Tải bản đầy đủ

THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
Bài 1.

Thực hiện các phép tính sau:
12 + 2 27 + 3 75 − 9 48

a)

d)

( 1+

(

3 − 2) ( 1+ 3 + 2)

11 + 7 −

11 − 7

)


2 3( 27 + 2 48 − 75)

b)

c)

(

3− 5 + 3+ 5

)

(2

2 − 3)

2

2

e)

2

f)
Bài 2.

Thực hiện các phép tính sau:
2+ 3 − 2− 3

21− 12 3 − 3

a)

b)

(

6 + 2) ( 3 − 2)



( 4+

3+ 2

c)

d)

6− 2

13− 160 − 53+ 4 90

e)
Bài 3.

15) ( 10 − 6) 4 − 15

2 + 12 + 18− 128

f)
Thực hiện các phép tính sau:

a)

2 5 − 125 − 80 + 605

8 3 − 2 25 12 + 4

15 − 216 + 33 − 12 6
b)

192

2− 3 ( 6 + 2)
d)
Bài 4.

a)

c)

3− 5 + 3+ 5
e)

f)

(

2 + 1) − ( 2 − 1)
3

Thực hiện các phép tính sau:

10 + 2 10
8
+
5 + 2 1− 5

b)

2 8 − 12
5 + 27

18 − 48
30 + 162

2− 3
2+ 3
+
2+ 3
2− 3
c)

3


3 − 5 .( 3 + 5 )
10 + 2

d)
Bài 5.

1

+

2 + 2+ 3

(

1
2 − 2− 3

e)

f)

5 + 2) − 8 5
2 5 −4
2

Thực hiện các phép tính sau:

B = 4 + 10 + 2 5 + 4 − 10 + 2 5

A = 12 − 3 7 − 12 + 3 7

a)

b)

C = 3− 5 + 3+ 5
c)
ĐÁP SỐ
Bài 1:
a)
Bài 2:

−13 3

b)

36

4± 2 3
=
2

2± 3 =

c)

(

11− 4 6

3 ± 1)
2

2

=

d)

2+ 2 3

e)

10

f) 2

3±1
2

Chú ý:
a)
Bài 3:

2

4 5

a)
Bài 4:

b)

c)

−2

d)

2

e)

6

b)

Chứng tỏ

−4 5

f)

3−1

10

b)



a) –2
Bài 5:

3− 3

6
2

c) 0

d) 2

c) 4

d) 1

A < 0, B > 0,C > 0

A2, B2,C 2

. Tính

e)

f) 14

A = − 6 B = 5 + 1 C = 10

;
,



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×