Tải bản đầy đủ

24 đề ôn thi THPT năm 20172018 môn vật lí

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC THPT NĂM HỌC 2017 – 2018
MÔN: VẬT LÍ - LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi có 04 trang)

Mã đề: 120

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Đối với tai con người, cường độ âm càng lớn thì cảm giác âm càng to.
B. Tai con người nghe âm cao cảm giác “to” hơn nghe âm trầm khi cùng cường độ âm.
C. Độ to của âm gắn liền với mức cường độ âm.
D. Độ to của âm tỉ lệ thuận với cường độ âm.
Câu 2: Bản chất dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các
A. iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm, êlectron tự do ngược chiều điện trường.
B. iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm ngược chiều điện trường.

C. êlectron theo ngược chiều điện trường.
D. iôn dương theo chiều điện trường và các êlectron ngược chiều điện trường.
Câu 3: Đường sức từ của từ trường gây bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài có dạng là
A. các đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.
B. các đường cong hoặc đường tròn hoặc đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.
C. các đường tròn đồng tâm, tâm nằm trên dây dẫn và nằm trên mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.
D. các đuờng tròn hay đường elip tùy theo cường độ dòng điện.
Câu 4: Lực kéo về trong dao động điều hòa
A. biến đổi theo thời gian, ngược pha với li độ. B. khi qua vị trí cân bằng có độ lớn cực đại.
C. biến đổi theo thời gian, cùng pha với vận tốc. D. biến đổi theo thời gian, ngược pha với vận tốc.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức.
B. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
C. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng.
D. Chu kì của dao động cưỡng bức có thể không bằng chu kì của dao động riêng.
Câu 6: Hai quả cầu kim loại M và N có bán kính như nhau, quả cầu M tích điện tích âm qM, quả cầu N tích
điện tích âm qN, qM > qN , nối M với N bằng một dây dẫn kim loại, phát biểu nào đúng?
A. Trong dây dẫn có dòng điện vì điện thế VM> VN.
B. Chiều dịch chuyển của êlectron trong dây dẫn từ N đến M.
C. Trong dây dẫn có dòng điện chiều từ N đến M.
D. Chiều dòng điện từ M đến N.
Câu 7: Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường
A. vuông góc với phương truyền sóng.
B. thẳng đứng.
C. trùng với phương truyền sóng.
D. nằm ngang.
Câu 8: Sóng phản xạ
A. luôn ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ.
B. luôn cùng pha với sóng tới tại điểm phản xạ.
C. ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ khi gặp một vật cản di động.
D. ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ khi gặp một vật cản cố định.
Câu 9: Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động theo phương
thẳng đứng. Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước. Tại trung điểm của đoạn AB, phần tử nước dao
động với biên độ cực đại. Hai nguồn sóng đó dao động


.
3

C. ngược pha nhau.


D. lệch pha nhau góc .
2
Câu 10: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do
A. lực cản môi trường.
B. lực căng dây treo.
C. trọng lực tác dụng lên vật.
D. dây treo có khối lượng đáng kể.
Câu 11: Dòng điện không đổi là dòng điện có
A. cùng pha nhau.

B. lệch pha nhau góc

Trang 1/4 - Mã đề thi 120


A. điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian.
B. chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.
C. chiều không thay đổi theo thời gian.
D. cường độ không thay đổi theo thời gian.
Câu 12: Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = 2 2cos100πt(A). Cường độ dòng điện hiệu dụng
trong mạch là
A. I = 2,83A.
B. I = 4A.
C. I = 1,41A.
D. I = 2A.
Câu 13: Biểu thức của định luật Culông về tương tác giữa hai điện tích đứng yên trong chân không là
q .q
q .q
q .q
qq
A. F  k 1 2 .
B. F  1 2 .
C. F  k 1 2 2 .
D. F  k 1 2 2 .
r
r
r
r
Câu 14: Một con lắc lò xo gồm quả cầu khối lượng m và lò xo độ cứng k. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Khối lượng tăng 4 lần thì chu kỳ tăng 2 lần.
B. Độ cứng tăng 4 lần thì năng lượng tăng 2 lần.
C. Độ cứng giảm 4 lần thì chu kỳ tăng 2 lần.
D. Khối lượng giảm 4 lần đồng thời độ cứng tăng 4 lần thì chu kỳ giảm 4 lần.
Câu 15: Để khắc phục tật cận thị, người ta đeo kính là thấu kính
A. hội tụ để nhìn rõ vật ở gần.
B. phân kì để nhìn rõ vật ở sát mắt.
C. hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực.
D. phân kì để nhìn rõ các vật ở xa vô cực.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc?
A. Dùng muối AgNO3.
B. Dùng huy chương làm catốt.
C. Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt.
D. Dùng anốt bằng bạc.
Câu 17: Trong mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện, dòng điện


A. sớm pha hơn điện áp một góc .
B. trễ pha hơn điện áp một góc .
4
4


C. sớm pha hơn điện áp một góc .
D. trễ pha hơn điện áp một góc .
2
2
Câu 18: Công thức nào sau đây được dùng để tính độ tự cảm của một ống dây rỗng gồm N vòng, diện tích S,
có chiều dài l?
N 2S
N 2l
N 2S
NS
.
.
.
A. L  107.
B. L  4 .107.
C. L  4 .107.
D. L  107.
.
l
S
l
l
Câu 19: Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường trong suốt
A. càng lớn khi góc tới của tia sáng càng lớn.
B. càng lớn khi góc khúc xạ càng nhỏ.
C. cho biết tia sáng bị lệch nhiều hay ít khi đi từ môi trường này vào môi trường kia.
D. bằng tỉ số giữa góc khúc xạ và góc tới.
Câu 20: Khi chiếu một tia sáng từ không khí tới mặt cong và qua tâm một bán cầu thủy tinh đồng chất, tia sáng
sẽ
A. phản xạ toàn phần khi tới mặt phân cách giữa không khí và thủy tinh.
B. truyền thẳng ra ngoài không khí.
C. khúc xạ 2 lần rồi ló ra không khí.
D. khúc xạ, phản xạ hoặc phản xạ toàn phần một lần rồi đi thẳng ra không khí.
Câu 21: Một con lắc đơn có chiều dài l, vật có trọng lượng là 2N, khi vật đi qua vị trí có vận tốc cực đại thì lực
T
căng của dây bằng 4N. Sau thời gian tiếp theo (với T là chu kì dao động của con lắc) lực căng của dây có giá
4
trị bằng
A. 0,5N.
B. 2,0N.
C. 2,5N.
D. 1,0N.

Trang 2/4 - Mã đề thi 120


Câu 22: Một thanh nhôm dài 1,6m, khối lượng 0,2kg chuyển động
trong từ trường đều và luôn tiếp xúc với hai thanh ray đặt nằm ngang
như hình vẽ bên. Từ trường có phương vuông góc với mặt phẳng hình
vẽ, hướng ra ngoài mặt phẳng hình vẽ. Hệ số ma sát giữa thanh nhôm
MN và hai thanh ray là µ = 0,4, cảm ứng từ B = 0,05T. Biết thanh
nhôm chuyển động đều. Coi rằng trong khi thanh nhôm chuyển động
điện trở của mạch điện không đổi. Lấy g = 10m/s2 và coi vận tốc của
thanh nhôm là không đáng kể. Hỏi thanh nhôm chuyển động về phía
nào,tính cường độ dòng điện trong thanh nhôm?
A. Thanh nhôm chuyển động sang trái, I  10 A. B. Thanh nhôm chuyển động sang phải, I  10 A.
C. Thanh nhôm chuyển động sang trái, I  6 A.
D. Thanh nhôm chuyển động sang phải, I  6 A.
Câu 23: Người ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi giá trị từ 0 đến vô cực. Khi giá
trị của biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5V. Giảm giá trị của biến trở đến khi
cường độ dòng điện trong mạch là 2A thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4V. Suất điện động và
điện trở trong của nguồn điện là
A. E = 4,5V; r = 4,5Ω. B. E = 4,5V; r = 0,25Ω. C. E = 9V; r = 4,5Ω.
D. E = 4V; r = 2,5Ω.
Câu 24: Người ta đun sôi một ấm nước bằng một bếp điện. Ấm tỏa nhiệt ra không khí trong đó nhiệt lượng hao
phí tỉ lệ với thời gian đun. Nếu dùng hiệu điện thế U1 = 200V thì sau 5 phút nước sôi. Nếu dùng hiệu điện thế
U2 = 100V thì sau 25 phút nước sôi. Nếu dùng hiệu điện thế U3 = 150V thì thời gian đun sôi lượng nước trên
gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 9,4 phút.
B. 18,2 phút.
C. 10,0 phút.
D. 15,0 phút.
Câu 25: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì cho ảnh A1B1. Dịch chuyển AB
lại gần thấu kính một đoạn 90cm thì được ảnh A2B2 cách A1B1 một đoạn 20cm và lớn gấp đôi ảnh A1B1. Tiêu
cự của thấu kính có giá trị là
A. f = - 60cm.
B. f = - 40cm.
C. f = - 30cm.
D. f = - 20cm.
Câu 26: Khi ánh sáng truyền từ nước có chiết suất tuyệt đối n = 4/3 sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn
phần có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. igh  48o35'.
B. igh  41o 48'.
C. igh  62o 44'.
D. igh  38o 26'.
Câu 27: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L, tụ điện C mắc nối tiếp. Biết R = 30Ω,
ZC = 20Ω, ZL = 60Ω. Tổng trở của mạch là
A. Z = 110Ω.
B. Z = 70Ω.
C. Z = 2500Ω.
D. Z = 50Ω.
Câu 28: Có ba quả cầu nhỏ cùng khối lượng m = 10g được treo bằng ba sợi dây mảnh, không dãn, cùng chiều
dài l = 5cm vào cùng một điểm cố định O. Khi tích cho mỗi quả cầu điện tích q, chúng đẩy nhau, cách nhau
đoạn a  3 3cm . Lấy g = 10m/s2. Điện tích q có giá trị gần đúng bằng
A. 1,14.107 C .
B. 1,14.105 C .
C. 1,14.1010 C .
D. 1,14.105 C .
Câu 29: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1H, cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều đặn từ 0 đến 10A
trong khoảng thời gian 0,1s. Suất điện động tự cảm xuất hiện trên ống dây trong khoảng thời gian đó là
A. 30V.
B. 10V.
C. 40V.
D. 20V.
Câu 30: Điểm sáng A đặt trên trục chính của một thấu
kính, cách thấu kính 30 cm. Chọn trục tọa độ Ox vuông
góc với trục chính của thấu kính, gốc O nằm trên trục
chính của thấu kính. Cho A dao động điều hoà quanh vị
trí cân bằng O theo phương của trục Ox. Biết phương
trình dao động của A và ảnh A’ của nó qua thấu kính
được biểu diễn bởi đồ thị như hình vẽ bên. Khoảng
cách lớn nhất giữa điểm sáng A và ảnh A’ của nó khi
điểm sáng A dao động có giá trị gần đúng là
A. 37,5cm.
B. 31,6cm.
C. 41,2cm.
D. 25cm.
Câu 31: Tại điểm O, đặt một nguồn phát sóng âm có công suất không đổi. Biết môi trường truyền âm đẳng
hướng và không hấp thụ âm. Một người đang chuyển động thẳng đều từ A về O với tốc độ 2m/s. Khi đến điểm
B cách nguồn âm 20m thì mức cường độ âm tăng thêm 20dB. Thời gian người đó chuyển động từ A đến B là
Trang 3/4 - Mã đề thi 120


