Tải bản đầy đủ

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM MÔN THUẾ DÀNH CHO SINH VIÊN TOPICA

THUẾ
LUYỆN TẬP TRẮC NGHIỆM 1

Câu1 Đối với các loại thuế kê khai số tạm tính hàng quý, thời hạn nộp tờ khai
chậm nhất là:
Chọn một câu trả
lời
C) Ngày thứ 30 của quý tiếp theo

Câu2 Đối với các khoản thuế kê khai hàng tháng, thời hạn nộp tờ khai chậm
nhất là:
Chọn một câu trả
lời
B) Ngày thứ 20 của tháng sau

Câu3 Thuế trực thu
Chọn một câu trả
lời
D) Đảm bảo sự công bằng trong việc thực hiện nghĩa vụ với ngân sách
nhà nước; đánh vào thu nhập nhận được; tăng lên cùng mức tăng của thu
nhập


Câu4 Kiểm tra thuế được thực hiện
Chọn một câu trả
lời
D) Tuỳ thuộc vào lý do kiểm tra

Câu5 Đơn vị áp dụng năm tính thuế là năm dương lịch thì hồ sơ quyết toán
thuế năm có thời hạn nộp chậm nhất là:
Chọn một câu trả
lời
D) Ngày 31/3 của năm tiếp theo

Câu6 Thuế gián thu
Chọn một câu trả
lời
A) Được tính vào giá bán của hàng hoá, dịch vụ


Câu7 Thời hạn chậm nhất phải nộp thuế nhập khẩu của hàng tiêu dùng khi
KHÔNG CÓ bảo lãnh về số tiền phải nộp là:
Chọn một câu trả
lời
C) Trước khi nhận hàng

Câu8 Ấn định thuế đối với cơ sở nộp thuế theo phương pháp kê khai được
áp dụng trong trường hợp
Chọn một câu trả
lời
B) Kê khai không chính xác, không trung thực, không đầy đủ về căn cứ
tính thuế; nộp chậm hồ sơ kê khai sau 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn nộp
hồ sơ khai thuế; không phản ánh hoặc phản ánh không chính xác số liệu
vào sổ kế toán.

Câu9 Tính không đối giá của thuế được thể hiện là:
Chọn một câu trả
lời
C) Chủ thể nộp thuế không được thoả thuận với cơ quan thuế về việc
thực hiện nghĩa vụ thuế và việc thực hiện nghĩa vụ thuế không tương xứng
với lợi ích mà chủ thể nộp thuế nhận được


Câu10 Thời hạn chậm nhất phải nộp thuế xuất khẩu là:
Chọn một câu trả
lời
A) 30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan

Câu11 Quyền của người nộp thuế khi cơ quan thuế tiến hành kiểm tra tại cơ
sở của mình
Chọn một câu trả
lời
D) Yêu cầu đoàn kiểm tra giải thích các nội dung trong biên bản kiểm
tra; từ chối việc kiểm tra nếu không có quyết định kiểm tra thuế; từ chối


cung cấp thông tin liên quan đến phương án kinh doanh

Câu12 Hồ sơ đăng ký thuế đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh gồm:
Chọn một câu trả
lời
C) Tờ khai đăng ký thuế, giấy đăng ký kinh doanh

Câu13 Thời hạn chậm nhất phải nộp thuế nhập khẩu đối với vật tư, nguyên
liệu sản xuất hàng xuất khẩu là
Chọn một câu trả
lời

B) 275 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan hoặc thời gian của chu
dự trữ nguyên vật liệu

Câu14 Thanh tra thuế được thực hiện
Chọn một câu trả
lời
C) Định kỳ hàng năm đối với các doanh nghiệp có phạm vi kinh doanh
rộng, ngành nghề kinh doanh đa dạng; khi có dấu hiệu vi phạm pháp luật
về thuế; theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền

Câu15 Thời hạn chậm nhất phải nộp tiền thuế vào KBNN đối với các loại thuế
kê khai hàng tháng là:
Chọn một câu trả
lời
B) Ngày thứ 20 của tháng tiếp theo

LUYỆN TẬP TRẮC NGHIỆM 2


Câu1 Công ty Tuấn Kiệt xuất khẩu 20.000 sản phẩm nhận gia công trực tiếp
cho nước ngoài, giá FOB Hải Phòng là 15USD/sp, phí vận chuyển (F) và bảo
hiểm (I) là 3000USD cho cả lô hàng, thuế suất thuế xuất khẩu 1%. Tỷ giá do
NHNN công bố là 1USD = 17.500VNĐ. Thuế xuất khẩu phải nộp là:
Chọn một câu trả
lời
A) Không phải nộp thuế xuất khẩu

