Tải bản đầy đủ

Giáo án luyện từ và câu lớp 4 tiết 48

Tiết 3: Luyện từ và câu.
Tiết 53: CÂU KHIẾN
Những kiến thức HS đã biết liên quan
Những kiến thức mới trong bài
đên bài học
được hình thành
- Biết câu kể Ai là gì ? biết cấu tạo của - Hiểu được tác dụng và cấu tạo
câu kể Ai là gì ?
của câu khiến
- Biết nhận diện câu khiến, sử dụng
đặt câu linh hoạt câu khiến.
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Hiểu được tác dụng và cấu tạo của câu khiến
2. Kỹ năng: Biết nhận diện câu khiến, sử dụng đặt câu linh hoạt câu khiến.
- Rèn kĩ năng quan sát, lắng nghe, chia sẻ, phản hồi thông tin.
3. Thái độ: Giáo dục HS ý thức học tập
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết từng đoạn văn bài 1
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

* Ổn định tổ chức:
* Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu một số từ cùng nghĩa với từ
dũng cảm?
- HS nhận xét.
2. Phát triển bài:
I. Nhận xét:
* Bài 1,2 ( 87)
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.
- Cho HS làm VBT
- Gọi HS đọc câu in nghiêng có
trong đoạn văn.
+ Câu in nghiêng đó dùng để làm
gì?
+ Cuối câu đó sử dụng dấu gì?
* GV: Những câu dùng để đưa ra lời
yêu cầu, đề nghị, nhờ vả người khác
một việc gì gọi là câu khiến. Cuối

- HS đọc yêu cầu & đoạn văn.
- HS làm VBT
+ Mẹ mời sứ giả vào đây cho con.
+ Lời nói của Gióng nhờ mẹ gọi sứ giả
vào.
- Dấu chấm than.


câu khiến thường dùng dấu chấm
than.
* Bài 3 ( 87)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài theo cặp.
- HS làm bài theo cặp
- Gọi HS trình bày trước lớp
VD: - Nam ơi cho mình mượn quyển vở
của bạn!
- Nga ơi cho tớ mượn quyển sách của
bạn đi!
- Gọi HS nhận xét, bổ sung


- HS nhận xét, bổ sung
II. Ghi nhớ:
+ Câu khiến dùng để làm gì?
- Dùng để yêu cầu, đề nghị, nhờ vả,…
người khác làm một việc gì đó.
+ Dấu hiệu nào để nhận ra câu - Cuối câu cầu khiến có dấu chấm than.
khiến?
- Gọi HS đọc ghi nhớ
- HS đọc ghi nhớ.
- Gọi HS đặt câu khiến.
- HS đặt câu tự do
III. Luyện tập.
* Bài 1 ( 88)
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu.
- Cho HS làm VBT
* Đoạn a: Hãy gọi người hàng hành vào
- Gọi trình bày miệng
cho ta!
* Đoạn b: Lần sau khi nhảy múa phải
chú ý nhé! Đừng có nhảy lên boong tàu!
* Đoạn c: Nhà vua hoàn gươm lại cho
Long Vương!
* Đoạn d: Con đi nhặt cho đủ 100 đốt
tre, mang về đây cho ta!
- Goị HS nhận xét, bổ sung
- HS nhận xét, bổ sung
* Bài 2 ( 88)
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm VBT, 2 HS làm bảng + Bài “Ga - v rốt ngoài chiến lũy”.
nhóm.
- vào ngay!
- Tí ti thôi! Ga - v rốt nói.
+ Bài “Vương quốc vắng nụ cười”:


- Dẫn nó vào! Đức vua phấn khởi ra
lệnh.
- Hãy nói cho ta biết vì sao cháu cười
được!
- Nói đi ta trọng thưởng!
- HS nhận xét.

- Goị HS nhận xét.
* Bài 3 ( 88)
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm VBT, 2 HS làm bảng * VD:Cho mình mượn bút chì một lát
nhóm.
nhé!
- Bạn đi nhanh lên đi!
- Anh sửa cho em cái bút với!
- Chị giảng cho em bài toán này nhé!
- Em xin phép cô cho em vào lớp!
- Goị HS nhận xét.
- HS nhận xét.
3. Kết luận:
+ Nêu tác dụng của câu khiến?
- Nhận xét giờ học.

………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………

_____________________________________



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×