Tải bản đầy đủ

GIAO AN TU CHON TOAN 10 3 COT DA SUA

TRƯỜNG THPT KHÁNH AN
án tự chọn 10

Giáo

Ngày:
2/09/09
Tuần: 4
Tiết: 3
I. MỤC TIÊU:
Củng cố, hệ thống hoá kiến thức tập hợp.
II. CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: bảng phụ ,câu hỏi trắc nghiệm.
2.Học sinh:
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1.Ổn đònh lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:

TẬP
HP


HOẠT ĐỘNG CỦA
GV
* Hoạt động 1: Ôn
tập kiến thức lí
thuyết tập hợp
- Nêu lại các kiến
thức cơ bản đã học
ở bài tập hợp.
- Nhận xét và chính
xác hoá kiến thức.
-Tổng kết các kiến
thức cơ bản của
bài.
* Hoạt động 2: Liệt
kê các phần tử của
tập hợp
- Nhắc lại khái niệm
số chính phương.
-Nhận xét và chỉnh
sửa kiến thức
* Hoạt động 3: Tìm
một tính chất đặc
trưng xác đònh các
phần tử của tập
hợp
- Gợi ý HS nhận xét
các phần tử của
tập hợp.
- Nhận xét và chỉnh
sửa

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- Nghe, hiểu nhiệm vụ.
-Trả lời các câu hỏi.
- Nhận xét câu trả
lời của bạn.
- Ghi nhận mạch kiến
thức đã học.


- Trả lời:
A=0,1,4,9,16,25,36 ,
49,64,81,100
B= 0,1,2,3,4

- Nghe hiểu nhiệm vụ.
- Thảo luận nhóm và
trả lời
A= n2 −1/ n ∈ N , 1 ≤ n ≤
6
B= x ∈ R / x2 +2 x − 2 = 0


NỘI DUNG
Ôn tập kiến thức:
1) A ⊂ B ⇔∀x (x∈ A ⇒ x ∈ B)
2) A = B ⇔∀x (x∈ A ⇔ x ∈ B)

BÀI TẬP
Bài 1:Liệt kê các phần
tử của mỗi tập hợp sau
a).Tập hợp A các số chính
phương không vượt quá
100.
b).Tập hợp B = n ∈ N / n(n +
1) ≤ 20
Bài 2:Tìm một tính chất
đặc trưng xác đònh các
phần tử của mỗi tập
hợp sau
a). A = 0,3,8,15,24,35
b). B = − 1 + 3;−1 − 3

{

}

Bài 3:Tìm các tập hợp
con của mỗi tập hợp sau.
a). ∅
b). ∅
* Trả lời:
Tập ∅ có một phần
tử duy nhất là chính
Người thực hiện : Trần Cơng Thọ


TRƯỜNG THPT KHÁNH AN
án tự chọn 10
nó. Tập ∅ có hai tập
- Tìm các tập hợp
con là ∅ và ∅
con của tập hợp
- Nhắc lại đònh nghóa
tập rỗng.
- Nhận xét và chỉnh
sửa

Giáo

* Hoạt động 4: Trong * Thảo luận theo nhóm
các tập hợp sau đây, và trả lời
xét xem tập hợp nào B ⊂ C ⊂ A
là tập hợp con của
tập hợp nào

Bài 4:Trong các tập hợp
sau đây, xét xem tập hợp
nào là tập hợp con của
tập hợp nào
a).A là tập hợp các tam
giác
b).B là tập hợp các tam
giác đều.
c).C là tập hợp các tam
giác cân.
Bài 5: cho các tập hợp:
A = { x ∈ R : −3 ≤ x ≤ 2}
B= { x ∈ R : 0 < x ≤ 7}
C= ( − ∞;1) .
Tìm A ∪ B , A ∩ C , R \ C
Giải
A ∪ B = [ − 3;7]
A ∩ C = [ − 3;1)
R \ C = [1;+∞)

- Cho HS thực hiện
bài 5:

- HS:
A ∪ B = [ − 3;7]
A ∩ C = [ − 3;1)
R \ C = [1;+∞)

* Hoạt động 5: Củng cố :
Cách xác đònh tập hợp, tập hợp con, tập hợp rỗng.
* Hoạt động 6: Dặn dò:BT về nhà – BT 18,19,20,21,22 trang 11 SBT ĐS
10.

Người thực hiện : Trần Cơng Thọ


TRƯỜNG THPT KHÁNH AN
án tự chọn 10

Giáo

Ngày:
TỔNG VÀ HIỆU CỦA
1/08/08
Tuần: 5
HAI VECTƠ
Tiết: 5
I. MỤC TIÊU:
Củng cố, hệ thống kiến thức tổng và hiệu của hai vectơ
II. CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: thước, câu hỏi trắc nghiệm.
2.Học sinh: thước, chuẩn bò bài trước ở nhà
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1.Ổn đònh lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA
HOẠT ĐỘNG CỦA
NỘI DUNG
GV
HS
*Hoạt động 1: Ôn
Ôn tập lí thuyết:
tập kiến thức lí
1.Đònh nghóa tổng của hai
thuyết
- Nghe, hiểu nhiệm
vectơ và quy tắc tìm tổng.
- Nêu lại các kiến
vụ.
Đònh nghóa tổng hai
thức cơ bản đã học
- Trả lời các câu
vectơ.
ở bài tổng và hiệu
hỏi.
Quy tắc ba điểm
của hai vectơ
Quy tắc hình bình hành.
- Nhận xét và chính
2.Đònh nghóa vectơ đối.
xác hoá kiến thức.
- Ghi nhận kiến thức
3.Đònh nghóa hiệu của hai
- Tổng kết các kiến
đã học
vectơ và quy tắc tìm hiệu.
thức cơ bản của bài.
Tính chất của phép cộng
các vectơ

* Hoạt động 2: Tìm
tổng của hai vectơ,
chứng minh đẳng
thức vectơ
- Vẽ hình minh hoạ.
- Nhận xét và sửa
sai.