Câu2 Công ty Tuấn Kiệt nhập khẩu 10.000 kg Vật liệu A để gia công thành
phẩm trực tiếp cho nước ngoài giá nhập tại cửa khẩu Hải Phòng là 10USD/kg,
trong đó phí vận chuyển quốc tế (F) và bảo hiểm quốc tế (I) là 2USD/kg, thuế
suất thuế nhập khẩu 10%. Tỷ giá do NHNN công bố 1USD = 17.500VNĐ. Thuế
nhập khẩu phải nộp là:
Chọn một câu trả
lời
A) Không phải nộp thuế nhập khẩu

Câu3 Công ty Hoa Sen nhập khẩu một dây chuyền sản xuất, tổng giá trị của
dây chuyền là 125.000USD, trong đó 25.000USD là chi phí lắp đặt chạy thử và
đào tạo nhân viên vận hành tại Việt Nam. Thuế suất thuế nhập khẩu của dây
chuyền là 10%. Tỷ giá tại thời điểm lập tờ khai do NHNN công bố là 1USD =
17.500 VNĐ. Thuế nhập khẩu phải nộp là :
Chọn một câu trả
lời
B) 175.000.000 đồng

Câu4 Công ty TNHH Phong Phú nhập khẩu uỷ thác 500 bộ điều hòa, giá bán
tại cửa khẩu xuất là: 160USD/bộ, chi phí vận tải, bảo hiểm tính đến cửa khẩu
nhập khẩu đầu tiên cho cả lô hàng: 7.000USD, hoa hồng uỷ thác doanh nghiệp
được hưởng là 3% tính trên giá tính thuế nhập khẩu. Thuế suất thuế nhập
khẩu của điều hòa 30%. Tỷ giá do NHNN công bố là 1USD = 17.500 VNĐ. Thuế
NK doanh nghiệp phải nộp là:
Chọn một câu trả
lời
A) 456.750.000 đồng

Câu5 Hàng hoá do các doanh nghiệp trong nước bán cho các doanh nghiệp
chế xuất trong khu phi thuế quan:
Chọn một câu trả
lời
B) Thuộc diện chịu thuế xuất khẩu


Câu6 Công ty Tuấn Thành nhập khẩu 1.000 kg nguyên liệu X giá mua trên hóa
đơn thương mại là 2USD/kg, chi phí vận chuyển và bảo hiểm quốc tế cho cả lô
hàng là 250USD; thuế xuất thuế nhập khẩu của nguyên liệu X là 20%. Tỷ giá
giao dịch bình quân trên thị trường liên ngân hàng do NHNN công bố là 1USD
= 17.500 VNĐ. Thuế nhập khẩu phải nộp là:
Chọn một câu trả
lời
C) 7.875.000 đồng

Câu7 Công ty cổ phần Thuần Châu bán cho một doanh nghiệp khu chế xuất
một lô hàng có trị giá 200 triệu đồng. Biết rằng thuế suất thuế xuất khẩu đối
với mặt hàng trên là 1% thuế suất khẩu công ty Thuần Châu phải nộp là:
Chọn một câu trả
lời
B) 2.000.000 đồng

Câu8 Hàng hoá nào sau đây thuộc diện miễn thuế XNK:
Chọn một câu trả
lời
D) Hàng đưa từ khu chế xuất này sang khu chế xuất khá; Hàng từ khu
chế xuất bán ra nước ngoài; Nguyên vật liệu nhập khẩu để sản xuất hàng
xuất khẩu.

Câu9 Công ty cổ phần Thiên Trang mua 100 máy vi tính của một doanh
nghiệp chế xuất có giá trị 1 tỷ đồng, thuế suất thuế nhập khẩu là 10%. Thuế
nhập khẩu Công ty Thiên Trang phải nộp là:
Chọn một câu trả
lời
B) 100.000.000 đồng

Câu10 Những hàng hoá nào sau đây thuộc diện được miễn thuế xuất khẩu,
nhập khẩu:
Chọn một câu trả
lời
B) Hàng hoá tạm nhập - tái xuất hoặc tạm xuất - tái nhập để tham dự
hội trợ, triển lãm.