A. 45s.
B. 90s.
C. 100s.
D. 50s.
Câu 32: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8 cm có hai nguồn kết hợp dao động với phương
trình: u1 = u 2 = acos40πt (cm). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s. Xét đoạn thẳng CD = 4cm trên mặt
nước có chung đường trung trực với AB. Để trên đoạn CD chỉ có 3 điểm dao dộng với biên độ cực đại thì khoảng
cách lớn nhất từ CD đến AB gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A. 3,3cm.
B. 8,9cm.
C. 6cm.
D. 9,7cm.
Câu 33: Một dòng điện xoay chiều có tần số f = 50Hz, có cường độ hiệu dụng I = 3 A. Lúc t = 0, cường độ
tức thời là i = 2,45A. Biểu thức của cường độ dòng điện tức thời là
A. i  3cos(100 t ) A.
B. i  6 sin (100 t ) A.

C. i  6cos(100 t ) A.
D. i  6cos(100 t  ) A.
2
Câu 34: Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2cm và được nhiễm điện trái dấu nhau. Muốn làm cho điện tích
q = 5.10 – 10C di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10 – 9J. Coi điện trường bên trong
khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trường đều và có các đường sức điện vuông góc với các tấm. Cường độ
điện trường bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại đó là
A. E = 200V/m.
B. E = 40V/m.
C. E = 400V/m.
D. E = 2V/m.
Câu 35: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là điểm
bụng gần A nhất với AB = 18 cm, M là một điểm trên dây cách B một khoảng 12 cm. Biết rằng trong một chu
kỳ sóng, khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M là
0,1s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 4,8m/s.
B. 2,4m/s.
C. 5,6m/s.
D. 3,2m/s.
Câu 36: Dao động của một chất điểm là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình

 2
 2 
x1  3cos 
t   cm ; x2  3 3cos 
t  cm . Tại thời điểm x1 = x2, li độ của dao động tổng hợp là
2
 3
 3 
A. x  6cm.
B. x  5cm.
C. x  6cm.
D. x  3 3cm.
Câu 37:
Một chất điểm dao động điều hòa có đồ thị biểu diễn
sự phụ thuộc của gia tốc a vào thời gian t như hình vẽ
bên. Ở thời điểm t = 0, vận tốc của chất điểm là

A. 0,75π m/s.
B. 3π m/s.
C. 1,5π m/s.
D. -1,5π m/s.
–4
Câu 38: Biết đương lượng điện hóa của Niken là k = 3.10 g/C. Khi cho một điện lượng 10C chạy qua bình
điện phân có anốt làm bằng niken thì khối lượng niken bám vào catốt là
A. 10,3.10 – 4g.
B. 3.10 – 3g.
C. 0,3.10 – 3g.
D. 0,3.10 – 4g.
Câu 39: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật nặng M có khối lượng 200g và lò xo có hệ số cứng 40N/m
đang dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng với biên độ 10cm. Khi M qua vị trí cân bằng người ta thả
nhẹ vật m có khối lượng 200g lên M (m dính chặt ngay vào M). Sau đó hệ con lắc lò xo m và M dao động với
biên độ là
A. 2 5cm.
B. 3 2cm.
C. 5 2cm.
D. 2 2cm.
Câu 40: Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5cm đến 50cm. Khi người đó đeo kính thích hợp sát mắt để
khắc phục tật của mắt, người này nhìn rõ được các vật đặt cách mắt một khoảng gần nhất là
A. 16,7cm.
B. 17,5cm.
C. 15,0cm.
D. 22,5cm.
-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 4/4 - Mã đề thi 120


SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC THPT NĂM HỌC 2017 – 2018
MÔN: VẬT LÍ - LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi có 04 trang)

Mã đề: 121

Câu 1: Hiện tượng gì quan sát được khi trên một sợi dây có sóng dừng?
A. Tất cả các phần tử trên dây đều chuyển động với cùng vận tốc.
B. Tất cả các phần tử trên dây đều dao động với biên độ cực đại.
C. Tất cả các phần tử của dây đều đứng yên.
D. Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng.
Câu 2: Cảm ứng từ trong lòng ống dây hình trụ khi có dòng điện không đổi chạy qua
A. là đều.
B. tỷ lệ với tiết diện ống dây.
C. luôn bằng 0.
D. tỷ lệ với chiều dài ống dây.
Câu 3: Khi nói về dao động cưỡng bức và dao động duy trì, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
C. Dao động duy trì có tần số bằng tần số riêng của hệ dao động.
D. Dao động duy trì có biên độ không đổi.
Câu 4: Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết
A. công suất điện gia đình sử dụng.
B. công mà các thiết bị điện trong gia đình sinh ra.
C. điện năng gia đình sử dụng.
D. thời gian sử dụng điện của gia đình.
Câu 5: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng  . Hệ thức đúng


f
A. v  f .
B. v  .
C. v  .
D. v  2f .
f

Câu 6: Cho dòng điện chạy qua ống dây, suất điện động tự cảm trong ống dây có giá trị lớn khi
A. dòng điện không đổi.
B. dòng điện có giá trị lớn.
C. dòng điện tăng nhanh.
D. dòng điện có giá trị nhỏ.
Câu 7: Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn tới mặt phân cách với môi trường có chiết suất nhỏ
hơn thì
A. luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.
B. có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.
C. hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới bằng 0o.
D. không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần.
Câu 8: Điều kiện để hai sóng giao thoa được với nhau là hai sóng
A. cùng phương, cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.
B. chuyển động cùng chiều với cùng tốc độ.
C. cùng biên độ, bước sóng, pha ban đầu.
D. cùng phương, luôn đi kèm với nhau.
Câu 9: Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ
thuộc vào thời gian của điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy trong
đoạn mạch. Đoạn mạch này là đoạn mạch

A. chỉ có điện trở thuần R.
C. chỉ có tụ điện C.
Câu 10: Hạt tải điện trong kim loại là
A. êlectron.
C. êlectron, ion dương và ion âm.

B. chỉ có cuộn cảm thuần L.
D. có cả điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L.
B. ion dương và ion âm.
D. êlectron và ion dương.
Trang 1/4 - Mã đề thi 121


Câu 11: Khi dùng một thấu kính hội tụ tiêu cự f làm kính lúp để nhìn một vật, ta phải đặt vật cách kính một
khoảng
A. giữa f và 2f.
B. lớn hơn 2f.
C. bằng f.
D. nhỏ hơn hoặc bằng f.
Câu 12: Các họa âm có
A. biên độ và pha ban đầu khác nhau.
B. biên độ khác nhau.
C. biên độ bằng nhau, tần số khác nhau.
D. tần số khác nhau.
Câu 13: Một vật dao động theo phương trình x = 5cos(5πt + 0,5π)cm. Biên độ dao động của vật là
A. 10cm.
B. 2,5cm.
C. 5cm.
D. 0,5cm.
Câu 14: Cường độ dòng điện được đo bằng
A. lực kế.
B. nhiệt kế.
C. oát kế.
D. ampe kế.
Câu 15: Hiện tượng cộng hưởng cơ được ứng dụng trong
A. giảm xóc ô tô, xe máy.
B. máy đầm nền.
C. con lắc đồng hồ.
D. con lắc vật lý.
Câu 16: Dòng điện i  2 2 cos100 t ( A) có giá trị hiệu dụng bằng
A. 2 A.
B. 1A.
C. 2 2 A.
D. 2 A.
Câu 17: Mắt cận thị khi không điều tiết có
A. độ tụ nhỏ hơn độ tụ mắt bình thường.
B. độ tụ lớn hơn độ tụ mắt bình thường.
C. điểm cực viễn xa mắt hơn mắt bình thường.
D. điểm cực cận xa mắt hơn mắt bình thường.
Câu 18: Trong điôt bán dẫn có
A. một lớp chuyển tiếp p - n.
B. hai lớp chuyển tiếp p - n.
C. bốn lớp chuyển tiếp p - n.
D. ba lớp chuyển tiếp p - n.
Câu 19: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ
cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của con lắc sẽ
A. giảm 2 lần.
B. giảm 4 lần.
C. tăng 2 lần.
D. tăng 4 lần.
Câu 20: Biểu thức nào sau đây là biểu thức của định luật Cu-lông khi đặt điện tích trong chân không?
q .q
q .q
q .q
q .q
A. F  k . 1 2 2 .
B. F  k . 1 2 .
C. F  k . 1 2 .
D. F  k . 1 2 2 .
r
r
r
r
Câu 21: Một con lắc lò xo thẳng đứng đang dao động điều hòa với chu kì T. Trong một chu kỳ, thời gian lực
5T
kéo về cùng chiều với lực đàn hồi tác dụng lên vật là
. Biết dao động được kích thích bằng cách kéo vật
6
xuống dưới vị trí cân bằng một đoạn rồi buông nhẹ. Tính từ khi vật bắt đầu dao động thì khoảng thời gian từ khi
lực kéo về đổi chiều lần thứ 2017 đến khi lực đàn hồi đổi chiều lần thứ 2018 là

1
s . Lấy g=π2(m/s2). Tốc độ của
6

vật khi qua vị trí lò xo không biến dạng gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau?
A. 111cm/s.
B. 109cm/s.
C. 108cm/s.
D. 110cm/s.
Câu 22: Điện phân dung dịch muối của một kim loại với anốt là kim loại đó trong 32 phút 10 giây thì thu được
2,16g kim loại đó bám vào catốt. Biết cường độ dòng điện qua bình điện phân là 1A và kim loại có hóa trị I,
kim loại này là
A. Al.
B. Ag.
C. Fe.
D. Cu.
Câu 23: Một nguồn điện mắc với mạch ngoài là một biến trở tạo thành một mạch kín. Điều chỉnh để giá trị của
biến trở là R1=14Ω thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là U1=28V, điều chỉnh để giá trị của biến trở
là R2=29Ω thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là U2=29V. Suất điện động của nguồn điện có giá trị là
A. 20V.
B. 36V.
C. 30V.
D. 24V.

