Tải bản đầy đủ

Giáo án Đại số 8 chương 1 bài 10: Chia đơn thức cho đơn thức

Đại số 8 – Giáo án
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
A. Mục tiêu :
- Kiến thức : HS hiểu được khái niệm đơn thức A chia hết cho đơn thức B.
- Kĩ năng : HS biết được khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức B, thực hiện
thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức.
- Thái độ : Có thái độ nghiêm túc , ý thức và hăng hái trong học tập .
B. Chuẩn bị :
- Giỏo viờn : Soạn bài đầy đủ, phấn màu , bảng phụ ghi đề bài .
- Học sinh : Ôn về phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số được gọc ở lớp 7.
C. Các hoạt động dạy học :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1 : KIỂM TRA BÀI CŨ
- GV nêu yêu cầu kiểm tra. HS cả lớp cùng làm, 2 HS thực hành trên bảng.
(HS1) : ? Phân tích đa thức x2  10x  21 thành nhân tử.
(HS2 ): ? Khi nào thì số nguyên a chia hết cho số nguyên b? nêu tính chất chia hai luỹ thừa
cùng cơ số đã học lớp 7.
HS nhận xét bổ xung . GV đánh giá cho điểm và ĐVĐ vào bài mới.
Hoạt động 2 : 1- QUY TẮC



- Gv giới thiệu bài mới theo SGK tr 25.
GV cho HS sử dụng phần KTBC của HS2.

HS:Với mọi x  0, m, n  N, m ≥ n
thì

xm : xn = xm-n.

? Với công thức trên khi nào xm chia hết cho HS: xmMxn ۳ m n.(*)
xn.
HS: Vận dụng công thức chia hai luỹ thừa
? Yêu cầu HS thực hiện làm ?1
cùng cơ số trên.
? Để làm tính chia các phép chia trên ta 3 HS lên bảng trình bày kết quả ?1 :
làm như thế nào.
a/ x3 : x2 = x.
? Các phép chia trên có là phép chia hết
không ? vì sao.

b/ 15x7 : 3x2 = 5x5 ; c/ 20x5 : 12x =

5 4
x.
3

GV giới thiệu các phép chia trên là các HS:...có là các phép chia hết vì ...( t/m đ/k *)
phép chia hết...
- Gv nhận xét và tiếp tục cho Hs làm ?2

HS: các biến có ở đơn thức chia đều là biến

? Em có nhận xét gì về biến có trong các trong đơn thức bị chia.
đơn thức bị chia và đơn thức chia.
? So sánh số mũ của biến tương ứng trong HS:...mũ của biến trong đơn thức chia không
lớn hơn mũ của biến đó trong đơn thức bị
đơn thức chia và đơn thức bị chia.
? Vạy thực hiện phép chia các đơn thức trên chia.
- HS nếu cách làm và lên bảng thực hiện.
ntn.


?2 a/ 15x2y2 : 5xy2 = 3x

GV hướng dẫn chung.
GV giới thiệu các phép chia đó là các phép

b/ 12x3y : 9x2 =

chia hết.
? Khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn

4
xy
3

HS trả lời ( Nhận xét : Sgk-26).
HS trả lời ( Quy tắc Sgk-26).

thức B  nhận xét.
- Ta xét trong trường hợp A chia hết cho B.
? Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B ta
làm ntn.

Hoạt động 3: 2- ÁP DỤNG (7 phút)


- Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm ?3


n th�
c 5x y .
HS: a/ lấy 15x y z chiacho �

? Nêu cách giải từng phần.

HS thực hành trên bảng.

3 5

2

3

? ở phần b muốn tính giá trị của biểu thức P 15x3y5z: 5x2y3  3xy2z.
ta làm ntn.
4 3
x
b/ HS rút gọn P  12x4y2 :(9xy2 ) 
– Gv nhận xét, hướng dẫn chung.
3
4
3

 3  36
3
Hoạt động 4: CỦNG CỐ- LUYỆN TẬP ( 15 phút )
Sau đó thay số được: P 

? Nhắc lại kiến thức cơ bản vừa học.

HS trả lời và ghi nhớ.

- GV chốt lại toàn bài và cho HS làm các HS thực hành trả lời bài 59 tại chỗ.
bài tập 59; 60a,c; 61a,b (SGK trang 27).
GV hướng dẫn chung từng bài.

Đ/a: a) 5

b/

9
16

c/

27
8

HS thực hành bài 60 trên bảng.
a/ x10 :  x  x10 : x8  x2
8

c/ -y

HS thực hành bài 61a,b trên bảng.
3 3 3 � 1 2 2� 3
1
a/...  y3 ; b/...  x y : � x y �  xy
4
2
�2
� 2
Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 phút )
- Nắm chắc điều kiện chia hết của hai đơn thức, cách chia đơn thức A cho đơn thức B.
- Làm các bài tập : 60b, 61c, 62 SGK tr 27 . Bài 39 đến 43 SBT tr 7.
- HD bài 62: Chia hai đơn thức để rút gọn biểu thức, sau đó thay số vào bt đã rút gọn.
-Tiết 16 " Chia đa thức cho đơn thức".



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×