Tải bản đầy đủ

Hai mat phang vuong goc

BÀI 4 : HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
Tiết 40
A. MỤC TIÊU :
1. Về kiến thức :
- Biết được khái niệm góc giữa hai mặt phẳng; khái niệm 2 mặt phẳng vuông góc .
- Hiểu được : Điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc
2. Về kỹ năng :
- Biết cách tính góc giữa 2 mặt phẳng
- Nắm được các tính chất của 2 mặt phẳng vuông góc và vận dụng chúng vào việc
giải toán.
3. Về thái độ :
- Tích cực, hứng thú trong bài học
4. Về tư duy : Lôgic
B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
- Chuẩn bị các hình vẽ minh hoạ.
- Chuẩn bị bảng phụ .
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
Gợi mở vấn đáp. Đan xen hoạt động nhóm.
D. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :
1. Ổn định lớp :
2. Kiểm tra bài cũ :

* Hoạt động 1 :
Hoạt động của HS
- Nghe, hiểu nhiệm vụ

Hoạt động của GV

Ghi bảng

Câu hỏi : Em hãy cho biết điều - Điều kiện để đường
kiện để đường thẳng và mặt thẳng d vuông góc với mặt
phẳng vuông góc với nhau.

- Nhớ lại kiến thức cũ và

-Gọi 1 HS lên bảng trả lời câu

trả lời câu hỏi.

hỏi.

- Nhận xét câu trả lời của

-Gọi 1 HS khác nhận xét câu

bạn và bổ sung (nếu cần)

trả lời của bạn.
- Củng cố kiến thức cũ và cho
điểm HS

3. Bài mới :

phẳng (P) :
a  ( P); b  ( P )
a  b Q
 d  (P )
d  a; d  b


* Hoạt động 2 : Góc giữa 2 mặt phẳng


Hoạt động của HS

Hoạt động của GV

Ghi bảng

*HĐTP 1: Hình thành định 1. Góc giữa 2 mặt phẳng.
nghĩa.
- Đọc SGK/104.

a) Định nghĩa : SGK
a
- Cho HS đọc SGK/ 104 phần
I.

- HS nhận xét hình vẽ

- Yêu cầu HS nhận xét về vị

P

b

trí tương đối giữa 2 mặt
phẳng trong hình 108 / 104.
- Phát biểu định nghĩa - Yêu cầu HS phát biểu định
góc giữa 2 mặt phẳng.

Q

nghĩa.

H. 108
* HĐTP 2 : Cách xác định b) Cách xác định góc giữa 2
góc giữa 2 mặt phẳng.

mặt phẳng.

- HS nêu lên nhận xét - Nêu trường hợp 2 mặt + Khi (P) và (Q) là 2 mặt
của mình sau khi thảo phẳng (P) và (Q) song song phẳng song song hay trùng
luận theo nhóm.

hoặc trùng nhau ?

nhau thì 2 đường thẳng lần

- Tổng hợp ý của HS và kết lượt vuông góc với 2 mặt
luận.

phẳng đó sẽ song song hoặc

- HS nêu lên nhận xét

- Nêu trường hợp 2 mặt trùng nhau, vì vậy góc giữa 2

sau khi thảo luận theo

phẳng (P) và (Q) cắt nhau mặt phẳng đó bằng 00.

nhóm

theo giao tuyến

 ?.

+ Khi (P) và (Q) cắt nhau
theo giao tuyến

- Củng cố và nêu lại cách xác

.

+ Xét (R) vuông góc 
( R)  ( P)  p

+ ( R)  (Q) q
định góc giữa 2 mặt phẳng
trong các trường hợp trên.
- HS xem VD/105 và

- Cho HS xem VD/105 SGK

+ Ta có ((P); (Q)) = (p;q)


nhận xét.

- Hỏi : Em hãy cho biết hình
chiếu vuông góc của mp
(SBC) ?
- Gọi 1 HS cho biết diện tích
tam giác ABC.
- GV mở rộng sang diện tích - Định lý 1 : SGK
đa giác và cho HS phát biểu
định lý 1.

* Hoạt động 3 : Hai mặt phẳng vuông góc .
Hoạt động của HS

Hoạt động của GV

Ghi bảng

- HS quan sát mô hình

* HĐTP 1 : Hình thành định 2. Hai mặt phẳng vuông góc :

hình lập phương.
A

nghĩa.