- Thảo luận nhóm
và lên bảng giải

Bài 1:Cho hình bình hành
ABCD. Hai điểm M và N lần
lượt là trung điểm của BC
và AD.
a).Tìm tổng của hai vectơ NC
và MC ; AM và CD ; AD và
NC
b).Chứng minh :
AM + AN = AB + AD
Giải

- Thảo luận theo
Người thực hiện : Trần Cơng Thọ


TRƯỜNG THPT KHÁNH AN
án tự chọn 10
* Hoạt động 3: Tìm
nhóm và cử đại
độ dài của vectơ
diện báo cáo.
- Vẽ hình
a 2
OA − CB =
- Hướng dẫn HS thảo
2 ;
luận nhóm
-Nhận xét và sửa sai. AB + DC = 2a
;
CD − DA = a 2

Giáo
M

B

N

A


C

E

D





a) NC + MC = AC






AM + CD = BM






AD + NC = AE
b) Vì tứ giác AMCN là hình



bình hành nên: AM + AN = AC
Vì tứ giác ABCD là hình bình



hành nên: AB + AD = AC
Vậy: AM + AN = AB + AD
Bài 2:Cho hình vuông ABCD
cạnh a có O là giao điểm
của hai đường chéo.
Hãy tính :
OA − CB

,

AB + DC

,

CD − DA

B

A
O

C
D
* Hoạt động 4.Củng cố : Phát phiếu học tập câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Chọn khẳng đònh đúng trong các hệ thức sau :
A. AB + AC = BC
B. MP + NM = NP
C. CA + BA = CB
D. AA + BB = AB
Câu 2: Cho tam giác đều ABC. Hãy chọn đẳng thức đúng
AB = AC
A. AB = AC
B.

C. AB + BC = CA
D. AB − BC = 0
* Hoạt động 5: Dặn dò: BT về nhà – BT1.8, 1.11, 1.12 trang 21 SBT HH
10

Người thực hiện : Trần Cơng Thọ


TRƯỜNG THPT KHÁNH AN
án tự chọn 10

Giáo

Ngày:8/09/
TÍCH CỦA VECTƠ VỚI
09
Tuần: 6 - 7
MỘT SỐ
Tiết: 6 - 7
I. MỤC TIÊU:
- Hiểu đònh nghóa tích của vectơ với 1 số
- Điều kiện để 2 vectơ cùng phương
- Điều kiện để 3 điểm thẳng hàng
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: giáo án , bảng phụ, thước
2. Học sinh: xem bài trước ở nhà.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Ổn đònh lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
NỘI DUNG
* Hoạt động 1: Ôn tập
lý thuyết
- Nhắc lại các kiến
thức cơ bản: đònh nghóa,
trung điểm đoạn thẳng
và trọng tâm tam giác,
điều kiện để 2 vectơ
cùng phương, điều kiện
để 3 điểm thẳng hàng

* Hoạt động 2: Giải
bài tập 1- 2
- Vận dụng tính chất
trung điểm đoạn thẳng
để chứng minh đẳng
thức vectơ bài 1
- Cho HS thảo luận
nhóm

- Nghe, hiểu nhiệm vụ.
- Trả lời các câu hỏi.
- Ghi nhận kiến thức
đã học

Ôn tập lý thuyết:
- Đònh nghóa
- Trung điểm đoạn thẳng
và trọng tâm tam giác
- Điều kiện để 2 vectơ
cùng phương
- Điều kiện để 3 điểm
thẳng hàng

Bài 1:Gọi M, N lần lượt
là trung điểm các đoạn
thẳng AB, CD


- Thực hiện và trình bày CMR: →
2 MN = AC + BD
lời giải
Giải:
Ta có :
Ta có :






2 MN = MC + MD
2
MN
=
MC
+
MD





⇔ 2 MN





= MA+ AC + MB + BD
⇔ 2 MN
= MA+ AC + MB + BD





⇔ 2 MN = AC + BD + ( MA+ MB)





⇔ 2 MN = AC + BD + ( MA+ MB)



(đpcm)
⇔ 2 MN



= AC + BD
(đpcm)
⇔ 2 MN
= AC + BD
- Ghi nhận và giải
Bài 2: Cho hình bình
Người thực hiện : Trần Cơng Thọ


TRƯỜNG THPT KHÁNH AN
án tự chọn 10
- Nhận xét và chỉnh
sửa

Giáo
Chú ý và ghi
nhận

hành ABCD. Chứng minh
rằng:








3 AC = AB + 2 AC + AD
- Hướng dẫn HS giải

Giải:
A

HS:
Ta có:
- Nhận xét.



O







( AB + AD) + 2 AC = 3 AC (đpcm
)

* Hoạt động 3: Giải
bài tập 3

HS:
Ta có :




VT= MA + MB + MC + MD =

- Hướng dẫn HS giải
- Nhận xét và chỉnh
sửa

MO + OA+ MO + OB + MO + OC +









B











MO + OD = 4 MO = VP
Đpcm

D

C

Ta có:








( AB + AD) + 2 AC = 3 AC (đpcm
)
Bài 3: Cho hình bình
hành ABCD có O là giao
điểm của hai đường
chéo. CMR với điểm M
bất kỳ ta luôn có:










MA + MB + MC + MD = 4 MO
Giải:
A

B
O

D

C

Ta có :




VT= MA + MB + MC + MD =
















MO + OA+ MO + OB + MO + OC +


MO + OD = 4 MO = VP
Đpcm
* Hoạt động 4:Củng cố
Điều kiện để 2 vectơ cùng phương và điều kiện để 3 điểm thẳng
hàng
* Hoạt động 5:Dặn dò
Về nhà làm bt 1.31, 1.32 trang 32 SBT HH 10

Người thực hiện : Trần Cơng Thọ


Ngày:
TRƯỜNG THPT KHÁNH AN
1/08/08
Tuần:2 án tự chọn 10
Tiết: 2

Giáo

Ngày:
HÀM SỐ y = ax +
10/09/09
Tuần: 8
b
Tiết: 8
I. MỤC TIÊU:
+ Sự biến thiên và đồ thò hàm số y = ax + b.
x
+ Đồ thò hàm số y =
II. CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: thước
2.Học sinh: thước
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Ổn đònh lớp: điểm danh
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA
HOẠT ĐỘNG CỦA
NỘI DUNG
GV
HS
* Hoạt động 1: Ôn
Ôn tập lí thuyết:
tập lí thuyết
- Nghe, hiểu nhiệm
- Sự biến thiên của hàm
- Cho HS nhắc lại các vụ.
số y = ax + b
tính chất của hàm
- Trả lời các câu
( 3 trường hợp)
số y = ax + b
hỏi.
- Cách vẽ đồ thò hàm số
- Nhận xét và chính
y = ax + b
xác hoá kiến thức.
- Tính chất và đồ thò của
- Tổng kết các kiến
- Ghi nhận kiến thức
x
hàm số y =
thức cơ bản về hàm đã học
Bài 1:Viết PT dạng y = ax
số y = ax + b
+b của đường thẳng đi qua
* Hoạt động 2: Viết
hai điểm M(-1; 3) và N(1; 2) ,
PT dạng
y = ax +b
- Thay tọa độ của hai vẽ đường thẳng đó.
Giải:
- HD HS cách xác
điểm M và N vào pt
1
5
đònh a, b thay tọa độ
y= ax + b
y =− x+
2
2
của hai điểm M và N
5

b
=
vào pt y= ax + b .