Câu 24: Một vật dao động điều hòa với phương trình x1  8cos(5t  )(cm). Khoảng thời gian mà vận tốc và
6
gia tốc của vật cùng nhận giá trị dương trong một chu kì là
A. 0,2s.
B. 0,15s.
C. 0,25s.
D. 0,1s.
Câu 25: Nguồn điện có suất điện động và điện trở trong E=24V; r=1,5Ω được dùng để thắp sáng 24 bóng đèn
với thông số định mức 3V–3W. Các đèn sáng bình thường khi được mắc thành
A. 6 dãy, mỗi dãy 4 đèn.
B. 3 dãy, mỗi dãy 8 đèn.
Trang 2/4 - Mã đề thi 121


C. 4 dãy, mỗi dãy 6 đèn.
D. 8 dãy, mỗi dãy 3 đèn.
Câu 26: Hai điện tích điểm q1= - 9μC, q2=4μC đặt lần lượt tại A, B. Có thể tìm thấy vị trí của điểm M mà tại đó
điện trường tổng hợp bằng không trên
A. đường trung trực của AB.
B. đường thẳng AB, ngoài đoạn thẳng AB về phía A.
C. đường thẳng AB, ngoài đoạn thẳng AB về phía B.
D. đoạn thẳng AB.
1
L  H,
 tụ điện
Câu 27: Mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp với điện trở thuần R  100 , cuộn dây thuần cảm


104
u  200 2cos(100t  )(V)
C
F
2 . Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp
2
. Biểu thức của điện áp hai đầu
cuộn dây là
3
3
u L  100cos(100t  )(V).
u L  200cos(100t  )(V)
4
4
A.
B.
.


u L  200cos(100t  )(V).
u L  100cos(100t  )(V).
4
4
C.
D.
Câu 28: Cho đoạn mạch điện xoay chiều AB theo thứ tự gồm tụ điện C mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L.
M là điểm nối giữa tụ điện và cuộn cảm. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
2
không đổi, tần số góc  
. Khi điện áp giữa A và M là 30V thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
LC
A. 120V.
B. -120V.
C. 90V.
D. -90V.
Câu 29: Ba điện tích q1, q2, q3 đặt tại 3 đỉnh A, B, C của hình chữ nhật ABCD cạnh AD=3cm, AB=4cm, điện
tích q2= -12,5.10-8C. Điện trường tổng hợp tại đỉnh D bằng không. Tính q1 và q3.
A. q1 = - 5,7.10-8C; q3 = - 3,4.10-8C.
B. q1 = 5,7.10-8C; q3 = 3,4.10-8C.
C. q1 = 2,7.10-8C; q3 = 6,4.10-8C.
D. q1 = - 2,7.10-8C; q3 = - 6,4.10-8C.
Câu 30: Ba điểm O, M, N cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm phát
sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm thì mức cường độ âm tại M là 70dB, tại N là
50dB. Nếu chuyển nguồn âm đó sang vị trí M thì mức cường độ âm tại N khi đó là
A. 51,215dB.
B. 50,915dB.
C. 60,915dB.
D. 61,215dB.
Câu 31: Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con
lắc là 119 ± 1(cm), chu kì dao động nhỏ của nó là 2,20 ± 0,01(s). Lấy π2 = 9,87 và bỏ qua sai số của số π. Gia
tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là
A. g = 9,7 ± 0,1 (m/s2). B. g = 9,7 ± 0,2 (m/s2). C. g = 9,8 ± 0,2 (m/s2). D. g = 9,8 ± 0,1 (m/s2).
Câu 32: Giao thoa sóng nước với hai nguồn giống hệt nhau A, B cách nhau 20cm có tần số 50Hz. Tốc độ
truyền sóng trên mặt nước là 2m/s. Trên mặt nước xét đường tròn tâm A, bán kính AB. Điểm trên đường tròn
dao động với biên độ cực tiểu cách đường thẳng qua A, B một đoạn lớn nhất là
A. 16,67cm.
B. 19,75cm.
C. 17,96cm.
D. 19,84cm.
Câu 33: Chiếu ánh sáng từ không khí vào môi trường có chiết suất n= 3 . Tính góc tới, biết góc tạo bởi tia tới
và tia khúc xạ là 300.
A. 600.
B. 250.
C. 450.
D. 300.
Câu 34: Đặt hai khung dây dẫn kín thuộc cùng một mặt phẳng trong một từ trường biến thiên đều theo thời
gian. Diện tích của khung dây hai bằng một nửa diện tích của khung dây một. Suất điện động cảm ứng trong
khung dây một là 1V. Suất điện động cảm ứng trong khung dây hai là
A. 2V.
B. 0,5V.
C. 0,25V.
D. 4V.
Câu 35: Một người mắt không có tật dùng kính thiên văn để quan sát Hỏa tinh. Để quan sát ở trạng thái không
điều tiết người này cần điều chỉnh để khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 1m và số bội giác lúc này là 19.
Tiêu cự của vật kính là
A. 105cm.
B. 15cm.
C. 5cm.
D. 95cm.

Trang 3/4 - Mã đề thi 121


Câu 36: Cho một thấu kính hội tụ có tiêu cự f=10cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính.
Dịch chuyển vật dọc theo trục chính thấy có hai vị trí của vật cách nhau khoảng a đều cho ảnh cao gấp 5 lần
vật. Giá trị của a là
A. 4cm.
B. 6cm.
C. 5cm.
D. 2cm.
Câu 37: Hai dây dẫn thẳng dài đặt song song, cách nhau 6cm trong không khí. Trong hai dây dẫn có hai dòng
điện cùng chiều có cùng cường độ I1=I2=2A. Cảm ứng từ tại điểm M cách mỗi dây 5cm là
A. 12,8.10-6T.
B. 16.10-6T.
C. 9,6.10-6T.
D. 8.10-6T.
Câu 38: Một vật tham gia đồng thời hai dao động
điều hòa cùng phương, cùng tần số. Hình vẽ là đồ
thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ theo thời gian
của hai dao động thành phần. Biên độ của dao động
tổng hợp là

A. 6 2cm.
B. 6cm.
C. 3 3cm.
Câu 39: Một sợi dây căng ngang với đầu B cố định, đầu A
nối với nguồn sóng thì trên dây có sóng dừng. Ở thời điểm t1
hình dạng sợi dây là đường đứt nét, ở thời điểm t2 hình dạng
sợi dây là đường liền nét (hình vẽ). Biên độ của bụng sóng là
6cm và khoảng thời gian nhỏ nhất giữa hai lần sợi dây có hình
1
dạng như đường liền nét là
s . Tính tốc độ dao động của
15
điểm M ở thời điểm t2?

D. 6 3cm.

A. 30 3 cm / s.
B. 15 2 cm / s.
C. 15 3 cm / s.
D. 30 2 cm / s.
Câu 40: Con lắc lò xo nằm ngang với lò xo có độ cứng k=12,5N/m, vật nặng khối lượng m=50g. Hệ số ma sát
giữa vật và mặt phẳng ngang là µ. Đưa vật đến vị trí lò xo nén 10cm rồi buông nhẹ. Sau

4
s kể từ lúc vật bắt
15

đầu dao động, vật qua vị trí lò xo dãn 4,5cm lần thứ hai. Lấy π2=10. Hệ số ma sát µ là
A. 0,2.
B. 0,1.
C. 0,15.
D. 0,25.
-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 4/4 - Mã đề thi 121


SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)

KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC THPT NĂM HỌC 2017 – 2018
MÔN: VẬT LÍ - LỚP 12
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề
Mã đề: 122

