Tải bản đầy đủ

Đề cương ôn tập kiểm tra 1 tiết lịch sử 10

ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT SỬ 10, HK II, 2017-2018
I. Trắc nghiệm: 8 điểm
BÀI 13: VIỆT NAM THỜI NGUYÊN THỦY
Câu 1. Liên hệ với kiến thức phần lịch sử thế giới (thời nguyên thủy), trên đất nước Việt Nam đã tìm thấy
dấu vết của
A. Loài vượn cổ
B. Người tối cổ
C. Các công cụ bằng đá
D. Người tinh khôn
Câu 2. Phương thức kiếm sống của người tối cổ là
A. Săn bắt, đánh cá
B. Săn bắn, hái lượm, đánh cá
C. Săn bắt, hái lượm
D. Trồng trọt và chăn nuôi
Câu 3. Xã hội nguyên thủy trên đất nước Việt Nam phát triển lên giai đoạn công xã thị tộc tức là tương ứng
với sự xuất hiện của
A. người tối cổ
B. người tinh khôn
C. xã hội có giai cấp và nhà nước
D. loài vượn cổ
Câu 4. Cuộc sống của cư dân văn hóa Hòa Bình với cư dân văn hóa Sơn Vi có điểm khác là

A. sống trong các thị tộc bộ lạc
B. sống trong các hang động, mái đá gần nguồn nước
C. lấy săn bắt, hái lượm làm nguồn sống chính
D. đã có một nền nông nghiệp sơ khai
Câu 5. Những nền văn hóa tiêu biểu mở đầu thời đại kim khí và nông nghiệp trồng lúa trên đất nước ta là
A. Hòa Bình, Bắc Sơn – Sa Huỳnh – Phùng Nguyên
B. Phùng Nguyên – Sa Huỳnh – Đồng Nai
C. Sơn Vi – Phùng Nguyên – Sa Huỳnh – Đồng Nai
D. Sơn Vi – Hòa Bình, Bắc Sơn – Sa Huỳnh – Đồng Nai
BÀI 14: CÁC QUỐC GIA CỔ ĐẠI TRÊN ĐẤT NƯỚC VIỆT NAM
Câu 6. Nền văn hóa là tiền đề cho sự ra đời của quốc gia Văn Lang là
A. Văn hóa Hòa Bình
B. Văn hóa Đông Sơn
C. Văn hóa Hoa Lộc
D. Văn hóa Sa Huỳnh
Câu 7. Tổ chức nhà nước thời Văn Lang – Âu Lạc là
A. Vua – Lạc Hầu, Lạc tướng – Lạc dân
B. Vua – vương công, quý tộc – bồ chính
C. Vua - Lạc hầu, Lạc tướng – bồ chính
D. Vua Hùng – Lạc hầu, Lạc tướng – tù trưởng
Câu 8. Cơ sở hình thành nhà nước Lâm Ấp - Champa là
A. Văn hóa Phùng Nguyên
B. Văn hóa Hoa Lộc
C. Văn hóa Sa Huỳnh
D. Văn hóa Bàu Tró
Câu 9. Thành tựu văn hóa nào của cư dân Champa còn tồn tại đến ngày nay và được công nhận là Di sản
văn hóa thế giới?
A. Các bức chạm nổi, phù điêu
B. Các tháp Chăm
C. Khu di tích thánh địa Mỹ Sơn (Quảng Nam)
D. Phố cổ Hội An
Câu 10. Quốc gia cổ được hình thành trên cơ sở văn hóa Óc Eo là
A. Vương quốc Chân Lạp
B. Vương quốc Phù Nam
C. Vương quốc Óc Eo
D. Vương quốc Lan Xang
Câu 11. Điểm giống trong đời sống kinh tế của cư dân Văn Lang - Âu Lạc và Champa, Phù Nam là
A. Làm nông nghiệp trồng lúa, kết hợp với một số nghề thủ công
B. Chăn nuôi rất phát triển
C. Đẩy mạnh giao lưu buôn bán với bên ngoài


