Tải bản đầy đủ

đồ án nền móng hướng dẫn cụ thể

ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: VÕ VĂN ĐẤU

ĐỒ ÁN NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH
1. THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT:
Lớp

Bề dầy
(m)

Tên đất

w
T/m3

W
%

’
T/m3


Gs



n%

G%

Wnh

Wd

A

IL

φ
độ

C
kG/c
m2

Chỉ số
SPT

Từ - đế

L1

2.5

Sét pha
cát, xám
đen,
mềm

46


1,853

0,880

2,677

0,906

47,5

94,3

40,6

20,4

20,2

0,57

12o

0,25

4-6

L2

12

Sét pha
cát, nâu
đỏ rắn

35

1,967

1,002

2,685

0,682

40,5

91,4

43,0

20,8

22,2

0,11

18o

0,36

16-30

L3

13

Cát vừa
đến mịn,
vàng
nâu, rời

25

1,873

0,938

2,667

0,777

43,7

85,1

Không dẻo

-

28o

0,019

6-10

L4

55.5

Cát vừa
đến mịn,
nâu đỏ,
chặt vừa

21

1,927

0,987

2,662

0,684

40,6

85,2

Không dẻo

-

29o

0,026

11-24

Bảng 1.1. Các chỉ tiêu cơ lý của đất

P(kPa)
Lớp
L1
L2
L3

e

L4

0

50

100

200

400

800

2,0

1,9

1,7

1,6

1,58

1,49

1,8

1,6

1,5

1,41

1,25

1,19

1,5

1,4

1,1

0,85

0,77

0,69

1,079

0,94

0,8

0,72

0,65

0,52

Bảng 1.2. Kết quả từng lớp đất của thí nghiệm cố kết
M (KN.m)

N (KN)

H (KN)

Gía trị tính toán

90

4050

50

Giá trị tiêu chuẩn

78,3

3522

43,5
1


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: VÕ VĂN ĐẤU

*Với : n=1.15

Bảng 1.3. Tải trọng công trình

4

-

Trụ địa chất
Hình 1.1.Địa chất từng lớp đất.

2/ Thiết kế phương án móng nông
+) Móng đơn
Chọn chiều sâu chôn móng là 2.6m
Kích thước móng sơ bộ b=2m
=> A =0.2349, B= 1.9397, D= 4.4208
⁕ Xét điều kiện ổn định
2


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: VÕ VĂN ĐẤU

)d
Với =1 ,=1, = 1
+ m=1 –Hệ số điều kiện làm việc.
+ b –chiều rộng của đáy móng;
+ γ1 –Trọng lượng đơn vị thể tích của đất nằm trên mức đáy móng;
+ γ2 –Trọng lượng đơn vị thể tích của đất ở đáy móng;
+ c –Lực dính đơn vị của đất ở đáy móng;
Các hệ số A,B,D phụ thuộc góc ma sát trong ⱷ của nền.

 =191Kpa
* Tính :
=
 => Móng đơn không thỏa
+) Móng băng
Chọn kích thước sơ bộ : b=2m, L= 22m
Chiều sâu đặt móng là 2.6m
⁕ Xét điều kiện ổn định
-)
-)
-)
Ta có:
=(
== 205 Kpa
=> Móng băng thỏa
Kích thước b=2m lớn hơn = Phương án trên không kinh tế
- Dựa vào bảng thống kê địa chất trên và phần tính toán móng nông là không thỏa,nên ta chọn biện
pháp móng cọc ép bê-tông cốt thép đổ tại chổ là hợp lí nhất và thỏa điều kiện về kỹ thuật và kinh
tế,vì tải trọng công trình tác dụng xuống móng khá lớn. Hơn nữa hiện nay biện pháp sử dụng cọc
BTCT được sử dụng rộng rãi. Vậy nên ta chọn phương án cọc BTCT thiết kế cho toàn bộ công trình.

