Tải bản đầy đủ

HỆ THỐNG KIẾN THỨC TIẾNG ANH 6

THE ARTICLES (a / an / the )
QUESTIONS
EXERCISES
A. Grammar
1. Articles: cái , chiếc, con
- a / an: indefinite articles,go with singular Noun.And stand before the N
- an : Stands before 5 vowel symbols such as: u, e, o, a, i.
- a: stands before the consonant symbols.
- the: definite article
Review : classroom vocabulary:
* Dụng cụ học tập: pencil, ruler, bag, pen, eraser, book.
* Đồ dùng trong lớp: desk, board, waste basket, clock, window,
door .
* Nơi chốn: (to) live, classroom, house, street, city.
* Nghề nghiệp: student , teacher.
2. Wh-questions:
a.Ask and answer about the name.
Whats your name?
My name is........................................
b.Ask and answer about the place.
Where do you live?

I live on./in/at..............................
c.This/That-These/Those
1.Affirmative.
This/These: chỉ vật ở gần
That/Those : chỉ vật ở xa.
This/That +be+a/an+noun
These/Those + be+N(s,es)
2.Negative.
This/That +isnnt+a/an+N.
These/Those + arent +N(s,es)
3.Question.
*.Yes/No- Question
Is +This/That+a/an+N? Yes,This /That is. No, This/That isnt
Are +These/Those+N(s,es)? Yes,These/Those are. No,
These/Those arent
*.Wh-question
+What is this/that? It is +a/an+N
Ex : What is this? Its a ruler.


-What are these/those? They are +N(s,es).
Ex:What are these? They are pens
+ Who is this/that? This/That is .................
Ex:Who is this? This is my father.
-Who are these/those? These/Those are......................
d.Ask and answer about the quantity.
Form: How many +N(s,es)+are there................................?
There is+ a/an/one +N.(Sè Ýt)
There are + quantity+N(s,es).(Sè nhiÒu).
Ex: How many doors are there?
There is one
e.Ask and answer about the job.
Form: What + do/does+S+do?
S+be+a/an+ job.
Ex: What do you do?I’m a teacher.
What does she do? She is a nurse.
B. Drill exercises
Ex1: Put a suitable article(a / an / the) where necessary.
1. This is ..........classroom. We are in ....... classroom.
2. There is .... board on ...... wall. ..... picture of ...uncle Ho is on .... wall.


3. There is ... old chair at .... table.
4. Mr Minh is ..... engineer and ..... his friend is ..... doctor.
5. That is .... eraser and this is ...... pen.
6. These are .... oranges and that is .... apple.
7. Is this .... umbrella ?
8. I live on ..... PDP street. He lives in .... city.
Ex2: Make questions for underlined words.
1. We’re very well, thanks
2. I’m twelve yearsold.
3. My telephone number is 039 857 862
4. My name’s Nga.
5. We live on Nguyen Du Street.
6. I live in a house.
7. I live at 32 Ly Tu Trong Street.
8. H-o-a, Hoa
9. That is an eraser.
10. This is a book.
Ex3: Make up question and answer using these words given below.
1. where / live / I / Vietnam


2. where / live / we / house.
3. where / live / I / City.
4. where / live / we / Hai Thuong Lan Ong Street.
5. where / live / I / 180 Xuan Dieu Street.
6. what / telephone number/ 0984 170 206.
7. what / mobi phone number / 0913396753
8. How / you / thirteen years old.
9. How / you / very well, thanks.
10.what / name / Hung.
Ex4: Translate these sentences into Vietnamese.
1. Bạn sống ở đâu, Hai ?
2. Mình sống ở đờng Nguyễn Du. Còn các bạn sống ở đâu?
3. Chúng mình sống ở Phờng Bắc Hà, Thành phố Hà Tĩnh.
4. Tôi sống ở số nhà 102 Đờng Xuân Diệu, Phờng Bắc Hà.
5. Cái gì đây? Đó là hòn tẩy
6. Tôi sống ở số nhà 80 Ngõ 8 Đờng Phan Đình Phùng, Thành Phố
HT.
7. Bạn đánh vần tên của bạn nh thế nào?
8. Đây là quyển sách của tôi còn kia là chiếc bút của bạn.
9. Kia có phải là cái bút chì của bạn không? Không, không phải.
10. Đây có phải là ngôi nhà của bạn không?
Vâng, đúng vậy.
C. Homework
- Redo all exercises or Do all exercises left.
- Learn theory again.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×