Câu 1: Chọn phát biểu sai về vật dao động điều hòa?
A. Chu kì là khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động lặp lại.
B. Chu kì là khoảng thời gian ngắn nhất để vật chuyển động từ biên nọ đến biên kia.
C. Chu kì là khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động.@
D. Chu kì là đại lượng nghịch đảo của tần số.
Câu 2: Một thiết bị điện xoay chiều có các thông số được ghi trên thiết bị là 220V–5A, vậy
A. điện áp hiệu dụng của thiết bị là 220V.
B. điện áp cực đại của thiết bị là 220V.
C. điện áp tức thời của thiết bị là 220V.
D. điện áp tức thời cực đại của thiết bị là 220V.
Câu 3: Trong sự lan truyền sóng trên một sợi dây, tại điểm phản xạ, sóng tới và sóng phản xạ
A. luôn ngược pha.
B. ngược pha nếu vật cản cố định.
C. ngược pha nếu vật cản tự do.
D. luôn cùng pha.
Câu 4: Thực hiện giao thoa sóng trên mặt một chất lỏng với hai nguồn kết hợp cùng pha đặt tại A và B. Biết
bước sóng là   4cm. Điểm M trên mặt chất lỏng với MA–MB=6cm. Vậy M thuộc vân giao thoa
A. cực tiểu thứ nhất tính từ trung trực của AB.
B. cực đại thứ nhất tính từ trung trực của AB.
C. cực tiểu thứ hai tính từ trung trực của AB.
D. cực đại thứ hai tính từ trung trực của AB.
Câu 5: Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi ánh sáng truyền từ
A. nước tới mặt phân cách với không khí.
B. không khí tới mặt phân cách với thủy tinh.
C. không khí tới mặt phân cách với rượu etilic. D. không khí tới mặt phân cách với nước.
Câu 6: Hiện tượng siêu dẫn xảy ra ở một số vật liệu khi
A. hiệu điện thế giữa hai đầu vật liệu đủ nhỏ.
B. nhiệt độ của vật liệu đủ lớn.
C. hiệu điện thế giữa hai đầu vật liệu đủ lớn.
D. nhiệt độ của vật liệu đủ nhỏ.
Câu 7: Mức cường độ âm tại điểm M là L=70dB. Biết cường độ âm chuẩn là I0=10-12W/m2. Cường độ âm tại
M là
A. I=105W/m2.
B. I=10-5W/m2.
C. I=107W/m2.
D. I=10-7W/m2.
Câu 8: Một mắt cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50cm. Độ tụ của kính thích hợp mà người này cần đeo sát
mắt để sửa tật cận thị là
A. 2dp.
B. -2dp.
C. -5dp.
D. 5dp.
Câu 9: Trong sóng cơ học, sóng dọc
A. không truyền được trong chất rắn.
B. truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và chân không.
C. truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí. D. chỉ truyền được trong chất rắn.
Câu 10: Chọn phát biểu sai về hiện tượng tự cảm?
A. Hiện tượng tự cảm xảy ra trong mạch điện một chiều khi đóng mạch.
B. Hiện tượng tự cảm không xảy ra trong mạch điện xoay chiều.
C. Hiện tượng tự cảm luôn xảy ra trong mạch điện xoay chiều.
D. Hiện tượng tự cảm xảy ra trong mạch điện một chiều khi ngắt mạch.
Câu 11: Đưa quả cầu A nhiễm điện dương lại gần đầu M của thanh kim loại MN trung hòa về điện thì thanh
kim loại nhiễm điện do hưởng ứng và
A. hai đầu M, N đều nhiễm điện dương.
B. đầu M nhiễm điện dương, đầu N nhiễm điện âm.
C. đầu M nhiễm điện âm, đầu N nhiễm điện dương.
D. hai đầu M, N đều nhiễm điện âm.
Câu 12: Điốt bán dẫn có cấu tạo
A. gồm hai lớp tiếp xúc p-n và có tính chỉnh lưu, biến điện một chiều thành xoay chiều.
B. gồm một lớp tiếp xúc p-n và có tính chỉnh lưu, biến điện một chiều thành xoay chiều.
C. gồm hai lớp tiếp xúc p-n và có tính chỉnh lưu, biến điện xoay chiều thành một chiều.
D. gồm một lớp tiếp xúc p-n và có tính chỉnh lưu, biến điện xoay chiều thành một chiều.
Câu 13: Xét từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài, đường sức từ là những
A. đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn và có tâm thuộc dây dẫn.
B. đường thẳng vuông góc với dây dẫn.
C. đường thẳng song song với dây dẫn.
Trang 1/4 - Mã đề thi 122


D. đường tròn nằm trong mặt phẳng chứa dây dẫn và có tâm thuộc dây dẫn.
Câu 14: Xét một đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa
một trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn cảm
thuần, tụ điện. Hình vẽ là đồ thị biểu diễn sự phụ
thuộc của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch theo
thời gian (đường đứt nét) và đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc của cường độ dòng điện trong mạch
theo thời gian (đường liền nét). Đoạn mạch này

A. chứa điện trở thuần.
B. chứa cuộn cảm thuần hoặc tụ điện.
C. chứa tụ điện.
D. chứa cuộn cảm thuần.
Câu 15: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với phương trình của hai

5
dao động thành phần là x1  5cos(2t  )(cm); x 2  10cos(2t  )(cm). Tần số của dao động tổng hợp là
6
6
A. 4Hz.
B. 1Hz.
C. 0,5Hz.
D. 2Hz.
Câu 16: Kính lúp là thấu kính
A. phân kì có tiêu cự nhỏ.
C. hội tụ có tiêu cự lớn.

B. hội tụ có tiêu cự nhỏ.
D. phân kì có tiêu cự lớn.


Câu 17: Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình   0 cos(2t  )(rad) tại nơi có
6
2
2
g   (m / s ) . Chiều dài dây treo con lắc là
A. 40cm.
B. 100cm.
C. 25cm.
D. 50cm.
Câu 18: Trong dao động cưỡng bức, đồ thị cộng hưởng càng nhọn khi
A. tần số dao động riêng càng nhỏ.
B. lực cản của môi trường càng nhỏ.
C. lực cản của môi trường càng lớn.
D. tần số dao động riêng càng lớn.
Câu 19: Dòng điện không đổi là dòng điện
A. có chiều không thay đổi theo thời gian.
B. không có sự dịch chuyển của các hạt mang điện.
C. có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian. D. có cường độ không thay đổi theo thời gian.
Câu 20: Một nguồn điện một chiều có suất điện động E = 12V được mắc với một bóng đèn để tạo thành một
mạch kín thì cường độ dòng điện trong mạch là I = 2A. Công suất của nguồn điện là
A. 24W.
B. 48W.
C. 6W.
D. 3W.
Câu 21: Hai dao động đều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 = 8cm, A2 = 15cm và lệch

pha nhau . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng
2
A. 17cm.
B. 11cm.
C. 7cm.
D. 23cm.
Câu 22: Hình bên là đồ thị dao động điều hòa của vật.
Phương trình dao động của vật là

A. x = 10 cos(2  t +
C. x = 10 cos(2  t -

3
)cm.
4


)cm.
2

B. x = 10 cos(2  t +  )cm.
D. x = 10 cos(2  t +


)cm.
2

Trang 2/4 - Mã đề thi 122


Câu 23: Đặt điện áp u  200 2 cos100 t (V ) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 100 và
1
cuộn cảm thuần có độ tự cảm H . Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là




A. i  2cos(100 t  )( A).
4





B. i  2cos(100 t  )( A).
4



C. i  2 2 cos(100 t  )( A).
D. i  2 2 cos(100 t  )( A).
4
4
2
Câu 24: Mạ kền (Niken) cho một bề mặt kim loại có diện tích 40cm bằng điện phân. Sau 30 phút bề dày của
lớp kền là 0,03mm. Biết nguyên tử lượng Ni = 58, hóa trị 2, khối lượng riêng D = 8,9.103kg/m3. Dòng điện qua
bình điện phân có cường độ là
A. 1,97A.
B. 2,5A.
C. 3A.
D. 1,5A.
Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều u  U 0 .cos t (V ) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm. Khi
điện áp ở hai đầu cuộn dây là 60 6V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 2A , khi điện áp ở hai đầu cuộn
dây là 60 2V thì dòng điện trong mạch là 2 6A . Cảm kháng cuộn dây là
D. 40 3 Ω.
Câu 26: Một kính lúp là một thấu kính hội tụ có độ tụ 10dp. Mắt người quan sát có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là
20cm. Số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là
A. 2,5.
B. 2.
C. 5.
D. 4.
Câu 27: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn A, B cách nhau 20cm dao động cùng biên độ, cùng
pha, cùng tần số 50Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5m/s. Xét trên đường thẳng d vuông góc với AB,
cách trung trực của AB là 7cm; điểm dao động cực đại trên d gần A nhất; cách A là
A. 10,64cm.
B. 8,75cm.
C. 14,46cm.
D. 5,67cm.
Câu 28: Giả thiết rằng một tia sét có điện tích q = 25C được phóng từ đám mây dông xuống mặt đất, khi đó
hiệu điện thế giữa đám mây và mặt đất U = 1,4.108V. Năng lượng của tia sét này làm bao nhiêu kilôgam nước ở
1000C bốc thành hơi ở 1000C? Biết nhiệt hóa hơi của nước bằng 2,3.106J/kg.
A. 2172kg.
B. 2247kg.
C. 1120kg.
D. 1521,7kg.
Câu 29: Một ấm điện có hai dây dẫn có điện trở R1 và R2 để đun nước. Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ
sôi sau thời gian là 30 phút. Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau 60 phút. Coi điện trở của dây thay đổi
không đáng kể theo nhiệt độ. Bỏ qua sự tỏa nhiệt ra môi trường, nếu dùng cả hai dây đó mắc song song thì ấm
nước sẽ sôi sau khoảng thời gian là
A. 30 phút.
B. 100 phút.
C. 24 phút.
D. 20 phút.
Câu 30: Trên một đường thẳng cố định trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ và phản xạ âm, một máy
thu ở cách nguồn âm một khoảng d thu được âm có mức cường độ âm là L; khi dịch chuyển máy thu ra xa
nguồn âm thêm 9m thì mức cường độ âm thu được là L – 20 (dB). Khoảng cách d là
A. 9m.
B. 8m.
C. 10m.
D. 1m.
Câu 31: Một bạn học sinh dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kì dao động của con lắc đơn bằng cách xác định
khoảng thời gian để con lắc thực hiện được 10 dao động toàn phần. Kết quả 4 lần đo liên tiếp của bạn học sinh
này là: 21,3s; 20,2s; 20,9s; 20,0s. Biết sai số tuyệt đối khi dùng đồng hồ này là 0,2s (bao gồm sai số ngẫu nhiên
khi bấm và sai số dụng cụ). Theo kết quả trên thì cách viết giá trị của chu kì T nào sau đây là đúng nhất?
A. T = 2,06 ± 0,2s.
B. T = 2,13 ± 0,02s.
C. T = 2,06 ± 0,02s.
D. T = 2,00 ± 0,02s.
Câu 32: Một nguồn điện có suất điện động 12V, điện trở trong 2 mắc với một điện trở R thành mạch kín thì
công suất tiêu thụ trên R là 16W, giá trị của điện trở R bằng
A. 6.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 33: Điểm sáng A đặt trên trục chính của một thấu
kính, cách thấu kính 30cm. Chọn trục tọa độ Ox vuông
góc với trục chính của thấu kính, gốc O nằm trên trục
chính của thấu kính. Cho A dao động điều hoà quanh vị trí
cân bằng O theo phương của trục Ox. Biết phương trình
dao động của A và ảnh A’ của nó qua thấu kính có đồ thị
được biểu diễn như hình vẽ bên. Khoảng cách lớn nhất
giữa vật sáng và ảnh của nó khi điểm sáng A dao động có
A. 30Ω.