2
y

- HD cách giải hệ pt
3 = − a + b
1
a = −
bậc nhất bằng máy 

2
=
a
+
b
2

⇔
tính cầm tay
4

- Sửa các sai lầm
của HS.
- Củng cố cách vẽ
đồ thò hàm số y =
ax + b.

- Thực hiện vẽ đồ
thò của hàm số
1
5
y =− x+
2
2

2

f(x)=(-1/2)x+(5/2)

x
-6

-4

-2

2

-2

-4

Người thực hiện : Trần Cơng Thọ

4

6


TRƯỜNG THPT KHÁNH AN
án tự chọn 10

* Hoạt động 3: Vẽ
đồ thò của hàm số
bậc nhất
- Phân tích đề bài
toán.
- HD HS yếu.
- Nhận xét và chỉnh
sửa đồ thò
- HD HS viết hàm số

Giáo
Bài 2:Vẽ đồ thò của các
hàm số sau trên cùng hệ
trục tọa độ:
a) y = -2x + 5
b) y = 3
Giải:

- Thực hiện vẽ đồ thò
các hàm số.
- HS lên bảng vẽ
đồ thò.
- Ghi nhận

y

8
6
4
f(x)=(-2*x)+5

2

-8

-6

-4

f(x)=3

-2

2

x
4

6

8

-2

- Nhắc lại đònh nghóa
x

-4
-6
-8

Bài 3: Vẽ đồ thò của hàm
số
y = x + 2x
a)
b)
y = 3x − 2
3 x với x ≥ 0
y = x + 2x = 
 x với x < 0
- Nhận xét và chỉnh
sửa đồ thò

- HS thực hiện vẽ đồ
y = x + 2x
thò hàm số
,
a)
y = 3x − 2
và trình bày
đồ thò trên bảng.

Giải:
y = x + 2x
y
6

4

2
f(x)=abs(x)+2*x

-6

-4

x

-2

2

4

-2

-4

-6

b)

y = 3x − 2
y
6

4

2
f(x)=abs((3*x)-2)

x
-6

-4

-2

2

4

6

-2

-4

-6

* Hoạt động 4: Củng cố:
GV nhắc lại cho HS hai dạng toán thường gặp và cách giải của
nó.
Người thực hiện : Trần Cơng Thọ

6


TRƯỜNG THPT KHÁNH AN
án tự chọn 10

Giáo

x
Cách vẽ đồ thò hàm số y =ax + b và y=
Cách xác đònh a,b khi biết đồ thò hàm số y = ax +b đi qua hai
điểm.
* Hoạt động 5:Dặn dò: BT về nhà – BT 7→ 13 trang 34,35 SBT
1
2

Ngày:15 /
09/09
Tuần: 9
Tiết: 9
I. MỤC TIÊU:
- Các bước vẽ đồ thò hàm số bậc hai.
- Xác đònh : đỉnh, trục đối xứng,
- Đọc được đồ thò hàm số bậc hai
II. CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: thước
2.Học sinh: thước
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1.Ổn đònh lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:

HÀM SỐ BẬC
HAI

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

* Hoạt động 1: Ôn
tập kiến thức lí thuyết
- Hàmsố bậc hai xác
đònh bởi công thức
nào?
- Các bước vẽ đồ thò
hàm số bậc hai?
- Nhận xét và chính
xác hoá kiến thức

- Nghe, hiểu nhiệm vụ.
- Trả lời các câu hỏi.
- Ghi nhận kiến thức
đã học

* Hoạt động 2: Lập
BBT và vẽ đồ thò hàm
số
- Thực hiện họat động
- Cho HS hoạt động
nhóm.
nhóm.
- Trình bày kết quả
trên bảng
- Nhận xét và chỉnh
sửa
a) y = - x2 +2x – 2
TXĐ : D = R
Bảng biến thiên:
x

−∞

NỘI DUNG
Ôn tập kiến thức lí thuyết
- Dạng : y = ax2 + bx + c (a ≠
0)
- Các bước vẽ đồ thò hàm
số bậc hai : đỉnh, trục đối
xứng, giao điểm với các
trục tọa độ

BÀI TẬP
Bài 1:Lập BBT và vẽ đồ
thò các hàm số
a) y = - x2 +2x – 2
b) y = x2 – 4x + 3
Giải:
a) y = - x2 +2x – 2

1

Người thực hiện : Trần Cơng Thọ


TRƯỜNG THPT KHÁNH AN
án tự chọn 10

Giáo
+∞

y
6

y

-1

4

2

−∞
-∞

x
-6

-4

-2

2

4

6

-2

-4

y
6

-6
4

2

b) y = x2 – 4x + 3

x
-6

-4

-2

2

4

y

6

-2

4

-4
2
-6

x
-6

-4

-2

2

4

6

-2

b) y = x2 – 4x + 3
y

-4

4

2

x
-6

-4

-2

2

4

6

-2

* Hoạt động 3: Xác
đònh hàm số bậc hai y
= 2x2 + bx + c
Phân tích đề bài toán.
- HD HS lên bảng giải.
- Nhận xét và chỉnh
sửa

-4

-

Nghe, hiểu nhiệm vụ
Tìm cách giải
Trình bày lời giải.
Ghi nhận kiến thức

Bài 2:
Xác đònh hàm số bậc hai y =
2x2 + bx + c, biết rằng đồ thò
của nó
a) Có trục đối xứng là
đường thẳng
x = 1 và cắt trục tung tại
điểm (0 ; 4)
b) Có đònh là I(-1; -2)
c) Đi qua hai điểm A(0; -1) và
B(4; 0)
d) Có hoành độ đỉnh là 2
và đi qua điểm M(1; -2)

* Hoạt động 4:Củng cố:
1 Các bước vẽ đồ thò hàm số bậc hai.
Người thực hiện : Trần Cơng Thọ


TRƯỜNG THPT KHÁNH AN
án tự chọn 10
2 Các cách xác đònh a, b , c thường gặp.
*Hoạt động 5: Dặn dò
BT về nhà – BT 14,15,16 trang 40 SBT.

Ngày:20/ 9 /
08
Tuần: 08
Tiết:

Giáo

BÀI TẬP

I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Hiểu được sự biến thiên của hàm số bậc hai trên R.
2. Kỹ năng:
- Lập được bản biến thiên của hàm số bậc hai, xác đònh được toạ
độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ được đồ thò hàm số bậc hai.
- Tìm được phương trình Parabol: y = ax2 + bx + c khi biết một trong các
hệ số và biết đồ thò đi qua hai điểm cho trước.
3. Tư duy: Hiểu được sự biến thiên và cách vẽ hàm số để vận
dụng vào bài tập.
4. Thái độ: Cẩn thạân và chính xác.
II. CHUẨN BỊ:
1. Thực tiển: HS phải biết đựơc đồ thò hàm số
y = ax2
2. Phương tiện: Các phiếu học tập, phấn màu . . .
3. Phương pháp: Gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động.
III.TIẾT TRÌNH TIẾT DẠY:
HOẠT ĐỘNG CỦA
GV
* Hoạt động 1: Cho
HS thực hiện bài 1
- Gọi HS nhắc lại
các bước vẽ đồ
thò
- Cho HS thảo luận
nhóm và cho hoạt
động trong 5’.
- Cử đại diện trình
bày.

HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- HS thực hiện
- Nhóm 1:
TXĐ: D = R
Trục đối xứng: x = −
Bảng biến thiên:
x

y

1
4

1

4

- ∞
+ ∞
+ ∞

+ ∞
7
8

NỘI DUNG
Bài 1: Xét sự biến
thiên và vẽ đồ thò
hàm số:
a/ y = 2 x 2 + x + 1
y = −x2 + x −1
b/
Giải:
a/ y = 2 x + x + 1
TXĐ: D = R
2

Trục đối xứng: x = −
Bảng biến thiên:
x

Người thực hiện : Trần Cơng Thọ

- ∞



1
4

1
4


TRƯỜNG THPT KHÁNH AN
án tự chọn 10

Giáo

Đỉnh I( −
ĐĐB :
Đồ thò:

1 7
; )
4 8

+ ∞
+ ∞

y

+ ∞
7
8

y
8

(C)

Đỉnh I( −

x = -1/4
6

ĐĐB :
Đồ thò:

4

2

y

x
-4

-3

-2

-1

1

2

3

4

1 7
; )
4 8

5
8

(C)

x = -1/4
6

- Nhóm 2:
TXĐ: D = R

4

1
Trục đối xứng: x =
2
Bảng biến thiên:
x
- Gọi các nhóm
khác nhận xét.

-Nhận xét đánh
giá cho điểm.

1
2

- ∞

y

+ ∞
3

4

2

x
-4

-3

-2

-1

1

2

3

4

5

y = −x2 + x −1

b/

TXĐ: D = R
Trục đối xứng: x =
Bảng biến thiên:

- ∞
- ∞
1
3
Đỉnh I( ; − )
2
4
Đồ thò:

x

1
2

- ∞

y

2

x
-4

-3

-2

-1

1

2

3

-2

-4

x = 1/2

4

+ ∞


y

1
2

3
4

- ∞
- ∞
1
3
Đỉnh I( ; − )
2
4
Đồ thò:
y

-6

(C)

2

-8

x
-4

-3

-2

-1

1

2

3

4

-2

-4

-6

x = 1/2

(C)

-8

* Hoạt động 2: cho
HS thực hiện bài 2
- Hướng dẫn và gọi

Bài 2: Xác đònh hàm
Người thực hiện : Trần Cơng Thọ


TRƯỜNG THPT KHÁNH AN
án tự chọn 10
HS lên bảng thực
- HS 1:
hiện.
Ta có

Giáo

b
=1
2a
⇔ b = −2 a = −4

M(0 ; 4) (C ) : c = 4
Vậy: y = 2 x 2 − 4 x + 4
b

= −1
- HS 2: 2a
⇔ b = 2a = 4
I(-1 ; -2) ∈ (C ) :
-2= 2 + 4(-1) +c ⇒ c = 0
Vậy: y = 2 x 2 + 4 x
- HS 3:
b

=2
2a
⇔ b = −4 a = −8
N(1 ; -2) ∈ (C ) : c = 4
Vậy: y = 2 x 2 − 8 x + 4


số bậc hai (C)
y = 2 x 2 + bx + c , biết rằng
đồ thò của nó :
a/ Có trục đối xứng là
x= 1 và cắt trục tung tại
điểm M (0 ; 4).
b/ Có Đỉnh I(-1 ; -2).
c/ Có hoành độ đỉnh là
2 và đi qua điểm N(1 ; -2).
Giải:
a/ Giải ta được:
y = 2x 2 − 4x + 4
b/ Giải ta được:
y = 2x 2 + 4x
c/ Giải ta được:
y = 2x 2 − 8x + 4

* Hoạt động 3: Củng cố và dặn dò
Nhắc lại cách vẽ dồ thò hàm số bậc hai, cách xác đònh hàm số,
hướng dẫn HSS giải các câu hỏi trắc nghiệm trong SGK.
Về nhà xem lại các bài tập đã giải và giải tiếp các bài tập ông
chương.

Người thực hiện : Trần Cơng Thọ


TRƯỜNG THPT KHÁNH AN
án tự chọn 10

Giáo

Ngày:28/08
ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG
/08
TRÌNH
Tuần: 10
Tiết: 10
I. MỤC TIÊU:
- Điều kiện của 1 phương trình
- Phương trình tương đương và các phép biến đổi tương đương
- Phương trình hệ quả
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: giáo án, bảng phụ.
2. Học sinh: thước
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1. Ổn đònh lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA
GV
* Hoạt động 1: Ôn
lại lý thuyết
Điều kiện của ptrình
là gì ?
Thế nào là 2 ptrình
tương đương, các
phép biến đổi tương

HOẠT ĐỘNG CỦA
HS
- Trả lời và ghi nhận
kiến thức

NỘI DUNG
Ôn lại lý thuyết:
Điều kiện của 1 phương
trình
Phương trình tương đương và
các phép biến đổi tương
đương
Phương trình hệ quả

Người thực hiện : Trần Cơng Thọ


TRƯỜNG THPT KHÁNH AN
án tự chọn 10
đương?
Phương trình hệ quả
* Hoạt động 2: Giải HS lên bảng giải:
bài tập
 x ≠ ±2
a) Đk: 
HD đkiện bài tập 1
 x≤3
sau đó gọi 2 HS lên
x > 2
bảng
b) Đk: 
x ≤1
- Nhận xét và
chỉnh sửa

- Hướng dẫn HS làm
bài tập 2
- Cách giải ?

- HS thực hiện:
a) x < 2 và x ≥ 3
không có giá trò x
nào thỏa đk
b) x = 4 không thỏa
ptrình

- Nhận xét và chỉnh
sửa.

- Hướng dẫn bài 3.
* Hoạt động 3:
hướng dẫn giải bài
4.

