Tải bản đầy đủ

Giáo án Đại số 8 chương 1 bài 1: Nhân đơn thức với đa thức

Giáo án Đại số 8
§1. NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC.
I . MỤC TIÊU:
Kiến thức: Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng linh hoạt quy tắc để giải các bài tốn cụ thể,
tính cẩn thận, chích xác.
II. CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ ghi các bài tập ? , máy tính bỏ túi; . . .
- HS: Ôn tập kiến thức về đơn thức, quy tắc nhân hai đơn thức, máy tính bỏ
túi; . . .
- Phương pháp cơ bản: Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp.
III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1. Ổn định lớp: KTSS (1 phút)
2. Kiểm tra bài cũ: không.
3. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC

VIÊN
Hoạt động 1: Hình thành quy


SINH

tắc. (14 phút).

1. Quy tắc.
Chẳng hạn:

-Hãy cho một ví dụ về đơn -Đơn thức 3x
thức?

-Đa thức 2x2-2x+5

-Hãy cho một ví dụ về đa thức? 3x(2x2-2x+5)
-Hãy nhân đơn thức với từng = 3x. 2x2+3x.( -2x)+3x.5
hạng tử của đa thức và cộng = 6x3-6x2+15x
các tích tìm được.
Ta nói đa thức 6x3-6x2+15x là
tích của đơn thức 3x và đa

GHI BẢNG

-Lắng nghe.


thức

2x2-2x+5

-Muốn nhân một đơn thức với Muốn nhân một đơn

-Qua bài tốn trên, theo các em một đa thức, ta nhân đơn thức thức với một đa thức,
muốn nhân một đơn thức với với từng hạng tử của đa thức ta nhân đơn thức với
một đa thức ta thực hiện như rồi cộng các tích với nhau.

từng hạng tử của đa

thế nào?

thức rồi cộng các tích



-Đọc lại quy tắc và ghi bài.

với nhau.
-Treo bảng phụ nội dung quy
tắc.

-Đọc yêu cầu ví dụ

Hoạt động 2: Vận dụng quy -Giải ví dụ dựa vào quy tắc 2. Áp dụng.
tắc vào giải bài tập. (20 phút). vừa học.

Làm tính nhân

-Treo bảng phụ ví dụ SGK.

( −2 x ) × x
3

-Cho học sinh làm ví dụ SGK.

2

1
+ 5x − ÷
2

Giải

-Ta thực hiện tương tự như
nhân đơn thức với đa thức Ta có
nhờ vào tính chất giao hốn
-Nhân đa thức với đơn thức ta của phép nhân.
thực hiện như thế nào?
-Thực hiện lời giải ?2 theo
gợi ý của giáo viên.
-Hãy vận dụng vào giải bài tập
1
1 

= 6 xy 3 × 3 x3 y − x 2 + xy ÷
2
5 


-Vận dụng quy tắc nhân đơn
thức với đa thức.

-Tiếp tục ta làm gì?

3

2

1
+ 5x − ÷
2

 1
= ( − 2 x3 ) ×x 2 + ( − 2 x3 ) ×5x + ( − 2 x3 ) × − ÷
 2
5
4
3
= − 2 x − 10 x + x

?2
1 2 1 
 3
3
 3 x y − x + xy ÷×6 xy
2
5



?2

1 2 1 
 3
3
 3 x y − x + xy ÷×6 xy = ?
2
5 


( −2 x ) × x

1
1 

= 6 xy 3 × 3x3 y − x 2 + xy ÷
2
5 

1
 1 
= 6 xy 3 ×3x3 y + 6 xy 3 × − x 2 ÷ + 6 xy 3 × xy
5
 2 
6
= 18x 4 y 4 − 3x3 y 3 + x 2 y 4
5


?3
-Đọc yêu cầu bài toán ?3
( 5 x + 3) + ( 3 x + y )  ×2 y
S=
2
S = ( 8 x + y + 3) ×y

-Treo bảng phụ ?3
-Hãy nêu công thức tính diện -Thực hiện theo yêu cầu của
tích hình thang khi biết đáy giáo viên.
lớn, đáy nhỏ và chiều cao?

khi x=3 mét; y=2 mét

-Lắng nghe và vận dụng.

là:

-Hãy vận dụng công thức này
vào thực hiện bài tốn.

Diện tích mảnh vườn

S=(8.3+2+3).2
-Thay x=3 mét; y=2 mét vào

(m2).

-Khi thực hiện cần thu gọn biểu biểu thức và tính ra kết quả
thức tìm được (nếu có thể).

cuối cùng.

-Hãy tính diện tích của mảnh -Lắng nghe và ghi bài.
vường khi x=3 mét; y=2 mét.
-Sửa hồn chỉnh lời giải bài tốn.
4. Củng cố: ( 8 phút)
Bài tập 1c trang 5 SGK.

Bài tập 2a trang 5 SGK.

 1

− 5 xy + 2 x )  − xy ÷
 2

 1

 1

 1

=  − xy ÷×4 x3 +  − xy ÷×( −5 xy ) +  − xy ÷×2 x
 2

 2

 2

5
= −2 x 4 y + x 2 y 2 − x 2 y
2

x(x-y)+y(x+y)

( 4x

3

-Hãy nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức.

=x2-xy+xy+y2
=x2+y2
=(-6)2 + 82 = 36+64 =
100

=

58


-Lưu ý: (A+B).C = C(A+B) (dạng bài tập ?2 và 1c).
5. Hướng dẫn học ở nhà, dặn dò: (2 phút)
-Quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
-Vận dụng vào giải các bài tập 1a, b; 2b; 3 trang 5 SGK.
-Xem trước bài 2: “Nhân đa thức với đa thức” (đọc kĩ ở nhà quy tắc ở trang
7 SGK).



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×