B. 40Ω.

C. 20 2 Ω.

Trang 3/4 - Mã đề thi 122


giá trị gần với
A. 25cm.
B. 41,2cm.
C. 31,6cm.
D. 35,7cm.
Câu 34: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định với khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là
6cm. Trên dây có những phần tử sóng dao động với tần số 5Hz và biên độ lớn nhất là 3cm. Gọi N là vị trí của
một nút sóng; C và D là hai phần tử trên dây ở hai bên của N và có vị trí cân bằng cách N lần lượt là 10,5cm và
79
7cm. Tại thời điểm t1, phần tử C có li độ 1,5cm và đang hướng về vị trí cân bằng. Vào thời điểm t2  t1  s ,
40
phần tử D có li độ là
A. -1,50cm.
B. 0,75cm.
C. 1,50cm.
D. -0,75cm.
Câu 35: Hai dây dẫn thẳng dài đặt song song, cách nhau 6cm trong không khí. Trong hai dây dẫn có hai dòng
điện cùng chiều có cùng cường độ I1 = I2 = 2A. Cảm ứng từ tại điểm M cách mỗi dây 5cm là
A. 8.10-6T.
B. 16.10-6T.
C. 12,8.10-6T.
D. 9,6.10-6T.
Câu 36: Một êlectron sau khi được tăng tốc bởi hiệu điện thế U = 40V, bay vào một vùng từ trường đều có hai


mặt biên phẳng song song, bề dày h = 10cm. Vận tốc của êlectron vuông góc với cả cảm ứng từ B lẫn hai biên
của vùng. Với giá trị nhỏ nhất Bmin của cảm ứng từ bằng bao nhiêu thì êlectron không thể bay xuyên qua vùng
đó? Cho biết tỉ số độ lớn điện tích và khối lượng của êlectron là γ = 1,76.1011C/kg.
A. Bmin = 2,1.10-3 T.
B. Bmin = 2,1.10-2 T.
C. Bmin = 2,1.10-4 T.
D. Bmin = 2,1.10-5 T.
Câu 37: Hai dao động điều hòa cùng phương
x1 = A1cos(t + 1) và x2 = A2cos(t + 2), trên
hình vẽ bên đường đồ thị (I) biểu diễn dao động
thứ nhất, đường đồ thị (II) biểu diễn dao động
tổng hợp của hai dao động. Phương trình dao
động thứ hai là

A. x2 = 2 3 cos(t + 0,714)cm.

B. x2 = 2 3 cos(2t + 0,714)cm.

C. x2 = 2 7 cos(2t + 0,714)cm.
D. x2 = 2 7 cos(t + 0,714)cm.
Câu 38: Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì
2,4s. Trong một chu kì, nếu tỉ số của thời gian lò xo giãn với thời gian lò xo nén bằng 2 thì thời gian mà lực đàn
hồi tác dụng lên vật ngược chiều lực kéo về là
A. 0,4s.
B. 0,2s.
C. 0,3s.
D. 0,1s.
Câu 39: Hai điện tích q1 = +q và q2 = -q đặt tại A và B trong không khí, biết AB = 2a. Tại M trên đường trung
trực của AB thì EM có giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó là
8kq
4kq
2kq
kq
A. 2 .
B. 2 .
C.
D. 2 .
.
2
a
a
a
3 6a
Câu 40: Một bể đáy rộng chứa nước có cắm một cây cột cao 80cm, độ cao mực nước trong bể là 60cm, chiết
4
suất của nước là . Ánh nắng chiếu theo phương nghiêng góc 300 so với phương ngang. Bóng của cây cột do
3
nắng chiếu tạo thành trên đáy bể có độ dài tính từ chân cột là
A. 85,9cm.
B. 34,6cm.
C. 11,5cm.
D. 51,6cm.
--------------------------------------------------------- HẾT ----------

Trang 4/4 - Mã đề thi 122


SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC THPT NĂM HỌC 2017 – 2018
MÔN: VẬT LÍ - LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi có 04 trang)

Mã đề: 123

Câu 1: Đặt điện áp u = U0cost (U0 không đổi,  thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi
A. 2LC – 1 = 0.

B. 2LCR – 1 = 0.

C. R = L  1 .
C

D. 2LC – R = 0.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất của chất bán dẫn tinh khiết?
A. Điện trở suất của chất bán dẫn giảm rất mạnh khi pha một ít tạp chất.
B. Khi nhiệt độ tăng, điện trở suất giảm nhanh, hệ số nhiệt điện trở có giá trị âm.
C. Điện trở của bán dẫn giảm khi bị chiếu sáng hoặc bị tác dụng của các tác nhân ion hóa.
D. Ở nhiệt độ thấp, điện trở suất của chất bán dẫn tinh khiết rất nhỏ.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
C. Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
D. Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
Câu 4: Mắt thường và mắt cận nhìn được xa nhất khi
A. đường kính con ngươi nhỏ nhất.
B. mắt điều tiết cực đại.
C. đường kính con ngươi lớn nhất.
D. mắt không điều tiết.
Câu 5: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong không khí
A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 6: Bản chất dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các
A. ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường.
B. êlectron ngược chiều điện trường.
C. ion dương theo chiều điện trường và các êlectron ngược chiều điện trường.
D. ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, êlectron ngược chiều điện trường.
Câu 7: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với
phương truyền sóng.
B. Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.
C. Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương
truyền sóng.
D. Sóng cơ truyền được trong môi trường rắn, lỏng, khí và không truyền được trong chân không.
Câu 8: Dao động của con lắc đơn được xem là dao động điều hoà khi
A. không có ma sát.
B. chu kì dao động không đổi.
C. biên độ dao động nhỏ.
D. không có ma sát và dao động với biên độ nhỏ.
Câu 9: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S 1 và S2. Hai
nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình
truyền sóng. Tại trung điểm của đoạn S1S2, phần tử nước dao động với biên độ cực đại. Hai nguồn sóng đó dao
động
A. ngược pha nhau.
B. cùng pha nhau.


C. lệch pha nhau góc .
D. lệch pha nhau góc .
2
3
Câu 10: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây cố định thì chiều dài của dây phải
bằng
A. một số nguyên lần một phần tư bước sóng.
B. một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
C. một số nguyên lần nửa bước sóng.
D. một số nguyên lần bước sóng.
Trang 1/4 - Mã đề thi 123


Câu 11: Khi nói về việc nhận biết loại thấu kính đặt trong không khí, phát biểu nào sau đây sai?
A. Thấu kính có hai mặt đều lõm là thấu kính hội tụ.
B. Thấu kính có một mặt lồi, một mặt phẳng là thấu kính hội tụ.
C. Thấu kính có một mặt lõm, một mặt phẳng là thấu kính phân kỳ.
D. Thấu kính có hai mặt đều lồi là thấu kính hội tụ.
Câu 12: Khi nghe hai ca sĩ hát ở cùng một độ cao, ta vẫn phân biệt được giọng hát của từng người là do
A. tần số và năng lượng âm khác nhau.
B. tần số và cường độ âm khác nhau.
C. âm sắc của mỗi người khác nhau.
D. tần số và biên độ âm khác nhau.
Câu 13: Chọn phát biểu sai khi nói về lực Lo- ren-xơ ?
Độ lớn của lực Lo- ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động với vận tốc v trong từ trường đều có vectơ
cảm ứng từ B tỉ lệ với
A. độ lớn cảm ứng từ.
B. độ lớn điện tích của hạt.
C. độ lớn vận tốc của hạt.
D. góc hợp bởi v và B .
Câu 14: Dòng điện không đổi là dòng điện có
A. cường độ không thay đổi theo thời gian.
B. chiều không thay đổi theo thời gian.
C. chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.
D. điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian.
Câu 15: Cường độ dòng điện i = 4cos100πt A có pha tại thời điểm t là
A. 0.
B. π.
C. 100πt.
D. 50πt.
Câu 16: Một ống dây có hệ số tự cảm là L, cường độ dòng điện trong ống dây là i. Biết trong khoảng thời gian
t, dòng điện biến thiên i . Biểu thức suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây là
i
1 i
A. e tc  Li .
B. e tc  L .
C. e tc   L .
D. e tc  2Li .
t
2 t
Câu 17: Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động cùng phương, cùng tần số không phụ thuộc vào yếu tố
nào sau đây?
A. Biên độ dao động thứ nhất.
B. Biên độ dao động thứ hai.
C. Tần số của hai dao động.
D. Độ lệch pha của hai dao động.
Câu 18: Hai đèn giống nhau có cùng hiệu điện thế định mức U. Nếu mắc nối tiếp hai đèn vào nguồn điện
không đổi có hiệu điện thế 2U thì
A. cả hai đèn đều sáng hơn bình thường.
B. đèn A sáng yếu hơn bình thường.
C. đèn B sáng yếu hơn bình thường.
D. cả hai đèn đều sáng bình thường.
Câu 19: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa
với tần số góc là
1 k
1 m
k
m
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
2 m
2 k
m
k
Câu 20: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng thì góc khúc xạ
A. tỉ lệ thuận với góc tới.
B. tăng dần khi góc tới tăng dần.
C. luôn lớn hơn góc tới.
D. luôn bé hơn góc tới.
Câu 21: Một thanh nhôm dài 1,6m, khối lượng 0,2kg chuyển
động trong từ trường đều và luôn tiếp xúc với hai thanh ray đặt
nằm ngang như hình vẽ bên. Từ trường có phương vuông góc
với mặt phẳng hình vẽ, hướng ra ngoài mặt phẳng hình vẽ. Hệ
số ma sát giữa thanh nhôm MN và hai thanh ray là µ = 0,4, cảm
ứng từ B = 0,05T. Biết thanh nhôm chuyển động đều. Coi rằng
trong khi thanh nhôm chuyển động điện trở của mạch điện
không đổi. Lấy g = 10m/s2 và coi vận tốc của thanh nhôm là
không đáng kể. Hỏi thanh nhôm chuyển động về phía nào, tính
cường độ dòng điện trong thanh nhôm?
A. Thanh nhôm chuyển động sang trái, I  6 A.
B. Thanh nhôm chuyển động sang phải, I  10 A.
C. Thanh nhôm chuyển động sang trái, I  10 A. D. Thanh nhôm chuyển động sang phải, I  6 A.
Trang 2/4 - Mã đề thi 123