- HS:
a) Đk: x ≥ −1
x + 1 + x = 3+ x + 1
⇔ x = 3 + x +1 − x +1
⇒ x=3

Giáo
Bài 1: Tìm điều kiện của
các ptrình:
2x
2
x − 4 = 3− x
a)
x+4
x − 2 = 1− x
b)
Giải:
 x ≠ ±2
a) Đk: 
 x≤3
x > 2
b) Đk: 
x ≤1
Bài 2: Chứng tỏ các
phương trình sau vô
nghiệm:
3x + 1
− x+2 = x−3
a)
x − 4 - x = 3+ 4 − x
Giải
x < 2
a) Đk: 
không có giá
x ≥ 3
trò nào của x thỏa điều
kiện của pt
Vậy pt đã cho VN
x ≥ 4
⇔ x = 4 thay vào
b) Đk: 
x ≤ 4
pt ta thấy không thỏa
Vậy pt đã cho VN
Bài 3: Cho ptrình (x +1)2 =
0 (1) và ptrình chứa tham
số a là
ax2 –(2a+1)x+ a = 0 (2)
Tìm giá trò của a sao cho
ptrình (1) tương đương với
ptrình (2)
Giải:
Điều kiện cần:
(1) có nghiệm: x = -1 thay
1
vào pt (2) ta được: a = 4
Điều kiện đủ: thay a = 1
vào pt (2) ta được:
4
b)

Người thực hiện : Trần Cơng Thọ


TRƯỜNG THPT KHÁNH AN
án tự chọn 10
- Hướng dẫn và gọi
thỏa đk của pt
HS lên bảng giải.
vậy x= 3 là nghiệm
của pt.
b) Đk: x ≥ 5
x − 5 -x = 2+ x − 5
⇔ −x = 2 + x − 5 − x − 5
⇒ x = −2
thỏa đk của pt
vậy x = -2 là nghiệm
của pt.
- Nhận xét.

Giáo
1
1
1
⇔ − x2 − x −
4
2
4
2
⇔ x + 2x + 1
⇔ ( x + 1) 2 = 0 ⇔ (1)
Bài 4: Giải các ptrình:
a) x + 1 + x = 3+ x + 1 (1)
b) x − 5 -x = 2+ x − 5
Giải:
a) Đk: x ≥ −1
x + 1 + x = 3+ x + 1
⇔ x = 3 + x +1 − x +1
⇒ x=3
thỏa đk của pt
vậy x= 3 là nghiệm của
pt.
b) Đk: x ≥ 5
x − 5 -x = 2+ x − 5
⇔ −x = 2 + x − 5 − x − 5
⇒ x = −2
thỏa đk của pt
vậy x = -2 là nghiệm của
pt.

* Hoạt động 4: Củng cố:
Nhắc lại các kiến thức vừa ôn và cách làm từng dạng bài tập
* Hoạt động 5: Dặn dò: BT 1,3,4 trang 57 SBT ĐS 10

Ngày:8/09/
08
Tuần: 11
Tiết: 11

HỆ TRỤC TỌA
ĐỘ

I. Mục tiêu:
- Kiến thức : Giúp HS nắm được cách xác định một điểm, một vectơ khi biết điều kiện cho trước
- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng giải một số dạng tốn liên quan.
- Tư duy, thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận khi giải tốn, q trọng thành quả lao động.
II. Chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ các cơng thức cần nhớ, thước, sách bài tập, giáo án.
- HS : Xem bài xác định tọa độ điểm, vectơ…, làm bài tập GV đã dặn.
III. Tiến trình tiết dạy:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

HOẠT ĐỘNG CỦA TRỊ

Người thực hiện : Trần Cơng Thọ

NỘI DUNG


TRƯỜNG THPT KHÁNH AN
Giaùo
aùn töï choïn 10
* Hoạt động 1:
- thực hiện lên bảng trả lời câu hỏi 1) Kiểm tra bài cũ : (6’)
-r Nhắc rlại công thức : Cho của GV.
u ( x1 ; x2 ), v(v1 ; v2 ) Khi đó:
r
r r r uuu
u = v , k u =, AB = ?
- Chú ý.
2) Giới thiệu : (1’)
- Hôm nay ta sẽ vân dụng các
công thức đã học để giải một số
dạng toán
3) Bài mới :
A. Phương
r phápr(12’)
- GV treo bảng phụ các công
r r
 x = x2
1. Cho u ( x1 ; x2 ), v(v1 ; v2 )
+u = v ⇔  1
thức cần nhớ.
r r
 x = x2
 y1 = y2
- Gọi HS nhắc lại các công
+u = v ⇔  1
r
thức:
+ ku = (kx1 ; ky1 )
 y1 = y2
r
r r
+ ku = (kx1; ky1 )
+u + v = ( x1 + x2 ; y1 + y2 )
r r
+u + v = ( x1 + x2 ; y1 + y2 )
uuu
r
2. Trong mặt phẳng tọa độ A(x A;
uuur
- Vectơ AB được tính như thế + AB ( xB − x A ; yB − y A )
yA), B(x
uuu
rB; yB)
nào ?
x
+
x

+ AB ( xB − x A ; yB − y A )
A
B
 xI = 2
+ Điểm I(x I; yI) là trung điểm

AB
thì:
- Tọa độ trung điểm của đoạn  yI = y A + yB

x A + xB

2
thẳng ?
 xI = 2

 y = y A + yB
x A + xB + xC

 I
2
x
=
G

3
+ Điểm G(xG yG) là trung điểm
- Tọa độ trọng tâm của tam giác 
AB thì:
 y = y A + yB + yC
ABC được tính như thế nào ?
G
x A + xB + xC


3
 xG =
3

* Hoạt động 2: cho giải bài tập.
 y = y A + yB + yC
Chú
ý
.
- Chúng ta làm một số bài tập
 G
3
áp dụng .
B. BÀI TẬP (21’)
Bài 1. Cho 3 điểm : A(1; -2),
- Gọi HS đọc đề bài tập 1, và - Đọc đề bài tập 1, và suy nghĩ B(3; 1),C(-1; 4).
cách giải.
suy nghĩ cách giải
a. Tính tọa độ trung điểm I củ
đoạn AB
- Thực hiện lên bảng giải
a) trung điểm I ?
b. tính tọa độ trọng tâm G của
I (2; -1/2)
tam giác ABC
c. Xác định tọa độ điểm D sao
cho ABCD là hbh
b) Tính trọng tâm tam giác ABC - G(3/2; 3/2).
Giải.
?
a) I(2; -1/2).
gọi D(x;
y)
c) Với ABCD là hbh ta có điều -uu
ur uuur
b) G(3/2; 3/2).
AB = CD
gì ?
uuur
uuur uuur
- Thực hiện lên bảng tính AB ,
Tính AB , CD ?
uuur
CD từ đó tìm x, y
Bài 2: Cho 3 điểm A(1; 2), B(-3;
1),C(1; -4).
- Gọi HS đọc đề bài tập 2, và - Giải tương tự bài tập 1
a. Tính tọa độ trung điểm I củ
suy nghĩ cách giải
I(-1; 3/2), G(-1/3; -1/3).
Người thực hiện : Trần Công Thọ


TRƯỜNG THPT KHÁNH AN
án tự chọn 10
uuur uuur
c) Với ABCD là hbh ta có điều - Ta tính AB , CD , từ đó tìm x, y
gì ?
suy ra D
uuur uuur
Tính AB , CD ?
- Thực hiện đọc đề và nêu hướng
giải.
u cầu học sinh đọc đề bài tập
3 và nêu hướng giải?
- Ta vận dụng cơng thức nào để
giải ?