D. Nghề khai thác lâm thổ sản khá phát triển
Câu 12. Ý phản ánh nét tương đồng về văn hóa vủa các quốc gia cổ đại trên đất nước Việt Nam là
A. Có chữ viết từ sớm
B. ở nhà sàn, ăn trầu và sùng tín Phật giáo
C. có tục nhuộm rang, săm mình
D. chú trọng xây dựng đền tháp thờ thần

1


BÀI 15: THỜI BẮC THUỘC
VÀ CÁC CUỘC ĐẤU TRANH GIÀNH ĐỘC LẬP DÂN TỘC
(TỪ THẾ KỈ II TCN ĐẾN ĐẦU THẾ KỈ X)
Câu 13. Nước ta rơi vào ách thống trị của phong kiến phương Bắc từ năm
A. 179 TCN
B. 208 TCN
C. 111 TCN
D. 179
Câu 14. Để bóc lột nhân dân ta, chính quyền đô hộ phương Bắc đã thực hiện chính sách nhất quán nào?
A. Bóc lột, cống nạp nặng nề; cướp ruộng đất, lập đồn điền; nắm độc quyền về muối và sắt
B. Đầu tư phát triển nông nghiệp, thủ công nghiệp và thương nghiệp để tận thu nguồn lợi
C. Đặt ra nhiều loại thuế bất hợp lí hòng tận thu mọi sản phẩm do nhân dân làm ra
D. Cải cách chế độ thuế, tăng thuế ruộng khiến người dân thêm khốn khổ
Câu 15. Các triều đại phong kiến phương Bắc thực hiện chính sách đồng hóa về văn hóa đối với nhân dân ta
nhằm mục đích
A. Bảo tồn và phát triển tinh hoa văn hóa phương Đông
B. Khai hóa văn minh cho nhân dân ta
C. Nô dịch, đồng hóa nhân dân ta về văn hóa
D. Phát triển văn hóa Hán trên đất nước ta
BÀI 16: THỜI BẮC THUỘC
VÀ CÁC CUỘC ĐẤU TRANH GIÀNH ĐỘC LẬP DÂN TỘC (TIẾP THEO)
Câu 16. Điểm độc đáo của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng là
A. Được đông đảo nhân dân tham gia
B. Có sự liên kết với các tù trưởng dân tộc thiểu số
C. Nhiều nữ tướng tham gia chỉ huy cuộc khởi nghĩa
D. Lực lượng nghĩa quân được tổ chức thành nhiều bộ phận; quân thủy, quân bộ và tượng binh
Câu 17. Chính quyền được thành lập sau khởi nghĩa Hai Bà Trưng thắng lợi được đánh giá là
A. Chính quyền tuy còn sơ khai nhưng mang tính độc lập, tự chủ rõ ràng
B. Chính quyền do nhân dân bầu ra
C. Chính quyền được sự thừa nhận của phong kiến phương Bắc
D. Chính quyền chủ yếu thực hiện chức năng quân sự
Câu 18. Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng có ý nghĩa ra sao trong lịch sử dân tộc
A. Thể hiện khí phách anh hùng của dân tộc
B. Thể hiện khí phách dân tộc và vai trò to lớn của phụ nữ Việt Nam
C. Đánh bị ý chí xâm lược của nhà Hán
D. Mở ra thời đại mới trong lịch sử dân tộc
Câu 19. Điểm giống nhau giữa khởi nghĩa Hai Bà Trưng và khởi nghĩa Lý Bí là gì?
A. Diễn ra qua hai giai đoạn: khởi nghĩa và kháng chiến
B. Chống ách đô hộ của nhà Hán
C. Chống ách đô hộ của nhà Đường
D. Khởi nghĩa thắng lợi, mở ra giai đoạn mới trong lịch sử dân tộc
Câu 20. Kế đánh giặc của Ngô Quyền có điểm gì nổi bật?
A. Dùng kế đóng cọc trên sông Bạch Đằng
B. Bố trí trận địa mai phục để đánh bại kẻ thù
C. Dùng kế đóng cọc trên khúc sông hiểm yếu cho quân mai phục và nhử địch vào trận địa bãi cọc rồi đánh
bại chúng
D. Mở trận đánh quyết định đánh bại quân địch, rồi giảng hòa, mở đường cho chúng rút về nước
Câu 21. Ý nghĩa lịch sử của chiến thằng Bạch Đằng năm 938 là gì?
A. Buộc quân Nam Hán phải từ bỏ mộng xâm lược nước ta
B. Nâng cao vị thế của nước ta trong kv
C. Mở ra thời đại độc lập, tự chủ lâu dài của dân tộc
D. Để lại bài học về khoan thư sức dân trong kế sách giữ nước
BÀI 17: QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH

2


VÀ PHÁT TRIỂN CỦA NHÀ NƯỚC PHONG KIẾN
(TỪ THẾ KỈ X ĐẾN THẾ KỈ XV)
Câu 22. Nhà nước phong kiến Việt Nam trong các thế kỉ X – XV được xây dựng theo thể chế
A. Dân chủ
B. Cộng hòa
C. Quân chủ
D. Quân chủ chuyên chế
Câu 23. Bộ Luật thành văn đầu tiên của nước ta có tên gọi là gì?
A. Hình Luật
B. Quốc triều hình luật
C. Hình thư
D. Hoàng Việt luật lệ
Câu 24. Người có công dẹp “loạn 12 sứ quân”, thống nhất đất nước là
A. Đinh Bộ Lĩnh
B. Đinh Công Trứ
C. Đinh Điền
D. Ngô Xương Ngập
Câu 25. Người hạ Chiếu dời đô từ Hoa Lư về Thăng Long (1010) là
A. Ngô Quyền
B. Đinh Tiên Hoàng
C. Lê Hoàn
D. Lý Công Uẩn
Câu 26. Vị vua đặt tên nước là Đại Cồ Việt, đóng đô ở Hoa Lư là
A. Ngô Quyền
B. Lê Hoàn
C. Đinh Tiên Hoàn
D. Lý Công Uẩn
BÀI 18: CÔNG CUỘC XÂY DỰNG
VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ TRONG CÁC THẾ KỈ X-XV
Câu 27. Thế kỉ X – XV, ở miền Bắc đã hình thành các làng nghề thủ công truyền thống như
A. Bát Tràng, Thổ Hà, Chu Đậu, Huê Cầu
B. Bát Tràng, Đông Hồ, Chu Đậu
C. Bát Tràng, Hương Canh, Huê Cầu
D. Thổ Hà, Vạn Phúc
Câu 28. Các xưởng thủ công do nhà nước, tổ chức và quản lí trong các thế kỉ XI – XV được gọi là
A. Đồn điền
B. Quan xưởng
C. Quân xưởng
D. Quốc tử giám
BÀI 19: NHỮNG CUỘC KHÁNG CHIẾN
CHỐNG NGOẠI XÂM Ở CÁC THẾ KỈ X-XV
Câu 29. Liên hệ kiến thức đã học, hãy cho biết ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Bạch Đằng n. 938
A. Đánh tan quân Nam Hán, làm nên chiến thắng thủy chiến lẫy lừng
B. Đập tan mọi ý đồ xâm lược của các tập đoàn phong kiến phương Bắc
C. Mở ra một thời đại mới – thời đại độc lập, tự chủ lâu dài của dân tộc ta
D. Nhân dân ta giành lại quyền tự chủ
Câu 30. Từ sau chiến thắng Bạch Đằng (938) đến thế kỉ XV, nhân dân ta còn phải tiến hành nhiều cuộc
kháng chiến chống quân xâm lược đó là
A. Hai lần chống Tống, ba lần chống Mông – Nguyên và chống Minh
B. Chống Tống, ba lần chống Mông – Nguyên, chống Minh và chống Xiêm
C. Hai lần chống Tống, hai lần chống Mông – Nguyên và chống Minh
D. Hai lần chống Tống, ba lần chống Mông – Nguyên, chống Minh và chống Thanh
Câu 31. Ai là người đề ra chủ trương “Ngồi yên đợi giặc không bằng đem quân đánh trước để chặn mũi
nhọn của giặc”?
A. Lý Thường Kiệt
B. Trần Thủ Độ
C. Trần Hưng Đạo
D. Trần Thánh Tông
Câu 32. Chiến thắng nào của nhà Trần đã đánh bại hoàn toàn ý chí xâm lược nước ta của quân Mông –
Nguyên?
A. Đông Bộ Đầu
B. Chương Dương
C. Hàm Tử
D. Bạch Đằng
Câu 33. Người lãnh đạo nhân dân tiến hành cuộc khởi nghĩa Lam Sơn giành thắng lợi, lập nên triều đại Lê
sơ là
A. Lê Hoàn
B. Lê Lợi

