Tải bản đầy đủ

TUYỂN TẬP 651 CÂU TRẮC NGHIỆM SỐ PHỨC CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO

m
o
416 BTTN SỐ PHỨC

c
.
7
4
BẢN
2
h
n
i
s
n
e
y
Tu
NGUYỄN BẢO VƯƠNG
TỔNG BIÊN SOẠN VÀ TỔNG HỢP


TÀI LIỆU ÔN TẬP VÀ GIẢNG DẠY

MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489


Nguyễn Bảo Vương

SDT:0946798489

PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN.
Dạng 1. Các phép tính về số phức và các bài toán định
Phương pháp:
Dạng 1: Các phép tính về số phức.
Sử dụng các công thức cộng, trừ, nhân, chia và lũy thừa số phức.
Dạng 2: Số phức và thuộc tính của nó.
 Tìm phần thực và phần ảo: z  a  bi , suy ra phần thực a , phần ảo b
 Biểu diễn hình học của số phức:

7
4
h2

Ví dụ 1 Xác định phần thực và phần ảo của các số phức :
1. z  i  2  i  3  i 

2. z 

n
i
ns

3. 1  i  1  i  z  8  i  1  2i  z
2

Lời giải.

e
y
Tu





3  4i
4i

tính.

m
o
.c

1. z  i  2  i  3  i   2i  i 2  3  i    2i  1 3  i   7i  2i 2  3
 7i  2  1  3  1  7i

Vậy z có phần thực a  1 , phần ảo b  7 .
3  4i  3  4i  4  i  12  13i  4i 2
2. z 


4i
 4  i  4  i 
16  i 2


12  13i  4  1
16   1



16  13i 16 13

 i
17
17 17

Vậy z có phần thực a 
3. 1  i   2i  1  i 
2

2

13
16
, phần ảo b   .
17
17

 2  i   2i  2  i   2  4i

Giả thiết   2  4i  z  8  i  1  2i  z  1  2i  z  8  i  z 

8i
 2  3i
1  2i

Vậy z có phần thực là a  2 và phần ảo b  3 .
Ví dụ 2
1. Tìm môđun của số phức z, biết rằng: 1  2i  z  3  8i
2. Tìm các số thực b, c để phương trình z2  bz  c  0 nhận số phức z  1  i làm 1 nghiệm.
Lời giải.
1. 1  2i  z  3  8i  z 
z

3  6i  8i  16i 2
2

1 2

2

3  8i  3  8i 1  2i 

1  2i
1  2i 1  2i 

z

19  2i 19 2

 i
5
5
5
2

Do đó: z 

2

19 2
 19   2 
73
365
 i  

   
5
5
5
5
 5   5

2. z  1  i là 1 nghiệm của phương trình z2  bz  c  0 nên:

1
Giáo viên muốn mua file word liên hệ 0946798489


Tài liệu ôn tập và giảng dạy

 1  i 2  b  1  i   c  0  b  c   b  2  i  0
b  c  0
 b  2
Theo điều kiện bằng nhau của hai số phức thì: 
 
b  2  0
c  2
Vậy, các số thực cần tìm là b  2 và c  2 .

Ví dụ 3









3
2


Tìm số phức z thỏa mãn: 2  z  z . z3  z   1  4i  z2  zz  z 





Lời giải







2
2
2


Đẳng thức cho : 2  z2  z   z2  z.z  z   1  4i  z2  z.z  z 








z2  z

2



 4abi , z2  z.z  z





2

7
4
h2

 3a 2  b2





n
i
ns

Khi đó: 2  3a2  b2 4abi  1  4i  3a 2  b2  z  1  i,z  1  i
Vậy, số phức cần tìm là: z  1  i,z  1  i

e
y
Tu

Ví dụ 4

1. Tìm phần ảo của số phức z , biết : z 



2 i

m
o
.c

 1  2i  .
2

3

1 i 3 
2. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z  
 .
 1 i 



Lời giải







1. Ta có: z  1  2 2i 1  2i  1  2i  2 2i  4i 2  5  2i  z  5  2i .
Vậy phần ảo của z bằng  2 .
2. z 

1  3i 3  9i 2  3 3i 3
2

3



4
 2  2i
1i

1  3i  3i  i
Vậy phần thực của z là 2 và phần ảo của z là 2 .

Ví dụ 5




z  1  i  z  1  2i 

1. Tìm phần ảo của số phức z , biết z  3z  1  2i
2. Tìm phần thực của số phức z , biết
Lời giải.

1. Đặt z  a  bi  z  a  bi ,  a, b 





2

2



2

Ta có: z  3z  1  2i a  bi  3 a  bi   1  2i   4a  2bi  1  4i  4
2


3
 4a  3
a 
 4a  2bi  3  4i  

4
2b  4
 b  2

3
 2i , phần ảo bằng 2
Vậy, z 
4
2. z  a  bi  z  a  bi .

Từ giả thiết, suy ra a  bi  1  i  a  bi   1  2i 

2

2


Nguyễn Bảo Vương

SDT:0946798489

 a  bi   a  ai  bi  b   1  4i  4  b   2b  a  i  3  4i

 b3
b3


2b  a  4
a  10
Vậy, z  10  3i , phần thực bằng 10

Ví dụ 6 Tìm số phức z thỏa mãn:
9
1. z  3i  1  iz và z  là số thuần ảo.
z
Lời giải.
1. Đặt z  a  bi

2. z  z  2  2i và

z  2i
là số ảo.
z2

m
o
.c

a, b   . Khi đó z  3i  1  iz tương đương với
a   b  3  i  1  i  a  bi   a   b  3  i  1  b  ai

7
4
h2

 a   b  3   1  b    a   b  2 .
2

2

2

2





3
2
9  a  2i  a  5a  2a  26 i
9
9
 a  2i 

Khi đó z   a  2i 
và là số thuần ảo khi và chỉ
z
a  2i
a2  4
a2  4

n
i
ns

khi a3  5a  0 hay a  0, a   5 .

e
y
Tu

Vậy các số phức cần tìm là z  2i, z  5  2i, z   5  2i .
2. Đặt z  a  bi

a, b 

 . Khi đó z  z  2  2i tương đương với

a  bi   a  2    b  2  i tức a2  b2   a  2    b  2   b  2  a  1

Ta có:



2

2

z  2i a   b  2  i a   b  2  i   a  2   bi 


z  2  a  2   bi
 a  2 2  b 2

a a  2  b  b  2



a  2  b  2   ab i
 a  2 2  b 2

là số ảo khi và chỉ khi

a a  2   b  b  2 

 a  2 2  b 2
Từ  1 và  2  suy ra a  0, b  2 tức ta tìm được z  2i

 a  2 2  b2

0

2

Dạng 2. Biểu diễn hình học của số phức và ứng dụng .
Ví dụ 1 Trong mặt phẳng phức, tìm tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn điều
kiện: z  i  1  i  z

Lời giải.
Gọi M  x; y  là điểm biểu diễn của số phức z  x  y.i
Suy ra z  i  x2   y  1

 x, y  

2

1  i  z  1  i  x  yi    x  y 2   x  y 2
Nên z  i  1  i  z  x2   y  1   x  y    x  y 
2

2

2

 x2   y  1  2 .
2

Vậy tập hợp điểm M là đường tròn: x2   y  1  2 .
2

Ví dụ 2 Trong mặt phẳng phức, tìm tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn điều
kiện: z  2  i  z

3
Giáo viên muốn mua file word liên hệ 0946798489


Tài liệu ôn tập và giảng dạy

Lời giải.
Cách 1: Đặt z  a  bi,  a, b 

 là số phức đã cho và M  x; y 

là điểm biểu diễn của z trong mặt

phẳng phức.
Ta có: z  2  i  z   x  2   yi  x   y  1 i 

 x  2 2  y 2 

x2   y  1

2

 4x  2y  3  0 .