- Gọi D(x; y)
Ta vận dụng giả thiết hình bình
hành để giải câu c.
- Tương tự với câu c, đối với câu
d ta tính vế trái và vế phải sau đó
dùng CT hai vectơ bằng nhau.

- Gọi HS lên bảng giải ?

* Hoạt động 3:Củng cố: (3’)
* Hoạt động 4: Dặn dò : (2’)

Ngày:18/09
/08
Tuần: 12
Tiết: 12

Giáo
đoạn AB
b. tính tọa độ trọng tâm G của
tam giác ABC
d. Xác định tọa độ điểm D sao cho
ABCD là hbh
Bài 2: Cho 3 điểm A(1; -2), B(3;
1),C(-1; 4). (14’)
a. Tính tọa độ trung điểm I củ đoạn
AB
b. tính tọa độ trọng tâm G của tam
giác ABC
c. Xác định tọa độ điểm D sao cho
ABCD là hbh
d.
Xác
độ
uuu
r định
uuurtọauu
ur điểm D sao cho
AD = −3 AC + AB
Giải

- Gọi HS nhắc lại các cơng thức - Thực hiện trả lời câu hỏi của GV
cần nhớ ?
- Chú ý, ghi nhận thực hiện
- Về nhà xem lại bài tập đã sửa,
và làm bài tập
Bài t ập : Cho 3 điểm A(-1;2), B(-5; 1),C(1; -1).
a. Tính tọa độ trung điểm I củ
đoạn AB
b. tính tọa độ trọng tâm G của
tam giác ABC
d. Xác định tọa độ điểm D sao
cho ABCD là hbh

DẠNG : GIẢI VÀ BIỆN LUẬN
PHƯƠNG TRÌNH ax+ b= 0

I. Mục tiêu :
- Kiến thức : Giúp HS hiểu và biết cách giải và biện luận pt bậc nhất một ẩn số ax + b = 0.
- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng tính tốn, cách trình bày lời giải.
- Tư duy, thái độ : phát triển khả năng phân tích, tính cẩn thận, q trọng thành quả lao động.
II. Chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ các cơng thức cần nhớ, giáo án, sách tham khảo.
- HS : Xem bài trước, làm bài tập GV đã dặn.
Người thực hiện : Trần Cơng Thọ


TRƯỜNG THPT KHÁNH AN
aùn töï choïn 10
III. Tiến trình tiết dạy :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
* Hoạt động 1:
1) Kiểm tra bài cũ : (5’)
2) Giới thiệu : (1’)
- Giải pt 2x – 3 = 0
- Hôm nay chúng ta tìm hiểu về
cách giải và biện luận phương
trình bậc nhất một ẩn số.
- Nhắc lại dạng tổng quát của
pt bậc nhất ?
- Khi biện luận ta xét mấy
trường hợp ?
- Khi a = 0 ta kết luận gì về
nghiệm của pt bậc nhất ?
- Khi a ≠ 0 ?
- Nhận xét.
- Gọi HS đọc đề bài tập 1 và
suy nghĩ cách giải.
* Hoạt động 2: Cho HS giải
bài tập.
- Hãy vận dụng kiến thức đã
học để giải các bài tập trên.
+ Trường hợp 1 ?
+ Trường hợp 2 ?
+ Hãy kết luận nghiệm của pt
(1).
- Nhận xét.
+ Hãy giải câu b.
+ Trường hợp 1 ?
+ Trường hợp 2 ? Ta kết luận
như thế nào?
+ Vậy ta kết luận như thế nào ?

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
- Thực hiện lên bảng giải.

- phương trình bậc nhất có dạng
ax + b= 0
- Hai trường hợp a = 0 và a ≠ 0
- phương trình (1) có nghiệm duy
b
nhất x = −
2a
- Chưa kết luận mà phải xét b. +
b ≠ 0 : phương trình (1) vô
nghiệm
+ b= 0: phươnh trình (1)
nghiệm đúng với mọi x

Giaùo

NỘI DUNG

3) Bài mới :
A. Phương pháp (13’)
1. Phương trình bậc nhất
tóm tắt cách giải và biện luận
phương trình ax + b= 0 (1)
a ≠ 0: phương trình (1) có

b
nghiệm duy nhất x = −
2a

a= 0
+ b ≠ 0 : phương trình (1) vô
nghiệm
+ b= 0: phươnh trình (1) nghiệm
đúng với mọi x

- Thực hiện đọc đề bài tập 1 và
giải.
- Thực hiện lên bảng giải câu a, b,
c, d
- Câu a :
+ m-1 ≠ 0 ⇔ m ≠ 1 PT (1) có
nghiệm duy nhất
x = (2m +1)/(m- 1).
+ m-1 = 0 ⇔ m =1 Khi đó pt(1)
⇔ 0x – 1= 0 (vô nghiệm)
+ Kết luận :
* m ≠ 1 PT (1) có nghiệm duy
nhất x = (2m +1)/(m- 1).
* m =1 PT (1) vô nghiệm
Câu b :
+ m ≠ - 1 PT (1) có nghiệm duy
nhất x= (m2 – 1)/(m + 1)
+ m =-1 Khi đó pt(1) ⇔
0x + 0 = 0 (vô số nghiệm).
Kết luận :
+ m ≠ - 1 PT (1) có nghiệm duy
nhất x= (m2 – 1)/(m + 1)
+ m =-1 Khi đó pt(1) vô số
nghiệm
Người thực hiện : Trần Công Thọ

B. Bài tập :
1) Giải và biện luận pt (20’)
a) (m – 1)x + 2m + 1 = 0
b) (m + 1)x + m2 – 1 = 0
c) (2 – m )x + 1-m = 0
d) (m2 + 1)x – m + 1 = 0


TRƯỜNG THPT KHÁNH AN
án tự chọn 10
- Nhận xét.
+ Thực hiện lên bảng giải câu c, d
+ Câu c, d tương tự gọi HS lên
bảng giải
* Hoạt động 3: Củng cố : (4’)

*Hoạt động 4: Dặn dò : (2’)