D

C

B
A’

- GV đưa ra mô hình hình lập
phương .

D’
a) Định nghĩa : SGK

B’
C’
- HS nhận xét góc giữa 2

- Hỏi : Hãy nhận xét góc giữa

mặt phẳng (ABCD ) và

2 mp (ABCD ) và (AB B’A’)? b) Điều kiện để 2 mặt phẳng

(AB B’A’) .

- GV nêu khái niệm 2 mp vuông góc .
vuông góc.

- Định lý 2 :

* HĐTP 2 : Điều kiện để 2

a  ( P)
 ( P )  (Q)
a  (Q )

mặt phẳng vuông góc.
- Phát biểu định lý 2 .

- Yêu cầu HS đọc định lý 2.

- Định lý 2 :

- Yêu cầu HS diễn đạt nội

a  ( P)
 ( P )  (Q)
a  (Q )

dung theo ký hiệu toán học.
- GV gợi ý cho HS chứng
minh định lý 2.

* HĐTP 3 : Tính chất của 2

c) Tính chất của 2 mặt phẳng
vuông góc.


mặt phẳng vuông góc.

- Định lý 3 : SGK

- GV cho HS đọc định lý 3
SGK.
- HS chứng minh định lý

- Hướng dẫn HS chứng minh

3 theo gợi ý của GV.

định lý 3.

+ Hệ quả 1 :

* HĐTP 4 :
- Phát hiện hệ quả 1.

- Yêu cầu HS quan sát hình

- HS phát biểu hệ quả 1.

113 SGK.

- HS vẽ hình :

- Yêu cầu 1 HS vẽ hình minh

( P)  (Q)
A  ( P)
 a  (P )
a  (Q)
Aa

hoạ.
- Yêu cầu 1 HS khác ghi hệ
quả theo ký hiệu toán học.
* HĐTP 5 :
- Cho HS quan sát hình 114.

+ Hệ quả 2 : SGK.

- GV diễn đạt hệ qủa 2.
- HS ghi hệ quả theo ký

- Yêu cầu 1 HS khác ghi hệ

hiệu toán học.

quả theo ký hiệu toán học.

( P )  (Q )  a
( P)  ( R)
 a  (R )
(Q )  ( R )

- GV chứng minh hệ quả 2.

- HS phát biểu hệ quả 3

* HĐTP 6 : Cho HS quan

theo SGK.

sát hình vẽ 116 SGK.

- HS chứng minh hệ quả 3 - Yêu cầu HS diễn đạt hệ quả
3.
theo gợi ý của GV.
- Vẽ hình :

+ Hệ qủa 3 : SGK.

- GV hưỡng dẫn HS chứng
minh hệ quả 3.
- GV yêu cầu 1 HS lên bảng
vẽ hình 116.

* HĐTP 7 : Củng cố qua bài

- Ví dụ (trình bày trên bảng
phụ).


tập .

- Hình vẽ :

- Cho hình chóp S. ABC có

S

ABC là tam giác đều cạnh A,
SA  (ABC) và SA =

a
.
2

Tính góc giữa 2 mp (ABC) và

A

C

(SBC ).
- 1HS lên bảng vẽ hình .

+ Gọi 1HS lên bảng vẽ hình.

- HS nhận xét mp (ABC) + Hỏi : Nhận xét mp (ABC)
và mp (SBC ) cắt nhau và mp (SBC ) ?
theo giao tuyến BC.

+ Gọi 1 HS nhắc lại cách xác
định góc giữa 2 mặt phẳng
cắt nhau.

- Tam giác ABC đều cạnh + Gọi 1HS nhận xét tính chất
a.
tam giác ABC để từ đó gợi ý
tìm góc giữa 2 mp (ABC) và
mp (SBC ) ?
- Các nhóm thảo luận để + GV cho các nhóm thảo luận
đưa ra kết quả.
đưa ra lời giải.
+ GV nhận xét lời giải của
các nhóm và chính xác hoá
kết quả.
4. Củng cố :
- Cách xác định góc giữa 2 mặt phẳng.
- Điều kiện để 2 mặt phẳng vuông góc
5. Dặn dò : BTVN 23, 24 trang 111 SGK.

I
B



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×