3


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: VÕ VĂN ĐẤU

3/ Thiết kế phương án móng sâu:

A. PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT
THÉP TRÊN NỀN THIÊN NHIÊN
- Dựa vào bảng thống kê địa chất trên và phần tính toán móng nông là không thỏa,nên ta chọn biện pháp
móng cọc ép bê-tông cốt thép đổ tại chổ là hợp lí nhất và thỏa điều kiện về kỹ thuật và kinh tế,vì tải trọng
công trình tác dụng xuống móng khá lớn. Hơn nữa hiện nay biện pháp sử dụng cọc BTCT được sử dụng rộng
rãi. Vậy nên ta chọn phương án cọc BTCT thiết kế cho toàn bộ công trình.

I. Chọn sơ bộ cọc :
* Tiết diện cọc, loại cọc
Sử dụng cọc BTCT 35x35 cm.
Chọn loại móng cọc đài thấp

* Vật liệu làm cọc:
- Bê tông B30 có: Rb=170 Kgf/cm2 ; Rbt=12 Kgf/cm2
-Thép dọc C III có: Rs=3650 Kgf/cm2; Es=2.0x106 Kgf/cm2
-Thép đai C I có: Rs=2250 Kgf/cm2; Es=2.1x106 Kgf/cm2
-Chiều sâu đặt dáy dài -2 m so với mặt đất tự nhiên.
-Chọn chiều dài cọc L=28m gồm 3 đoạn cọc nối lại (
-Chọn chiều sâu ngàm trong đài là 0.72 m
+ Chiều dài cọc được neo vào đài là 0.15m
+Đoạn đập đầu cọc là 0.57m.
-Chọn cốt dọc là 8 20 có =25.13 (
-Lớp bảo vệ a=3 cm
-Kiểm tra hàm lượng thép:

4


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: VÕ VĂN ĐẤU

Thỏa điều kiện hàm lượng thép

II. Đánh giá sức chịu tải của cọc:

III. Kiểm tra móng cọc làm việc đài thấp
Trong đó: ⱷ, γ –Góc ma sát trong và dung trọng đất từ đáy đài trở lên.
–Tổng tải trọng ngang tính toán.
b –Cạnh đáy móng đài theo phương vuông góc tải trọng ngang, chọn b=2m


Thỏa điều kiện móng đài thấp.

IV.Xác định sức chịu tải của cọc:
IV.1.Xác định sức chịu tải của cọc theo vật liệu
φ -Hệ số uốn dọc của cọc.
Rb –Cường độ chịu nén của bê tông Rb=170 Kgf/cm2
Rs –Cường độ chịu nén của cốt thép R s=3650 Kgf/cm2
5


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: VÕ VĂN ĐẤU

As –diện tích tiết diện ngang của cốt thép dọc trong cọc:
Ab –Diện tích tiết diện ngang của bê tông trong cọc ( đã trừ diện tích cốt thép):
Ab=35x35-25.13=1574.87 cm2

Hệ số uốn dọc φ của cọc được xác định:

)

IV.2.Xác định sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ của đất nền: (theo phụ lục B
TCVN 205:1998)
-Sức chịu tải cực hạn của cọc
Qu=Qs+Qp
-Sức chịu tải cho phép của cọc tính theo công thức

Qs: Sức chịu tải cực hạn do ma sát
Qp: Sức chịu tải cực hạn do kháng mũi
FSs hệ số an toàn cho thành phần ma sát bên, lấy bằng 1.5-2.0
FSp Hệ số an toàn cho sức kháng mũi lấy bằng 2.0 - 3.0

* xác định sức chịu tải cực hạn do ma sát Qs:
U – chu vi diện tích cọc; U=4x0.35=1.4 m
Fsi – Lực ma sát đơn vị ở giữa lớp đất thứ i tác dụng lên cọc
Li –chiều dài của lớp đất thứ i mà cọc đi qua
-Lực ma sát đơn vị được tính như sau:
6


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: VÕ VĂN ĐẤU

Fsi= σ’htanφIai+ cIai = σ’viksi tanφIai+ cIai
φIai –Góc ma sát giữa cọc và đất nền
cIai –Lực dính giữa thân cọc và đất
σ’hi -ứng suất hữu hiệu giữa lớp đất thứ i theo phương vuông góc với mặt bên cọc
σ’hi=σ’vi x ksi
σ’vi-Ứng suất hữu hiệu giữa lớp đất thứ i theo phương thẳng đứng
ksi –hệ số áp lực ngang của lớp đất thứ i
Ksi=1-sinφIi

-Lớp 2:

K=1-

-Lớp 3:
L3 :12.5 (m)

K=1-

7


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: VÕ VĂN ĐẤU

-Lớp 4:
L4: 2.28 (m)
0

K=1-

i

x li= 1704 (KN/m)

Qs= u x i x li= 1,6 x 1704= 2726.4(KN)= 272.64 (T)

* Xác định Qp:
Qp=Apqp
Ap –diện tích tiết diện ngang của mũi cọc; A p=0.35x0.35=0.1225m2
qp –cường độ đất nền dưới mũi cọc

* Theo Vesic (1973)
qp=c*Nc+Nq *σ’v+γ*d*Nγ
c –Lực dính của đất dưới mũi cọc
σ’v-Ứng suất có hiệu theo phương thẳng đứng do đất nền gây ra tại cao trình mũi cọc.
d –Cạnh góc vuông hoặc đường kính của cọc tròn
γ –trọng lượng riêng của đất dưới mũi cọc
Nc , Nq , Nγ –Hệ số sức chịu tải phụ thuộc vào góc ma sát trong của đất dưới mũi cọc.
Mũi cọc cắm vào lớp đất thứ L4 là lớp có φ=29 0

Φ

Nq

Nc

290

16.44

27.86


19.34
2

σ’v= 2.5 x 18.53 + 12 x 10.02 + 13 x 9.38 + 9.87 x 2.28= 311 ( KN/m )
8


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: VÕ VĂN ĐẤU

qp=c*Nc+Nq*v *d*N=2)
 Qp= qp x Ap= 5261.6 x 0.16 = 841.9 (KN)=84.19 (T)
-Sức chịu tải cho phép được tính:
Qa== = 1444 (KN)=144.4 (T)
-Sức chịu tải cực hạn của cọc:
Qu= Qs+Qp= 2726.4 + 841.9 = 3568.3 (KN)=356.83 (T) .

IV.3.Sức chịu tải của cọc theo kết quả xuyên tiêu chuẩn (SPT)
* Sức chịu tải cho phép của cọc theo công thức của nhật bản:

Na –Chỉ số SPT của đất dưới mũi cọc; Na=17.5
Ap –diện tích tiết diện mũi cọc; Ap=0.35 x 0.35=0.1225 m2
Ns-Chỉ số SPT của lớp đất rời bên thân cọc; Ns1=8
Nc –Chỉ số SPT của lớp đất dính bên thân cọc; N c=23
Ls –Chiều dài đoạn cọc nằm trong đất rời; Ls1=13m ;
Lc –Chiều dài đoạn cọc nằm trong đất dính; Lc= 12m
U – chu vi của tiết diện cọc; u=4x0.35=1.4 m
α –hệ số, phụ thuộc vào phương pháp thi công cọc
Cọc bê tông cốt thép thi công bằng phương pháp đóng: α=30

Vậy Pt=min(Pvl ;QSPT; Qa)=min(352.4 ; 186.3 ;144.4 )=144.4 (T)
Ta chọn Sức chịu tải của cọc QTK=Qa=144.4 T

IV.4.Tính toán số lượng cọc và bố trí cọc
Nt=4050kN=405T; Mt=90kN = 9T; Ht=50kn=5T

xác định kích thước đài cọc:
-Áp lực tính toán giả định tác dụng lên đáy đài do phản lực đầu cọc gây ra:
9


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: VÕ VĂN ĐẤU

St===131 (T/m2)
-Diện tích sơ bộ của đài cọc:
Fsb===0,54 (m2)
n=1.1 -hệ số vượt tải.
γtb=2.2 T/m2 - trọng lượng riêng trung bình giữa đất và móng.
=2.6m -độ sâu chôn móng.

xác định số lượng cọc nc:
Xác định sơ bộ số lượng cọc:

–Hệ số xét đến do moment và lực ngang tại chân cột,trọng đài và đất nền trên đài. Thường ; Chọn
–Sức chịu tải của cọc
–Tổng tải trọng thẳng đứng tác dụng tại trọng tâm tiết diện đài cọc
-Trọng lượng của đài và đất trên đài:
= n*Fsb*hđ*tb=
-Tổng lực tác dụng tại cao trình đáy móng:
(T)

