Tải bản đầy đủ

BÀI TẬP VẬT LÝ HẠT NHÂN VẬT LÝ LỚP 12

CHƯƠNG VII: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
Câu 1. Các nguyên tử gọi là đồng vị khi:
A. Có cùng vị trí trong bảng tuần hoàn.
B. Hạt nhân chứa cùng số proton Z nhưng có số nơtron N khác nhau.
C. Hạt nhân chứa cùng proton Z nhưng có số nuclon A khác nhau.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hạt nhân đồng vị?
A. Các hạt nhân đồng vị có cùng số Z nhưng khác nhau số A.
B. Các hạt nhân đồng vị có cùng số A nhưng khác nhau số Z.
C. Các hạt nhân đồng vị có cùng số nơtron.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 3. Hãy chọn câu đúng:
A. Khối lượng của nguyên tử bằng khối lượng của hạt nhân.
B. Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân.
C. Điện tích của nguyên tử bằng điện tích của hạt nhân.
D. Có hai loại nuclon và proton và electron.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?
A. Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn. B. Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân.
C. Số nguồn N bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z. D. Hạt nhân trung hòa về điện.
Câu 5. Hãy chọn câu đúng:
A. Trong ion đơn nguyên tử số proton bằng số electron.

B. Trong hạt nhân số proton phải bằng số nơtron.
C. Trong hạt nhân (trừ các đồng vị của Hiđro và Hêli) số proton bằng hoặc nhỏ hơn số nơtron.
D. Lực hạt nhân có bán kính tác dụng bằng bán kính nguyên tử.
Câu 6. Trong hạt nhân nguyên tử 14C6 có:
A. 14 prôtôn và 6 nơtrôn.
B. 6 prôtôn và 14 nơtrôn.
C. 6 prôtôn và 8 nơtrôn.
D. 8 prôtôn và 6 nơtrôn.
Câu 7. Nguyên tử của đồng vị phóng xạ 235U92 có:
A. 92 nơtron và tổng số nơtron và proton bằng: 235.
B. 92 electron và tổng số proton và electron bằng 235
C. 92 nơtron và tổng số proton và electron bằng: 235.
D. 92 proton và tổng số nơtron và electron bằng: 235.
Câu 8. Các nuclôn trong hạt nhân nguyên tử 23 Na gồm:
A. 11 prôtôn
B. 11 prôtôn và 12 nơtrôn
C. 12 nơtrôn
D. 12 prôtôn và 11 nơtrôn
Câu 9. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ:
A. Các proton
B. Các nơtron
C. Các electron
D. Các nuclon
Câu 10. Đơn vị đo khối lượng trong vật lý hạt nhân là:
A. kg
B. Đơn vị khối lượng nguyên tử (u).
2
2
C. đơn vị eV/c hoặc MeV/c .
D. Câu A, B, C đều đúng.
Câu 11. Đại lượng nào sau đây là đơn vị chỉ khối lượng:
A. MeV.
B. MeV/c
C. MeV/c2
D. kg.m.s-1
Câu 12. Chọn câu sai:
A. Một moℓ nguyên tử (phân tử) gồm NA nguyên tử (phận tử) NA = 6,022.1023.
B. Khối lượng của 1 nguyên tử cacbon bằng 12 gam.
C. Khối lượng của 1 moℓ N2 bằng 28 gam.
D. Khối lượng của 1 moℓ ion H+ bằng 1 gam.


Câu 13. Tính số nguyên tử trong 1 gam khí O2? Cho NA = 6,022.1023/mol; O = 16
A. 376.1020
B. 736.1030.
C. 637.1020
D. 367.1020
Câu 14. Trong vật lý hạt nhân, bất đẳng thức nào là đúng khi so sánh khối lượng prôtôn (mp), nơtrôn
(mn) và đơn vị khối lượng nguyên tử u.
A. mp > u > mn.
B. mn < mp < u
C. mn > mp > u
D. mn = mp > u
Trang - 1-


