Tải bản đầy đủ

Mẫu cáo cáo bảo vệ khóa luận thạc sĩ sinh thái học

ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

BÁO CÁO LUẬN VĂN THẠC SĨ
CHUYÊN NGÀNH: SINH THÁI HỌC

“Nghiên cứu tập tính sử dụng thức ăn của loài khỉ vàng Macaca Mulatta tại đảo Cù Lao Chàm, khu dự trữ sinh quyển Cù
Lao Chàm”

Học viên: Hồ Hải Sơn


NỘI DUNG TRÌNH BÀY
ĐẶT VẤN ĐỀ

MỤC TIÊU VÀ NỘI DUNG NGHIÊN CỨU

ĐỐI TƯỢNG, ĐỊA ĐIỂM, THỜI GIAN NGHIÊN CỨU

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU


KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ


ĐẶT VẤN ĐỀ


MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

Khỉ vàng (Macaca mulatta) tại Cù Lao Chàm

Thông qua tập tính ăn tìm ra mối quan hệ giữa loài khỉ vàng với các yếu tố sinh thái tại đảo Cù Lao
Chàm.


NỘI DUNG NGHIÊN CỨU

Đặc điểm thảm thực vật.
Thức ăn là thực vật

Thành phần thức ăn
Thức ăn có nguồn gốc từ con người

Nghiên cứu
Quỹ thời gian dành cho hoạt động
ăn

Mối quan hệ giữa hoạt động của con
người và tập tính ăn của khỉ vàng


ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐỊA ĐIỂM NGHIÊN CỨU


ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐỊA ĐIỂM NGHIÊN CỨU

Khỉ ở Bãi Làng

Khỉ ở Bãi Chồng



Số lượng 7 cá thể: 5 trưởng thành và 2 non.
Cấu trúc giới tính con trưởng thành: 2 đực và 3 cái.

Số lượng 13 cá thể: 8 trưởng thành, 3 non, 2 nhỡ.
Cấu trúc giới tính con trưởng thành: 3 đực và 5 cái.


THỜI GIAN NGHIÊN CỨU

Giai đoạn 1 (4/2017 - 5/2017)

Giai đoạn 2 (6/2017 – 8/2017)

Giai đoạn 3 (8/2017 – 9/2017)


PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Phương pháp quan sát tập tính Scan Sampling (Altmann 1974)

Thời gian tiến hành quan sát: 5h – 18h
Tần suất Scan: 3 phút / lần
Số ngày quan sát: 17 ngày


PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Phương pháp điều tra thực vật (Thái Văn Trừng)

Kỹ thuật lập ô tiêu chuẩn
2 x 2 (m)

10 x 10 (m)

50 x 50 (m)

Hỗ trợ định danh loài và xây dựng ô tiêu chuẩn kỹ sư Trần Ngọc Toàn – Trung tâm Greenviet


PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Phương pháp điều tra thực vật (Thái Văn Trừng)

Kỹ thuật lấy mẫu thực vật


PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Phương pháp xử lý số liệu


KẾT QUẢ VÀ BIỆN LUẬN

Đặc điểm sinh cảnh sống

Thành phần thức ăn

Sử dụng thời gian trong ngày

Tập tính gây hấn

Khoảng cách di chuyển trong ngày


ĐẶC ĐIỂM SINH CẢNH SỐNG CỦA
KHỈ VÀNG TẠI CÙ LAO CHÀM
Thành phần loài thực vật tại khu vực nghiên cứu





Arecaceae (3 loài)
Euphorbiaceae (6 loài)
Moraceae (7 loài)
Rừng tự nhiên

Trong họ Moraceae, chi
Ficus có nhiều loài nhất



Moraceae (4 loài)

(6 loài).

Nương rẫy


THỨC ĂN CỦA KHỈ VÀNG

21%

1%

78%

Thực vật
Động vật

Thực phẩm của con người


THỨC ĂN LÀ THỰC VẬT
92

88

26

24
13

10
2

17
5

13

5

18
6

4

3

1

Các họ thực vật được khỉ vàng ăn ở rừng tự nhiên

4

6

7

Các họ thực vật được khỉ vàng ăn ở rẫy nông nghiệp

Thức ăn là thực vật có 24 loài thuộc 15 họ. Trong đó họ Moraceae được khỉ vàng ăn nhiều nhất trên 2 sinh
cảnh.