Câu11 Công ty TNHH Thành Tây nhập khẩu vải từ một công ty của Hàn Quốc
để gia công áo sơ mi xuất khẩu cho công ty này.Trị giá của vải nhập khẩu tính
đến cảng Hải Phòng là 50.000USD. Doanh nghiệp sẽ gia công thành 40.000
chiếc áo sơ mi. Đến thời hạn giao hàng, doanh nghiệp đã xuất trả được 25.000
áo. Thuế suất thuế nhập khẩu của vải là 20%. Tỷ giá do NHNNN công bố là
1USD = 17.500 VNĐ. Thuế NK doanh nghiệp phải nộp cho cơ quan hải quan
khi đến hạn nộp là:
Chọn một câu trả
lời
C) 65.625.000 đồng

Câu12 Công ty Hưng Long xuất khẩu 40.000kg sản phẩm A, giá bán tại kho
Công ty là 50.000đ/kg, chi phí vận chuyển từ kho đến cảng xuất khẩu do bên
mua chịu là 5.000đ/kg, thuế suất thuế xuất khẩu của sản phẩm A là 3%. Thuế
xuất khẩu phải nộp là
Chọn một câu trả
lời
C) 66.000.000 đồng

Câu13 Thời điểm tính thuế nhập khẩu là:
Chọn một câu trả
lời
D) Ngày đăng ký tờ khai hàng hoá nhập khẩu với cơ quan hải quan

Câu14 Công ty XNK Intimex nhận uỷ thác xuất khẩu lô hàng của Công ty
Tuấn Thành, số hàng trên mua của Công ty Thanh Thảo đối tượng nộp thuế
xuất khẩu của lô hàng này là:
Chọn một câu trả
lời
B) Công ty XNK Intimex

Câu15 Tỷ giá làm cơ sở để xác định giá tính thuế đối với hàng hoá xuất khẩu,
nhập khẩu là:
Chọn một câu trả
lời
D) Tỷ giá mua, bán thực tế bình quân trên thị trường ngoại tệ liên
Ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố.


Câu16 Công ty cổ phần Long Thành nhận xuất khẩu uỷ thác 3.000 sản phẩm
A theo điều kiện CIF là 15 USD/sản phẩm, chi phí vận chuyển và bảo hiểm
quốc tế là 2 USD/sản phẩm. Tỷ giá do NHNN công bố là 1USD = 17.500 VNĐ.
Thuế suất thuế xuất khẩu của sản phẩm là 2%.Xác định thuế xuất khẩu Công
ty Long Thành phải nộp.
Chọn một câu trả
lời
C) 13.650.000 đồng

Câu17 Giá tính thuế đối với hàng hoá xuất khẩu theo hợp đồng mua bán
hàng hoá là:
Chọn một câu trả
lời
A) Giá FOB (không bao gồm phí vận chuyển quốc tế (F) bảo hiểm
quốc tế (I))

Câu18 Đối tượng nộp thuế xuất nhập khẩu là:
Chọn một câu trả
lời
A) Tất cả các tổ chức, cá nhân xuất nhập khẩu hàng hoá thuộc đối
tượng chịu thuế theo quy định;

Câu19 Các đối tượng nào sau đây thuộc đối tượng KHÔNG chịu thuế xuất
nhập khẩu:
Chọn một câu trả
lời
D) Hàng hoá viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại; Hàng hoá
chuyển khẩu theo quy định của Chính Phủ Việt Nam; Hàng hoá từ khu phi
thuế quan này chuyển sang khu phi thuế quan khác;

Câu20 Hàng hóa nào sau đây thuộc diện KHÔNG chịu thuế xuất nhập khẩu?
Chọn một câu trả
lời
A) Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài; hàng hóa
nhập khẩu từ nước ngoài vào khu phi thuế quan và chỉ sử dụng trong khu


phi thuế quan; hàng hóa đưa từ khu phi thuế quan này sang khu phi thuế
quan khác

Câu 21

Các trường hợp nào sau đây được hoàn thuế xuất nhập khẩu:

Chọn một câu trả lời
D) Hàng hoá đã nộp thuế xuất khẩu nhưng thực tế xuất khẩu ít hơn; hàng
hoá đã nộp thuế xuất khẩu nhiều hơn so với thực tế thuế xuất khẩu phải nộp;
hàng hoá là nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng hoá xuất khẩu

Câu 22 Doanh nghiệp trong nước hoàn thuế nhập khẩu trong trường hợp:
Chọn một câu trả lời
D) Nhập khẩu số lượng hàng ít hơn số đã kê khai nộp thuế; Xuất trả hàng gia
công cho nước ngoài, nguyên vật liệu để gia công cho đối tượng đưa gia công
cung cấp; Xuất trả hàng của nước ngoài đưa vào Việt Nam để tham dự hội trợ hội
chợ triển lãm trong thời hạn quy định.

Câu 23 Hàng hoá nào sau đây KHÔNG chịu thuế nhập khẩu:
Chọn một câu trả lời
A) Hàng nhập khẩu từ nước ngoài vào khu phi thuế quan

Câu 24 Thời điểm tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu là:
Chọn một câu trả lời
A) Ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
với cơ quan hải quan theo quy định của Luật Hải quan.

Câu 25 Thuế đánh vào:


Chọn một câu trả lời
D) Các mặt hàng xuất khẩu qua cửa khẩu biên giới Việt Nam; Các mặt hàng
đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan và ngược lại.