Vậy, tập hợp điểm M cần tìm là đường thẳng 4x  2y  3  0 .
Cách 2: z  2  i  z  z   2   z  i

 

Đặt z  a  bi,  a, b 

m
o
.c

 là số phức đã cho và M  x; y  là điểm biểu diễn của z trong mặt phẳng
phức, điểm A biểu diễn số 2 tức A  2; 0  và điểm B biểu diễn số phức i tức B  0;1
Khi đó   MA  MB

7
4
h2

Vậy, tập hợp điểm M cần tìm là đường trung trực của AB : 4x  2y  3  0 .

n
i
ns

Dạng 3. Căn bậc hai của số phức và phương trình bậc hai
Phương pháp:

1. Định nghĩa: Cho số phức w . Mỗi số phức z thỏa z2  w gọi là căn bậc hai của w .
 Xét số thực w  a  0 (vì 0 có căn bậc hai là 0 ).

e
y
Tu

Nếu a  0 thì a có hai căn bậc hai là  a và
i a .

a . Nếu a  0 thì a có hai căn bậc hai là i a và

Đặc biệt : 1 có hai căn bậc hai là i và a 2 ( a là số thực khác 0) có hai căn bậc hai là ia .
2. Cách tìm căn bậc hai của số phức
Với w  a  bi . Để tìm căn bậc hai của w ta gọi z  x  iy

x2  y 2  a
Từ z2  w  
giải hệ này, ta được x, y .

xy  b
3. Phương trình bậc hai với hệ số phức

Là phương trình có dạng: az2  bz  c  0 , trong đó a, b,c là các số phức a  0 .
a. Cách giải: Xét biệt thức   b2  4ac và  là một căn bậc hai của 
b
 Nếu   0 phương trình có nghiệm kép: z 
2a
 Nếu   0 phương trình có hai nghiệm phân biệt
b  
b  
.
z1 
; 2 
2a
2a
b. Định lí viét
Gọi z1 ,z2 là hai nghiệm của phương trình : az2  bz  c  0 . Khi đó, ta có hệ thức sau:

b
z1  z 2   a
.

z z  c
 1 2 a

Ví dụ 1 Trên tập số phức, tìm m để phương trình bậc hai z2  mz  i  0 có tổng bình phương
hai nghiệm bằng 4i .
Lời giải.
Gọi z1 , z 2 là 2 nghiệm của phương trình đã cho và m  a  bi với a,b 

.

4


Nguyễn Bảo Vương

SDT:0946798489


a 2  b2  0
Theo bài toán, ta có: z12  z22  4i suy ra m2  2i , dẫn tới hệ: 
 m  1  i hoặc
2ab
2




m  1  i .

Ví dụ 2 Giải các phương trình sau trên tập số phức:
1. z2  2z  17  0
3.

2. z2  (2i  1)z  1  5i  0



4z  3  7i
 z  2i
zi

4. 25 5z2  2



2

 4  25z  6   0

Lời giải.

2

m
o
.c

1. Ta có: z2  2z  1  16   z  1  16i 2   4i  nên phương trình đã cho có hai nghiệm phức :
2

2

7
4
h2

z1  1  4i; z2  1  4i .
2

2. Ta có:   (2i  1)  4(1  5i)  7  24i  (3  4i)

2

   3  4i là một căn bậc hai của  .
Vậy phương trình có hai nghiệm: z1  i  1; z2  2  3i .

n
i
ns

3. Điều kiện: z  i
Phương trình  4z  3  7i  (z  i)(z  2i)

e
y
Tu

 z2  (4  3i)z  1  7i  0
2

Ta có:   (4  3i)  4(1  7i)  3  4i  (2  i)2

 phương trình có hai nghiệm : z1  3  i; z2  1  2i .

Kết hợp điều kiện, ta thấy phương trình đã cho có hai nghiệm
z1  3  i; z2  1  2i .
4. Phương trình  (25z2  10)2  (50iz  12i)2  0
 (25z2  50iz  10  12i)(25z2  50iz  10  12i)  0

 25z2  50iz  10  12i  0
(5z  5i)2  35  12i  (1  6i)2


 25z2  50iz  10  12i  0
(5z  5i)2  35  12i  (1  6i)2
1  11i
1  i
1  11i
1  i
hoặc z3 
 z1 
; z2 
; z4 
5
5
5
5

BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 1. Cho số phức z = a + bi. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. z + z = 2bi

B. z - z = 2a

C. z. z = a2 - b2

D. z 2

z

2

Câu 2. Số phức liên hợp của số phức z = a + bi là số phức:
A. z’ = -a + bi

B. z’ = b - ai

C. z’ = -a - bi

D. z’ = a - bi

Câu 3. Cho số phức z = a + bi. Số phức z 2 có phần thực là :
A. a2 + b2

B. a2 - b2

C. a + b

D. a - b

Câu 4. Cho số phức z = 6 + 7i. Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là:
A. (6; 7)

B. (6; -7)

C. (-6; 7)

D. (-6; -7)

Câu 5. Cho số phức z = a + bi với b  0. Số z – z luôn là:

5
Giáo viên muốn mua file word liên hệ 0946798489


Tài liệu ôn tập và giảng dạy

B. Số ảo

A. Số thực

C. 0

Câu 6. Số phức liên hợp của số phức: z
A. z

B. z

3 i

1 3i là số phức:

B. z

2 i

Câu 8. Cho số phức z
A. z z 2bi

C. z

1 3i

Câu 7. Số phức liên hợp của số phức: z
A. z

C. z

2 i

B. z z

Câu 11. Cho số phức z
A. Số thực

2015

1 3i .

D. z

1 2i .

a

a2

b2

D. z 2

z

m
o
.c

a

bi

7
4
h2
bi là số phức:
C. z '

D. z '

2

a

bi

2016i . Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là:
B. 2015; 2016

bi . Số z
B. Số ảo

D.

2015;

2016

z luôn là:

Câu 12. Phần thực và phần ảo số phức: z
A. -2 và 1

1 2i

C. z.z

2a

n
i
ns

e
y
Tu
2015; 2016

D. z

1 2i là số phức:

Câu 9. Số phức liên hợp của số phức z a
A. z '
B. z ' b ai
a bi

C.

