. C cu t chc v kinh nghim ca nh thu. Trong phn kinh nghim
nh thu cn nờu cỏc gúi thu m nh thu ó thc hin vi t cỏch l nh thu
chớnh. Nh thu cn xut trỡnh cỏc hp ng hoc bng chng khỏc theo yờu cu
ca Cụng ty c phn cung ng nhõn lc quc t trc thi gian thng tho hp
ng (nu CT yờu cu).
b. Gii phỏp v phng phỏp lun tng quỏt do nh thu xut thc
hin gúi thu k c nhng thụng tin chi tit nu thy cn thit.
c. Chng trỡnh cụng tỏc: s v t chc, k hoch b trớ nhõn s. K
hoch nhõn s cn ch rừ c tớnh thi gian, k hoch thc hin cho mi chuyờn
gia. K hoch b trớ nhõn lc c trỡnh by theo mu Phn III.
d. Nhng gúp ý nu cú ci thin ni dung iu khon tham chiu.
4
. Tờn, tui, tiu s, quỏ trỡnh cụng tỏc v chi tit kinh nghim cụng tỏc
chuyờn mụn ca tng chuyờn gia tham gia, trong ú c bit lu ý v mt kinh
nghim cn thit phự hp vi yờu cu ca gúi thu (xem mu Phn III).
Điều 4: Nội dung đề xuất Tài chính:
Đề xuất Tài chính đợc chuẩn bị theo các mẫu quy định tại Phần IV.
4.1. Giá gói thầu là 202.169.000 VNĐ (Hai trăm linh hai triệu một trăm sáu
chín nghìn đồng). Mọi đề xuất về giá của Nhà thầu vợt mức giá trần này sẽ không
đợc Bên mời thầu xem xét.
4.2. Đồng tiền sử dụng trong Hồ sơ đề xuất là đồng tiền Việt Nam.
4.3. Đề xuất về giá phải tính dựa trên các quy định hiện hành của Nhà nớc Việt
Nam.
4.4. Đề xuất giá phải là giá cố định (bằng số tuyệt đối và bằng chữ). Bên mời thầu
không xem xét các đề xuất nhiều hơn một mức giá, hoặc giá kèm điều kiện, giá
bằng số phần trăm.
4.5. Đề xuất về giá phải là đề xuất theo loại hợp đồng trọn gói bao gồm tất cả các
khoản chi phí để thực hiện dịch vụ t vấn này. Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách
nhiệm về bất cứ sai sót nào trong quá trình tính toán, đề xuất giá.
4.6. Đề xuất giá đợc chuẩn bị trên cơ sở các yêu cầu và quy định trong Hồ sơ yêu
cầu. Nhà thầu cần xem xét kỹ nội dung công việc, quy mô công trình mô tả trong
phần Điều khoản tham chiếu để tính toán, đề xuất giá.
Điều 5: Hồ sơ đề xuất và nộp Hồ sơ đề xuất:
5.1. Quy cách Hồ sơ đề xuất:
- Hồ sơ đề xuất của Nhà thầu phải đợc soạn thảo bằng tiếng Việt.
- Hồ sơ đề xuất đợc nộp theo phơng thức 02 túi hồ sơ: Túi Hồ sơ kỹ thuật" và
Túi Hồ sơ tài chính. Túi Hồ sơ kỹ thuật và túi Hồ sơ tài chính đợc dán kín và
niêm phong riêng biệt, đợc bỏ vào trong một phong bì chung đựng Hồ sơ đề xuất,
phong bì này cũng phải dán kín và niêm phong.
- Nhà thầu phải nộp 01 (một) bản gốc và 02 (hai) bản sao Hồ sơ đề xuất. Nhà thầu
phải chịu trách nhiệm về độ chính xác giữa bản gốc và các bản sao.
- Bản gốc của Hồ sơ đề xuất phải đợc đánh máy và đóng dấu vào từng trang.
- Bên ngoài mỗi phong bì đựng Hồ sơ đề xuất, đợc trình bày theo các nội dung
sau:
Tờn v a ch Nh thu:.
Hồ sơ đề xuất
bản gốc (hoặc bản sao)
Gúi thu: xxxxxx.
Dự án: xxxxxx.
Ngi nhn: Cụng ty c phn cung ng nhõn lc quc t.