Câu 22: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L, tụ điện C mắc nối tiếp. Biết R = 30Ω,
ZC = 20Ω, ZL = 60Ω. Tổng trở của mạch là
A. Z = 70Ω.
B. Z = 50Ω.
C. Z = 110Ω.
D. Z = 2500Ω.
Câu 23: Có ba quả cầu nhỏ cùng khối lượng m = 10g được treo bằng ba sợi dây mảnh, không dãn, cùng chiều
dài l = 5cm vào cùng một điểm cố định O. Khi tích cho mỗi quả cầu điện tích q, chúng đẩy nhau, cách nhau
đoạn a  3 3cm . Lấy g = 10m/s2. Điện tích q có giá trị gần đúng bằng
7
5
10
5
A. 1,14.10 C .
B. 1,14.10 C .
C. 1,14.10 C .
D. 1,14.10 C
Câu 24: Một chất điểm dao động điều hòa có đồ thị biểu
diễn sự phụ thuộc của gia tốc a vào thời gian t như hình vẽ
bên. Ở thời điểm t = 0, vận tốc của chất điểm là

A. 1,5π m/s.
B. 0,75π m/s.
C. -1,5π m/s.
D. 3π m/s.
Câu 25: Người ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi giá trị từ 0 đến vô cực. Khi giá
trị của biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5V. Giảm giá trị của biến trở đến khi
cường độ dòng điện trong mạch là 2A thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4V. Suất điện động và
điện trở trong của nguồn điện là
A. E = 4,5V; r = 0,25Ω. B. E = 9V; r = 4,5Ω.
C. E = 4V; r = 2,5Ω.
D. E = 4,5V; r = 4,5Ω.
Câu 26: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8 cm có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình:
u1 = u 2 = acos40πt (cm). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s. Xét đoạn thẳng CD = 4cm trên mặt nước có
chung đường trung trực với AB. Để trên đoạn CD chỉ có 3 điểm dao dộng với biên độ cực đại thì khoảng cách lớn
nhất từ CD đến AB gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A. 6cm.
B. 3,3cm.
C. 8,9cm.
D. 9,7cm.
Câu 27: Tại điểm O, đặt một nguồn phát sóng âm có công suất không đổi. Biết môi trường truyền âm đẳng
hướng và không hấp thụ âm. Một người đang chuyển động thẳng đều từ A về O với tốc độ 2m/s. Khi đến điểm
B cách nguồn âm 20m thì mức cường độ âm tăng thêm 20dB. Thời gian người đó chuyển động từ A đến B là
A. 90s.
B. 50s.
C. 45s.
D. 100s.
Câu 28: Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2cm và được nhiễm điện trái dấu nhau. Muốn làm cho điện tích
q = 5.10 – 10C di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10 – 9J. Coi điện trường bên trong
khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trường đều và có các đường sức điện vuông góc với các tấm. Cường độ
điện trường bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại đó là
A. E = 200V/m.
B. E = 2V/m.
C. E = 40V/m.
D. E = 400V/m.
Câu 29: Một dòng điện xoay chiều có tần số f = 50Hz, có cường độ hiệu dụng I =
tức thời là i = 2,45A. Biểu thức của cường độ dòng điện tức thời là
A. i  6 sin (100 t ) A.
B. i  3cos(100 t ) A.

3 A. Lúc t = 0, cường độ



i  6cos(100 t  ) A.
2
D.
Câu 30: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là điểm
bụng gần A nhất với AB = 18 cm, M là một điểm trên dây cách B một khoảng 12 cm. Biết rằng trong một chu
kỳ sóng, khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M là
0,1s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 3,2m/s.
B. 5,6m/s.
C. 4,8m/s.
D. 2,4m/s.
–4
Câu 31: Biết đương lượng điện hóa của Niken là k = 3.10 g/C. Khi cho một điện lượng 10C chạy qua bình
điện phân có anốt làm bằng niken thì khối lượng niken bám vào catốt là
A. 0,3.10 – 3g.
B. 0,3.10 – 4g.
C. 3.10 – 3g.
D. 10,3.10 – 4g.

C. i  6cos(100 t ) A.

Trang 3/4 - Mã đề thi 123


Câu 32: Người ta đun sôi một ấm nước bằng một bếp điện. Ấm tỏa nhiệt ra không khí trong đó nhiệt lượng hao
phí tỉ lệ với thời gian đun. Nếu dùng hiệu điện thế U1 = 200V thì sau 5 phút nước sôi. Nếu dùng hiệu điện thế
U2 = 100V thì sau 25 phút nước sôi. Nếu dùng hiệu điện thế U3 = 150V thì thời gian đun sôi lượng nước trên
gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 18,2 phút.
B. 9,4 phút.
C. 15,0 phút.
D. 10,0 phút.
Câu 33: Khi ánh sáng truyền từ nước có chiết suất tuyệt đối n = 4/3 sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn
phần có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
i  62o 44'.
i  38o 26'.
i  48o35'.
i  41o 48'.
A. gh
B. gh
C. gh
D. gh
Câu 34: Một con lắc đơn có chiều dài l, vật có trọng lượng là 2N, khi vật đi qua vị trí có vận tốc cực đại thì lực
T
căng của dây bằng 4N. Sau thời gian
tiếp theo (với T là chu kì dao động của con lắc) lực căng của dây có giá
4
trị bằng
A. 1,0N.
B. 0,5N.
C. 2,5N.
D. 2,0N.
Câu 35: Dao động của một chất điểm là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình

 2
 2 
x1  3cos 
t   cm ; x2  3 3cos 
t  cm . Tại thời điểm x1 = x2, li độ của dao động tổng hợp là
2
 3
 3 
A. x  6cm.
B. x  6cm.
D. x  5cm.
C. x  3 3cm.
Câu 36: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì cho ảnh A1B1. Dịch chuyển AB
lại gần thấu kính một đoạn 90cm thì được ảnh A2B2 cách A1B1 một đoạn 20cm và lớn gấp đôi ảnh A1B1. Tiêu
cự của thấu kính có giá trị là
A. f = - 30cm.
B. f = - 60cm.
C. f = - 40cm.
D. f = - 20cm.
Câu 37: Điểm sáng A đặt trên trục chính của một thấu
kính, cách thấu kính 30 cm. Chọn trục tọa độ Ox vuông
góc với trục chính của thấu kính, gốc O nằm trên trục
chính của thấu kính. Cho A dao động điều hoà quanh vị
trí cân bằng O theo phương của trục Ox. Biết phương
trình dao động của A và ảnh A’ của nó qua thấu kính
được biểu diễn bởi đồ thị như hình vẽ bên. Khoảng
cách lớn nhất giữa điểm sáng A và ảnh A’ của nó khi
điểm sáng A dao động có giá trị gần đúng là
A. 41,2cm.
B. 31,6cm.
C. 25cm.
D. 37,5cm.
Câu 38: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật nặng M có khối lượng 200g và lò xo có hệ số cứng 40N/m
đang dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng với biên độ 10cm. Khi M qua vị trí cân bằng người ta thả
nhẹ vật m có khối lượng 200g lên M (m dính chặt ngay vào M). Sau đó hệ con lắc lò xo m và M dao động với
biên độ là
A. 5 2cm.
B. 3 2cm.
D. 2 2cm.
C. 2 5cm.
Câu 39: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1H, cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều đặn từ 0 đến 10A
trong khoảng thời gian 0,1s. Suất điện động tự cảm xuất hiện trên ống dây trong khoảng thời gian đó là
A. 20V.
B. 30V.
C. 40V.
D. 10V.
Câu 40: Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5cm đến 50cm. Khi người đó đeo kính thích hợp sát mắt để
khắc phục tật của mắt, người này nhìn rõ được các vật đặt cách mắt một khoảng gần nhất là
A. 17,5cm.
B. 15,0cm.
C. 22,5cm.
D. 16,7cm.
-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 4/4 - Mã đề thi 123


SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)

KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC THPT NĂM HỌC 2017 – 2018
MÔN: VẬT LÍ - LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề
Mã đề: 124