Câu 15. Trong hạt nhân nguyên tử thì:
A. Số nơtron luôn nhỏ hơn số proton
B. Điện tích hạt nhân là điện tích của nguyên tử.
C. Số proton bằng số nơtron
D. Khối lượng hạt nhân coi bằng khối lượng nguyên tử.
Câu 16. Chọn câu sai trong các câu sau đây khi nói về các định luật bảo toàn mà phản ứng hạt nhân phải
tuân theo:
A. Bảo toàn điện tích.
B. Bảo toàn số nuclon
C. Bảo toàn năng lượng và động lượng
D. Bảo toàn khối lượng.
Câu 17. Chọn câu sai trong các câu sau đây:
A. Phản ứng hạt nhân là tương tác giữa hai hạt nhân dẫn đến sự biến đổi của chúng thành các hạt
khác.
B. Định luật bảo toàn số nuclon là một trong các định luật bảo toàn của phản ứng hạt nhân.
C. Trong phản ứng hạt nhân toả năng lượng, các hạt nhân mới sinh ra kém bền vững hơn.
D. Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì năng lượng liên kết càng lớn.
Câu 18. Phản ứng hạt nhân tuân theo những định luật bảo toàn nào sau đây?
(I) Khối lượng
(II) Số khối
(III) Động năng
A. Chỉ (I).
B. Cả (I) , (II) và (III).
C. Chỉ (II).
D. Chỉ (II) và (III).
Câu 19. Trong các đại lượng sau, đại lượng nào không được bảo toàn trong phản ứng hạt nhân.
I: Khối lượng
II: Năng lượng cơ học(động năng, thế năng, cơ năng)
III: Năng lượng toàn phần IV: Năng lượng nghỉ
A. I; III; VI
B. I; II; IV.
C. II; III; IV
D. I; II.
Câu 20. Phản ứng hạt nhân tuân theo các định luật bảo toàn nào?
A. Bảo toàn điện tích, khối lượng, năng lượng.
B. Bảo toàn điện tích, số khối, động lượng.
C. Bảo toàn diện tích, khối lượng, động lượng, năng lượng.
D. Bảo toàn điện tích, số khối, động lượng, cơ năng.
Câu 21. Trong các đại lượng sau, đại lượng nào được bảo toàn trong phản ứng hạt nhân.
I: điện tích
II: Số khối.
III: Số proton
IV: Số nơtron
V:
Động
lượng.
A. I; III; V
B. I; II.
C. I; II; III; IV; V
D. I; II; V.
Câu 22. Phát biểu nào sai khi nói về năng lượng liên kết và năng lượng liên kết riêng?
A. Năng lượng liên kết có trị số bằng năng lượng cần thiết để tách hạt nhân thành các nuclôn riêng
B. Năng lượng liên kết là đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của các hạt nhân.
C. Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho một nuclôn.
D. Năng lượng liên kết có trị số bằng tích độ hụt khối của hạt nhân với bình phương vận tốc ánh sáng
Câu 23. Chọn câu sai:
A. Tổng điện tích các hạt ở 2 vế của phương trình phản ứng hạt nhân bằng nhau.
B. Trong phản ứng hạt nhân số nuclon được bảo toàn nên khối lượng của các nuclon cũng được bảo
toàn.
C. Phóng xạ là một phản ứng hạt nhân, chỉ làm thay đổi hạt nhân nguyên tử của nguyên tố phóng xạ.
D. Sự phóng xạ là một hiện tượng xảy ra trong tự nhiên, không chịu tác động của điều kiện bên
ngoài.
Câu 24. Tìm phát biểu đúng:
A. Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn điện tích nên nó cũng bảo toàn số proton.
B. Phóng xạ luôn là 1 phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
C. Phóng xạ là 1 phản ứng hạt nhân tỏa hay thu năng lượng tùy thuộc vào loại phóng xạ.
D. Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn điện tích, bảo toàn số khối nên nó cũng bảo toàn
số nơtron.
Câu 25. Điểm giống nhau giữa sự phóng xạ và phản ứng phân hạch là:
A. Đều là phản ứng toả năng lượng.
B. Có thể thay đổi do các yếu tố bên ngoài.
C. Các hạt nhân sinh ra có thể biết trước.
D. Cả ba điểm nêu trong A, B, C.
Câu 26. Trường hợp nào sau đây là quá trình thu năng lượng:
A. Phóng xạ.
B. Phản ứng phân hạch.
Trang - 2-


