Tải bản đầy đủ

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN KHẢO sát HGS lần 2 môn SINH 9 2014 2015

PHềNG GD&T HIP HềA

HNG DN CHM
THI CHN I TUYN HSG CP TNH LN 2
NM HC 2014 2015
MễN: SINH HC - LP 9

Cõu

Ni dung

1
(2,0 )

a) T th phn
* K/N: l hin tng ht phn th phn cho nhu ca hoa cựng cõy.
* Nguyờn nhõn dn n thoỏi hoỏ ging:
- cõy giao phn a s cỏc cp gen tn ti trng thỏi d hp t, trong ú gen ln
khụng c biu hin.
- Khi t th phn bt buc qua nhiu th h lm cho qun th dn dn phõn li thnh
nhng dũng thun cú kiu gen khỏc nhau. Qua nhiu th h thỡ t l d hp gim dn, t

l ng hp tng dn, trong ú cỏc gen ln cú hi c biu hin ra kiu hỡnh, gõy ra
s thoỏi hoỏ ging.
b) T l cỏc loi kiu gen sỏu 5 th th t th phn:
1

5

1

im
0,5

0,5
0,5

0,25

- Aa = 0,5. ữ = = 0,0625
2 16
- T l kiu gen ng hp trong qun th : 1- 0,0625 = 0,9275
2
(2,0 )

a) - Dng t bin: Do t bin mt on mang gen H kiu t bin cu trỳc NST dng mt
on.
- Hu qu: ngi, mt on nh u nhim sc th th 21 gõy bnh ung th mỏu.
b) Phõn bit thng bin v t bin
Thng bin
- L nhng bin i kiu hỡnh, khụng
bin i trong vt cht di truyn.
- Din ra ng lot, cú nh hng.
- Khụng di truyn c.
- Cú li, m bo cho s thớch nghi
ca c th.

3
(2,0 )

4
(2,0 )



t bin
- Bin i trong vt cht di truyn
(ADN, NST).
- Bin i riờng l, tng cỏ th, giỏn
on, vụ hng.
- Di truyn c.
- a s cú hi, mt s cú li hoc
trung tớnh; l nguyờn liu cho quỏ trỡnh
tin hoỏ v chn ging.

a) +) Hình thức giao phối gần (giao phối cận huyết) ở động vật
+) Biểu hiện: Hiện tợng thoái hóa .
b) +) Lời khuyên đó là đúng
+) Nhằm tạo u thế lai: ( nêu đợc biểu hiện u thế lai)
Vì các gen trội có lợi đợc biểu hiện ở F1
+) Phép lai đó là: Phép lai khác dòng.
Gen ban u
S nucleotit ca gen ban u
N = (L/3,4Ao ) x 2 = (5100Ao/3,4Ao ) x 2 = 3000 (nucleotit)
A + G = 3000/2
A = 2G
=> A = T = 1000 (nucleotit)
G = X = 500 (nucleotit)

0,25
0,5
0,5

0,5
0,5
0,5
0,5

0,50
0,50
0,25
0,25
0,25
0,25


Câu 5
(3,0 đ)

Gen đột biến:
Chiều dài gen không đổi, thay đổi 1 liên kết hidro => đột biến thay thế 1 cặp nucleotit
(A - T bằng G - X hoặc ngược lại)
Môi trường cung cấp 3507 nucleotit loại G.
Nếu đột biến thay 1 cặp A - T bằng G - X thì ở gen đột biến có:
G = X = 501 nucleotit
A = T = 999 nucleotit
Môi trường cung cấp cho gen đột biến tự nhân đôi:
X = G = (2k - 1) x 501 = 3507 => k = 3
A = T = (2k - 1) x 999 = (23 - 1) x 999 = 6993.
a) Sơ đồ phả hệ:
2

1

4

3

I:

Nam bình thường

II:

Nam bị bệnh
11
Nữ bình thường

5

III:

7

6

8

Nữ bị bệnh
9

Na
m
bị
b) Xác định kiểu gen của ba người
con của cặp vợ chồng trên:
bệ
- Nhận thấy người con số 9 bị bệnh
nh nên có kiểu gen aa  Cặp
11
hợp tử Aa.

6
(3,0 đ)

7

1,5

10

vợ chồng 6 và 7 đều dị

0,25

- Vậy người con trai 10 và 11 có kiểu gen AA hoặc Aa.
* Giải thích cơ chế hình thành cây cà chua có kiểu gen Aaa:
** TH1: Cây Aaa là thể dị bội 2n+ 1:
- Trong giảm phân do ảnh hưởng của tác nhân gây đột biến cây lưỡng bội có kiểu gen
aa giảm phân không bình thường, cặp NST mang cặp alen aa không phân li đã tạo ra
giao tử dị bội n+ 1 mang cả 2 alen trong cặp aa, giao tử kia khuyết NST mang alen của
cặp này. Cây lưỡng bội có kiểu gen AA giảm phân bình thường cho giao tử đơn bội A.
- Sự thụ tinh giữa giao tử dị bội aa với giao tử bình thường A, tạo ra hợp tử dị bội 2n +
1 có kiểu gen Aaa  phát triển thành cây dị bội Aaa (2n+1)
- HS viết đúng sơ đồ lai thay cho lý luận cũng cho điểm tối đa.
** TH2: Cây Aaa là thể tam bội 3n:
- Trong giảm phân do ảnh hưởng của tác nhân gây đột biến cây lưỡng bội có kiểu gen
aa giảm phân không bình thường, tất cả các cặp NST không phân li đã tạo ra giao tử
lưỡng bội 2n có kiểu gen aa. Cây lưỡng bội có kiểu gen AA giảm phân bình thường
cho giao tử A
- Sự thụ tinh giữa giao tử lưỡng bội aa với giao tử bình thường A, tạo ra hợp tử tam bội
3n có kiểu gen Aaa  phát triển thành cây tam bội (3n) có kiểu gen Aaa.
- HS viết đúng sơ đồ lai thay cho lý luận cũng cho điểm tối đa.
* Đặc điểm biểu hiện:
** Thể dị bội Aaa: cơ thể phát triển không bình thường, thường bất thụ hoặc giảm độ
hữu thụ.
** Thể tam bội: Hàm lượng ADN trong nhân tế bào tăng gấp 1,5 lần so với thể lưỡng
bội, tế bào to, có quan sinh dưỡng lớn, quá trình sinh trưởng diễn ra mạnh mẽ. Thường
bất thụ, quả không có hạt.