1 3i

bi . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a

Câu 10. Cho số phức z
A. 2015; 2016

D. i

C. 0

D. 2

1 2i i là:

B. 1 và 2

C. 1 và -2

Câu 13. Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z

2 i z

D. 2 và 1.

3 5i . Phần thực và phần ảo của z

là:
A. 2 và -3

B. 2 và 3
1 2i có phần ảo là:
B. – 2i

Câu 14. Số phức z
A. – 2

Câu 15. Cho x, y là các số thựC. Số phức: z
A. x 2, y 1
C. x

0, y

0

D. -3 và 2.

C. 2

D. 2i

1 xi y
B. x

B. x

B. 14

1, y

x(2 i) có mô đun bằng

2

C. x

Câu 17. Gọi z1 và z 2 là các nghiệm của phương trình z2
A. – 14

2i bằng 0 khi:
2, y
1

D. x

0

Câu 16. Cho x số thựC. Số phức: z
A. x

C. -2 và 3

C. -14i

5 khi:
1
2

D. x

1
2z

2

5

0 . Tính P

z14

z 24

D. 14i

6


Nguyễn Bảo Vương

SDT:0946798489

Câu 18. Gọi z1 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2
M biểu diễn số phức z1 là:
A. M( 1; 2)

B. M( 1; 2)

C. M( 1;

Câu 19. Cho số phức z có phần ảo âm và thỏa mãn z2 3z 5
phức:
2z 3
14
A. 4
B. 17
C. 24
Câu 20. Gọi z1 và z 2 lần lượt là nghiệm của phươngtrình: z2

z1

z2

A. 2 5

(2 i)2

Câu 22. Cho số phức z thỏa mãn: z(1 2i)

7

n
i
ns

e
y
Tu

D. M( 1;

B. 17

2i)

0 . Tìm mô đun của số

D. 5

2z

m
o
.c
0 . Tính

5

C. 3

Câu 21. Cho số phức z thỏa mãn: (3 2i)z
số phức z là:
A. 1
B. 0

0 . Tọa độ điểm

3

2)

7
4
h2

B. 10

A. 4

2z

D. 6

4 i. Hiệu phần thực và phần ảo của

C. 4

D.6

4i .Tìm mô đun số phức

C.

2i .

z

D. 5

24

Câu 23. Cho số phức z 3 4i và z là số phức liên hợp của z . Phương trình bậc hai nhận
z và z làm nghiệm là:
A. z2 6z 25 0
B. z2 6z 25 0
C. z 2

6z

3
i
2

D. z 2

0

6z

1
2

0

Câu 24. Trong , Phương trình z2 4 0 có nghiệm là:
z 2i
z 1 2i
z 1 i
B.
C.
A.
z
2i
z 1 2i
z 3 2i
Câu 25. Nghiệm của phương trình 2z2 3z
3
23i
3
23i
A. z1
; z2
4
4
C. z1

3

23i
4

; z2

3

4

23i
4

D.

0 trên tập số phức
3
23i
B. z1
; z2
4

D. z1

3

23i
4

; z2

z
z

3

5 2i
3 5i

23i
4

3

23i
4

Câu 26. Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i. Điều kiện để zz’ là một số thực là:
A. aa’ + bb’ = 0
B. aa’ – bb’ = 0
C. ab’ + a’b = 0
D. ab’ – a’b = 0

A. z2 - 2z + 9 = 0

1 5i 5
1 5i 5
, z2
là:
3
3
B. 3z2 + 2z + 42 = 0

C. 2z2 + 3z + 4 = 0

D. z2 + 2z + 27 = 0

Câu 27. Phương trình bậc hai với các nghiệm: z1

Câu 28. Cho số phức z = a + bi. Để z3 là một số thuần ảo, điều kiện của a và b là:
A. ab = 0
B. b2 = 3a2

7
Giáo viên muốn mua file word liên hệ 0946798489


Tài liệu ôn tập và giảng dạy

C.

a

0 vµ b

a

0 vµ a 2

0

D.

3b2

a

0 vµ b = 0

b

vµ a 2

Câu 29. Trong C, phương trình z2 + 4 = 0 có nghiệm là:
z 2i
z 1 2i
z
A.
B.
C.
z
2i
z 1 2i
z

b2

1 i
3 2i

4

Câu 30. Trong C, phương trình

1 i có nghiệm là:
z 1
B. z = 3 + 2i
C. z = 5 - 3i

A. z = 2 - i

D.

z

5

2i

z

3 5i

m
o
.c
D. z = 1 + 2i

B. b

1

7
4
h2
C. b

5

D. b

c

4

c

1

c

Câu 31. Cho phương trình z2 + bz + c = 0. Nếu phương trình nhận z = 1 + i làm một nghiệm
thì b và c bằng (b, c là số thực) :
A. b = 3, c = 5
B. b = 1, c = 3
C. b = 4, c = 3
D. b = -2, c = 2

n
i
ns

Câu 32. Cho phương trình z3 + az2 + bz + c = 0. Nếu z = 1 + i và z = 2 là hai nghiệm của
phương trình thì a, b, c bằng (a,b,c là số thực):
a
4
a 2
a 4
a 0

e
y
Tu
A. b

6

c

4

Câu 33. Nghiệm của phương trình (4 + 7i)z − (5 − 2i) = 6iz là:
18 13
18 13
18 13
A.
B.
C.
i
i
i
7
7
17 17
7
17
Câu 34. Tìm số phức z biết rằng
A. z

10
13

Câu 35. Trong
7
A. z =
10

35
i
26

B. z

1
z

1
1 2i
8 14
i
25 25

D.

2

18
17

13
i
17

1
(1 2i) 2
C. z

8
25

14
i
25

, Phương trình (2 3i)z z 1 có nghiệm là:
9
1
3
2 3
B. z =
C. z =
i
i
i
10
10 10
5 5

Câu 36. Tìm số phức z thõa : (3 2i)z
A. z = 1
B . z = -1

1

(4 5i)

7 3i
C. z = i

D. z

10
13

D. z =

6
5

14
i
25
2
i
5

D . z = -i

Câu 37. Tìm số phức liên hợp của số phức z thõa : (1 3i)z (2 5i)
8 9
8 9
8 9
i
i
i
A. z
B. z
C. z
5 5
5 5
5 5

(2 i)z

D. z

8
5

9
i
5

Câu 38. Cho z 2 3i là một số phức . Hãy tìm một phương trình bậc hai với hệ số thực
nhận z và z làm nghiệm.
A. z2 4z 13 0
B. z2 4z 13 0
C. z2

4z 13

D. z2

0

Câu 39. Giải phương trình sau tìm z :

z
4 3i

2 3i

4z 13

0

5 2i

8


Nguyễn Bảo Vương

A. z

SDT:0946798489

B. z

27 11i

C. z

27 11i

D. z

27 11i

27 11i

Câu 40. Số phức 2 là nghiệm của phương trình nào sau đây:
A. z2 2z 9 0
B. z4 7z2
C. z

i

2 i z 1

D. 2z 3i

10

0

5 i

m
o
.c

Câu 41. Biết rằng nghịch đảo của số phức z bằng số phức liên hợp của nó. Khẳng định nào
sao đây là đúng:
A. z
B. z 1
C. z là số thuần ảo
D. z 1
, Phương trình z