C. Phản ứng nhiệt hạch.
D. Bắn hạt  vào hạt nitơ thu được ôxi và p.
Câu 27. Trường hợp nào sau đây luơn là quá trình tỏa năng lượng:
A. Sự phóng xạ.
B. Tách một hạt nhân thành các nucleon riêng rẽ
+
C. Sự biến đổi p  n + e .
D. Bắn hạt  vào hạt nitơ thu được ôxi và p.
Câu 28. Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì:
A. Càng dễ phá vỡ
B. Năng lượng liên kết càng lớn.
C. Năng lượng liên kết càng bé
D. Số lượng các nuclôn càng lớn.
Câu 29. Hạt nhân poloni Po phân rã cho hạt nhân con là chìPb. Đã có sự phóng xạ tia:
A. 
B. C. +
D. 
19
1
16
Câu 30. Trong phản ứng hạt nhân: 9 F 1 H  8 O  X thì X là:
A. Nơtron
B. electron
C. hạt +
D. hạt 
226
Câu 31. Hạt nhân 88 Ra phóng ra 3 hạt  và 1 hạt  trong một chuỗi phóng xạ liên tiếp, thì hạt nhân tạo
thành là:
A. 224
B. 214
C. 218
D.
84 X
83 X
84 X
224
82

X

Câu 32. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng hạt nhân nhân tạo?
1
238
4
234
A. 238
B. 238
92 U  0 n 92 U
92 U  2 He 90Th
4
14
17
1
C. 2 He  7 N  8 O 1 H
27
30
1
13 Al   15 P  0 n
210

D.

Câu 33. Có hạt nhân nguyên tử pôlôni 84 Po . Nguyên tử trên đây có tính phóng xạ. Nó phóng ra một
hạt α và biến đổi thành nguyên tố Pb. Xác định cấu tạo của hạt nhân Pb.
A. 214
B. 206
C. 214
D. 214
82 Pb
82 Pb
86 Pb
86 Pb
226
Câu 34. Hạt nhân 88 Ra phóng xạ  cho hạt nhân con:
A. 24 He
B. 226
C. 222
D. 226
87 Fr
86 Ra
89 Ac
226
x
Câu 35. Chất Radi phóng xạ  có phương trình: 88 Ra    y Rn
A. x = 222; y = 86
B. x = 222; y = 84
C. x = 224; y = 84
D. x = 224; y = 86
22
Na   và 105 B  Y    48Be . Thì X và Y lần lượt là:
Câu 36. Trong phản ứng hạt nhân: 1225 Mg  X 11
A. proton và electron
B. electron và đơtơri
C. proton và đơrơti
D. triti và proton
23
20
2
2
Câu 37. Trong phản ứng hạt nhân: 1 D  1 D  X  p và 11 Na  p  Y 10 Ne . Thì X và Y lần lượt là:
A. triti và dơrơti
B.  và triti
C. triti và 
D. proton và .
Câu 38. Trong phản ứng hạt nhân dây chuyền, hệ số nhân nơtron (s) có giá trị:
A. s > 1
B. s < 1
C. s = 1
D. s  1
Câu 39. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Hệ số nhân nơtrôn s là số nơtrôn trung bình còn lại sau mỗi phân hạch, gây được phân hạch tiếp
theo.
B. Hệ số nhân nguồn s > 1 thì hệ thống vượt hạn, phản ứng dây chuyền không kiểm soát được, đó là
trường hợp xảy ra trong các vụ nổ bom nguyên tử.
C. Hệ số nhân nguồn s = 1 thì hệ thống tới hạn, phản ứng dây chuyền kiểm soát được, đó là trường
hợp xảy ra trong các nhà máy điện nguyên tử.
D. Hệ số nhân nguồn s < 1 thì hệ thống dưới hạn, phản ứng dây chuyền xảy ra chậm, ít được sử dụng.
Câu 40. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Nhà máy điện nguyên tử chuyển năng lượng của phản ứng hạt nhân thành năng lượng điện.
B. Phản ứng nhiệt hạch không thải ra chất phóng xạ làm ô nhiễm môi trường.
C. Trong nhà máy điện nguyên tử, phản ứng dây chuyền xảy ra ở mức tới hạn.
D. Trong lò phản ứng hạt nhân các thanh Urani phải có khối lượng nhỏ hơn khối lượng tới hạn.
Câu 41. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng:
A. Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng tổng khối lượng các hạt sinh ra bé hơn so với các tổng
khối lượng các hạt ban đầu.
B. Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng các hạt sinh ra kém bền vững hơn so với các hạt ban đầu.
C. Phản ứng phần hạch và phản ứng nhiệt hạch là các phán ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
Trang - 3-