Vậy ta chọn số lượng cọc là 4 cọc

IV.5.Bố trí cọc
Chọn cột bxh=500x500mm
Mặt bằng
-Khoảng cách mép cọc ngoài cùng đến mép ngoài đài >= max (100;)=250 (mm)
-Khoảng cách tim cọc đến mép ngoài cùng đài 450 (mm) > D 2=400 (mm)
-Khoảng cách tim cọc theo phương X;Y= (36)D c=1700 (mm)
-Chiều cao đáy đài Hđ=-2 (m)
10


GVHD: VÕ VĂN ĐẤU

350

400

ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

-Diện tích thực tế đáy đài F= 2,6 x 2,6 =6.76 m2

500

2000

1200

350

500

400

-Trọng lượng tính toán của đài và đất trên đài:

400

1200
2000

400

-Tổng lực tác dụng tại cao trình đáy đài:

= Nt + = 405+32.7= 437.7 (T)

IV.6.Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc
Kiểm tra phản lực đầu cọc
Điều kiện :

Pmax= ++
Pmin=- -

Nc – số lượng cọc; n=4
N–Tổng tải trọng thẳng đứng tính toán tại đáy đài: N=437.7
xi; yi –Khoảng cách từ tim cọc thứ i đến trục đi qua trọng tâm các cọc tại mặt phẳng đáy đài.
ymax –Khoảng cách từ trọng tâm cọc chịu nén nhiều nhất

11


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: VÕ VĂN ĐẤU

ymin –Khoảng cách từ trọng tâm cọc chịu kéo nhiều nhất
Mx–Tổng moment tại đáy đài quay quanh trục x tại trọng tâm nhóm cọc

My–Tổng moment tại đáy đài quay quanh trục y tại trọng tâm nhóm cọc

Pmax= ++= += 115.03 (T)
Pmin= ––= –
Cọc

(KN)

1

-0.625

0.625

61.14

2

0,625

0.625

64.6

3

-0.625

-0.625

68.06

4

0.625

-0.625

62.87

-Trọng lượng bản thân cọc:
Gc=Lc x Fc x bt= 28 x 0,16 x 2,5 =11.2 (T)
Trong đó:
Lc:chiều dài làm việc của cọc
Fc:Diện tích cọc
bt

:gama bê-tông lấy bằng 25 (KN/m 3)

Pmax+Gc[P]= 115.03 + 11.2= 126.23 (T) < 144.4 (T)→ Thỏa điều kiện
Pmin=103.84 (T) >0 → Cọc không bị nhổ
-Tổng lực tác dụng tại cao trình đáy đài:
=Nt + =405 + 32.7= 437,7 (T)
Vậy tải trọng tác dụng vào các cọc đều thỏa.

12


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: VÕ VĂN ĐẤU

IV.7.Kiểm tra cọc làm việc theo nhóm
Hệ số = 1Trong đó:
=arctag
d : cạnh cọc 0,4 m
s : khoảng cách cọc s=3d=3 x 0,4= 1,2 m
n 1: số cọc trong một hàng = 2
n2: số cọc trong một cột =2
= arctag = 18.4
= 1-18,4=0,8
-Sức chịu tải của nhóm cọc:
= nc* Qtk*= 0,8 x 4 x 144.4= 462.08 > 437.7 (T)

nhóm

IV.8.Kiểm tra cường độ đất nền dưới mũi cọc
Chiều dài cọc tính từ dáy móng: Lc=27,28 m
Xác định góc mở rộng so với trục thẳng đứng kể từ mép ngoài của hàng cọc biên :
==
= 23042’
= = 5055’30’’ (đối với cọc đóng)
Lqu=L’+2Lc*tag
Lc:chiều dài cọc làm việc 27,28 m
L’:khoảng cách từ mép ngoài cọc theo phương X=2.1 m
Lqu= )= 7,76 (m)
Bqu=B’ + 2Lc*tag
Lc:chiều dài cọc làm việc 27,28 m
B’:khoảng cách từ mép cọc theo phương Y=2.1 m
Bqu= 5055’30’’)= 7,76 (m)
13


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: VÕ VĂN ĐẤU

-Diện tích móng qui ước:
Fqu= Lqu x Bqu= 7,76 x 7,76= 60.22 (m2)
-Độ sâu khối móng qui ước:
Hqu= Lc + hđ=27,28 + 2 = 29,28 (m)