Câu 42. Trong
A. 1

7
4
h2

1
2i có nghiệm là:
z
C. 1
2 i

n
i
ns
B. 5

2 i

3 i

D. 2

5 i

Câu 43 .Tìm hai số phức biết rằng tổng của chúng bằng 4 - i và tích của chúng bằng 5(1 - i).
Đáp số của bài toán là:
z 3 i
z 3 2i
z 3 i
z 1 i
A.
B.
C.
D.
z 1 2i
z 1 2i
z 5 2i
z 2 3i

e
y
Tu

Câu 44. Cho phương trình z2 + bz + c = 0. Nếu phương trình nhận z = 1 + i làm một nghiệm
thì b và c bằng:
A. b = 3, c = 5
B. b = 1, c = 3
C. b = 4, c = 3
D. b = -2, c = 2
, Phương trình z3

Câu 45. Trong
A. – 1

0 có nghiệm là:
1 i 3
5 i 3
B. – 1;
C. – 1;
2
4
1

D. – 1;

2

i 3
2

D. z

2

2i

D. z

2

2i

Câu 46. Trong các số phức sau, số phức nào có mô đun nhỏ nhất ?
A. z

3i

B. z

1 3i

C. z

3 2i

Câu 47. Trong các số phức sau, số phức nào có mô đun lớn nhất ?
A. z

3i

B. z

1 3i

C. z

3 2i

Câu 48. Cho các số phức: z1 3i : z 2
1 3i ; z3
2 3i . Tổng phần thực và phần ảo
của số phức có mô đun lớn nhất trong 3 số phức đã cho là
A. 3

B.

5

C.

1

3i : z 2
2
2i ; z3
2
Câu 49. Cho các số phức: z1 1
phần ảo của số phức có mô đun nhỏ nhất trong 3 số phức đã cho là
A.

3

B.

2 2

C.

1 3i ; z3
Câu 50. Cho các số phức: z1 3i : z 2
có mô đun lớn nhất trong 3 số phức đã cho là

2 3

D. 5

3i . Tích phần thực và

D. 2 2

2 3i . Số phức liên hợp của số phức

9
Giáo viên muốn mua file word liên hệ 0946798489


Tài liệu ôn tập và giảng dạy

A. 2 3i

B.

C.

3 2i

Câu 51. Cho các số phức: z1 1
3i : z 2
2
2i ; z3
số phức có mô đun lớn nhất trong 3 số phức đã cho là
A. 1; 3

B.

Câu 52. Cho các số phức: z1

3i : z 2

3 13
13

a
bằng
b

Câu 53. Cho các số phức: z1

7
4
h2

13
3

B.

C.

3i : z 2

D.

3; 2

3

3 5
5

m
o
.c
130
13

D.

2 3i . Gọi A1 , A2 , A3 lần lượt là các

1 3i ; z3

n
i
ns

2;

2 3i . Gọi a, b lần lượt mô đun nhỏ

1 3i ; z3

nhất và mô đun lớn nhất trong 3 số phức đã cho. Thì

A.

3i

3i . Điểm biểu diễn của

2

C.

3; 2

D.

2 3i

điểm biểu diễn tương ứng của 3 số phức đã cho trên mặt phẳng Oxy . Khi đó

e
y
Tu
Max OA1 , OA 2 , OA3
A.

5



B. 13

Câu 54. Cho các số phức: z1

1

C. 10

3i : z 2

2

D. 3

2i ; z3

3i . Điểm biểu diễn

2

tương ứng của ba số phức trong mặt phẳng Oxy gần gốc tọa độ nhất có tọa độ là
A. 1; 3

3;1

B.

Câu 55. Số phức có phần thực là 2 , phần ảo là
A. 2 3i

B. 2 3i

Câu 56. Cho số phức z = a + bi ( a, b R;a 2
A. a

b

B. a

A. a 2

b2

B. a 2

A. 1 i

B.

b2

D. 1;

b2

3

3 là

D. 3 2i

0 ) . Số phức z-1 có phần thực là

C.

b2

Câu 58. Số phức nghịch đảo của số phức z

3

C. 3 2i

b

Câu 57. Cho số phức z = a + bi ( a, b R;a 2

2;

C.

a
a

2

b

0 ). Số phức z

C.

a
a

2

b

D.

2

2

1

a

2

b
b2

có phần ảo là
D.

a

2

b
b2

1 i là

1
1 i

Câu 59. Số phức nghịch đảo của số phức z = 1 -

C.

1
2

1
i
2

D.

1
2

1
i
2

3i là

10


Nguyễn Bảo Vương

A.

1
2

3
i
2

Câu 60. Số phức z

A.

SDT:0946798489

B.
1
5

5
74

Câu 61. Số phức z

C.

i 3 là

B.

e
y
Tu

1

10
13

B.

11
13

B. 1

Câu 65. Phần thực của số phức
10
13

Câu 66. Số phức z
A.

3i

B.

D.

7
74

m
o
.c
D.

2
7

C. 0

D.

C. 4

D. 6

i

i100 là

Câu 64. Phần thực của số phức z
A. 0

D. 1 +

1 4i

3 2i

Câu 63. Phần thực của số phức z

A.

7
4
h2

n
i
ns

A. 1

7
74

2
C.
7

3
B.
7

7

3i

có phần ảo là

3i

Câu 62. Phần ảo của số phức z

A.

C. 1 +

5
74

1
2

3
i
4

có phần thực là

B.

3

A.

7i

1
4

C.

1

D. 10

1 4i

3 2i
11
13

C. 4

D. 6

3 4i
có phần thực và phần ảo lần lượt là
4 i

16 13
;
17 `17

B.

16 11
;
15 `15

Câu 67 : Phần thực của số phức z
A. 5 .
B.
Câu 68: Phần ảo của số phức z
A. 2 .
Câu 69 : Cho số phức z

B.

C.

9
4
;
5 `5

D.

9 23
;
17 `17

D.

3.

D.

1.

5 3i là

5.
1 2i là

C. 3

2.

C.

2i

1 i . Phần thực, phần ảo của z là

A. phần thực 1 và phần ảo
C. phần thực 1 và phần ảo

i.
1.

B. phần thực 1 và phần ảo 1 .
D. phần thực 1 và phần ảo i .

11
Giáo viên muốn mua file word liên hệ 0946798489


Tài liệu ôn tập và giảng dạy

Câu 70: Số phức z
A. a

bi là số thuần ảo khi và chỉ khi ?

a

0.

B. b

Câu 71: Cho số phức z1
A.

a1

a2

b1i

b 2i

a1

0.

b1i;z 2

B.

a2

b1

b2

A. 5 .

B.

C.

B. 1 .

e
y
Tu
2
.
2

Câu 74: Cho số phức z
A. z

A. w

x
B.
y

B. z

B. w
2

b1i

b 2i

D. 2 .

D.