Ngày:1/11/
08
Tuần: 13
Tiết: 13

+ Gọi HS nhắc lại cách giải và
biện luận pt bậc nhất một ẩn số.
+ Lưu ý trường hợp a = 0
+ Về nhà xem lại lý thuyết và
bài tập đẵ sửa
+ Làm bài tập sau : Giải và bịên
luận pt :
a) (1- m2)x + 2m – 1 = 0
b) mx – 3 = 2mx -1

Giáo

+ Thực hiện nhắc lại theo bài học . có
2 trường hợp.
+ Khi a = 0 Căn cứ vào tham số ta
xét xem b có khác 0 hay khơng.
+ Chú ý, ghi nhận thực hiện

BÀI TẬP

A. Mục tiêu:
- kiến thức : Giúp HS ơn lại các cơng thức đã học như xác định tọa độ điểm, tọa độ vectơ khi biết điều
kiện cho trước.
- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng giải tốn, cách trình bày lời giải
- Tư duy, thái độ : tính cẩn thận khi tính tọa độ các đỉnh, tọa độ vectơ, q trọng thành quả lao động.
B. Chuẩn bị :
Người thực hiện : Trần Cơng Thọ


TRƯỜNG THPT KHÁNH AN
aùn töï choïn 10
- GV : Bảng phụ các công thức, giáo án, sách tham khảo,…
- HS : Xem lại bài đã học, làm bài tập GV đã dặn
C. Phương pháp :
- Vấn đáp kết hợp đàm thoại gợi mở
D. Tiến trình lên lớp và các hoạt động :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
* Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ: (6’)
Giới thiệu : (1’)
- Điền vào chỗ trống :




Giaùo

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
- HS lên bảng trình bày các yêu
cầu của GV

NỘI DUNG



u = x i+ y j?
r r
u=v⇔ ?
+ CT tọa độ trung điểm?
+ CT
uuurtọa độ trọng tâm ?
+ AB = ?
- Hôm nay ta làm bài tập ôn lại
các công thức nhắc, cũng như
ta tìm hiểu một số dạng toán
thường gặp.
* Hoạt động 2: cho hs thực
hiện giải bài tập
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
tập 1 và nêu hướng giải?
- Ta vận dụng công thức nào để
giải ?
- Gọi HS lên bảng giải ?

- Chú ý

- Thực hiện đọc đề bài tập và
suy nghĩ cách giải.

Bài 1. Xác định tọa độ các
vectơ sau: (9’)














→ →

a =3i+2 j

b = −i−2 j

-Ta vận dụng công thức
r



u = x i + y j ⇔ u (x; y)



c = 2 i ;d = j

-rThực hiện lên bảng giải
a = (3; 2)
r
b = (−1; −2)
r
c = (2;0)
ur
d = (0;1)

Giải
r
a = (3; 2)
r
b = (−1; −2)
r
c = (2;0)
ur
d = (0;1)

- Thực hiện đọc đề và suy nghĩ
cách giải. Ta dùng công thức
tổng hai vectơ, hiệu hai vectơ,
tích vectơuvới
r r một số để thực
hiện tính u , v
- Gọi HS đọc đề bài 2 và nêu
phương pháp giải ?

-r Thực hiện lên
r bảng tính
u = (6;1); b. v = ( −7; − 12)

Bài 2 Cho biết
















a =3i− j

b =−i+ j

- Gọi HS lên bảng tính câu a, b.

- Gọi học sinh nhận xét bài giải
của bạn

- Thực hiện nhận xét bài giải
của bạn
- Thực hiện đọc đề và nêu
hướng giải.

c = 3 j;

Hãy xác định tọa độ các vectơ
(10’)

Người thực hiện : Trần Công Thọ


TRƯỜNG THPT KHÁNH AN
án tự chọn 10

- u cầu học sinh đọc đề bài
tập 3 và nêu hướng giải?
- Ta vận dụng cơng thức nào để
giải ?

Giáo

- Gọi D(x; y)
Ta vận dụng giả thiết hình bình
hành để giải câu c.
- Tương tự với câu c, đối với
câu d ta tính vế trái và vế phải
sau đó dùng CT hai vectơ bằng
nhau.

- Gọi HS lên bảng giải ?

* Hoạt động 3: Củng cố : (3’)
* Hoạt động 4: Dặn dò : (2’)

Ngày:1/ 11 /
08
Tuần: 14
Tiết: 14

r r r r
a. u = a − 3b + c;
r
r r r
b. v = −2a + b − 5c
Giải r
r
u = (6;1); b. v = ( −7; − 12)
Bài 3.Cho 3 điểm A(1; -2),
B(3; 1),C(-1; 4). (14’)
a. Tính tọa độ trung điểm I củ
đoạn AB
b. tính tọa độ trọng tâm G của
tam giác ABC
c. Xác định tọa độ điểm D sao
cho ABCD là hbh
d. Xác
uuurđịnh tọa
uuurđộ điểm
uuur D sao
cho AD = −3 AC + AB

- Gọi HS nhắc cơng thức đã
- Thực hiện nhắc lại cơng thức
học như xác định tọa độ điểm,
đã học.
tọa độ vectơ khi biết điều kiện
cho trước.
- Xem lại bài tập đã sửa và làm - Chú ý, ghi nhận thực hiện
bài tập sau :
BT :Cho 3 điểm A(-1; 3), B(-3;
-1),C( 2; 4).
a. Tính tọa độ trung điểm I củ
đoạn AB
b. tính tọa độ trọng tâm G của
tam giác ABC
c. Xác định tọa độ điểm D sao
cho ABCD là hbh
d. Xác
uuurđịnh tọa
uuurđộ điểm
uuur D sao
cho AD = −3 AC + AB

BÀI TẬP

I. Mục tiêu :
- Kiến thức : Giúp HS nắm lại và hiểu kĩ hơn về pt bậc 2, và biết quy về pt bậc một, bậc hai nếu
được. PT chứa giá trị tuyệt đối. Chứa căn thức.
- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng tính tốn, cách trình bày lời giải, thành thạo cách giải pt bậc hai và
một số bài tốn liên quan đến pt bậc hai.
Người thực hiện : Trần Cơng Thọ


TRƯỜNG THPT KHÁNH AN
Giáo
án tự chọn 10
- Tư duy, thái độ : Phát triển khả năng phân tích, khả năng tư duy, tính cẩn thận khi trình bày lời
giải, q trọng thành quả lao động.
II. Chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ các cơng thức cần nhớ, cách giải pt b2, sách tham khảo.
- HS : Xem lại cách giải pt b2, căn bậc hai, giá trị tuyệt đối, làm bài tập GV đã dặn.
III.Tiến trình tiết dạy :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRỊ
* Hoạt động 1: Kiểm tra - Học sinh nhắc lại.
bài cũ:
- Gọi học sinh nhắc lại
- Học sinh thực hiện:
m 2 ( x − 3) = 2(2 x − 3m)

NỘI DUNG
Câu hỏi:
- Nêu cách giải phương
trình chứa ẩn trong dấu
giá trò tuyệt đối? và
phương trình chứa ẩn
dưới dấu căn?