Cường độ đất nền (áp lực tiêu chuẩn) tại đáy khối móng quy ước
Rtc=quđm + qutb+ )
= 1,14 (T/m3)

tb
0

Rtc= 2)

IV.9.Xác định ứng suất dưới đáy hố móng
* Kiểm tra đối với nội lực Nt = 405T,

Mt = 9Tm,

Ht = 5T

-Khối lượng đất trong móng quy ước:
Qđ=Fqui=
Trong đó:
Fqu: diện tích đài qui ước
Hi,i:chiều cao của cọc ứng với dung trọng từng lớp đất
-Khối lượng đất bị cọc đài chiếm chỗ:
Qđc= ncFc+ đVđ=
Trong đó:
Nc:số lượng cọc trong đài
Fc:diện tích mặt cắt cọc = 0,09 m
Hi,i:chiều cao của cọc ứng với dung trọng từng lớp đất
Vđ:thể tích đài
14


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: VÕ VĂN ĐẤU

-Khối lượng cọc và đài bê-tông:
Qc= ncFcbtLc+btVđ=
Trong đó:
Nc:số lượng cọc trong đài
Fc:diện tích mặt cắt cọc = 0,09 m
Vđ:thể tích đài
bt

: gama bê-tông lấy bằng 2,5 (T/m 3)

-Tổng khối lượng trên móng qui ước:
= Qđ+Qc-Qđc=
-Tải trọng qui về đáy móng qui ước:
= Ntc+= +1930= 2282,17 (T)
- Tổng moment tác dụng tại trọng tâm đáy khối móng quy ước quanh trục x:
==
Trong đó:

-Độ lệch tâm theo phương X:

-Ứng suất trung bình ở khối đáy móng:
= 37,9 (T/m2)
-Ứng suất lớn nhất ở khối móng:
= += +
-Ứng suất nhỏ nhất đáy móng:
= -= - = 37,85 (T/m2)
15


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: VÕ VĂN ĐẤU

→ Rtc=175.94 (T/m2)

→Rtc= 1,2 x 175.94=211.128

→ Vậy đất nền tại mũi cọc đủ khả năng chịu lực.

IV.10.Kiểm tra độ lún của móng
-Điều kiện phải thỏa: S ≤ Sgh
-Độ lún cho phép [ Sgh]=8cm

Trong đó:
S: Độ lún ổn định của móng
Độ lún của đất nền dưới mũi cọc được xác định theo phương pháp cộng lún từng lớp phân
-Ứng suất bản thân tại cao trình đáy móng:
bt

==)

Ptc=)
gl

= Ptc-bt= 37.9 -31.1= 6.8 (T/m2)

-Bảng tính lún:
Lớp
1

Điểm

Z

z/b

K0

gl

bt

KPa

KPa

1

0

0

1

72.65

307.8

2

3.14

0.4

0.8

58.12

310.89

P11

P21

E1i

Si

E2i

cm

309.35

374.73

0.6817

0.6588

4.276

Ta thấy độ lún Si rất nhỏ so với tổng độ lún nên ta dừng tính lún.
Vậy độ lún S=4.276 (cm)
S ≤ [Sgh=8cm] (Thỏa)

IV.11.Tính toán thép trong cọc:
Chọn cọc dài 28m gồm 3 đoạn cọc (một đoạn dài 8m và 2 đoạn dài 10m).Dựa vào sơ đồ cẩu cọc khi vận
chuyển, sắp xếp cọc trong bãi, cẩu cọc khi cọc đóng để tính cốt thép trong cọc. Tải trọng tác dụng lên cọc để
tính toán thép chủ yếu là do trọng lượng bản thân cọc.
Tải trọng tác dụng lên cọc:
Qt= Fcbtnkđ= (T/m)
16


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: VÕ VĂN ĐẤU

Trong đó:
Fc:diện tích mặt cắt ngang của cọc 0.35 x 0.35
n – là hệ số vượt tải, n=1,1
kđ – là hệ số động, lấy kđ = 1,5 kể đến chấn động khi vận chuyển cọc và các sự
khi thi công cọc.
bt

cố khác ở công trường

- là khối lượng riêng của bêtông 2,5 (T/m3)