3i .

x
y

2
.
2

D.

a

bi ?

38

41i .

x
y

2
.
2

D. z

38

41i

z.z (3 4i) là

C. w

31 4i .

D. w

31 4i

5 3i
. Phần thực và phần ảo của z là
i

3i

C. phần thực

5 và phần ảo 8 .

B. phần thực 5 và phần ảo 8 .

2.

D. phần thực 1 và phần ảo

2.

2 3i . Nghịch đảo của số phức z là

Câu 77: Cho số phức z
2
13

a2

1 3i ?

C. z

13 41i .

1 và phần ảo

1
z

C.

a1

m
o
.c

3.

(1 y)i

38 41i .

A. phần thực

A.

3.

C.

2
.
2

5 3i . Số phức w

13 4i .

Câu 76: Cho số phức z

b1

(2 i)5 . Viết số phức dưới dạng z

38 41i .

Câu 75: Cho số phức z

a2

D.

( 1 2i)(1 i) 1 là

Câu 73: Tìm x; y thỏa mãn đẳng thức (3 x)

x
A.
y

b2

C.

n
i
ns

2.

a1

0
.
0

z 2 khi và chỉ khi ?

7
4
h2

2.

a
b

D.

(1 2i)(1 2i) là

Câu 72: Phần ảo của số phức z
A.

0.

b2i hai số phức z1

a2

a1

Câu 71: Phần thực của số phức z

C. bi

3
i
13

B.

1
z

2
13

3
i
13

C.

1
z

2 3
i
13 13

D.

1
z

2 3
i
13 13

Câu 78: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Số phức z

a

bi được biểu diễn bằng điểm M(a; b) trong mặt phẳng phức Oxy

B. Số phức z

a

bi có môđun là

C. Số phức z=a+bi=0
D. Số phức z

a

a
b

a2

b2

0
0

bi có số phức liên hợp là z

a

bi .

12


Nguyễn Bảo Vương

SDT:0946798489

Câu 79: Cho số phức z
A. z

z

bi . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a

B. z

2bi

z

Câu 80: Số phức liên hợp của số phức z
A. z

a

B. z

bi

Câu 81: Cho số phức z
A. a 2

C. z

b2

C. a

b

7
4
h2

Câu 83: Trong C cho phương trình bậc hai az2

n
i
ns

các mệnh đề:

2

z

bz

c

D. z

bi

C. a 2 b2

B. 2a 2 b2

A. ab

a

bi . Số phức z2 có phần ảo là :

a

D. z 2

bi là số phức:

b ai

B. a 2

Câu 82: Cho số phức z

a

b2

bi . Số phức z2 có phần thực là :

a

b2

a2

C. z.z

2a

0 *,a

a

bi

m
o
.c
D. a

b

D. 2ab

0,

=b2

4ac . Ta xét

1) Nếu  là số thực âm thì phương trình (*) vô nghiệm

e
y
Tu

2) Néu   0 thì phương trình có hai nghiệm số phân biệt
3) Nếu  = 0 thì phương trình có một nghiệm kép

Trong các mệnh đề trên:
A. Không có mệnh đề nào đúng

B. Có một mệnh đề đúng

C. Có hai mệnh đề đúng

D. Cả ba mệnh đề đều đúng

Câu 84: Số phức z

2 3i có điểm biểu diễn là:

A. 2;3
Câu 85: Cho số phức z

B.
6

a

A. Số thực

a

D.

2;3

7i . Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là:

C.

bi . Số z

bi, b

6;7

D.

6; 7

z luôn là:

B. Số ảo

A. Số thực
Câu 87: Cho số phức z

C. 2; 3

B. 6; 7

A. 6;7
Câu 86: Cho số phức z

2; 3

C. 0

D. 2

0 . Số z z luôn là:

B. Số ảo

Câu 88: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z
z
2 5i

C. 0

D. i

2 5i và B là điểm biểu diễn của số phức

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành
B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung

13
Giáo viên muốn mua file word liên hệ 0946798489


Tài liệu ôn tập và giảng dạy

C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O
D. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x
Câu 89: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z

z

3 2i và B là điểm biểu diễn của số phức

3 2i
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành
B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung

7
4
h2

C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O

D. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x
Câu 90: Thu gọn z
A. z

i

3 2i ta được

2 4i

n
i
ns
B. z

1 2i

e
y
Tu

1 2i

C. z

Câu 91: Cho số phức z = a + bi. Khi đó số phức z 2
nào sau đây:
A. a

0; b

0

Câu 92: Cho số phức z

B. a

D. z

5 3i

1 i

2

bi là số thuần ảo trong điều kiện

a

C. a

0; b=0

m
o
.c

0, b

0; a=

b D. a

2b

12 5i . Mô đun của số phức Z là

A. 17

B. 13

C. 7

Câu 93 :Giả sử z1 , z 2 là hai nghiệm của phương trình z2

D. 5
2z

5

0 và A, B là các điểm biểu

diễn của z1 , z 2 . Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là
A. 0;1

B. 1;0

C. 0; 1

D.

1;0

3i D.

2 3i
2 3i

Câu 94 : Số nào trong các số sau là số thuần ảo ?
A. 2

2i

2

B.

2

Câu 95 : Số phức z thỏa z

2z

3 i có phần ảo bằng

1
3

B.

A.

Câu 96 : Số phức z thỏa 2z
A.25

3i

2

3i C.

1
3

z

2

3i .

2

C. -1

4i

D. 1

9 . Khi đó mô đun của z 2 là

B. 9

C. 4

D. 16

Câu 97.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào không đúng.
A. T ập hợp số thực là tập con của số phức.
B. Nếu tổng của hai số phức là số thực thì cả hai số ấy đều là số thực.

14


Nguyễn Bảo Vương

SDT:0946798489

C. Hai số phức đối nhau có hình biểu diễn là hai điểm đối xứng nhau qua gốc tọa độ
O.
D. Hai số phức liên hợp có hình biểu diễn là hai điểm đối xứng nhau qua trục Ox.
Câu 98: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Số phức z = a + bi ( a,b

) có số phức liên hợp là z

a

B. Điểm M(a; b) là điểm biểu diễn của số phức z = a + bi ( a,b
C. Số phức z = a + bi có môđun là
D. a

bi

c

di

a
b

a2

c
d

b2

7
4
h2

n
i
ns

Câu 99: Phần thực a và phần ảo b của số phức: z

e
y
Tu
A. a=1, b=-3.

B. a=1, b=-3i.

1 2i

B. z

C. a=1, b=3.

A. z

5

B. z

C. z

1 2i

D. z

2 i

C. z

25

D. z

7

4 3i

7

Câu 102: Tìm số thực x,y thỏa: x

D. a=-, b=1.

1 2i.

1 2i

Câu 101: Tính mô đun z của số phức: z

m
o
.c
) trên mặt phẳng Oxy

1 3i.

