Tải bản đầy đủ

Giáo án toán lớp 4 tiết 101

TiÕt 1: Toán.
Tiết 168: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC (tiếp)
Những kiến thức HS đã biết liên
Những kiến thức mới trong bài cần
quan đến bài học.
được hình thành.
- HS nhận biết đặc điểm các hình, - Nhận biết được hai đường thẳng
tính chu vi, diện tích một số hình.
song song, hai đường thẳng vuông
góc.
I. Mục tiêu:
- Nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc.
- Tính được diện tích hình bình hành.
- Hoàn thành BT1, 2; BT4 (chỉ yêu cầu tính diện tích hình bình hành ABCD).
HSKG hoàn thành BT3.
- GDHS có ý thức chăm chỉ học.
II. Chuẩn bị:
GV:- Bảng nhóm, bút dạ.
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

1. Giới thiệu bài:
* Ổn định tổ chức:
- Lớp hát, KT sĩ số.
+ Tính chu vi và diện tích hình vuông - 1 HS thực hiện, lớp làm nháp.
có cạnh là 8 cm
- Nhận xét.
- Nhận xét.
* Giới thiệu bài.
2. Phát triển bài:
* Bài 1 (173)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- 1 HS đọc yêu cầu, q/s hình.
- GV vẽ hình lên bảng
TLCH
- HS quan sát, trả lời
a.Đoạn thẳngAB// với đoạn thẳng
DE.
b. Đoạn thẳng CD vuông góc với
* Bài 2 (174)
đoạn thẳng BC.
- Gọi HS đọc bài toán
- Nhận xét, bổ sung.
- HS làm vở, 1HS làm bảng phụ
- 1 HS đọc bài toán
- HS làm vở, 1HS làm bảng phụ
Bài giải
Diện tích hình vuông hay hình chữ
nhật là:
8 x 8 = 64 (cm2)
Chiều dài hình chữ nhật là:
64 : 4 = 16 (cm )


* Bài 3 *(174): HSKG
- Gọi HS đọc yêu cầu
+ Nêu cách tính chu vi hcn?

Chọn đáp án: C: 16 cm
- Nhận xét.


- 1HS đọc yêu cầu
- HS nêu. HS làm vở
Bài gải
Chu vi hình chữ nhật là:
( 5 + 4 ) x 2 = 18 (cm )
Diện tích hình chữ nhật là:
5 x 4 = 20 ( cm2 )
Đáp số : 18 cm; 20 cm2
* Bài 4 (174) : Y/C tính diện tích HBH - Nhận xét.
(ABCD)
- Gọi HS đọc bài toán
- 1HS đọc bài toán
- HS làm vở, 1HS làm bảng phụ
- HS làm vở, 1HS làm bảng phụ
Bài giải
Diện tích hình bình hành ABCD là:
3 x 4 = 12 (cm2 )
Diện tích hình chữ nhật BEGC là:
3 x 4 = 12 (cm2 )
Diện tích hình H là:
12 + 12 = 24 (cm2 )
Đáp số: 24 cm2
- Nhận xét.
- Nhận xét.
3. Kết luận:
+ Nêu cách tính chu vi diện tích HBH,
HCN?
- Nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại các bài tập.
..........................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................

___________________________________



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×