3


C. Lê Lai

D. Nguyễn Trãi
BÀI 20: XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN
Câu 34. Năm 1070, vua Lý Thánh Tông đã cho xây dựng
A. Chùa Quỳnh Lâm
B. Văn miếu
C. Chùa Một Cột
D. Quốc tử giám
Câu 35. Dưới thời Lý – Trần, tôn giáo có vị trí đặc biệt quan trọng và rất phổ biến trong nhân dân là
A. Phật giáo
B. Nho giáo
C. Đạo giáo
D. Kitô giáo
Câu 36. Bộ sử chính thống đầu tiên của nước ta là
A. Đại Việt sử kí
B. Lam Sơn thực lục
C. Đại Việt sử kí toàn thư
D. Đại Việt sử lược
BÀI 21: NHỮNG BIẾN ĐỔI
CỦA NHÀ NƯỚC PHONG KIẾN TRONG CÁC THẾ KỈ XVI-XVII
Câu 37. Năm 1527, vương triều Mạc được thành lập là do
A. Các tướng lĩnh trong triều Lê sơ đã suy tôn Mạc Đăng Dung lên làm vua
B. Vua Lê tự nguyện nhừng ngôi cho Mạc Đăng Dung
C. Mạc Đăng Dung ép vua Lê nhường ngôi
D. Nhà Minh ép vua Lê nhường ngôi cho Mạc Đăng Dung
Câu 38. Thế kỉ XVI, nước ta ở trong tình trạng bị chia cắt bởi cục diện
A. Nam triều – Bắc triều
B. Vua Lê – Chúa Trịnh
C. Đàng Ngoài – Đàng Trong
D. Họ Trịnh – họ Nguyễn
Câu 39. Con sông lịch sử chia cắt đất nước thành Đàng trong và Đàng ngoài
A. Sông Mã
B. Sông La
C. Sông Gianh
D. Sông Bến Hải
BÀI 22: TÌNH HÌNH KINH TẾ XVI-XVIII
Câu 40. Nét mới về ngoại thương ở nước ta trong các thế kỉ XVI – XVIII là
A. Đã xuất hiện những thương nhân đến từ châu Âu
B. Đàng Trong đã hình thành các thương cảng lớn nhất đất nướca
C. Sự ra đời của các cơ quan chuyên trách việc buôn bán với nước ngoài
D. Sự ra đời của những đội thuyền lớn để buôn bán với châu Âu
Câu 41. Trung tâm kinh tế, chính trị, văn hóa lớn nhất của nước ta trong các thế kỉ XVI – XVIII là
A. Phố Hiến (Hưng Yên)
B. Hội An (Quảng Nam)
C. Thanh Hà (Phú Xuân – Huế)
D. Kinh Kì (Kẻ Chợ)
Câu 42. Trung tâm trao đổi, buôn bán sầm uất nhất Đàng Trong là
A. Hội An (Quảng Nam)
B. Nước Mặn (Bình Định)
C. Gia Định (thành phố Hồ Chí Minh)
D. Thanh Hà (Phú Xuân – Huế)
BÀI 23: PHONG TRÀO TÂY SƠN
VÀ SỰ NGHIỆP THỐNG NHẤT ĐẤT NƯỚC, BẢO VỆ TỔ QUỐC
CUỐI THẾ KỈ XVIII
Câu 43. Trận đánh quyết định thắng lợi của cuộc kháng chiến chống quân Xiêm là
A. Trận Bạch Đằng
B. Trận Rạch Gầm – Xoài Mút
C. Trận Chi Lăng – Xương Giang
D. Trận Ngọc Hồi – Đống Đa
Câu 44. Trong những năm 1786 – 1788, với việc đánh đổ hai tập đoàn phong kiến Trịnh – Lê, đóng góp của
phong trào Tây Sơn là gì?
A. Hoàn thành việc thống nhất đất nước
B. Xóa bỏ sự chia cắt Đàng Trong – Đàng Ngoài, bước đầu hoàn thành sự nghiệp thống nhất đất nước
C. Thiết lập vương triều Tây Sơn
D. Mở ra một giai đoạn mới trong lịch sử dân tộc
Câu 45. Người lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân Thanh thắng lợi là
A. Nguyễn Nhạc
B. Nguyễn Lữ
C. Quang Trung – Nguyễn Huệ
D. Ba anh em Nguyễn Nhạc, Nguyễn Huệ, Nguyễn Lữ