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm quả cầu khối lượng m và lò xo độ cứng k. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Khối lượng tăng 4 lần thì chu kỳ tăng 2 lần.
B. Độ cứng giảm 4 lần thì chu kỳ tăng 2 lần.
C. Khối lượng giảm 4 lần đồng thời độ cứng tăng 4 lần thì chu kỳ giảm 4 lần.
D. Độ cứng tăng 4 lần thì năng lượng tăng 2 lần.
Câu 2: Biểu thức của định luật Culông về tương tác giữa hai điện tích đứng yên trong chân không là
q .q
q .q
q .q
qq
A. F  1 2 .
B. F  k 1 2 2 .
C. F  k 1 2 .
D. F  k 1 2 2 .
r
r
r
r
Câu 3: Công thức nào sau đây được dùng để tính độ tự cảm của một ống dây rỗng gồm N vòng, diện tích S, có
chiều dài l?
N 2S
N 2l
N 2S
NS
A. L  4 .107.
B. L  107.
C. L  4 .107.
D. L  107.
.
.
.
.
l
S
l
l
Câu 4: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do
A. lực căng dây treo.
B. lực cản môi trường.
C. dây treo có khối lượng đáng kể.
D. trọng lực tác dụng lên vật.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Đối với tai con người, cường độ âm càng lớn thì cảm giác âm càng to.
B. Độ to của âm gắn liền với mức cường độ âm.
C. Tai con người nghe âm cao cảm giác “to” hơn nghe âm trầm khi cùng cường độ âm.
D. Độ to của âm tỉ lệ thuận với cường độ âm.
Câu 6: Để khắc phục tật cận thị, người ta đeo kính là thấu kính
A. phân kì để nhìn rõ các vật ở xa vô cực.
B. phân kì để nhìn rõ vật ở sát mắt.
C. hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực.
D. hội tụ để nhìn rõ vật ở gần.
Câu 7: Hai quả cầu kim loại M và N có bán kính như nhau, quả cầu M tích điện tích âm qM, quả cầu N tích
điện tích âm qN, qM > qN , nối M với N bằng một dây dẫn kim loại, phát biểu nào đúng?
A. Chiều dịch chuyển của êlectron trong dây dẫn từ N đến M.
B. Trong dây dẫn có dòng điện vì điện thế VM> VN.
C. Trong dây dẫn có dòng điện chiều từ N đến M.
D. Chiều dòng điện từ M đến N.
Câu 8: Sóng phản xạ
A. luôn ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ.
B. ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ khi gặp một vật cản di động.
C. ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ khi gặp một vật cản cố định.
D. luôn cùng pha với sóng tới tại điểm phản xạ.
Câu 9: Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường
A. thẳng đứng.
B. vuông góc với phương truyền sóng.
C. nằm ngang.
D. trùng với phương truyền sóng.
Câu 10: Lực kéo về trong dao động điều hòa
A. biến đổi theo thời gian, ngược pha với li độ. B. biến đổi theo thời gian, cùng pha với vận tốc.
C. biến đổi theo thời gian, ngược pha với vận tốc. D. khi qua vị trí cân bằng có độ lớn cực đại.
Câu 11: Khi chiếu một tia sáng từ không khí tới mặt cong và qua tâm một bán cầu thủy tinh đồng chất, tia sáng
sẽ
A. khúc xạ, phản xạ hoặc phản xạ toàn phần một lần rồi đi thẳng ra không khí.
B. truyền thẳng ra ngoài không khí.
C. phản xạ toàn phần khi tới mặt phân cách giữa không khí và thủy tinh.
D. khúc xạ 2 lần rồi ló ra không khí.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc?
A. Dùng muối AgNO3.
B. Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt.
Trang 1/4 - Mã đề thi 124


C. Dùng huy chương làm catốt.
D. Dùng anốt bằng bạc.
Câu 13: Trong mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện, dòng điện



B. trễ pha hơn điện áp một góc .
.
4
4


C. sớm pha hơn điện áp một góc .
D. trễ pha hơn điện áp một góc .
2
2
Câu 14: Dòng điện không đổi là dòng điện có
A. chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.
B. điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian.
C. cường độ không thay đổi theo thời gian.
D. chiều không thay đổi theo thời gian.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chu kì của dao động cưỡng bức có thể không bằng chu kì của dao động riêng.
B. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng.
C. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức.
Câu 16: Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động theo phương
thẳng đứng. Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước. Tại trung điểm của đoạn AB, phần tử nước dao
động với biên độ cực đại. Hai nguồn sóng đó dao động

A. cùng pha nhau.
B. lệch pha nhau góc .
3

C. ngược pha nhau.
D. lệch pha nhau góc .
2
Câu 17: Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường trong suốt
A. càng lớn khi góc tới của tia sáng càng lớn.
B. càng lớn khi góc khúc xạ càng nhỏ.
C. cho biết tia sáng bị lệch nhiều hay ít khi đi từ môi trường này vào môi trường kia.
D. bằng tỉ số giữa góc khúc xạ và góc tới.
Câu 18: Bản chất dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các
A. iôn dương theo chiều điện trường và các êlectron ngược chiều điện trường.
B. iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm ngược chiều điện trường.
C. iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm, êlectron tự do ngược chiều điện trường.
D. êlectron theo ngược chiều điện trường.
Câu 19: Đường sức từ của từ trường gây bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài có dạng là
A. các đường tròn đồng tâm, tâm nằm trên dây dẫn và nằm trên mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.
B. các đuờng tròn hay đường elip tùy theo cường độ dòng điện.
C. các đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.
D. các đường cong hoặc đường tròn hoặc đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.
A. sớm pha hơn điện áp một góc

Câu 20: Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = 2 2cos100πt(A). Cường độ dòng điện hiệu dụng
trong mạch là
A. I = 2A.
B. I = 2,83A.
C. I = 1,41A.
D. I = 4A.
Câu 21: Khi đặt hiệu điện thế u = U0cosωt V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L, tụ
điện C mắc nối tiếp thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai bản tụ điện lần
lượt là 30 V, 120 V và 80 V. Giá trị của U0 bằng
A. 30 2V.
B. 50V.
C. 50 2V.
D. 30V.
Câu 22: Mắc vào nguồn E = 12V điện trở R1 = 6Ω thì dòng điện trong mạch là 1,5A. Mắc thêm vào mạch điện
trở R2 song song với R1 thì thấy công suất của mạch ngoài không thay đổi so với khi chưa mắc. Giá trị của R2 là
2
3
A. 6,75Ω.
B. 2Ω.
C. Ω.
D. Ω.
3
4
N
Câu 23: Một lò xo nhẹ cách điện có độ cứng k = 50
một đầu cố định, đầu còn lại gắn vào quả cầu nhỏ tích
m
điện q = 5C, khối lượng m = 50g. Quả cầu có thể dao động không ma sát dọc theo truc lò xo nằm ngang và
Trang 2/4 - Mã đề thi 124


cách điện. Tại thời điểm ban đầu t = 0 kéo vật tới vị trí lò xo dãn 4cm rồi thả nhẹ. Đến thời điểm t = 0,1s thì
thiết lập một điện trường đều trong thời gian 0,1s, biết vectơ cường độ điện trường E nằm ngang, dọc theo
trục, hướng theo chiều lò xo dãn và E = 105V/m, lấy g = 2 = 10m/s2. Trong quá trình dao động thì tốc độ cực
đại mà quả cầu đạt được là
A. 40cm/s.
B. 60cm/s.
C. 30cm/s.
D. 50cm/s.
Câu 24: Một chất điểm dao động điều hòa có đồ thị
biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x theo thời gian t
như hình bên. Tần số dao động của chất điểm bằng


rad/s.
C. 0,25Hz.
D. 0,5Hz.
2
Câu 25: Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 1A.
Cho biết bạc có khối lượng mol là 108g/mol, hóa trị là I. Lượng bạc bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5
giây là
A. 1,08mg.
B. 0,54g.
C. 1,08kg.
D. 1,08g.
-12
2
Câu 26: Cho cường độ âm chuẩn là I0 = 10 W/m . Một âm có mức cường độ âm là 80dB thì có cường độ âm

A. 10-4W/m2.
B. 4.10-4W/m2.
C. 8.10-4W/m2.
D. 2.10-4W/m2.
Câu 27: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15cm. I là một điểm trên trục chính của thấu kính cách thấu kính
7,5cm. Điểm sáng M dao động điều hòa theo phương vuông góc với trục chính với tần số 5Hz, biên độ 4cm
quanh vị trí cân bằng trùng với I, M’ là ảnh của M qua thấu kính. Vận tốc tương đối của M’ đối với M khi M
qua vị trí cân bằng có độ lớn bằng
A. 80cm/s.
B. 80cm/s.
C. 40cm/s.
D. 40cm/s.
Câu 28: Một con lắc đơn dài l = 1,6m dao động điều hòa với biên độ 16cm. Lấy  = 3,14. Biên độ góc của dao
động gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 7,250.
B. 5,730.
C. 4,850.
D. 6,880.
Câu 29: : Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn S1, S2 cách nhau 20cm dao động theo
phương thẳng đứng với các phương trình u1 = u2 = Acos(t). Bước sóng trên mặt nước do hai nguồn này tạo ra
là  = 4cm. Trên mặt nước, xét một vân giao thoa cực đại gần đường trung trực của S 1S2 nhất; số điểm dao
động cùng pha với S1,S2 nằm trên vân này và thuộc hình tròn đường kính S1S2 là
A. 6.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 30: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là x1 =4cos(t - π/6)cm và
x2=4cos(t - π/2)cm. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
A. 4 3cm.
B. 8cm.
C. 4 2cm.
D. 2cm.
Câu 31: Một khung dây hình chữ nhật kích thước 3cmx4cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4T,
vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 300. Từ thông qua khung dây có độ lớn là
A. 2.10-7Wb.
B. 5.10-7Wb.
C. 3.10-7Wb.
D. 4.10-7Wb.
Câu 32: Khung dây MNP mang dòng điện I = 10A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4mT với các
đường sức từ song song với cạnh MN. Cho MP = 5cm và tam giác vuông tại M. Lực từ tác dụng lên cạnh PN
bằng
A. 0,01N.
B. 0,002 N.
C. 0,02N.
D. 0,001N.

A.  rad/s.

B.