Câu 100: Tìm số phức liên hợp z của số phức: z
A. z

bi

y

2x

y i

3 6i

A. x

1; y

4

B. x

C. y

1; x

4

D. x

1; y
1; y

4
4

Câu 103: Cho số phức z = 6 + 7i. Điểm M biểu diễn cho số phức z trên mặt phẳng Oxy là:
A. M(6; -7)

B. M(6; 7)
2

Câu 104: Thu gọn số phức z
A. z

7

6 2i

2
B. z

Câu 105: Rút gọn biểu thức z
A. z

1 7i

3i

C. M(-6; 7)

D. M(-6; -7)

C. z

D. z

5

D. z

5 7i

được:

11 6 2i

1 6 2i

i 2 i 3 i ta được

B. z

7 i

C. z

7i 1

15
Giáo viên muốn mua file word liên hệ 0946798489


Tài liệu ôn tập và giảng dạy

Câu 106: Cho số phức z

3 5 4i

A. 2 74

2i 1 . Modun của số phức z là:

B. 14 10i

Câu 107: Cho số phức z
độ Oxy là:

B. 6;7

3.

B. z

5

2i

1 i

7
4
h2

n
i
ns
B. z

10 i

10 i

Câu 110. Cho hai số phức z = a + bi và z '

e
y
Tu
A.

z
z'

(a

bi)(a ' b 'i)
.
a '2 b '2

C.

z
z'

(a

bi)(a bi)
.
a '2 b '2

Câu 111. Cho 2 số phức z1

A.

16
17

13
i.
17

3 4i ; z 2

B.

Câu 112. Cho số phức z = 1 A. z

1

=

1
4

3
i.
4

8
15

7.

3 2 3i
C. z

m
o
.c
D. z

41.

4 2i 1 .

D. z

10 3i

2 i

0. Khẳng định nào đúng?

a ' b'i

B.

z
z'

(a

bi)(a ' b 'i)
.
a '2 b '2

D.

z
z'

(a

bi)(a ' b 'i)
.
a 2 b2

z1
bằng:
z2

4 i . Số phức z =

13
i.
15

6;7

D.

3

C. z

5

Câu 109: Tìm số phức liên hợp z của số phức z
A. z

6; 7

C.

Câu 108: Tính môđun z của số phức z
A. z

D. 2

7i . Số phức liên hợp của z có điểm biễu diễn trên hệ trục tọa

6

A. 6; 7

C. 4 6

C.

16
5

13
i.
5

D.

16
25

13
i.
25

3i . Tìm số phức z 1.

B. z

1

=

1
2

3
i.
2

C. z

Câu 113: Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức z

1

4 3i

A. a

73
,b
15

17
.
5

B. a

C. a

73
,b
15

17
i.
5

D. a

3i.

=1+

D. z

1

3i.

5 4i
.
3 6i

17
,b
5
73
,b
15

73
.
15
17
.
5

Câu 114: Trong tập số phức, căn bậc hai của số -4 là:
A. -2

B.

2i

Câu 115: Trong tập số phức, phương trình z2

C. 2i

z 1

D. Không tồn tại

0 có nghiệm là:

16


Nguyễn Bảo Vương

1

A. z1,2

SDT:0946798489

3

B. z1,2

2

Câu 116: Trong tập số phức, phương trình x 2
A. x

3i, x

B. x

3i

1 i 3
2

C. z1,2

1 i 3
9

0 có nghiệm là:

C. x

3

D. Vô nghiệm

0, x

D. Vô nghiệm

9

Câu 117: Trong các kết luận sau, kết luận nào sai?
A.Mô đun của số phức z là 1 số thực
B. Mô đun của số phức z là 1 số dương

7
4
h2

C. Mô đun của số phức z là 1 số phức

D. Mô đun của số phức z là 1số thực không âm

n
i
ns

Câu 118: Cho số phức z

e
y
Tu
A. -5 – 4i

Câu 119: Phương trình 8z2

m
o
.c

5 4i . Mô đun của số phức z là :

B. 41

4z 1

C. 5 + 4i

D. 3

0 có nghiệm là:

A. z1

1
4

1
i và z 2
4

5
4

1
i
4

B. z1

1
4

1
i và z 2
4

1
4

3
i
4

C. z1

1
4

1
i và z 2
4

1
4

1
i
4

D. z1

2
4

1
i và z 2
4

1
4

1
i
4

Câu 120: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
A. (2+3i)(1-2i) = (- 4 – i)

B. 2 + i = i(1-i)

C. Số phức liên hợp của 3i – 1 là 3i + 1

D. i3

Câu 121: Cho số phức z

i2

i 1

0

5 12i . Phần thực và phần ảo của số phức z là:

A. Phần thực là -5, phần ảo là 12i

B. Phần thực là -5, phần ảo là 12

C. Phần thực là -5, phần ảo là -12

D. Phần thực là -5, phần ảo là -12i.

Câu 122 : Cho số phức z = 2. Phần thực, phần ảo của số phức đã cho là :
A. a = 2, b = 1

B. a = 2, b = 0

C. a = 0, b = 2

D. Không xác định được.

.

17
Giáo viên muốn mua file word liên hệ 0946798489


Tài liệu ôn tập và giảng dạy

Câu 123 : Cho số phức z = –3i. Phần thực, phần ảo của số phức đã cho là :
A. a = –3, b = 1

B. a = – 3, b = 0

C. a = 0, b = – 3

D. Không xác định được..

Câu 124: Cho số phức z = 2 + 5i. Phần thực, phần ảo của số phức đã cho là :
A. a = 2, b = 5

B. a = 7, b = 5

C. a = 5, b = 2

D. a = 10, b = 5

m
o
.c

Câu 125 : Cho số phức z = 5 – 4i. Điểm biểu diễn của số phức z trên mặt phẳng tọa độ là :
A. (– 5 ; – 4)

B. (5 ; – 4)

C. (5 ; 4)

D. (– 5 ; 4)

7
4
h2

Câu 126 : Cho số phức z = 6 + 7i. Số phức liên hợp của số phức z là :
B. z = 6 – 7i

A. z = 6 + 7i

C. z = – 6 + 7i

Câu 127 : Cho số phức z = (1 + i)3. Thu gọn số phức z ta được :

n
i
ns
B. z = – 2 + 2i

A. z = 1 + i

D. z = – 6 – 7i

C. z = 4 + 4i

D. z = 4 + 3i

Câu 128 : Thu gọn số phức z = (2 + 3i)(2 – 3i) ta được :

e
y
Tu
A. z = 4

B. z = – 9i

C. z = 4 – 9i

D. z = 13

Câu 129: Thu gọn số phức z = i + (2 – 4i) – (3 – 2i) ta được :
A. z = 5 + 3i

B. z = – 1 – 2i

D. z = – 1 – i

C. z = 1 + 2i

Câu 130 : Cho số phức z = – 12 + 5i. Môđun của số phức z bằng :
B. 119

A. 7

C. 17

D. 13

Câu 131 : Cho hai số phức z1 = 1 + 2i, z2 = 2 – 3i. Tổng hai số phức đã cho là :
B. 3 – i

A. z = 3 – 5i

C. 3 + i

D. 3 + 5i

Câu 132: Số nào trong các số sau là số thực.?
A. ( 3

2i) ( 3

C. (1 i 3)2

B. (2 i 5)

2i)
D.