2


THỨC ĂN LÀ THỰC VẬT
Các loài thực vật loài khỉ vàng ăn nhiều tại rừng tự nhiên
STT

Các bộ phận
Tên khoa học

Loài

Hạt

Hoa



Quả

Thân

Tổng cộng

Sung xoài

0

0

8

30

0

38

Mít nài

0

0

23

7

0

30

Ngô đồng

2

19

0

0

0

21

Bứa lửa

2

2

7

7

0

18

1

Ficus depressa

2

Artocarpus melinoxyla

3

Firmiana colorata

4

Garcinia fusca

5

Mangifera minutifolia

Xoài rừng

0

0

5

11

0

17

6

Baccaurea ramiflora

Dâu ta

0

0

5

6

0

11

7

Ficus variegata

Sung trổ

0

0

0

11

0

11


THỨC ĂN LÀ THỰC VẬT
Các loài thực vật loài khỉ vàng ăn nhiều tại nương rẫy

STT

Các bộ phận
Tên khoa học

1

Artocarpus heterophyllus

2

Syzygium samarangense

Loài

Hạt

Hoa



Quả

Thân

Tổng cộng

Mít

0

0

78

14

0

92

Mận roi

0

0

0

7

0

7

Thực vật thuộc chi Sung (Ficus) và chi Mít (Artocarpus) được khỉ vàng ăn nhiều nhất trong sinh cảnh rừng tự nhiên. Chi Mít
(Artocarpus) được khỉ vàng ăn nhiều nhất tại sinh cảnh rẫy nông nghiệp.


THỨC ĂN LÀ THỰC VẬT
Phần trăm các bộ phận của thực vật khỉ vàng ăn
Bộ phận ăn

Số lần quan sát (n)

Tỷ lệ (%)

Hạt

4

0.56

Hoa

38

10.58

Cuống lá

5

1.39

Phiến lá

168

46.80

Thịt quả

67

18.66

Vỏ quả

3

0.84

Nguyên quả

69

19.22

Thân

5

1.39

Tổng cộng

359

100%



Quả


THỨC ĂN LÀ THỰC VẬT
Các loài thực vật khỉ vàng ăn quả nhiều

Các loài thực vật khỉ vàng ăn lá nhiều
STT

Tên khoa học

Tên loài

Số lần ăn lá (n)

STT

Tên khoa học

Tên loài

Số lần ăn quả
(n)

1

2

Artocarpus heterophyllus

Artocarpus melinoxyla

Mít

Mít nài

78

23

3

Melia azedarach

Xoan nhà

8

4

Ficus depressa

Sung Xoài

8

5

Garcinia fusca

Bứa lửa

1

Ficus depressa

Sung xoài

30

2

Artocarpus heterophyllus

Mít

14

3

Ficus variegata

Sung trổ

11

4

Mangifera minutifolia

Xoài rừng

11

5

Muntingia calabura

Cây trứng cá

12

6

Syzygium samarangense

Mận roi

10

7


THỨC ĂN LÀ THỰC VẬT

Bao tải lớn để bảo vệ trái cây tại rẫy ông Bàng

Khỉ vàng kiếm ăn tại rẫy ông Bàng


THỨC ĂN LÀ THỰC PHẨM CỦA CON NGƯỜI
Thực phẩm của con người được khỉ vàng ăn
Thực phẩm của con người

Số lần quan sát (n)

Tỉ lệ (%)

Cơm

28

29.47

Dưa hấu

8

8.42

Chuối

8

8.42

Các loại bánh kẹo từ du khách

14

14.74

Bánh ít lá gai

21

22.11

Trứng

4

4.21

Thịt nướng

12

12.63

Tổng cộng

95

100


THỨC ĂN LÀ THỰC PHẨM CỦA CON NGƯỜI

- Khỉ vàng di chuyển vào các
khu dân cư.
- Thay đổi tập tính khỉ vàng.
- Nguy cơ lây truyền bệnh.


SỬ DỤNG THỜI GIAN TRONG NGÀY CỦA KHỈ VÀNG TẠI CÙ LAO
CHÀM
Thống kê hành vi của khỉ vàng tại Cù Lao Chàm
Hành vi

Số lần quan sát (n)

Tỉ lệ (%)

Ăn

460

40.85

Di chuyển

379

33.66

Ngồi-Nhìn

198

17.58

Chải lông

32

2.84

Uống nước

23

2.04

Chơi

27

2.40

Gây hấn

7

0.62

Tổng cộng

1126

100


SỬ DỤNG THỜI GIAN TRONG NGÀY CỦA KHỈ VÀNG TẠI CÙ LAO
CHÀM
17
33
27
18
24
8
45
10
18
29
69
65
16
Thời gian của tập tính di chuyển


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×