0,25

a) Tính số tế bào:

0,5

0,5

0,5
0,5

0,5
0,5


(2,0
đ)

- Nhóm tế bào đó đang ở kì sau nguyên phân hoặc giảm phân II.
- Số lượng tế bào (x):
+ Trường hợp 1: nếu tế bào đang ở kì sau nguyên phân
x = 2496 : (78 x 2) = 16 tế bào
+ Trường hợp 2: nếu tế bào đang ở kì sau giảm phân II
x = 2946 : 78 = 32 tế bào
b) Tính số thoi phân bào:
- Trường hợp 1: các tế bào đang ở kì sau nguyên phân
Số thoi phân bào = 1 + 2 + 4 + 8 + 16 = 31 thoi
- Trường hợp 2: các tế bào đang ở kì sau giảm phân II
Số tế bào sinh giao tử là: 32 : 2 = 16
+ Số thoi trong giai đoạn nguyên phân là: 24 - 1 = 15 thoi
+ Số thoi trong giai đoạn giảm phân là: 16 x 3 = 48 thoi
Tổng số thoi của cả quá trình là: 15 + 48 = 63 thoi
(Thí sinh có thể giải theo cách khác)

Câu8. 1. Số nucleotit từng loại của mỗi gen trên.
(3,0 đ)
Chiều dài của gen là: L = 0,408 Micromet = 4080 (Ao)
Vì hai gen A và a có chiều dài bằng nhau nên có số nucleotit bằng nhau:
Gọi số nucleotit của mỗi gen là N:
Ta có: N = (4080:3,4).2 = 2400 (Nu)
+ Xét gen A:
Ta có:
2A + 3G = 3120
2A + 2G = 2400
=> G = X = 720 (Nu) => A = T = 480 (Nu)
+ Xét gen a:
Ta có:
2A + 3G = 3240
2A + 2G = 2400
=> G = X = 840 (Nu)
=> A = T = 360 (Nu)
2. Xác định kiểu gen của thể dị bội:
Kiểu gen của thể dị bội có thể 1 trong các kiểu sau:
AAA; AAa; Aaa; aaa
+ Nếu thể dị bội có kiểu gen: AAA thì số Nu loại A và G của thể dị bội phải gấp 3
lần số Nu A và G của Gen A
Ta có: Số nu A = 1320: 3 = 660 ; G= 2280 : 3 = 760 ( Nu) không phù hợp
+ Nếu Thể dị bội có kiểu gen: AAa
Ta có: số nu của thể dị bội AAa là:
A = AgenA.2 + Agen a = 480. 2 + 360 = 1320 (Nu)
G = Ggen A. 2 + Ggen a = 720. 2 + 840 = 2280 (Nu)
Vậy thể dị bội có kiểu gen: AAa
3. Tỉ lệ các loại giao tử vµ hîp tö :
P:
AAa
x
Aa
2/6 A : 1/6 AA: 2/6 Aa : 1/6 a
½A:½a
F1:
2/12 AA: 1/12 AAA : 2/12 AAa : 1/12 Aa
2/12 Aa : 1/12 AAa : 2/12 Aaa : 1/12 aa
Câu
9.
(2,0 đ)

Xét phép lai: Bê không sừng (4) lớn lên

x

Bò đực không sừng (5)

Bê có sừng (6)
--> Vì bố mẹ không sừng đẻ con có sừng --> T2 có sừng là T2 lặn và T2 không sừng là T2 trội .

0.5
0.25
0.25
0.5
0.5

0.5

0.5
0,1

0,5


Qui ước: Gen A qui định tính trạng không sừng, gen a qđtt có sừng
--> (2);(3);(6) có kiểu gen: aa
(6) có kiểu gen : aa --> nhận 1 giao tử a từ (4) và 1 giao tử a tử (5)
--> (4) và (5) có kiểu gen là Aa.
(3) có kiểu gen : aa --> nhận 1 giao tử a từ (1) --> (1) có kiểu gen là Aa.
(1) x (2)
(4) x (5)
P: Aa x aa
Aa x Aa
GP A,a
a
G: A;a
A;a
F1 1Aa : 1aa
F: 1AA : 2Aa : 1aa
(4) (3)
(6)

1,0

0,5

Chú ý: Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ điểm như
hướng dẫn quy định.
……………………………….Hết……………………………….



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×