Trường hợp vận chuyển cọc:

17


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: VÕ VĂN ĐẤU

Do bố trí thép đối xứng nên khi vận chuyển hoặc sắp xếp trong bãi, chọn
vị trí móc cẩu hoặc gối đỡ cách chân cọc một khoảng a sao cho Mgối=Mnhịp
Mmax = 1.49 T.m
Qmax = 2.03 T
* Trường hợp cẩu cọc:

18


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: VÕ VĂN ĐẤU

Mmax = 2.33 T.m
Qmax = 2.25 T

Thép chịu moment lớn nhất :
Ta có max của ( Q ;M)= (Q=2.25 T ; M=2.33 T.m)
-Lớp bảo vệ cọc ac=3cm => h0=35-3= 32 cm.
m=== 0.0382 == cm2)

s

Vậy chọn 422 co As chọn=15.2 > 1.818 (cm2)
Kiểm tra hàm lượng :
=

µmin = 0.1% < µ = 1.35 % < µmax = 2.62%
→Vậy thỏa điều kiện hàm lượng

IV.12.Tính toán thép chịu lực cắt (thép đai):
Lực cắt lớn nhất: Qmax = 2.25 T = 2250 Kg
Giả thiết hàm lượng cốt thép tối thiểu: 6, đai hai nhánh n=2, Aws = 0.57 cm2
Bêtông B30: Rb = 170daN/cm2 , Rbt = 12daN/cm2.
Thép đai CI có: Rs = 2250 kgf/cm2, Es = 2.1x106 kgf/cm2, Rsw= 1750daN/cm2, φb2 = 2, φn = 0, ,φb3 = 0,6 (bêtông
nặng), φb4=1.5
Smax=
St1=
Mb=b2( 1+f+n)Rbtb= 2=752640
→ St1=
Trong đó:
b2

=2.0 đối với bê-tông nặng

19


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: VÕ VĂN ĐẤU

Bỏ qua ảnh hưởng của cánh T →f=0
b4

n

-là hệ số lấy bằng 1.5 đối với bê-tông nặng

-là hệ số xét đến ảnh hưởng của lực dọc trục( n=0)

St2=
Trong đó:
b3

-là hệ số lấy bằng 0.6 đối với bê-tông nặng

-Chiều cao dầm h=30<45 cm→Sct
15)=8.98 cm
Vậy chọn S= 8 cm
-Kiểm tra điều kiện bền:
Q 0.31
Với



→Q
Trong đó:
=0.01 đối với bê-tông nặng
Rb=17 Mpa
→Thỏa điều kiện chịu nén.
-Kết luận:bố trí cốt đai ,2 nhánh,khoảng cách s=8.
-Phần đầu cọc và mũi cọc chịu lực xung kích nhiều nhất, nên bố trí cốt đai với khoảng cách 50mm, Phần đầu
cọc chịu tải trực tiếp tải trọng búa, nên bố trí thêm thép gia cường 4 lớp mỗi lớp cách nhau 50mm. Mũi cọc
dùng để xuyên thủng các tầng cứng hay các dị vật, do đó tại mũi cọc bố trí thép định hướng hàn vào thép
chịu lực

20


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: VÕ VĂN ĐẤU

Tính thép làm móc treo cọc
Dùng thép CII làm móc treo
Phản lực tại gối V = 5.19T= 5190 Kg
As =
Chọn 1 As =3.14 cm2

IV.13.Tính toán đài cọc
Ta có:
+Kích thước đài móng: l=b=2.6 m
+Chọn cột có tiết diện 500x500 mm
+ h0=hđ-Ineo=1-0.15=0.85 m
420

4

400

0.00 m

3

270

350

106a200

1220a270

600

500

2000

1200

1500

630

350

1220a270



- 2.00 m

100

500

2

400

- 25.5 m

400
400

1200

400

1200

400

2000

2000

-Tải trọng tác dụng lên đầu cọc như sau:
Pmax= 115 T:

Pmin=103T.