D. Phóng xạ là một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
Câu 42. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng phân hạch?
A. Tạo ra hai hạt nhân có số khối trung bình.
B. Xảy ra do sự hấp thụ nguồn chậm.
235
C. Chỉ xảy ra với hạt nhân nguyên tử U .
D. Là phản ứng tỏa năng lượng.
Câu 43. Tìm phát biểu sai:
A. Một phản ứng phân hạch thường tỏa nhiều năng lượng hơn một phản ứng nhiệt hạch.
B. Với cùng lượng chất tham gia phản ứng thì năng lượng nhiệt hạch tỏa ra ít năng lượng phân hạch.
C. Phân hạch là phản ứng phân chia hạt nhân và có tính chất dây truyền.
D. Nhiệt hạch là phản ứng kết hợp hạt nhân trong điều kiện phải có nhiệt độ cực lớn áp suất cực cao.
Câu 44. Tìm phát biểu đúng.
A. Phản ứng phân hạch dây chuyền chỉ xảy ra nếu tổng khối lượng của khối chất tham gia phản ứng
nhỏ hơn hoặc bằng một giá trị tới hạn nào đó (m  m0).
B. Phản ứng phân hạch dây chuyền chỉ xảy ra nếu tổng khối lượng của khối chất tham gia phản ứng
lớn hơn hoặc bằng một giá trị tới hạn nào đó (m < m0).
C. Phản ứng phân hạch dây chuyền luôn xảy ra, không phụ thuộc vào khối lượng của khối chất tham
gia phản ứng.
D. Khối lượng tới hạn của các nguyên tố hóa học khác nhau là như nhau.
Câu 45. Cho phản ứng hạt nhân: A  B + C. Biết hạt nhân mẹ A ban đầu đứng yên. Kết luận nào sau đây
về hướng và trị số của tốc độ các hạt sau phản ứng là đúng?
A. Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng.
B. Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng.
C. Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng.
D. Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng.
Câu 46. Một hạt nhân mẹ có số khối A, đứng yên phân rã phóng xạ tạo ra 2 hạt nhân con B và C có vận
tốc lần lượt là vB và vC và động năng là KB và KC (bỏ qua bức xạ ). Biểu thức nào sau đây là đúng:
A. mB.KB = mC.KC và mB.vB = mC.vC
B. vB.KB = vC.KC và mB.vB = mC.vC
C. mB.KC = mC.KB và vB.KB = vC.KC
D. vB.KB = vC.KC và mB.vC = mC.vB
Câu 47. Một hạt nhân mẹ có số khối A, đứng yên phân rã phóng xạ  (bỏ qua bức xạ ). Vận tốc hạt
nhân con B có độ lớn là v. Vậy độ lớn vận tốc của hạt  sẽ là:
 A

 1 v
 4


A. v = 



B. v =  1 


A
 v
4



4 
 v
 A 4

C. v = 



4 
 v
 A 4

D. v = 

Câu 48. Hạt nhận mẹ X đứng yên phóng xạ hạt  và sinh ra hạt nhân con Y. Gọi m và mY là khối lượng
của các hạt  và hạt nhân con Y; E là năng lượng do phản ứng toả ra, K là động năng của hạt . Tính
K theo E, m và mY.
m
m
mY
mY
.E
.E
.E
.E
A. K =
B. K =
C. K =
D. K =
mY
mY  m
m
mY  m
Câu 49. Một hạt nhân phóng xạ bị phân rã đã phát ra hạt . Sau phân rã, động năng của hạt :
A. Luôn nhỏ hơn động năng của hạt nhân sau phân rã
B. Bằng động năng của hạt nhân sau phân rã
C. Luôn lớn hơn động năng của hạt nhân sau phân rã
D. Chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân sau phân rã
Câu 50. Chất phóng xạ do Beccơren phát hiện ra đầu tiên là:
A. Radi
B. Urani
C. Thôri
D. Pôlôni
Câu 51. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?
A. Phóng xạ là quá trình hạt nhân tự phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.
B. Phóng xạ là trường hợp riêng của phản hạt nhân.
C. Phóng xạ tuân theo định luật phóng xạ.
D. Phóng xạ là một quá trình tuần hoàn có chu kì T gọi là chu kì bán rã.
Câu 52. Muốn phát ra bức xạ, chất phóng xạ thiên nhiên cần phải được kích thích bởi:
A. Ánh sáng mặt trời
B. Tia tử ngoại
C. Tia X
D. Tất cả đều sai
Câu 53. Phát biểu nào sau đây về phóng xạ là không đúng?
A. Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân bị kích thích rồi phóng ra những bức xạ gọi là tia phóng xạ.
Trang - 4-


