Tải bản đầy đủ

09 TIENGANH12L2 MATRAN

SƠ GD&ĐT VINH PHUC
TRƯƠNG THPT TAM ĐẢO
2
(Ma trân gôm: 01 trang)
Tên mục/ bài tập
(nội dung về kiến thức/ kĩ năng…)
1. PRONUNCIATION
Số câu: 2. Điểm: 0.4. Tỉ lệ 4%
2. STRESS
Số câu: 3. Điểm: 0.6. Tỉ lệ 6%
3. SYNONYM
Số câu: 3. Điểm: 0.6. Tỉ lệ 6%
4. ANTONYM
Số câu: 2. Điểm: 0.5. Tỉ lệ 5%
5. ERROR IDENTIFYING
Số câu: 3. Điểm: 0.6. Tỉ lệ 6%
6. LEXICO – GRAMMAR
Số câu: 13. Điểm: 2.6. Tỉ lệ 26%
7. GAPS FILLING
Số câu: 5. Điểm: 1.0. Tỉ lệ 10%
8. READING COMPREHENSION

Số câu: 10. Điểm: 2.0. Tỉ lệ 20%
9. SENTENCE BUILDING
Số câu: 6. Điểm: 1.2. Tỉ lệ 12%
10. COMMUNICATION
Số câu: 3. Điểm: 0.6. Tỉ lệ 6%
Tổng số câu trắc nghiệm: 50

MA TRÂN ĐỀ KTCL ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017-2018 LÂN II
Môn: TIẾNG ANH – 50 câu hoi trăc nghiêm
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Cộng

Số câu: 2
Điểm: 0.4 (4%)
Số câu: 3
Điểm: 0.6 (6%)
Số câu: 1
Điểm: 0.2 (2%)
Số câu: 1
Điểm: 0.2 (2%)
Số câu: 1
Điểm: 0.2 (2%)
Số câu: 6
Số điểm: 1.2 (12%)
Số câu: 1
Điểm: 0.2 (2%)
Số câu: 2
Điểm: 0.4 (4%)
Số câu: 2
Điểm: 0.4 (4%)
Số câu: 1


Điểm: 0.2 (2%)
Số câu: 20
Điểm: 4.0 (40%)

Số câu: 0
Điểm: 0 (0.0%)
Số câu: 0
Điểm: 0 (0.0%)
Số câu: 1
Điểm: 0.2 (2%)
Số câu: 1
Điểm: 0.2 (2%)
Số câu: 1
Điểm: 0.25 (2.5%)
Số câu: 3
Điểm: 0.6 (6%)
Số câu: 2
Điểm: 0.4 (4%)
Số câu: 2
Điểm: 0.4 (4%)
Số câu: 2
Điểm: 0.4 (4%)
Số câu: 1
Điểm: 0.2 (2%)
Số câu: 13
Điểm: 2.6
(26.0%)

Số câu: 0
Điểm: 0 (0.0%)
Số câu: 0
Điểm: 0 (0.0%)
Số câu: 1
Điểm: 0.2 (2%)
Số câu: 0
Điểm: 0 (0.0%)
Số câu: 1
Điểm: 0.2 (2%)
Số câu: 4. Điểm: 0.8.
Tỉ lệ 8%
Số câu: 1
Điểm: 0.2 (2%)
Số câu: 2
Điểm: 0.4 (4%)
Số câu: 2
Điểm: 0.4 (4%)
Số câu: 1
Điểm: 0.2 (2%)
Số câu: 12
Điểm: 2.4
(24.0%)

Số câu: 0
Điểm: 0 (0.0%)
Số câu: 0
Điểm: 0 (0.0%)
Số câu: 0
Điểm: 0 (0.0%)
Số câu: 0
Điểm: 0 (0.0%)
Số câu: 0
Điểm: 0 (0.0%)
Số câu: 0
Điểm: 0 (0.0%)
Số câu: 1
Điểm: 0.2 (2%)
Số câu: 4
Điểm: 0.8 (8%)
Số câu: 0
Điểm: 0 (0.0%)
Số câu: 0
Điểm: 0 (0.0%)
Số câu: 5
Điểm: 1.0 (10%)

Số câu: 2. Điểm: 0.4.
Tỉ lệ 4%
Số câu: 3. Điểm: 0.6.
Tỉ lệ 6%
Số câu: 3. Điểm: 0.6.
Tỉ lệ 6%
Số câu: 2. Điểm: 0.4.
Tỉ lệ 4%
Số câu: 3. Điểm: 0.6.
Tỉ lệ 6%
Số câu: 13. Điểm:
2.6. Tỉ lệ 26%
Số câu: 5. Điểm: 1.0.
Tỉ lệ 10%
Số câu: 10. Điểm:
2.0. Tỉ lệ 20%
Số câu: 6. Điểm: 1.2.
Tỉ lệ 12%
Số câu: 3. Điểm: 0.6.
Tỉ lệ 6%
Số câu: 40. Điểm:
10. Tỉ lệ 100%

BCM DUYÊT ĐỀ

NGƯƠI THÂM ĐINH ĐỀ

NGƯƠI RA ĐỀ
ĐÔ VĂN BINH

Trương THPT Tam Đảo 2, Tam Đảo, VP – Đê KSCL ôn thi THPT Quốc Gia - Năm hoc: 2017-2018 - Lân II - Ma trận đê thi – trang 1/1



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×