2
2

(2 i 5)

i
i

Câu 133. Số nào trong các số sau là số thuần ảo?
A. ( 5

3i) ( 5 3i)

B. ( 7

C. ( 2

3i)

D. (1 i 5)2

( 2

3i)
1 2i

Câu 134. Phần ảo của số phức z
A.

1
10

B.

3 i 2

7
10

2i)( 7

2i)

2

i

C.

i
10

D.

7i
10

18


Nguyễn Bảo Vương

SDT:0946798489

Câu 135. Môđun của số phức Z

(2 3i)(1 2i) là

B. 7
C. 65
D. 3
A. 63
Câu 136. Cho biểu thức (3x 2) (2y 1)i (x 1) (y 5)i . Giá trị x và y là:
3
3
3
4
3
4
A. x
B. x
C. x
D. x
;y
6
;y
6
;y
;y
2
4
2
3
2
3
3 i
Câu 137. Cho số phức z
, Nghịch đảo của số phức là
2 i
1 1
1 1
A. 1 i
B. 1 i
C.
D.
i
i
2 2
2 2
Câu 138. Tìm số Z, biết (3 2i)Z (2 3i) 5 2i
19 9
7
9
118 70
A. 3i
B.
C.
D.
i
i
i
13 13
13 13
13 13
Z
Câu 139. Tìm số Z, biết
(2 3i) 5 2i
4 3i
9 13
A. 13 41i
B.
C. 3 29i
D. 15 5i
i
25 25
Câu 140: . Số nghiệm của phương trình Z3 27 0 tập số phức là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 0
Câu 141. Trong C, phương trình (2 i)Z 4 0 có nghiệm là:

7
4
h2

n
i
ns

e
y
Tu
A. z =

8
5

4
i
5

B. z =

8
5

4
i
5

C. z =

Câu 142. Phần thực và phần ảo của số phức z

4
5

m
o
.c

8
i
5

D. z = 2

i

2 3i là

A. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng

3.

B. Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng

3i .

C. Phần thực bằng

2 và phần ảo bằng

3.

D. Phần thực bằng

2 và phần ảo bằng

3i .

Câu 143. Phần thực và phần ảo của số phức z

4i là

A. Phần thực bằng 0 và phần ảo bằng 4 .
B. Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 4i .
C. Phần thực bằng 0 và phần ảo bằng 4i .
D. Phần thực bằng 0 và phần ảo bằng
Câu 144. Cho số phức z

4i .

3 4i .Phần thực và phần ảo của số phức z là

A. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng

4.

B. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4i .
C. Phần thực bằng

3 và phần ảo bằng 4i .

D. Phần thực bằng

3 và phần ảo bằng

Câu 145. Thu gọn z

4.

2 i 1 2i ,khi đó z bằng
19

Giáo viên muốn mua file word liên hệ 0946798489


Tài liệu ôn tập và giảng dạy

A. z

4 3i .

B. z

5i .

Câu 146. Mô đun của số phức z
A. 1.

A. z

5.

B. z

A. z

C. 2.

B. z
2 i, z 2

3 7i .

1.

C. z

1 i . Tính z

2 3i, z2

3 3i .

Câu 149. Cho z1

D. z

D. 3.

z1

3 2i .

D. z

z2

C. z

2 2i .

7
4
h2

5 7i . Tính z

B. z

1.

z1 z 2

3 8i .

C. z

7

6i .

C. z

1 7i .

Câu 150: Kết quả của phép trừ (3 4i) (2 3i) là
A. z

2 2i .

i5 ta được:

i.

Câu 148. Cho z1

3 4i .

1 2i là

B.

Câu 147. Thu gọn z
A. z

C. z

n
i
ns

3 i.

B. z

Câu 151. Cho số phức z

e
y
Tu
A. Điểm A .

2 i.

i.

m
o
.c
D. z

3 2i .

D. z

3 i.

D. z

5 7i .

1 2i . Điểm biểu diễn của số phức z là

B. Điểm B

C. Điểm C .

D. Điểm D .

Câu 152. Các điểm biểu diễn của số thuần ảo nằm ở đâu trên mặt phẳng tọa độ
A. Ox .

B. Oy .

C. O .

Câu 153. Số phức liên hợp của số phức z
A. z 1 3i .
Câu 154. Phương trình z2
A.

z

1 i 2

z

1 i 2

.

B. z
2z 3
B.

.Câu 155. Giải phương trình 2x
đúng ?

1 3i là

1 3i .
C. z
0 có nghiệm là

z

1 i 3

z

1 i 3

2

D. Ox và Oy .

3x

5

.

C.

1 3i .

z

2 i 2

z

2

i 2

D. z

.

D.

1 3i

z

2 i 3

z

2

i 3

0 trên tập số phứC. Mệnh đề nào sau đây là

A. Phương trình có 2 nghiệm phức.

20


Nguyễn Bảo Vương

SDT:0946798489

B. Phương trình có 2 nghiệm thực.
C. phương trình có một nghiệm thực và một nghiệm phức.
D. Phương trình vô nghiệm.
Câu 156. Phương trình z2
A.

z

1 i 3

z

1 i 3

2z

.

B.

.Câu 157. Phương trình 5z
A. 2 .

2

0 có nghiệm là

4

z

1 i 3

z

1 i 3

.

C.

z

1 i 2

z

1 i 2

.

0 có số nghiệm phức là

7z 11

B. 3 .

C. 1 .

7
4
h2

D.

z

2 i 3

m
o
.c
z

2

i 3

z

3.

D. 4 .

Câu 158. Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm thực
A. z2

3z 4

0.

A. M( 1; 2) .

e
y
Tu
A. M

1 3
.
;
4 4

6z 10

n
i
ns

Câu 159. Cho số phức z

Câu 160. Cho số phức z

B. z2

0.

C. 2z2

2z

3

0.

D. z2

2i 1 . Điểm biểu diễn số phức liên hợp của z là:

B. M( 1; 2) .

C. M( 2;1) .

3 i . Điểm biểu diễn số phức

B. M

3 1
; .
4 4

D. M(2; 1) .

1
là:
z

1 3
; .
2 2

C. M

D. M

3 1
.
;
2 2

Câu 161. Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z 3 2i và B là điểm biểu diễn của số phức
z ' 2 3i . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Hai điểm A và B đối xứng nhau qua đường thẳng y

x.

B. Hai điểm A và B đối xứng nhau qua gốc tọa độ O.
C. Hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục tung.
D. Hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục hoành.
Câu 162. Gọi A là điểm biểu diễn số phức z , B là điểm biểu diễn số phức
khẳng định sau khẳng định nào sai?
A. A và B đối xứng nhau qua trục hoành.
B. A và B trùng gốc tọa độ khi z

z . Trong các

0.