B. Phóng xạ là một trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân.
C. Một số chất phóng xạ có sẵn trong tự nhiên.
D. Có những chất đồng vị phóng xạ do con người tạo ra.
Câu 54. Chọn câu sai. Tia  (alpha):
A. Làm ion hoá chất khí.
B. bị lệch khi xuyên qua một điện trường hay từ trường.
C. Làm phát quang một số chất.
D. có khả năng đâm xuyên mạnh.
Câu 55. Chọn câu sai. Tia  (grama)
A. Gây nguy hại cho cơ thể.
B. Không bị lệch trong điện trường, từ trường.
C. Có khả năng đâm xuyên rất mạnh.
D. Có bước sóng lớn hơn Tia X.
Câu 56. Chọn câu đúng. Các tia có cùng bản chất là:
A. tia  và tia tử ngoại
B. tia  và tia hồng ngoại.
C. tia âm cực và Tia X
D. tia  và tia âm cực.

Câu 57. Tia phóng xạ  không có tính chất nào sau đây:
A. Mang điện tích âm.
B. Bị lệch về bản âm khi đi xuyên qua tụ điện.
C. Lệch đường trong từ trường.
D. Làm phát huỳnh quang một số chất.
Câu 58. Chọn câu sai khi nói về tia :
A. Không mang điện tích
B. Có bản chất như tia X.
C. Có khả năng đâm xuyên rất lớn.
D. Có vận tốc nhỏ hơn vận tốc ánh sáng.
Câu 59. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của các tia , , ?
A. Có khả năng ion hoá.
B. Bị lệch trong điện trường hoặc từ trường.
C. Có tác dụng lên phim ảnh.
D. Có mang năng lượng.
Câu 60. Điều nào sau đây là sai khi nói về tia ?
A. Hạt  thực chất là electron.
B. Trong điện trường, tia  bị lệch về phía bản dương của tụ và lệch nhiều hơn so với tia .
C. Tia  là chùm hạt electron được phóng ra từ hạt nhân nguyên tử.
D. Tia  chỉ bị lệch trong điện trường và không bị lệch đường trong từ trường.
Câu 61. Điều nào sau đây là đúng khi nói về tia +?
A. Hạt + có cùng khối lượng với electron nhưng mang một điện tích nguyên tố dương.
B. Tia + có tầm bay ngắn hơn so với tia 
C. Tia + có khả năng đâm xuyên mạnh, giống như Tia X.
D. A, B và C đều đúng.
Câu 62. Bức xạ nào sau đây có bước sóng nhỏ nhất?
A. Tia hồng ngoại.
B. Tia X.
C. Tia tử ngoại
D. Tia 
Câu 63. Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?
A. Tia .
B. Tia +
C. Tia X.
D. Tia 
Câu 64. Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Tia  gồm các hạt nhân của nguyên tử hêli.
B. Tia + gồm các hạt có cùng khối lượng với electron nhưng mang điện tích nguyên tố dương.
C. Tia  gồm các electron nên không phải phóng ra từ hạt nhân.
D. Tia  lệch trong điện trường ít hơn tia .
Câu 65. Khác biệt quan trọng nhất của tia  đối với tia  và tia  là:
A. làm mờ phim ảnh.
B. Làm phát huỳnh quang.
C. khả năng Ionion hoá không khí.
D. Là bức xạ điện từ.
Câu 66. Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Phóng xạ  là phóng xạ đi kèm theo các phóng xạ  và .
B. Vì tia  là các electron nên nó được phóng ra từ lớp vỏ của nguyên tử.
C. Không có sự biến đổi hạt nhân trong phóng xạ .
D. Photon  do hạt nhân phóng ra có năng lượng rất lớn.
Câu 67. Điều nào sau đây là sai khi nói về tia alpha?
A. Tia  thực chất là hạt nhân nguyên tử hêli ( 24 He ).
Trang - 5-


