Tải bản đầy đủ

CHIA HAI lũy THỪA CÙNG cơ số

CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
I. MỤC TIÊU
1.Kiến thức:HS nắm được công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số. Qui ước a 0 = 1(a
 0)
HS biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số .
2. Kỹ năng:Rèn luyện choHS tính chính xác khi vận dụng các qui tắc chia hai luỹ
thừa cùng cơ số
3. Thái độ: nghiêm túc,rèn luyện thức tự học
II. CHUẨN BỊ:
- Gi¸o viªn : Gi¸o ¸n.
- Häc sinh : Häc bµi cò
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Ổn định:KiÓm tra sÜ sè:Lớp 6A …….......có mặt..............vắng mặt........
(1ph)
2. Kiểm tra bài cũ: 7phút
HS1 : Định nghĩa luỹ thừa, viết dạng tổng quát .
Áp dụng: Đánh dấu  vào câu đúng:
a) 23 . 25 = 215
b) 2 3.25= 28 c) 23 . 25 = 48
d) 5 5 . 5 =
54

HS2
BT: a) b)
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Hoạt động 1. Ví dụ: 8’
1. Ví dụ:
GV: Em cho biết 10 : 2 = ? (10 : 2 = 5)
- Làm ?1
10
2
GV: Vậy a : a = ? Chúng ta học qua bài “Chia
a4 . a5 = a9
hai lũy thừa cùng cơ số”
Suy ra: a9 : a5 = a4 ( = a9-5 )
GV: Nhắc lại kiến thức cũ:
a9 : a4 = a5 (= a9-4 )
a. b = c (a, b �0) => a = c : b; b = c : a
( Với a �0)
GV: Ghi ? trên bảng phụ và gọi HS lên bảng
điền số vào ?
Đề bài:
a. Ta đã biết 53. 54 = 57.
Hãy suy ra: 57: 53 = ? 57 : 54 = ?
b. a4 . a5 = a9
Suy ra: a9 : a5 =? ;
a 9 : a4 = ?
Hoạt động 2.Tổng quát : 15’
2.Tổng quát :
HS: Dựa vào kiến thức cũ đã nhắc ở trên để điền Qui ước : a0 = 1 (a 0 )
số vào chỗ trống.
Tổng quát:
GV: Em hãy nhận xét cơ số của các lũy thừa
trong phép chia a9: a4 với cơ số của thương vừa
am : an = a m - n


tìm được?
HS: Có cùng cơ số là a.
GV: Hãy so sánh số mũ của các lũy thừa trong


phép chia a9: a4 ?
HS: Số mũ của số bị chia lớn hơn số mũ của số
chia.
GV: Hãy nhận xét số mũ của thương với số mũ
của số bị chia và số chia?
GV: Phép chia được thực hiện khi nào?
HS: Khi số chia khác 0.
GV: Từ những nhận xét trên, với trường hợp m
> n. Em hãy em hãy dự đoán xem am : an = ?
HS: am : an = am-n (a �0)
GV: Trở lại đặt vấn đề ở trên: a10 : a2 = ?
HS: a10 : a2 = a10-2 = a8
GV cho HS làm bài 67 trang 30 SGK.
GV: Ta đã xét trường hợp số mũ m > n.Vậy
trong trường hợp số mũ m = n thìta thực hiện
như thế nào?
Em hãy tính kết quả của phép chia sau 54 : 54
HS: 54 : 54 = 1
GV: Vì sao thương bằng 1?
HS: Vì số bị chia bằng số chia.
GV: Vậy am: am = ? (a �0)
HS: am: am = 1
GV: Ta có: am: am = am-m = a0 = 1 (a �0)
GV: Dẫn đến qui ước a0 = 1
Vậy công thức: am : an = am-n (a �0) đúng cả
trường hợp m > n và m = n
Ta có tổng quát: am : an = am-n (a �0 ; m �n)
Hoạt động 3. Chú ý: 8’
GV: Cho HS đọc chú ý SGK.
HS: Đọc chú ý trang29 SGK.
GV: Hướng dẫn HS viết số 2475 dưới dạng tổng
các lũy thừa như SGK.
Lưu ý: 2. 103= 103 + 103.
4 . 102 = 102 + 102 + 102 + 102
GV: Tương tự cho HS viết 7. 10 và 5. 100 dưới
dạng tổng các lũy thừa của 10.
4. Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà:

(a 0 , m n )
Chú ý : (Sgk trang 29)
-?2
a. 712 : 74 = 712 - 4 = 78
b. x6 : x3 = x3
c. a4 : a4 = 1

3. Chú ý:
Mọi số tự nhiên đều viết được dưới
dạng tổng các lũy thừa của 10
Ví dụ:
2475 = 2 .103 + 4 .102 + 7 .10 + 5 .100
- Làm ?3
538 = 5.100+3.10 +8
= 5.102 + 3.10 +8.100


a) Tổng kết : 5 phút. Treo bảng phụ : Tìm số tự nhiên n biết :
a) 2n = 16
=> n = ......
b) 4n = 64
=> n
= ......
c) 15n = 225 => n = .......
d) 3n = 81
=> n
= .......
b)Hướng dẫn về nhà: 1’
- Làm các bài tập 68, 69, 70, 71, 72 trang 30, 31 SGK .
Rút kinh nghiệm sau giờ
dạy ..............................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
...............................



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×