Phũng u t, Cụng ty c phn cung ng nhõn lc quc t
a ch:XXXXX
5
in thoi:. XXXXX Fax: XXXXX
Lu ý : Khụng c m trc thi gian m thu
5.2. Địa điểm và thời gian nộp Hồ sơ đề xuất:
- Địa điểm nộp Hồ sơ đề xuất:
Phũng u t, Cụng ty c phn cung ng nhõn lc quc t.
a ch:XXXXX
in thoi: XXXX Fax: XXXX
- Thời gian nộp Hồ sơ đề xuất:
Hồ sơ đề xuất phải đợc nộp trớc 15 giờ (giờ Hà Nội) ngày tháng năm
2007 tại địa chỉ nêu trên.
Nh thu cn ly Giy biờn nhn khi np H s xut.
Điều 6: Thời hạn có hiệu lực của Hồ sơ đề xuất
- H s xut cú hiu lc l 60 ngy k t thi im úng thu (ngy theo
lch).
- Trong trng hp c bit, trc khi ht hn hiu lc ban u ca H s
xut, SONA cú th yờu cu Nh thu gia hn hiu lc H s xut n mt
thi hn c th v vic yờu cu v phỳc ỏp gia hn phi c thc hin bng
vn bn.
Điều 7: Làm rõ Hồ sơ đề xuất
Trong quá trình đánh giá Hồ sơ đề xuất, Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà
thầu làm rõ một số nội dung của Hồ sơ đề xuất dới hình thức trao đổi trực tiếp
hoặc gián tiếp nhng phải đảm bảo không làm thay đổi nội dung cơ bản của Hồ sơ
đề xuất và giá thầu. Những đề nghị làm rõ của Bên mời thầu, những ý kiến trả lời
của Nhà thầu phải đợc thể hiện bằng văn bản và đợc Bên mời thầu lu trữ theo quy
định của Pháp luật.
Điều 8: Đánh giá Đề xuất kỹ thuật
8.1. Đánh giá sơ bộ;
- Bên mời thầu xem xét tính phù hợp và mặt hành chính, pháp lý của Hồ sơ đề
xuất đối với các quy định trong Hồ sơ yêu cầu, bao gồm:
- Đăng ký kinh doanh phù hợp với nội dung yêu cầu.
- Số lợng bản gốc, bản sao.
- Đơn dự thầu có đầy đủ thông tin và chữ ký hợp lệ của ngời đại diện theo
pháp luật.
- Giá đề xuất hợp lệ.
- Các phụ lục và các tài liệu kèm theo khác.
8.2. Đánh giá chi tiết
tiêu chuẩn đánh giá chi tiết và cho điểm đề xuất kỹ thuật
6
t.t nội dung điểm
chi tiết tổng
1 Kinh nghiệm của Nhà thầu t vấn tơng tự nh dịch vụ t vấn
cho dự án này
20
1.1 Tối thiểu đã thực hiện 3 gói thầu tơng tự trong vòng 05 năm
trở lại đây.
5.5
1.2 Đã thực hiện gói thầu tơng tự về mặt địa lý tự nhiên, kinh tế
và xã hội trong vòng 05 năm gần đây.
2
1.3 Các yếu tố khác
1.3.1 Năng lực nhà thầu
A Có đội ngũ chuyên gia đáp ứng về số lợng và trình độ
- Có ít nhất 10 Kiến trúc s, kỹ s kinh tế và kỹ s thuộc các
chuyên ngành phù hợp, trong đó có tối thiểu 01 ngời có khả
năng đáp ứng đợc tất cả các điều kiện làm chủ nhiệm lập dự
án công trình hạng 2 phù hợp với dự án này.
2.5
- Có đủ chủ trì lập dự án về các bộ môn công trình cùng loại
(Kết cấu, điện, nớc ).
2
B Nhà thầu chứng tỏ tình trạng tài chính tốt: 3
- Doanh thu luôn tăng trong 3 năm gần đây
- Báo cáo kết quả kinh doanh có xác nhận của cấp trên.
1.3.2 Kinh nghiệm quản lý 5
A Có kinh nghiệm quản lý hiện tại về thiết kế và thẩm tra thiết
kế xây dựng công trình phù hợp với yêu cầu của gói thầu

B Phải chứng tỏ khả năng phối hợp hiệu quả giữa các chuyên
gia kinh tế, kiến trúc, kết cấu, và các chuyên gia khác trong
khi thực hiện gói thầu.