B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia  bị lệch về phía bản âm của tụ điện.
C. Tia  phóng ra từ hạt nhân với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
D. Khi đi trong không khí, tia  làm ion hoá không khí và mất dần năng lượng.
Câu 68. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Vì có điện tích lớn hơn electron nên trong cùng 1 điện trường tia α lệch nhiều hơn tia +.
B. Tia + gồm các hạt có cùng khối lượng với electron và mang điện tích dương +e.
C. Tia α gồm các hạt nhân của nguyên tử hêli
D. Tia α bị lệch ít hơn tia + trong cùng một từ trường
Câu 69. Tia nào sau đây không bị lệch khi đi qua một điện trường giữa hai bản tụ điện?
A. Tia cực tím.
B. Tia âm cực.
C. Tia hồng ngoại.
D. Cả A và C.
Câu 70. Tia phóng xạ  có cùng bản chất với:
A. Tia X.
B. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại.
C. Các tia đơn sắc có màu từ đỏ đến tím.
D. Tất cả các tia nêu ở trên.
Câu 71. Hãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần về khả năng đâm xuyên của các tia , , :
A. , , 
B. , , 
C. , , 
D. , , 

Câu 72. Thực chất của sự phóng xạ  (êlectron) là do:
A. Sự biến đổi một prôtôn thành một nơtrôn, một êlectron và một nơtrinô.
B. Sự phát xạ nhiệt êlectron.
C. Sự biến đổi một nơtrôn thành một prôtôn, một êlectron và một nơtrinô.
D. Sự bứt electron khỏi kim loại do tác dụng của phôtôn ánh sáng.
Câu 73. Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về hạt notrino:
A. Có thể mang điện tích âm hoặc dương.
B. Phóng xạ  tạo ra phản hạt notrino.
C. Hạt xuất hiện trong phân rã phóng xạ .
D. Phóng xạ + tạo ra phản hạt notrino.
Câu 74. Hạt notrino xuất hiện trong các phóng xạ  là do tuân theo định luật bảo toàn nào?
A. Điện tích
B. Động lượng
C. Mômen động lượng
D. Số khối.
Câu 75. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?
A. Becơren là người đầu tiên đã phát hiện và nghiên cứu hiện tượng phóng xạ.
B. Tia  là chùm hạt electron chuyển động với tốc độ rất lớn.
C. 1 Curi là độ phóng xạ của 1g chất phóng xạ rađi.
D. Hằng số phóng xạ ti lệ nghịch với chu kì bán rã.
Câu 76. Chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ là thời gian sau đó:
A. Hiện tượng phóng xạ lặp lại như cũ.
B. 1/2 số hạt nhân của lượng phóng xạ bị phân rã.
C. 1/2 hạt nhân phóng xạ bị phân rã.
D. Khối lượng chất phóng xạ tăng lên 2 lần.
Câu 77. Một đồng vị phóng xạ nhân tạo mới hình thành, hạt nhân của nó có số proton bằng số notron.
Hỏi đồng vị đó có thể phóng ra bức xạ nào sau đây?
A. + B. 
C. α và 
D.  và 
27
Câu 78. Ông bà Joliot-Curi đã dùng hạt  bắn phá nhôm 13 Al phản ứng tạo ra một hạt nhân X và một
nơtrôn. Hạt nhân X tự động phóng xạ và biến thành hạt nhân 30 Si. Kết luận nào đây là đúng?
30
A. X là 15 P : Đồng vị phóng xạ nhân tạo và tia phóng xạ do nó phát ra là tia bêta cộng.
32
P : Đồng vị phóng xạ nhân tạo và tia phóng xạ do nó phát ra là tia bêta trừ.
B. X là 15
30
C. X là 15 P : Đồng vị phóng xạ tự nhiên và tia phóng xạ do nó phát ra là tia bêta cộng.
32
P : Đồng vị phóng xạ nhân tạo và tia phóng xạ do nó phát ra là tia bêta trừ.
D. X là 15
Câu 79. Trong phản ứng phóng xạ , so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn thì hạt nhân con:
A. Lùi 2 ô
B. Tiến 2 ô
C. Lùi 1 ô
D. Không đổi vị trí