LUYỆN TẬP TRẮC NGHIỆM 3

Câu1 Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng KHÔNG chịu thuế GTGT:
Chọn một câu trả
lời
C) Gạo do nông dân trực tiếp sản xuất bán ra

Câu2 Công ty A nhận nhập khẩu ủy thác cho Công ty B nhập một lô hàng của
Công ty C có trụ sở tại Australlia. Chủ thể có trách nhiệm kê khai và nộp thuế
GTGT.
Chọn một câu trả
lời
A) Công ty A

Câu3 Công ty A sử dụng 50 sản phẩm để khuyến mại cho khách hàng trong
tháng tri ân khách hàng. Giá thành một đơn vị sản phẩm là 1.200.000 đồng.
Giá bán chưa có thuế GTGT của sản phẩm trong các giao dịch mua bán thông
thường là 1.450.000đồng/sản phẩm.Khách hàng mua số lượng lớn từ 10 sản
phẩm trở lên sẽ được hưởng 1 sản phẩm khuyến mại.Sản phẩm này được
xuất khẩu với giá FOB Hải Phòng tương đương 1.500.000đồng/sản phẩm. Sản
phẩm khuyến mại có giá tính thuế GTGT là
Chọn một câu trả
lời
D) Không phải tính thuế GTGT


Câu4 Doanh nghiệp A nhập khẩu lô hàng có giá CIF Hải Phòng là 50.000USD,
chi phí vận chuyển và bảo hiểm quốc tế là 3.500USD. Thuế suất thuế NK là
15%, tỷ giá 17.500VNĐ/USD. Giá tính thuế GTGT của lô hàng trên là:
Chọn một câu trả
lời
D) 1.006.250.000 đồng

Câu5 Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng KHÔNG chịu thuế GTGT?
Chọn một câu trả
lời
A) Phầm mềm kế toán

Câu6 Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ bán
hàng hóa xuất hoá đơn GTGT chỉ ghi giá thanh toán, không ghi giá chưa có
thuế và thuế GTGT thì giá tính thuế GTGT đầu ra là:
Chọn một câu trả
lời
B) Giá thanh toán ghi trên hoá đơn GTGT

Câu7 Doanh nghiệp A nhập thiết bị sản xuất, giá CIF Hải Phòng là
100.000USD, thuế suất thuế nhập khẩu là 5%, tỷ giá 17.500VNĐ/USD. Do đơn vị
nhập khẩu về làm TSCĐ nên được cơ quan Hải Quan cho miến thuế nhập
khẩu. Giá tính thuế GTGT của thiết bị trên là:
Chọn một câu trả
lời
B) 1.750.000.000 đồng

Câu8 Ngày 25/1/2009 cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp
khấu trừ nhận được hóa đơn GTGT của hàng hóa mua vào. Hóa đơn này được
kê khai khấu trừ thuế chậm nhất vào tờ khai tháng
Chọn một câu trả
lời
D) 6/2009

Câu9 Căn cứ vào các chứng từ nào để xác định thuế GTGT đầu vào được
khấu trừ?


Chọn một câu trả
lời
D) Hóa đơn GTGT của hàng hóa dịch vụ mua vào; hoá đơn GTGT tự in
của hàng hóa dịch vụ mua vào; chứng từ nộp thuế GTGT của và hàng nhập

Câu10 Hàng hoá, dịch vụ mua vào đồng thời cho sản xuất kinh doanh hàng
hoá, dịch vụ chịu thuế và không chịu thuế GTGT mà cơ sở không hạch toán
riêng được phần dùng cho từng hoạt động, thuế GTGT đầu vào được khấu trừ
xác định như sau:
Chọn một câu trả
lời
D) Được phân bổ theo tỷ lệ doanh số hàng hoá, dịch vụ chịu thuế
GTGT tiêu thụ so với tổng doanh số hàng hoá dịch vụ tiêu thụ

Câu11 Đối tượng nào sau đây thuộc diện nộp thuế TTĐB
Chọn một câu trả
lời
A) Các tổ chức và cá nhân có sản xuất hàng hoá và kinh doanh dịch
vụ thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB

Câu12 Thuế TTĐB được thu ở các khâu:
Chọn một câu trả
lời
D) Sản xuất hàng hoá; nhập khẩu hàng hoá; kinh doanh dịch vụ

Câu13 Giá tính thuế TTĐB đối với hàng hoá nhập khẩu thuộc diện chịu thuế
TTĐB được xác định bằng:
Chọn một câu trả
lời
B) Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhập khẩu

Câu14 Thuế TTĐB là:
Chọn một câu trả
lời
C) Thuế tiêu dùng đánh trên những hàng hoá có tính chất đặc biệt
nằm trong danh mục Nhà nước qui định


Câu15 Hàng hoá nào sau đây KHÔNG thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB:
Chọn một câu trả
lời
B) Men rượu

Câu16 Công ty B nhập khẩu sợi thuốc lá rồi thuê Công ty A gia công. Khi gia
công hoàn thành công ty A giao hàng cho công C theo sự chỉ định của công ty
B. Chủ thể phải nộp thuế TTĐB là:
Chọn một câu trả
lời
D) Công ty A và Công ty B.