C. A và B đối xứng qua gốc tọa độ.
D. Đường thẳng AB đi qua gốc tọa độ.
Câu 163. Các điểm biểu diễn các số phức z
đường thẳng có phương trình là:
A. x

3.

B. y

3 bi (b

3.

C. x

) trong mặt phẳng tọa độ, nằm trên
b .

D. y

b.

Câu 164: Phần ảo của số phức z = 1 i 1 i là:
A. -2.

B. 2.

C. 0.

D. 1.

Câu 165: Kết quả của phép tính 2 3i 3 i là:

21
Giáo viên muốn mua file word liên hệ 0946798489


Tài liệu ôn tập và giảng dạy

A. 9 7i .

B. 9

B. i .

Câu 167: Giá trị của số phức
A.

6
5

C.

3
i.
5

3
2

B.

Câu 168: Số phức z

7i .

9

i
3
5

C. - i .

6
i.
5

6
5

C.

3
i.
5

C. -1.

Câu 169. Phần thực của số phức nghịch đảo của số phức i là:

n
i
ns
B. -1.

e
y
Tu

2

Câu 170. Phần ảo của số phức z
A.

2.

2

5
i.
3

1

i

C. 0.

1

B. x

2i hoặc z

Câu 173: Cho z1

2i . B. z

2 i, z 2

A. z 9 7i .
Câu 174. Biết rằng 3z

3 5i .

.Câu 175: Cho i . Khi đó z

4

5

5 7i . Tính z

2z1 z2

5
i.
3

1

z1

z2

3 5i .

2i .

D. z

2.

9 3i .

D. z

7

6i

3 2i .

C. z

2

1
i.
3

D. z

1

1
i
3

z1 z2

z3 bằng

C. 1 2i .
3z

5

D. z

1 8i

D. 1 3i .

0 là

C. 2.

Câu 178. Gọi z1 , z 2 là hai nghiệm của phương trình 2z2
thức A

D. x

C. z

B. z

B. 1.

D. –i.

3 3i .
4i . Tìm z

B. 3i .

.

D. -2.

0 là:

C. z

Câu 177. Số nghiệm thực của phương trình z2
A.

6
i.
5

4i

3 5i .
A. z
B. z 6 5i .
C. z 7 6i .
.Câu 176: Cho z1 2 3i, z 2 3 4i . Khi đó 5z1 3z 2 bằng

A. 1 i .

m
o
.c
3
5

D.3.

C. x

2 hoặc.

B. z
2 3i 5

1 3i .

A. z

C. 2

2 3i 1 2i

Câu 172: Nghiệm phức của phương trình z2
A. z

3i .

là:

2i

B. 2.

Câu 171. Nghiệm của phương trình 3x
A. x

D.

D.

7
4
h2

B. 2.

A.1.

9 7i .

là:

i 1 2i có phần thực là:

A.1.

D.

3
là:
i

Câu 166: Kết quả của phép tính
A. 3i .

7i .

D. 3.

4z

5

0 . Khi đó, giá trị của biểu

4 bằng

22


Nguyễn Bảo Vương

A. 6.

SDT:0946798489

B. 4.

C. 2.

Câu 179. Gọi z1 , z 2 là hai nghiệm của phương trình z2
dương. Phần thực và phần ảo của số phức w
A. 5; 15 .

B.

4z1

15 .

5;

D. 5.
5z 10

0 , với z1 có phần ảo

2z 2 lần lượt là

C. 5;

15 .

D.

5; 15 .

Câu 180. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Môđun của số phức z là một số thực dương.
B. Môđun của số phức z là một số phức.
C. Môđun của số phức z là một số thực không âm.

7
4
h2

D. Môđun của số phức z là một số thực.

m
o
.c

Câu 181. Biết rằng nghịch đảo của số phức z bằng số phức liên hợp của nó.Trong các khẳng
định sau, khẳng định nào đúng?
A. z

n
i
ns

.

e
y
Tu

B. z

1.

1
5

3
i
5

B.

1
5

D. z

1.

1 i
2 i

Câu 182: Tìm số phức liên hợp của số phức
A.

C. z là số thuần ảo.

3
i
5

1
5

C.

3
i
5

D.

1
5

3
i
5

Câu 183: Phần ảo của số phức (1 i)2 (1 i)2 là:
A.– 4B. 4
C. 0
D. 1
3 i
Câu 184: Phần thực của số phức
là:
1 2i 1 i
A.

4
5

B. -

4
5

C.

Câu 185: Số phức nghịch đả của số phức

2

3
5

D. -

3
5

3i là:

2
3
2
3
3
3i
B.
C.
D. 2
i
i
i
5
5
5
5
5
Câu 186. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Số phức z = a + bi được biểu diễn bằng điểm M(a; b) trong mặt phẳng phức Oxy

A.

B. Số phức z = a + bi có môđun là
C. Số phức z = a + bi = 0 

a
b

a2

b2

0
0

D. Số phức z = a + bi có số phức đối z’ = a – bi
Câu 187.Cho số phức z = a + bi. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. z + z = 2bi

B. z - z = 2a

C. z. z = a2 - b2

D. z 2

z

2

23
Giáo viên muốn mua file word liên hệ 0946798489


Tài liệu ôn tập và giảng dạy

Câu 188.Số phức liên hợp của số phức z = a + bi là số phức:
A. z’ = -a + bi

B. z’ = b - ai

C. z’ = -a - bi

D. z’ = a – bi

Câu 189.Cho số phức z = a + bi. Số phức z 2 có phần thực là :
A. a2 + b2

B. a2 - b2

C. a + b

D. a - b

Câu 190.Cho số phức z = a + bi. Số phức z2 có phần ảo là :
C. a 2 b2

B. 2a 2 b2

A. ab

Câu 191.Số phức z = 2 - 3i có điểm biểu diễn là:
A. (2; 3)

7
4
h2

B. (-2; -3)

C. (2; -3)

m
o
.c
D. 2ab

D. (-2; 3)

Câu 192.Cho số phức z = 6 + 7i. Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là:
A. (6; 7)

B. (6; -7)

n
i
ns

C. (-6; 7)

D. (-6; -7)

Câu 193.Cho số phức z = a + bi . Số z + z’ luôn là
A. Số thực

e
y
Tu

B. Số ảo

C. 0

D. 2

Câu 194.Cho số phức z = a + bi với b  0. Số z – z luôn là:
A. Số thực

B. Số ảo

C. 0

D. i

Câu 195.Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 2 + 5i và B là điểm biểu diễn của số phức z’
= -2 + 5i. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành

B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung
C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O
D. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x
Câu 196.Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 3 + 2i và B là điểm biểu diễn của số phức z’
= 2 + 3i. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành
B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung
C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O
D. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x
Câu 197.Phần thực và phần ảo của số phức: z
A. 1 và 2

B. 2 và 1

Câu 198.Phần thực và phần ảo của số phức: z
A. 1 và 3

B. 1 và -3

1 2i

C. 1 và 2i

D. 1 và i.

1 3i

C. 1 và -3i

D. -3 và 1.

24


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×