Câu 80. Trong phóng xạ  , so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn thì hạt nhân con có vị trí:
A. Lùi 1 ô
B. Lùi 2 ô
C. Tiến 1 ô
D. Tiến 2 ô
Câu 81. Trong phóng xạ +, so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hoàn thì hạt nhân con có vị trí:
A. Lùi 1 ô
B. Lùi 2 ô
C. Tiến 1 ô
D. Tiến 2 ô

Câu 82. Khi một hạt nhân nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia  rồi một tia  thì:
A. Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 2.
B. Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 1.
Trang - 6-


C. Số khối giảm 4, số prôtôn tăng 1.
D. Số khối giảm 2, số prôtôn giảm 1.
Câu 83. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Trong phóng xạ +, số nuclôn không thay đổi, nhưng số prôtôn và số nơtrôn thay đổi.
B. Trong phóng xạ –, số nơtrôn của hạt nhân giảm 1 đơn vị và số prôtôn tăng một đơn vị.
C. Phóng xạ  không làm biến đổi hạt nhân.
D. Trong phóng xạ α, số nuclôn giảm 2 đơn vị và số prôtôn giảm 4 đơn vị.
Câu 84. Khi phóng xạ , hạt nhân nguyên tử sẽ thay đổi như thế nào?
A. Số khối giảm 2, số prôtôn giảm 2.
B. Số khối giảm 2, số protôn giữ nguyên.
C. Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 2.
D. Số khối giảm 4, số prôtôn giữ nguyên.
238

Câu 85. 92 U Sau một số lần phân rã  và  biến thành hạt nhân bền là 206
82 Pb . Hỏi quá trình này đã

phải trải qua bao nhiêu lần phân rã  và  ?
A. 6 lần phần rã  và 8 lần phân rã .
B. 8 lần phân rã  và 6 lần phân rã .
C. 32 lần phân rã  và 10 lần phân rã .
D. 10 lần phân rã  và 82 lần phân rã .
Câu 86. Chọn phát biểu đúng.
A. Độ phóng xạ chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ.
B. Độ phóng xạ càng lớn nếu khối lượng chất phông xạ càng lớn.
C. Có thể thay đổi độ phóng xạ bằng cách thay đổi các yếu tố lý, hoá của môi trường bao quanh chất
phóng xạ.
D. Chỉ có chu kì bán rã ảnh hường đến độ phóng xạ.
Câu 87. Phát biểu nào sau đây về hiện tượng phóng xạ là đúng?
A. Nhiệt độ càng cao thì sự phóng xạ xảy ra càng mạnh.
B. Khi được kích thích bởi các bức xạ có bước sóng cực ngắn (tia X, tia  ), sự phóng xạ xảy ra càng
nhanh.
C. Các tia phóng xạ (, ,  ) đều bị lệch trong điện trường hoặc từ trường.
D. Hiện tượng phóng xạ xảy ra có mức độ nhanh hay chậm phụ còn thuộc vào các tác động lí hoá bên
ngoài.
Câu 88. Chọn câu sai:
A. Độ phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ.
B. Chu kỳ bán rã đặc trưng cho chất phóng xạ.
C. Hằng số phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ.
D. Hằng số phóng xạ và chu kỳ bán rã của chất phóng xạ tỉ lệ nghịch với nhau.
Câu 89. Nhận xét nào đúng về quá trình phóng xạ của một chất.
A. Độ phóng xạ một chất tỷ lệ với số hạt đã bị phân rã.
B. Độ phóng xạ một chất tỷ lệ với số hạt đã bị phân rã và thời gian phân rã.
C. Độ phóng xạ của một chất tỷ lệ với số hạt còn lại chưa bị phân rã.
D. Độ phóng xạ một chất tỷ lệ với chu kì bán rã.
Câu 90. Ban đầu có 5g radon ( 222
88 Rn ) là chất phóng xạ với chu kỳ bán rã T = 3,8 ngày. Hãy tính: Số
nguyên tử còn lại sau thời gian 9,5 ngày:
A. 23,9.1021
B. 2,39.1021
C. 3,29.1021
D. 32,9.1021

Trang - 7-



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×