Kiểm tra vở bài tập
- Học sinh lên bảng giải
của học sinh.
và biện luận phương
- Giải và biện luận
trình:
- Học sinh thực hiện giải phương trình:
2
m ( x − 3) = 2(2 x − 3m)
m 2 ( x − 3) = 2(2 x − 3m)
phương trình:
- Nhận xét bài giải của
2x + 9 = x − 3
học sinh
- Giải phương trình:
- Giải phương trình:
2x + 9 = x − 3
2x + 9 = x − 3
- Nhận xét bài giải
của học sinh
Bài 1: Giải các phương
−3
trình:
2
2
x + 3x + 2 2 x − 5
x 2 + 3x + 2 2 x − 5
- Phương trình đã cho:
a/
a/
=
=
⇔ 4x2+12x+8=(2x-5)(2x+3)
2x + 3
4
2x + 3
4
⇔ 16x = -23
ĐK?
−3
ĐK: x =
- Học sinh lên bảng giải,
−23
2
⇔ x=
giáo viên nhận xét.
⇔ 16x = -23
16
−23
⇔x =
(nhận)
16
Phương trình có
2x + 3
4
24
x

±
3
b/
ĐK:
nghiệm:

=
+2
b/
- Phương trình đã cho:
x − 3 x + 3 x2 − 9
−23
x=
⇔ 5x+21 = 6
ĐK?
16
- Học sinh giải, giáo viện ⇔ 5x = -15
2x + 3
4
24
nhận xét.

= 2
+2
b/
⇔ x = -3 (loại)
x −3 x +3 x −9
- x = -3 ? So với đk của Phương trình vô ngiệm
ĐK: x ≠ ±3
phương trình?
⇔ (2x+3)(x+3) – 4(x-3) =
= 24+2(x2-9)
c/ Giải phương trình:
c/ Học sinh thực hiện
giải
phương
trình: ⇔ 5x+21 = 6
3x − 5 = 3
⇔ x = -3
(loại)
- Giáo viên nhận xét.
3x − 5 = 3
Phương trình vô ngiệm
* Hoạt động 2:

a/ x ≠

Người thực hiện : Trần Cơng Thọ


TRƯỜNG THPT KHÁNH AN
án tự chọn 10
14
5
- đk ? x =
so với đk?
đk x ≥
3
3
⇔ 3x – 5 = 9
14
⇒ x=
nhận được ?
14
3
⇔ x=
(nhận)
3
Phương trình
nghiệm:
14
x=
3

Giáo
c/ Giải phương trình:
3x − 5 = 3



1

* Hoạt động 2: giải bài - Học sinh trả lời cách
2.
giải phương trình trong
giá trò tuyệt đối.
- Học sinh trình bày cách
giải phương trình có - Học sinh tiếp thu bài
chứa ẩn trong giá trò giải phương trình:
2
tuyệt đối.
6/d 2 x + 5 = x + 5 x + 1
- Hướng dẫn học sinh
giải phương trình:
2
6/d 2 x + 5 = x + 5 x + 1

* Hoạt động 3:
- Học sinh thực hiện
- Học sinh giải phương
- Nhóm 1:
trình:
a) 5 x + 6 = x − 6
- Hướng dẫn và chia
x−6≥ 0

lớp thành 4 nhóm cho ⇔ 
2
5 x + 6 = x − 12 x + 36
hoạt động trong 5’.
x≥6

⇔ 2
 x − 17 x + 30 = 0

- Học sinh thử lại.

Bài 2: Giải phương
trình:
2
d/ 2 x + 5 = x + 5 x + 1 (1)
−5
+ 2x + 5 ≥ 0 ⇔ x ≥
2
2
(1) ⇔ x + 3x – 4 = 0
 x =1
⇔
 x = −4(l )
−5
+ 2x + 5 < 0 ⇔ x <
2
(1) ⇔ x2 + 7x + 6 = 0
 x = −1(l )
⇔
 x = −6
Phương trình có
nghiệm:
x = -6 hoặc x = 1
Bài 3: Giải phương trình:
a) 5 x + 6 = x − 6
d)

4 x 2 + 2 x + 10 = 3 x + 1
Giải
a) 5 x + 6 = x − 6
x−6≥ 0

⇔
2
5 x + 6 = x − 12 x + 36

x≥6
 x≥6

 x = 2(l )
⇔ 2
⇔
 x − 17 x + 30 = 0
 x = 15(n)
 x≥6
Vậy: nghiệm của pt là x ⇔  x = 2(l )

= 15.
 x = 15(n)
- Nhóm 2:
Vậy: nghiệm của pt là
d) 4 x 2 + 2 x + 10 = 3 x + 1
x = 15.
3x + 1 ≥ 0

d) 4 x 2 + 2 x + 10 = 3 x + 1
⇔ 2
2
4 x + 2 x + 10 = 9 x + 6 x + 1
Người thực hiện : Trần Cơng Thọ


TRƯỜNG THPT KHÁNH AN
án tự chọn 10
- Gọi các nhóm khác
1

x≥−

nhận xét.
⇔
3
- Nhận xét đánh giá.
5 x 2 + 4 x − 9 = 0
1

 x ≥ −3

⇔  x = 1(n)

9
  x = − 5 (l )

Vậy nghiệm của pt là: x
= 1.

Giáo
3x + 1 ≥ 0

⇔ 2
2
4 x + 2 x + 10 = 9 x + 6 x + 1
1

x≥−

⇔
3
5 x 2 + 4 x − 9 = 0
1

 x ≥ −3

⇔  x = 1(n)

9
  x = − 5 (l )

Vậy nghiệm của pt là:
x = 1.

* Hoạt động 7:Cũng
cố, Dặn dò
- Học sinh trả lời.
- GV gọi học sinh nhắc lại
cách giải và biện luận
phương trình bậc nhất,
bậc hai.
- Cách giải phương trình - Học sinh thực hiện ở
quy về phương trình bậc nhà.
nhất, bậc hai.
Học sinh làm hết những
bài tập còn lại.

Ngày:1/11/
08
Tuần: 15
Tiết: 15
I. Mục Tiêu :
- HS chứng minh được các đẳng thức lượng giác, tính được biểu thức lượng giác.
- Rèn luyện kĩ năng biến đổi lượng giác cho học sinh.
- Cẩn thận, linh hoạt khi biến đổi lượng giác.
II. Chuẩn bị :

BÀI TẬP

Người thực hiện : Trần Cơng Thọ


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×