Tải bản đầy đủ

GIÁO án TOÁN 8 tập 2

I . Mục tiêu:
1. Kiến thức: Học sinh nắm vững quy tắc cộng các phân thức đại số, nắm được
tính chất của phép cộng các phân thức.
2. Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng quy tắc cộng các phân thức đại số.
3. Thái độ: tích cực, cẩn thận
4. Năng lực: Tư duy, giao tiếp, hợp tác
II. Chuẩn bị
1. GV: Bảng phụ ghi các quy tắc; các bài tập ? ., phấn màu.
2. HS: Ôn tập quy tắc cộng các phân số đã học. Quy tắc quy đồng mẫu thức.
III. Các hoạt động dạy học:
1. Ổn định tổ chức: (1 phút) Lớp 8A1:
2. Kiểm tra bài cũ: (5 phút).Quy đồng mẫu hai phân thức

6
x −4
2

3
2x + 6

3. Bài mới:

Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung bài học
Hoạt động 1: Cộng hai phân thức cùng mẫu. (10 phút)
-Hãy nhắc lại quy tắc cộng -Muốn cộng hai phân số 1/ Cộng hai phân thức cùng
hai phân số cùng mẫu.
cùng mẫu số, ta cộng các tử mẫu.
số với nhau và giữ nguyên
-Quy tắc cộng hai phân thức mẫu số.
Quy tắc: (SGK).
cùng mẫu cũng tương tự như
thế
-Hãy phát biểu quy tắc theo -Muốn cộng hai phân thức Ví dụ 1: (SGK).
cách tương tự.
có cùng mẫu thức, ta cộng
các tử thức với nhau và giữ ?1
3x + 1 2 x + 2
nguyên mẫu thức.
+
=
-Treo bảng phụ nội dung ?1 -Đọc yêu cầu ?1
7 x2 y 7 x2 y
-Hãy vận dụng quy tắc trên -Thực hiện theo quy tắc.
3x + 1 + 2 x + 2 5x + 3
=
=
vào giải.
7 x2 y
7x2 y
Hoạt động 2: Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau. (14 phút)
-Ta đã biết quy đồng mẫu -Lắng nghe giảng bài
2/ Cộng hai phân thức có mẫu
thức hai phân thức và quy
thức khác nhau.
tắc cộng hai phân thức cùng
mẫu thức. Vì vậy ta có thể
?2
6
3
áp dụng điều đó để cộng hai


+
2
phân thức có mẫu khác
x + 4x 2x + 8
nhau.
Ta có
-Treo bảng phụ nội dung ?2 -Đọc yêu cầu ?2
MTC = 2 x( x + 4)
-Hãy tìm MTC của hai phân Ta có
thức.


Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
2
-Tiếp theo vận dụng quy tắc x + 4 x = x( x + 4)
cộng hai phân thức cùng 2 x + 8 = 2( x + 4)
mẫu để giải.
-Qua ?2 hãy phát biểu quy MTC = 2 x( x + 4)
tắc thực hiện.
-Thực hiện
-Chốt lại bằng ví dụ 2 SGK. -Muốn cộng hai phân thức
có mẫu thức khác nhau, ta
quy đồng mẫu thức rồi cộng
-Treo bảng phụ nội dung ?3 các phân thức có cùng mẫu
-Các mẫu thức ta áp dụng thức vừa tìm được.
phương pháp nào để phân -Lắng nghe
-Đọc yêu cầu ?3
tích thành nhân tử.
-Áp dụng phương pháp đặt
-Vậy MTC bằng bao nhiêu? nhân tử chung để phân tích.
-Hãy vận dụng quy tắc vừa 6y-36=6(y-6)
y2-6y=y(y-6)
học vào giải bài toán.
MTC = 6y(y-6)
-Thực hiện

Nội dung bài học
6
x + 4x
2

=

+

3
2x + 8

6.2

=

x ( x + 4).2

3. x

+

2( x + 4). x

12 + 3x
3( x + 4)
3
=
=
2 x( x + 4) 2 x( x + 4) 2 x

Quy tắc: Muốn cộng hai phân
thức có mẫu thức khác nhau, ta
quy đồng mẫu thức rồi cộng các
phân thức có cùng mẫu thức vừa
tìm được.
Ví dụ 2: (SGK).
?3
y − 12
6
+ 2
6 y − 36 y − 6 y

MTC = 6y(y-6)
y − 12
6 y − 36
=

+

6
y − 6y
2

( y − 12 ) y
6( y − 6) y

+

6( y − 6)

+

6
y ( y − 6)

y ( y − 6).6

y − 12 y + 36
6 y ( y − 6)

y − 12

6.6

2

=

=

=

( y − 6)

2

6 y ( y − 6)

=

y−6
6y

Hoạt đông 3.Chú ý (5 phút)
-Phép cộng các phân số có -Phép cộng các phân số có Chú ý: Phép cộng các phân thức
những tính chất gì?
những tính chất: giao hoán, có các tính sau:
kết hợp.
a) Giao hoán:
A C C A
-Phép cộng các phân thức
+ = +
cũng có các tính chất trên:
B D D B
A C C A
Giao hoán
+ = +
b) Kết hợp:
A C
B D D B
B

Kết hợp

+

D

=?

 A + C + E = ?

÷
B D F

 A + C + E = A + C + E 

÷

÷
B D F B D F 

4.Củng cố (8ph)
Treo bảng phụ nội dung ?4
-Với bài tập này ta áp dụng hai phương pháp trên để giải

 A + C + E = A + C + E 

÷

÷
B D F B D F 


-Phân thức thứ nhất và phân thức thứ ba có mẫu như thế nào với nhau?
-Để cộng hai phân thức cùng mẫu thức ta làm như thế nào?
Hãy thảo luận nhóm để giải bài toán
5. Hướng dẫn về nhà (2 phút)
-Nắm vứng quy tắc: cộng hai phân thức cùng mẫu, khác mẫu .
-Vận dụng vào giải các bài tập 21, 22, 25 trang 46, 47 SGK.
-Tiết sau luyện tập. (mang theo máy tính bỏ túi).
IV/ Rút kinh nghiệm:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………
Duyệt của tổ chuyên môn



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×