Tải bản đầy đủ

Giáo án Hình học 8 chương 4 bài 9: Thể tích của hình chóp đều

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 8
Tiết 65-Tuần 35
THỂ TÍCH CỦA HÌNH CHÓP ĐỀU
Soạn:
Giảng:
A. MỤC TIÊU:
- Kiến thức : HS nắm được cách xác định và nhớ được công thức tính thể tích hình chóp đều.
- Kỹ năng :

Biết vận dụng công thức vào việc tính thể tích của hình chóp đều.

- Thái độ :

Góp phần rèn luyện tư duy cho HS.

B. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: Giáo án, SGK, mô hình, đồ dùng dạy học.
S

- HS : SGK, vở ghi, học và làm BTVN.
C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:


17cm

- Ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS
A HS.
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của

H

Hoạt động I
KIỂM TRA
D

- Nêu công thức tính diện tích xung quanh,

B

I

16cm

C

diện tích toàn phần của hình chóp đều.
- Chữa bài tập 43 (b) SGK.
? Tính Sxq; Stp của hình chóp tứ giác đều
S.ABCD ( Hình vẽ)
Hoạt động 2
1. CÔNG THỨC TÍNH THỂ TÍCH
- GV giới thiệu dụng cụ và nêu phương pháp
tiến hành như SGK.
Người ta chứng minh đựơc:
- Yêu cầu 2 HS lên thực hiện thao tác và nêu


nhận xét.

Vchóp =

1


S.h
3

(S: diện tích đáy; h: chiều cao).
S

Áp dụng:
A

5cm

B

H

D

I

Tính thể tích của một hình chóp tứ giác đều,
biết cạnh của hình vuông đáy bằng 6 cm,
chiều cao hình chóp bằng 5 cm.
V=

6 cm

1
1
S.h = 62. 5 = 60 (cm3).
3
3

C

Hoạt động 3
2. VÍ DỤ
- Yêu cầu HS đọc đề bài SGK.
- GV vẽ hình lên bảng.
Tính thể tích của một hình chóp tam giác đều,
biết chiều cao hình chóp là 6cm, bán kính
đường tròn ngoại tiếp tam giác đáy bằng 6cm
và ≅ 1,73

Bài giải
a) Tam giác vuông BHI có:
= 900 ;

= 300

BH = R ⇒ HI =

BH R
=
(tính chất tam
2
2

giác vuông).
Có: BI2 = BH2 - HI2 (đ/l Pytago).
2

3R 2
R 3
R
BI = R -   .BI2 =
⇒ BI =
4
2
2
2

2

Tính cạnh a của tam giác đáy:
a = R 3 = 6 3 (cm).


Diện tích tam giác đáy:

S

( )

d
B
R

A

S=
I

H

2

2
S= a 3 = 6 3 . 3
4
4

36.3 3
= 27 3 (cm2).
4

Thể tích của hình chóp:
C

V=

1
1
S.h = . 27.
3
3

3.6

≈ 54. 1,73 ≈ 93,42 (cm3).

- GV lưu ý HS cần ghi nhớ các công thức này
để sử dụng khi cần thiết.
- Yêu cầu một HS đọc chú ý SGK.

Hoạt động 4
CỦNG CỐ
-

GV hệ thống bài học.
Hướng dẫn HS làm BT44/SGK
Hoạt động 5
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Học bài
- Làm bài tập 46, 47 <124 SGK>.


Tiết 66:
BÀI TẬP
Soạn :
Giảng:
A. MỤC TIÊU:
- Kiến thức : Rèn luyện cho HS khả năng phân tích hình để tính được diện tích đáy, diện tích
xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình chóp đều.
- Kỹ năng : Tiếp tục rèn kĩ năng gấp, dán hình chóp, kĩ năng vẽ hình chóp đều.
- Thái độ :

Góp phần rèn luyện tư duy cho HS.

B. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: Các miếng bìa h 134 SGK để thực hành.
- HS : Mỗi nhóm chuẩn bị 4 miếng bìa như hình 134.
C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
- Ổn định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS
- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS.

Hoạt động I
KIỂM TRA (5 ph)
- Viết công thức tính thể tích của hình chóp
đều.
- Chữa bài tập 67 <125 SBT>.
Hoạt động 2
LUYỆN TẬP (38 ph)
- Yêu cầu HS làm bài tập 47 <124>.
- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm làm thực
hành gấp, dán các miếng bìa ở hình 134 .

- Yêu cầu HS làm bài 46.

Bài 46.


S

- HS trả lời dưới sự hướng dẫn của GV.
N
M

H
R

P
Q

a) Diện tích đáy của hình chóp lục giác đều
là:
Sđ = 6. SHMN = 6.

= 216.

122. 3
4

3 (cm2).

Thể tích của hình chóp là:
V=

1
1
Sđ. h = . 216.
3
3

= 2520.

3 . 35

3 ≈ 4364,77 (cm3).

b) ∆SMH có: H = 900
SH = 35 cm, HM = 12 cm.
SM2 = SH2 + HM2 (đ/l Pytago)
SM2 = 352 + 122
SM2 = 1369 ⇒ SM = 37 cm.
+ Tính trung đoạn SK.
∆ vuông SKP có:
K = 900 ; SP = SM = 37 cm.


KP =

PQ
= 6 cm.
2

SK2 = SP2 - KP2 (đ/l Pytago)
SK2 = 372 - 62 = 1333.
- Tính trung đoạn SK thuộc tam giác nào ?

SK = 1333 ≈ 36,51 (cm).
Sxq = p.d = 12,3 . 36,41

Nêu cách tính .

≈ 1314,4 (cm2)
Stp = Sxq + Sđ
≈ 1314,4 + 374,1 ≈ 1688,5 (cm2).
Bài 50:
b) Các mặt xung quanh của hình chóp cụt là
các hình thang cân.
Diện tích của hình thang cân là:
(2 + 4).3,5
= 10,5 (cm2)
2
Diện tích xung quanh của hình chóp cụt là:
10,5. 4 = 42 (cm2).

- Tính diện tích xung quanh.

- Yêu cầu HS làm bài tập 50 (b) <125>.
Tính diện tích xung quanh của hình chóp
cụt đều.
Hoạt động III
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Làm các câu hỏi phần ôn tập chương.
- Làm bài tập: 52, 55, 57 <128>.
D. RÚT KINH NGHIỆM:
...................................................................................................................................



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×