Tải bản đầy đủ

Giáo án Đại số 8 chương 1 bài 11: Chia đa thức cho đơn thức

Giáo án Đại số 8

CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

I .Mục tiêu :
+ HS nắm được điều kiện đủ để đa thức A chia hết cho đơn thức B .
+ HS nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức
+ HS vận dụng tốt vào giải toán. .
II . Chuẩn bị
+GV: bảng phụ để ghi nhận xét , qui tắc , bài tập .
III.Các hoạt động dạy học
1.kiểm tra bài cũ
* Nêu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức?
-

*Làm phép chia sau:
15x2y5 : 3xy2 ;
12x3y2 : 3xy2.
10x y3: 3xy2

+ Gv nhận xét chốt kiến thức và cho điểm.

2.Bài mới
Hoạt động của thầy và trò
Ghi bảng
+ GV cho HS nhận xét kết quả ?1 qua 1 Qui tắc:
phần kiểm tra?


Khi nào thì đa thức A chia hết cho đơn Ví dụ: (28 x3y4 +14x2y2 -21x2 y3) : 7x2y=
thức B và khi đó thực hiện phép chia
như thế nào?

(28 x3y4: 7x2y) + (14x2y2 : 7x2y) –
( 21x2 y3: 7x2y) = 4xy3 + 2y – 3y2

+ HS tự xây dựng qua tắc và phất biểu
quy tắc thành lời

Qui tắc: (SGK trang27)

+ HS nêu quy tắc
+ Hai HS nêu lại quy tắc.

VD:

+ Gv cho HS làm ví dụ sgk và bài tập Bài 63: A chia hết B
63
+ Hs nêu chú ý và thực hiện lậi phép
chia.
khi thực hiện phép chia để cho bài làm
gọn hơn ta có thể làm như thế nào?
2. Áp dụng
+ GV chốt lại quy tắc
Bài ?2:
+ Gv cho HS làm ?2 theo các nhóm
đại diện các nhóm trình bày.

a. Bạn Hoa giải đúng
Bạn đã dùng phương pháp phân tích đa
thức chia thánh nhân tử rồi thực hiện


+ Gv cho HS nêu lại quy tắc
làm bài tập 64 theo các nhóm

phép chia
b. làm phép chia
( 20 x4y- 25x2 y2 – 3x2 y) : 5x2 y

Nhóm 1: làm ý( a)
Nhóm 2: làm ý (b)
Nhóm 3 làm ý (c)

= 4x2 – 5y-

3
5

3. củng cố luyện tập


Nhóm 4: làm bài tập thêm bài 45 ( c) Bài 64:
SBT trang8

64 a. KQ: -x3 +

+ các nhóm trìmh bày bài làm
Lớp nhận xét đánh giá

3
– 2x
2

64 b. KQ: - 2x2 + 4xy – 6y2 ;
64 c. KQ: xy+ 2xy- 4

+ Gv cho HS làm bài 66.
+ Gv cho HS làm bài 46 phần b SBT

45 c. KQ: 3xy-

3
y- 3x.
2

muốn tìm n thì dựa vào kiến thức nào
đã học để tìm giá trị của n?
Bài 46: Nhận xét ; đa thức A chia hết Bài 66: Quang trả lời đúng
cho đơn thức B nếu bậc của mỗi biến Hà trả lời sai.
trong B không lớn hơn bậc của các
biến đó trong A
Do đó n= 0; n= 1; n= 2.

BÀI TẬP VỀ NHÀ
- Học thuộc quy tắc
làm các bài tập 65 SGK; bài 44; 45 SBT trang 8



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×