Câu17 Dịch vụ nào sau đây KHÔNG thuộc đối tượng chịu thuế TTĐB:
Chọn một câu trả
lời
C) Kinh doanh nhà hàng

Câu18 Giá tính thuế TTĐB đối với hàng hoá thuộc diện chịu thuế TTĐB do
doanh nghiệp sản xuất bán ra trong nước là:
Chọn một câu trả
lời
A) Giá chưa có thuế TTĐB, chưa có thuế GTGT

Câu19 Công ty A sản xuất rượu bán cho công ty B. Công ty B bán toàn bộ lô
hàng cho công ty C. Công ty C xuất khẩu 50% còn lại bán trong nước. Chủ thể
phái nộp thuế TTĐB là:
Chọn một câu trả
lời
A) Công ty A

Câu20 Giá tính thuế TTĐB đối với hàng hoá thuộc diện chịu thuế TTĐB sản
xuất bán ra trong nước được xác định bằng:
Chọn một câu trả
lời
B) Giá chưa có thuế GTGT/(1+ thuế suất TTĐB).

Câu 21

Thuế GTGT là:

Chọn một câu trả lời
D) Thuế tiêu dùng, gián thu và nhiều giai đoạn


Câu 22 Hàng hoá nào sau đây thuộc đối tượng KHÔNG chịu thuế TTĐB:
Chọn một câu trả lời
A) Quạt hơi nước

Câu 23 Giá tính thuế TTĐB đối với hàng bán trả góp, trả chậm là:
Chọn một câu trả lời
C) Giá tính thuế TTĐB của hàng bán trả ngay một lần

Câu 24

Thuế GTGT hàng nhập khẩu được nộp

Chọn một câu trả lời
C) Theo từng lần nhập khẩu và thời hạn nộp thực hiện theo thời hạn nộp
thuế nhập khẩu.


LUYỆN TẬP TRẮC NGHIỆM 4

Câu1 Cơ sở nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ cho thuê tài sản,
người thuê trả trước cho nhiều kỳ, doanh thu là:
Chọn một câu trả
lời

B) Tiền cho thuê thu được phân bổ cho số năm trả trước chưa có thuế G

Câu2 Doanh thu của hoạt động xuất khẩu là
Chọn một câu trả
lời
B) Giá bán đã bao gồm thuế xuất khẩu

Câu3 Thời điểm xác định doanh thu đối với hoạt động cung cấp dịch vụ:
Chọn một câu trả
lời
B) Là thời điểm hoàn thành cung cấp dịch vụ hoặc xuất hoá đơn bán
hàng

Câu4 Cơ sở nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thì doanh thu của
hàng hóa bán theo phương thức trả góp, trả chậm là:
Chọn một câu trả
lời
A) Giá bán chưa có thuế GTGT của hàng bán trả ngay không bao gồm
lãi trả chậm

Câu5 Trường hợp cơ sở kinh doanh tính thuế GTGT theo phương pháp khấu
trừ sử dụng hàng hóa, dịch vụ để trao đổi lấy hàng hóa, dịch vụ khác thì
doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN đối với hàng hoá, dịch vụ dùng để
trao đổi:
Chọn một câu trả
lời
C) Là giá bán chưa có thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ cùng loại
hoặc tương đương trên thị trường tại thời điểm trao đổi

Câu6 Thời điểm xác định doanh thu đối với hoạt động bán hàng là:


Chọn một câu trả
lời
A) Là thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hàng hoá

Câu7 Doanh thu của cơ sở nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ sản
xuất, kinh doanh hàng chịu thuế TTĐB là:
Chọn một câu trả
lời
B) Giá bán chưa có thuế GTGT, có thuế TTĐB

Câu8 Doanh nghiệp kinh doanh nhận xuất nhập khẩu ủy thác thì doanh thu
để tính thu nhập chịu thuế TNDN
Chọn một câu trả
lời
B) Là phí uỷ thác được hưởng

Câu9 Công ty TNHH Tiến Cường bán xe gắn máy, hoá đơn GTGT ghi giá bán
chưa thuế GTGT là 20 triệu đồng, thuế GTGT là 2 triệu đồng, giá thanh toán là
22 triệu đồng. Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN là:
Chọn một câu trả
lời
B) 20 triệu đồng