4


Câu 46. Trận đánh quyết định thắng lợi của cuộc kháng chiến chống quân Thanh diễn ra ở đâu?
A. Sông Như Nguyệt
B. Chi Lăng – Xương Giang
C. Ngọc Hồi – Đống Đa
D. Sông Bạch Đằng
BÀI 24: TÌNH HÌNH VĂN HÓA
Ở CÁC THẾ KỈ XVI-XVIII
Câu 47. Trong các thế kỉ XVI – XVIII, tôn giáo mới được truyền bá vào nước ta là
A. Nho giáo
B. Đạo giáo
C. Phật giáo
D. Thiên Chúa giáo
Câu 48. Chữ Quốc ngữ xuất hiện ở nước ta từ thời gian nào và có đặc điểm gì?
A. Từ thế kỉ XVI – theo mẫu chữ Nôm
B. Từ giữa thế kỉ XVII – theo mẫu tự Latinh
C. Từ thế kỉ XVIII – theo mẫu chữ tượng hình
D. Từ đầu thế kỉ XX – theo mẫu chữ tượng ý
Câu 49. Bộ quốc sử tiêu biểu của Việt Nam thời phong kiến là
A. Lê triều công nghiệp thực lục của Hồ Sĩ Dương
B. Ô châu cận lục của Dương Văn An
C. Đại Nam thực lục của Quốc sử quán triều Nguyễn
D. Đại Việt sử kí toàn thư của Ngô Sĩ Liên
BÀI 25: TÌNH HÌNH CHÍNH TRỊ, KINH TẾ, VĂN HÓA DƯỚI TRIỀU NGUYỄN
(NỬA ĐẦU THẾ KỈ XIX)
Câu 50. Vua Gia Long đã chia đất nước thành
A. Hai miền: miền Bắc và miền Nam
B. Ba miền: miền Bắc, mâu thuẫn và miền Nam
C. Ba vùng: Bắc thành, Gia Định và Trực Doanh
D. Ba trấn: Bắc Bộ, Trung Bộ và Nam Bộ
Câu 51. Vị vua nào dưới triều Nguyễn đã quyết định chia đất nước thành các đơn vị hành chính tỉnh
A. Gia Long B. Minh Mạng
C. Thiệu Trị
D. Tự Đức
Câu 52. Tên gọi khác của bộ “Hoàng triều luật lệ” là
A. Hình thư
B. Hoàng Việt luật lệ
C. Hình luật
D. Luật Hồng Đức
Câu 53. Tác phẩm văn học chữ Nôm đặc biệt xuất sắc dưới thời nhà Nguyễn là
A. Truyện Kiều của Nguyễn Du
B. Các bài thơ Nôm của Hồ Xuân Hương
C. Các bài thơ Nôm của Bà Huyện Thanh Quan
D. Các truyện Nôm khuyết danh
Câu 54. Nhiệm vụ sưu tầm, lưu trữ sách cổ và biên soạn các bộ sử chính thống dưới triều Nguyễn thuộc về
A. Quốc sử quán
B. Quốc sử viện
C. Quốc tử giám
D. Văn miếu
Câu 55. Tác phẩm “Lịch triều hiến chương loại chí” do ai biên soạn?
A. Trịnh Hoài Đức
B. Phan Huy Ích
C. Phan Huy Chú
D. Ngô Cao Lăng
Câu 56. Thành tựu kiến trúc nổi tiếng dưới triều Nguyễn hiện nay được UNESCO công nhận là Di sản văn
hóa thế giới là
A. Thành Hà Nội
B. Quần thể cung điện, lăng tẩm ở Huế
C. Hệ thống lăng tâm các vua triều Nguyễn ở Huế
D. Phố cổ Hội An (Quảng Nam)
BÀI 26: TÌNH HÌNH XÃ HỘI
Ở NỬA ĐẦU THẾ KỈ XIX VÀ PHONG TRÀO ĐẤU TRANH CỦA NHÂN DÂN
Câu 57. Giai cấp thống trị dưới triều Nguyễn gồm