2 Những giải pháp và phơng pháp luận - kế hoạch thực
hiện.
30
2.1 Hiểu rõ mục đích gói thầu 10
2.2 Phơng pháp luận 9
2.3 Sáng kiến cải tiến 3
2.4 Chơng trình công tác: Phù hợp với điều khoản tham chiếu và
thời gian thực hiện gói thầu.
3
2.5 Phơng tiện làm việc, các phần mềm tính toán...phù hợp yêu
cầu gói thầu
3
2.6 Cách trình bày 2
3 Năng lực của chủ nhiệm 50
3.1 Kinh nghiệm chung và kỹ năng chuyên môn
- Trình độ học vấn: Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên
ngành phù hợp với tính chất, yêu cầu của dự án.
20
- Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc s hoặc kỹ s phù hợp với
công việc.
10
- Đã trực tiếp tham gia công tác lập dự án tối thiểu 05 liên tục 10
3.2 Kinh nghiệm có liên quan đến gói thầu
- Đã là tham gia công tác t vấn cho ít nhất 01 dự án có quy mô
và giá trị tơng tự (Công trình dân dụng).
10
Tổng số điểm
100
(a) Yờu cu im ti thiu vi tng ni dung (1; 2; 3) phi t trờn 50%
7
(b) Hồ sơ đề xuất đạt yêu cầu ở điểm (a) nêu trên và có điểm kỹ thuật đạt từ 70% trở
lên được coi là đáp ứng về mặt kỹ thuật mới được đưa vào đánh giá ở bước 2
§iÒu 9: §¸nh gi¸ §Ò xuÊt Tµi chÝnh.
9.1 Mở các Đề xuất Tài chính: Sẽ tiến hành mở đề xuất Tài chính sau khi nhà
thầu đáp ứng được các yêu cầu về mặt kỹ thuật trong bước đánh giá đề xuất kỹ
thuật.
9.2 Giá đánh giá thầu: Bên mời thầu sẽ hiệu chỉnh các sai lệch, hiệu chỉnh lỗi số
học. Không đưa vào giá đánh giá hạng mục chi phí nộp thuế.
9.3 Bên mời thầu sẽ mời Nhà thầu tư vấn được Cấp có thẩm quyền phê duyệt đạt
yêu cầu kỹ thuật vào thương thảo hợp đồng.
§iÒu 10: Th¬ng th¶o Hîp ®ång.
- Địa điểm thương thảo Hợp đồng: XXXXXX
- Đại diện thay mặt nhà thầu tham gia thương thảo và ký hợp đồng phải có
giấy ủy quyền.
- Các nội dung thương thảo: phương pháp luận, bố trí nhân sự, lịch biểu
thực hiện dịch vụ, các báo cáo, giá Hợp đồng và các điều kiện khác của Hợp
đồng.
Điều 11. Quyền của bên mời thầu về thay đổi khối lượng công việc thực
hiện.
Trong phạm vi nội dung công việc nêu trong Hồ sơ yêu cầu, Bên mời thầu
có quyền thay đổi (tăng hoặc giảm) khối lượng công việc thực hiện.
§iÒu 12: Trao Hîp ®ång.
- Sau khi kết thúc thương thảo, Bên mời thầu sẽ tiến hành trao hợp đồng.
- Thời gian và địa điểm dự kiến bắt đầu thực hiện dịch vụ tư vấn theo hợp
đồng.
8
Phần III.
mÉu b¶n chµo phÇn kü thuËt
A. Mẫu đơn dự thầu.
B. Bảng liệt kê kinh nghiệm công ty.
C. Đề xuất sửa đổi và bổ sung Điều kiện tham chiếu và kiến nghị dịch vụ,
trang thiết bị do Bên mời thầu cung cấp.
D. Mô tả phương pháp luận và kế hoạch thực hiện dịch vụ tư vấn.
E. Danh sách đội ngũ chuyên gia tư vấn và bảng phân công trách nhiệm.
F. Mẫu Sơ yếu lý lịch.
G. Biểu bố trí nhân lực.
9

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×

×