Câu10 Thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp là:
Chọn một câu trả
lời
C) Thu nhập có được do hoạt động sản xuất kinh doanh

Câu11 Khoản thu nhập nào sau đây là thu nhập KHÔNG chịu thuế TNCN:
Chọn một câu trả
lời
B) Tiền bán xe ô tô

Câu12 Khoản thu nhập từ thừa kế nào sau đây chịu thuế TNCN:
Chọn một câu trả
lời
B) Quyền sử dụng đất bác ruột để lại cho cháu ruột

Câu13 Khoản thu nhập nào sau đây được miễn thuế TNCN:


Chọn một câu trả
lời
C) Tiền lãi tiết kiệm

Câu14 Khoản thu nhập nào sau đây được tính là thu nhập chịu thuế TNCN:
Chọn một câu trả
lời
A) Thu nhập từ chuyển giao công nghệ

Câu15 Khoản thu nhập nào sau đây được miễn thuế TNCN:
Chọn một câu trả
lời
D) Lãi tiền gửi ngân hàng; Lãi trái phiếu, tín phiếu do Chính phủ phát
hành

Câu16 Đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân ở nước ta là:
Chọn một câu trả
lời
D) Cá nhân người Việt Nam, cá nhân nước ngoài cư trú có thu nhập
chịu thuế và cá nhân nước ngoài không cư trú có thu nhập chịu thuế phát
sinh tại Việt Nam.

Câu17 Ông A cùng ông B và ông C kinh doanh dưới hình thức nhóm cá nhân
kinh doanh trong năm tính thuế có mức lợi nhuận (sau khi trừ chi phí) là 100
triệu đồng. Ông A được chia theo tỷ lệ 40%. Tuy nhiên do để có tiền kinh
doanh ông A vay của ngân hàng và phải trả lãi 12%. Thu nhập chịu thuế của
ông A là:
Chọn một câu trả
lời
B) 40 triệu đồng

Câu18 Thuế thu nhập cá nhân là:
Chọn một câu trả
lời
C) Thuế thu nhập do đánh trên thu nhập của các cá nhân

Câu19 Khoản thu nhập nào sau đây KHÔNG được tính là thu nhập chịu thuế
TNCN:


Chọn một câu trả
lời
D) Tiền công tác phí

Câu20 Thu nhập nào sau đây là thu nhập được miễn thuế TNCN:
Chọn một câu trả
lời
C) Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng bằng tiền giữa: Vợ với chồng;
cha mẹ đẻ với con đẻ; cha mẹ nuôi với con nuôi; cha mẹ chồng với con dâu;

cha mẹ vợ với con rể; ông bà ngoại với cháu ngoại; anh chị em ruột với nhau

Câu 21 Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ nhận làm đại
lý, ký gửi bán hàng theo đúng giá quy định của cơ sở giao đại lý hưởng hoa hồng thì
doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN được xác định
Chọn một câu trả lời
B) Là tiền hoa hồng được hưởng chưa có thuế GTGT

Câu 22 Thuế thu nhập doanh nghiệp là loại thuế
Chọn một câu trả lời
B) Thuế trực thu do đánh trên thu nhập có được của các cơ sở kinh doanh

Câu 23 Khoản thu nhập nào sau đây KHÔNG được tính là thu nhập chịu thuế
TNCN:
Chọn một câu trả lời
A) Thu nhập từ nhận thừa kế là tiền gửi tiết kiệm

Câu 24Khoản thu nhập nào sau đây là thu nhập KHÔNG chịu thuế TNCN:
Chọn một câu trả lời
A) Phụ cấp độc hại


BÀI TẬP VỀ NHÀ 1
Câu 1 Thời hạn tiến hành kiểm tra thuế tại trụ sở của người nộp thuế là:
A) Tối đa 5 ngày làm việc
Câu 2 Thời hạn tiến hành thanh tra thuế (tính cả thời gian gia hạn) theo Luật quản
lý thuế là:
A) Tối đa 60 ngày làm việc
Câu 3 Công ty may Thắng Lợi nhập khẩu sợi từ nước ngoài để sản xuất vải xuất
khẩu.Trị giá của sợi nhập khẩu tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên 260.000.000đ. Từ
số sợi trên, doanh nghiệp sản xuất được 10.000m vải.Trong thời hạn nộp thuế nhập
khẩu, doanh nghiệp đã xuất khẩu được 6.000 m vải.Sau thời hạn nộp thuế, doanh
nghiệp xuất khẩu tiếp 3.000 m vải, số vải còn lại doanh nghiệp bán trong nước. Thuế
suất thuế NK sợi: 30%. Giá tính thuế nhập khẩu được xác định theo phương pháp
thứ nhất. Thuế NK doanh nghiệp phải nộp đến thời hạn nộp thuế là:

B) 31.200.000 đồng
Cau4 Công ty may Chiến Thắng nhập khẩu sợi từ một công ty của Nhật để gia công
vải xuất khẩu cho công ty này. Trị giá của sợi nhập khẩu tính đến cửa khẩu nhập
đầu tiên là: 30.000 USD. Từ số sợi trên doanh nghiệp gia công được 10.000 m
vải.Đến thời hạn giao hàng, doanh nghiệp đã giao trả 7.000m vải. Số vải còn lại do
không đảm bảo chất lượng được tiêu thụ trong nước, giá bán (chưa thuế GTGT):
50.000đ/m. Thuế suất NK sợi 30%. Giá tính thuế nhập khẩu được xác định theo
phương pháp trị giá giao dịch. Tỷ giá NHNN công bố là 17.500đ/USD. Thuế NK
doanh nghiệp phải kê khai với cơ quan hải quan là :

D) 47.250.000 đồng
Cau5Công ty may Thắng Lợi nhập khẩu sợi từ nước ngoài để sản xuất vải xuất
khẩu.Trị giá của sợi nhập khẩu tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên 260.000.000đồng.
Từ số sợi trên, doanh nghiệp sản xuất được 10.000m vải.Trong thời hạn nộp thuế
nhập khẩu, doanh nghiệp đã xuất khẩu được 6.000 m vải.Sau thời hạn nộp thuế,
doanh nghiệp xuất khẩu tiếp 3.000 m vải, số vải còn lại doanh nghiệp bán trong
nước.Thuế suất thuế NK sợi 30%.Doanh nghiệp đã nộp các loại thuế ở khâu NK.
Giá tính thuế nhập khẩu được xác định theo phương pháp trị giá giao dịch. Thuế
NK doanh nghiệp được hoàn là:
A) 23.400.000 đồng


Cau6 Hàng hoá nhập khẩu là vật tư, vật liệu của đối tượng nộp thuế chấp hành tốt
pháp luật về thuế để sản xuất hàng hoá xuất khẩu thì thời hạn nộp thuế nhập khẩu
là:
D) 275 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khai Hải quan.
Cau7 Phương thức nộp thuế xuất nhập khẩu nộp vào NSNN là:

D) Nộp tiền mặt hoặc chuyển khoản bằng đồng Việt Nam hoặc USD

Câu8

Công ty cổ phần Thiên Trang mua 100 máy vi tính của một doanh nghiệp chế
xuất có giá trị 1 tỷ đồng, thuế suất thuế nhập khẩu là 10%. Thuế nhập khẩu Công ty
Thiên Trang phải nộp là:
Chọn một câu trả lời
B) 100.000.000 đồng

Câu 9 Công ty Thương mại Tây Hồ nhập khẩu 1000 lít rượu trắng doanh nghiệp đã
nộp thuế nhập khẩu là 19.850.000 đồng Doanh nghiệp sử dụng toàn bộ số rượu trên
để sản xuất thành 1500 lít rượu màu, trong đó xuất khẩu được 120 lít, số còn lại tiêu
thụ trong nước. Thuế nhập khẩu được hoàn là:
Chọn một câu trả lời
B) 1.588.000 đồng


BÀI TẬP VỀ NHÀ 2
Cau1 Cơ sở kinh doanh sản xuất hai loại mặt hàng là xe đạp và xe lăn. Thuế
GTGT đầu vào của nguyên vật liệu sản xuất hai mặt hàng là 60 triệu đồng.Cơ sở
sản xuất không hạch toán riêng nguyên vật liệu sản xuất từng mặt hàng. Biết rằng
doanh thu trong kỳ tính thuế của xe đạp là 600 triệu đồng, của xe lăn là 900 triệu
đồng. Tính thuế GTGT khấu trừ trong kỳ (thuế suất thuế GTGT là 10%)
A) 24 triệu đồng
Cau2 Tháng 9/2009 Công ty A mua 10 tấn nguyên vật liệu, giá mua chưa thuế
GTGT là 27.500.000/tấn. Theo thỏa thuận Công ty sẽ thanh toán bằng chuyển
khoản chia làm 3 đợt mỗi đợt cách nhau 3 tháng với tỷ lệ thanh toán tính trên tổng
giá thanh toán lần lượt là 60%, 20%, 20%. Lần thanh toán đầu tiên thực hiện ngay
khi nhận hàng.Thuế suất thuế GTGT là 10%. Số thuế GTGT được khấu trừ trong
tháng 9 là:

C) 27.500.000 đồng
Cau3 Công ty TNHH Tân Thành Phát kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng,
tháng 9/N đạt doanh số bán hàng (chưa bao gồm thuế GTGT 10%) là 654.680.000
đồng. Công ty đã trả thưởng cho khách hàng là 123.470.000 đồng.Thuế suất thuế
TTĐB của kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng là 30%. Thuế TTĐB mà công ty
phải nộp là
C) 122.586.923 đồng
Cau4 Công ty TNHH Tuấn Thành sản xuất thuốc lá bán cho công ty XNK
INTIMEX 500 cây thuốc lá để xuất khẩu với giá bán chưa có thuế GTGT là 105.000
đồng/cây. Công ty INTIMEX xuất khẩu 400 cây với giá FOB Hải Phòng là
8.5USD/cây, số còn lại bán trong nước với giá chưa có thuế GTGT là 125.000
đồng/cây. Thuế suất thuế xuất khẩu của thuốc là là 1%.Tỷ giá 17.500
đồng/USD.Thuế suất thuế TTĐB của thuốc lá là 65%. Chủ thể phải nộp thuế TTĐB
là:
A) Công ty Tuấn Thành
Cau5 Chủ thể nào sau đây KHÔNG thuộc đối tượng nộp thuế GTGT

D) Nông dân sản xuất lúa gạo
Cau6 Chủ thể nào sau đây thuộc đối tượng nộp thuế GTGT


D) Đơn vị hành chính sự nghiệp có hoạt động cho thuê nhà; cá nhân cho thuê nhà; hợp tác
xã cho thuê quyền sử đất
Cau7 Công ty TNHH Thế Kỷ Mới kinh doanh vũ trường tháng 9/N đạt doanh số
(chưa có thuế GTGT 10%) là 3.456.756.000 đồng, trong đó doanh số vé vào cửa là
12.456.000 đồng, doanh số bán rượu là 2.345.980.000 đồng, còn lại là doanh số bán
các mặt hàng khác Thuế suất thuế TTĐB của vũ trường là 40%. Thuế TTĐB mà
công ty phải nộp là

B) 987.644.571 đồng

Câu8

Doanh nghiệp Tuấn Cường nhận nhập khẩu uỷ thác một lô hàng theo điều
kiện CIF có trị giá 30.000USD, hoa hồng uỷ thác được hưởng là 5% trên giá CIF. Tỷ
giá 17.500đồng/USD. Tính thuế GTGT hoa hồng uỷ thác (biết thuế suất thuế GTGT là
10%)
Chọn một câu trả lời
C) 2.625.000 đồng

Câu9 Công ty A hoạt động kinh doanh thương mại nội địa, trong tháng 9 năm 2009
công ty có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ của riêng tháng 8 chuyển
sang là 15 triệu, thuế GTGT đầu vào tập hợp được trong tháng là 195 triệu. Tháng 7
DN đã nộp 25 triệu tiền thuế GTGT. Số thuế GTGT được hoàn tháng 9/2009 là:
Chọn một câu trả lời
D) Không đủ điều kiện để xin hoàn thuế GTGT trong tháng 9

Câu19
"Nội dung câu hỏi, đáp án và phần giải thích đáp án không khớp nhau. Thầy/cô giảng
viên của Tổ bộ môn đã sửa lại. Đáp án chính xác của câu hỏi này là: 79.823.077
đồng . Anh/chị sinh viên nào đã làm câu hỏi này đều được ghi nhận 1/1 điểm. Trân
trọng"

Công ty TNHH Đại Quang Nam kinh doanh dịch vụ massage, tháng 9/N có tổng
doanh số bán hàng (chưa bao gồm thuế GTGT 10%) là 345.900.000 đồng,
trong đó doanh số dịch vụ massage là 236.000.000 đồng, dịch vụ ăn uống đi
kèm là 109.900.000 đồng. Thuế suất thuế TTĐB của kinh doanh massage là
30%, thuế TTĐB mà công ty phải nộp là bao nhiêu?


Chọn một câu trả lời
C) 79.823.077 đồng

Câu20 Công ty TNHH Tuấn Thành sản xuất thuốc lá bán cho công ty XNK INTIMEX
500 cây thuốc lá để xuất khẩu với giá bán chưa có thuế GTGT là 105.000 đồng/cây.
Công ty INTIMEX xuất khẩu 400 cây với giá FOB Hải Phòng là 8.5 USD/cây, số còn lại
bán trong nước với giá chưa có thuế GTGT là 125.000 đồng/cây. Thuế suất thuế xuất
khẩu của thuốc là là 1%. Thuế suất thuế TTĐB của thuốc lá là 65%. Tỷ giá 17.500
đồng/USD. Thuế TTĐB mà chủ thể có trách nhiệm phải nộp là:
Chọn một câu trả lời
D) 4.924.242 đồng



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×