-Điều kiện: Pxt-Lực gây xuyên thủng Pxt=2Pmax+2Pmin
-

Lự gây chống xuyên Pcx= 0.75 x bbt x Rbt x h0

Bbt==
→Pcx=0.75 x 103 x (1.6 +4h0)h0>436
→123h0+309-436>0 → h0>0.98 chọn h0= 1m

21


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: VÕ VĂN ĐẤU

-Thay h0=1m vào:
Bbt=
→Pcx=0.75 x 103 x 6 x1=463.5 (T)
→Pcx=463.5>Pxt=436 →Thỏa điều kiện chọc thủng.

IV.14. Kiểm tra ổn định đất nền xung quanh cọc
Cọc vuông có kích thước d = 0.35m < 0.6m.
Vậy theo điểm G1, phụ lục G, TCXD 205-1998 không cần kiểm tra ổn định đất nền xung quanh cọc.

IV.15.Xác định nội lực và bố trí thép cho đài cọc
Tínhthép đặt theo phương I-I:

350

400

Momet tương ứng với mặt ngàm I-I

500

2000

1200

350

400

500

400

1200

400

2000

M = ∑Pi.li = Pmax.l =
( với l là khoảng cách từ mép ngoài cột đến tim cọc)
Diện tích cốt thép cần thiết:
As=
Chọn khoảng cách giữa hai tim thép a = 15cm
Số thanh thép cần bố trí

Chọn khoảng cách giữa hai tim thép a = 15cm
22


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: VÕ VĂN ĐẤU

Số thanh thép cần bố trí

Chọn thép ø 18 để bố trí: 17ø18 =17*2.545 = 43.265 cm 2>As= 26.78 cm2
Kiểm tra hàm lượng thép
Bêtông B30 có: Rb = 170 daN/cm2 Rbt = 12 daN/cm2
Thép dọc CIII có: Rs = 3650 kg/cm2, Es = 2.0x106 kg/cm2

-Kiểm tra hàm lượng:
=

µmin = 0.1% < µ = 0.17 % < µmax = 2.62%
→Thỏa điều kiện hàm lượng.

350

400

Momet tương ứng với mặt ngàm II-II

500

2000

1200

350

400

500

400

1200

400

2000

M = ∑Pi.li = Pmax.l =
( với l là khoảng cách từ mép ngoài cột đến tim cọc)
Diện tích cốt thép cần thiết:
As=
23


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: VÕ VĂN ĐẤU

Chọn khoảng cách giữa hai tim thép a = 15cm
Số thanh thép cần bố trí

Chọn khoảng cách giữa hai tim thép a = 15cm
Số thanh thép cần bố trí

Chọn thép ø 18 để bố trí: 17ø18 =17*2.545 = 43.265 cm 2>As= 26.78 cm2
Kiểm tra hàm lượng thép
Bêtông B30 có: Rb = 170 daN/cm2 Rbt = 12 daN/cm2
Thép dọc CIII có: Rs = 3650 kg/cm2, Es = 2.0x106 kg/cm2

-Kiểm tra hàm lượng:
=

µmin = 0.1% < µ = 0.17 % < µmax = 2.62%
→Thỏa điều kiện hàm lượng.


350

400

1718a270

2

500

1220a270

500

400

2000

1200

350

400

1200

400

2000

24


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: VÕ VĂN ĐẤU

420

4

0.00 m

3

1500

630

270

106a200

2

1220a270



- 2.00 m

100

600

1220a270

- 25.5 m

400

1200

400

2000

Phương án móng cọc khoan nhồi
I. Chọn sơ bộ cọc :
* Tiết diện cọc, loại cọc
Sử dụng cọc khoan nhồi có D=0.6m
Chọn loại móng cọc đài thấp
* Vật liệu làm cọc:
- Bê tông B30 có: Rb=170Kgf/cm2 ; Rbt=12 Kgf/cm2
-Thép dọc C III có: Rs=3650 Kgf/cm2; Es=2.0x106 Kgf/cm2
-Thép đai C I có: Rs=2250 Kgf/cm2; Es=2.1x106 Kgf/cm2
-Chiều sâu đặt dáy dài -2.6 m so với mặt đất tự nhiên.
-Chọn chiều dài cọc L=28m
-Ap=
-U=
-Chọn hàm lượng cốt thép 0.6% → As=16.97 (cm2)
-Chọn 818 (As=20.36 (cm2))
-Chọn cốt đai8a200

25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×