5


A. Vua quan, quý tộc, binh lính
B. Vua, quan lại, tướng lĩnh và thương nhân giàu có
C. Vua,quan lại, địa chủ và cường hào
D. Vua, quý tộc, lãnh chúa phong kiến
Câu 58. Hai Câu ca dao từ thời Nguyễn: “Con ơi mẹ bảo con này/ Cướp đêm là giặc, cướp ngày là quan”
cho chúng ta biết điều gì?
A. Tình yêu thương con của bà mẹ
B. Ví quan lại như bọn giặc cướp
C. Tệ tham quan ô lại dưới triều Nguyễn
D. Tình trạng nhân dân bị bóc lột tàn bạo
Câu 59. Người lãnh đạo cuộc nổi dậy của binh lính chống triều đình là
A. Phan Bá Vành
B. Lê Văn Khôi
C. Cao Bá Quát
D. Nông Văn Vân
BÀI 27: QUÁ TRÌNH DỰNG NƯỚC VÀ GIỮ NƯỚC
Câu 60. “An Nam tứ đại khí” (bốn công trình nghệ thuật bằng đồng nổi tiếng của văn hóa thời Lý – Trần)
bao gồm
A. Vạc Phổ Minh, tượng phật chùa Quỳnh Lâm, tháp Báo Thiên, chuông Quy Điền
B. Vạc Phổ Minh, tượng phật chùa Quỳnh Lâm, tháp Báo Thiên, chùa Một Cột
C. Vạc Phổ Minh, tượng phật chùa Quỳnh Lâm, tháp Bình Sơn, chuông Quy Điền
D. Vạc Phổ Minh, tượng phật A Di Đà, tháp Báo Thiên, chuông Quy Điền
Câu 61. Người được coi là ông tổ của ngành sử học Việt Nam là
A. Ngô Sĩ Liên
B. Lê Văn Hưu
C. Trần Quốc Tuấn
D. Nguyễn Trãi
Câu 62. Đặt nền móng cho sự thống nhất đất nước sau gần hai thế kỉ bị chia cắt là
A. Vua Lê, chúa Trịnh
B. Chúa Nguyễn
C. Phong trào Tây Sơn
D. Nhà Nguyễn
Câu 63. Nguyên nhân nào là quan trọng nhất quyết định thắng lợi của cuộc kháng chiến chống quân xâm
lược Mông – Nguyên của nhà Trần và trở thành bài học quan trọng bậc nhất trong công cuộc dựng nước và
giữ nước?
A. Tích cực chủ động chuẩn bị đối phó với giặc
B. “biết lấy ít địch nhiều, lấy yếu đánh mạnh”
C. Xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân
D. Thực hiện chủ trương “vườn không, nhà trống”
II. Tự luận: 2 điểm
1. Tổ chức bộ máy nhà nước Văn Lang- Âu Lạc. Em có nhận xét gì về tổ chức bộ máy nhà nước này?
2. Chính sách bóc lột kinh tế, đồng hóa về văn hóa của các triều đại phong kiến Phương Bắc đối với nhân
dân ta? Nhân dân ta có bị Phương Bắc đồng hóa không? Vì sao?
3. Nêu ý nghĩa các cuộc khởi nghĩa: Hai bà Trưng, Lí Bí, Khúc thừa Dụ, Ngô Quyền?
4. Nhận xét công lao của phong trào Tây Sơn?
5.Tình hình văn hóa giáo dục dưới triều Nguyễn nửa đầu thế kỷ XIX?
-Hết-

6


7



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×