Trang 3/4 - Mã đề thi 124


Câu 33: Hai chất điểm (1) và (2) có cùng khối
lượng, dao động điều hòa trên hai đường thẳng song
song, có vị trí cân bằng cùng thuộc một đường thẳng
vuông góc với quỹ đạo. Đồ thị sự phụ thuộc của li độ
vào thời gian của hai chất điểm như hình bên. Tại
thời điểm hai chất điểm có cùng li độ lần thứ hai kể
từ lúc ban đầu t = 0, tỉ số động năng của hai chất
W
điểm đ1 bằng
Wđ 2
3
4
16
9
.
B.
.
C. .
D.
.
5
5
25
25
Câu 34: Hai điện tích điểm q1 = 10nC và q2 = 20nC được đặt cách nhau 3cm trong điện môi lỏng có hằng số
N.m 2
điện môi = 2. Hệ số k = 9.109 2 . Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là
C
A. 2.10 -3 N.
B. 10-3N.
C. 10 -4 N.
D. 0,5.10 -3 N.
Câu 35: Hai tấm kim loại phẳng nhiễm điện trái dấu đặt nằm ngang trong dầu, điện trường giữa hai bản là điện
trường đều có vectơ cường độ điện trường E hướng từ trên xuống dưới và E = 2.104V/m. Một quả cầu bằng sắt
bán kính 1cm mang điện tích q nằm lơ lửng ở khoảng không gian giữa hai tấm kim loại. Biết khối lượng riêng
của sắt là 7800kg/m3, của dầu là 800kg/m3, lấy g = 10m/s2,  = 3,14. Giá trị điện tích q gần giá trị nào nhất sau
đây ?
A. - 12,7μC.
B. 14,7μC.
C. 12,7μC.
D. - 14,7μC.
Câu 36: Mạch điện gồm một nguồn điện có suất điện động E =12V, điện trở trong r = 1  , mạch ngoài có điện
trở R = 5  . Cường độ dòng điện trong mạch là
A. 0,5A.
B. 1A.
C. 2A.
D. 1,5A.
Câu 37: Một người chưa đeo kính nhìn được vật gần nhất cách mắt 12cm. Khi đeo kính sát mắt, người này đọc
được sách gần nhất cách mắt 24cm. Tiêu cự của kính đeo là
A. f = - 8cm.
B. f = 24cm.
C. f = 8cm.
D. f = - 24cm.

A.

Câu 38: Một tia sáng truyền từ không khí vào môi trường thủy tinh có chiết suất tuyệt đối n = 3 dưới góc tới
60o, coi không khí có chiết suất tuyệt đối là 1. Góc khúc xạ có giá trị là
A. 45o.
B. 28,2o.
C. 30o.
D. 37,5o.
Câu 39: Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Biết khoảng cách gần nhất giữa hai điểm dao động với cùng
biên độ 2mm và giữa hai điểm dao động với cùng biên độ 3mm đều bằng 10cm. Khoảng cách giữa hai nút sóng
liên tiếp trên dây gần giá trị nào nhất sau đây ?
A. 30cm.
B. 33cm.
C. 36cm.
D. 27cm.
Câu 40: Điện áp xoay chiều chạy qua một đoạn
mạch RC gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp
với một tụ điện C biến đổi điều hòa theo thời gian
được mô tả bằng đồ thị như hình bên.
10 4
F . Cường độ dòng điện
Cho R = 100 và C 

hiệu dụng trong mạch là

A.

2 A.

B. 1A.

C. 2A.

D. 2 2 A.

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Trang 4/4 - Mã đề thi 124


SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC THPT NĂM HỌC 2017 – 2018
MÔN: VẬT LÍ - LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi có 04 trang)

Mã đề: 101

Câu 1: Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ
thuộc vào thhuyển của các hạt mang điện.
B. có chiều không thay đổi theo thời gian.
C. có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.
D. có cường độ không thay đổi theo thời gian.
Câu 12: Hiện tượng siêu dẫn xảy ra ở một số vật liệu khi
A. hiệu điện thế giữa hai đầu vật liệu đủ nhỏ.
B. nhiệt độ của vật liệu đủ lớn.
C. nhiệt độ của vật liệu đủ nhỏ.
D. hiệu điện thế giữa hai đầu vật liệu đủ lớn.
Câu 13: Một thiết bị điện xoay chiều có các thông số được ghi trên thiết bị là 220V–5A, vậy
Trang 1/4 - Mã đề thi 114


A. điện áp hiệu dụng của thiết bị là 220V.
B. điện áp cực đại của thiết bị là 220V.
C. điện áp tức thời của thiết bị là 220V.
D. điện áp tức thời cực đại của thiết bị là 220V.
Câu 14: Xét từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài, đường sức từ là những
A. đường tròn nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn và có tâm thuộc dây dẫn.
B. đường thẳng vuông góc với dây dẫn.
C. đường thẳng song song với dây dẫn.
D. đường tròn nằm trong mặt phẳng chứa dây dẫnvà có tâm thuộc dây dẫn.
Câu 15: Xét một đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa
một trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn cảm
thuần, tụ điện. Hình vẽ là đồ thị biểu diễn sự phụ
thuộc của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch theo
thời gian (đường đứt nét) và đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc của cường độ dòng điện trong mạch
theo thời gian (đường liền nét). Đoạn mạch này

A. chứa điện trở thuần.
B. chứa cuộn cảm thuần hoặc tụ điện.
C. chứa tụ điện.
D. chứa cuộn cảm thuần.
Câu 16: Chọn phát biểu sai về vật dao động điều hòa?
A. Chu kì là khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động lặp lại.
B. Chu kì là khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động.@
C. Chu kì là khoảng thời gian ngắn nhất để vật chuyển động từ biên nọ đến biên kia.
D. Chu kì là đại lượng nghịch đảo của tần số.
Câu 17: Kính lúp là thấu kính
A. phân kì có tiêu cự nhỏ.
B. hội tụ có tiêu cự nhỏ.
C. hội tụ có tiêu cự lớn.
D. phân kì có tiêu cự lớn.

Câu 18: Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình   0 cos(2t  )(rad) tại nơi có
6
2
2
g   (m / s ) . Chiều dài dây treo con lắc là
A. 40cm.
B. 100cm.
C. 50cm.
D. 25cm.
Câu 19: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với phương trình của hai

5
dao động thành phần là x1  5cos(2t  )(cm); x 2  10cos(2t  )(cm). Tần số của dao động tổng hợp là
6
6
A. 4Hz.
B. 1Hz.
C. 0,5Hz.
D. 2Hz.

Câu 20: Trong dao động cưỡng bức, đồ thị cộng hưởng càng nhọn khi
A. tần số dao động riêng càng nhỏ.
B. lực cản của môi trường càng nhỏ.
C. lực cản của môi trường càng lớn.
D. tần số dao động riêng càng lớn.
Câu 21: Giả thiết rằng một tia sét có điện tích q = 25C được phóng từ đám mây dông xuống mặt đất, khi đó
hiệu điện thế giữa đám mây và mặt đất U = 1,4.108V. Năng lượng của tia sét này làm bao nhiêu kilôgam nước ở
1000C bốc thành hơi ở 1000C? Biết nhiệt hóa hơi của nước bằng 2,3.106J/kg.
A. 2172kg.
B. 1521,7kg.
C. 2247kg.
D. 1120kg.
Câu 22: Hai dây dẫn thẳng dài đặt song song, cách nhau 6cm trong không khí. Trong hai dây dẫn có hai dòng
điện cùng chiều có cùng cường độ I1 = I2 = 2A. Cảm ứng từ tại điểm M cách mỗi dây 5cm là
A. 8.10-6T.
B. 16.10-6T.
C. 9,6.10-6T.
D. 12,8.10-6T.
Câu 23: Một bạn học sinh dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kì dao động của con lắc đơn bằng cách xác định
khoảng thời gian để con lắc thực hiện được 10 dao động toàn phần. Kết quả 4 lần đo liên tiếp của bạn học sinh
này là: 21,3s; 20,2s; 20,9s; 20,0s. Biết sai số tuyệt đối khi dùng đồng hồ này là 0,2s (bao gồm sai số ngẫu nhiên
khi bấm và sai số dụng cụ). Theo kết quả trên thì cách viết giá trị của chu kì T nào sau đây là đúng nhất?
A. T = 2,06 ± 0,2s.
B. T = 2,00 ± 0,02s.
C. T = 2,06 ± 0,02s.
D. T = 2,13 ± 0,02s.
Trang 2/4 - Mã đề thi 114


Câu 24: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn A, B cách nhau 20cm dao động cùng biên độ, cùng
pha, cùng tần số 50Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5m/s. Xét trên đường thẳng d vuông góc với AB,
cách trung trực của AB là 7cm; điểm dao động cực đại trên d gần A nhất; cách A là
A. 5,67cm.
B. 10,64cm.
C. 8,75cm.
D. 14,46cm.
Câu 25: Đặt điện áp u  200 2 cos100 t (V ) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 100 và
1
cuộn cảm thuần có độ tự cảm H . Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là




A. i  2cos(100 t  )( A).
4





B. i  2cos(100 t  )( A).
4



C. i  2 2 cos(100 t  )( A).
D. i  2 2 cos(100 t  )( A).
4
4
Câu 26: Hai điện tích q1 = +q và q2 = -q đặt tại A và B trong không khí, biết AB = 2a. Tại M trên đường trung
trực của AB thì EM có giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó là
8kq
2kq
4kq
kq
A. 2 .
B. 2 .
C.
D. 2 .
.
2
a
a
a
3 6a
Câu 27: Một ấm điện có hai dây dẫn có điện trở R1 và R2 để đun nước. Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ
sôi sau thời gian là 30 phút. Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau 60 phút. Coi điện trở của dây thay đổi
không đáng kể theo nhiệt độ. Bỏ qua sự tỏa nhiệt ra môi trường, nếu dùng cả hai dây đó mắc song song thì ấm
nước sẽ sôi sau khoảng thời gian là
A. 24 phút.
B. 20 phút.
C. 30 phút.
D. 100 phút.
Câu 28: Trên một đường thẳng cố định trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ và phản xạ âm, một máy
thu ở cách nguồn âm một khoảng d thu được âm có mức cường độ âm là L; khi dịch chuyển máy thu ra xa
nguồn âm thêm 9m thì mức cường độ âm thu được là L – 20 (dB). Khoảng cách d là
A. 8m.
B. 10m.
C. 9m.
D. 1m.
2
Câu 29: Mạ kền (Niken) cho một bề mặt kim loại có diện tích 40cm bằng điện phân. Sau 30 phút bề dày của
lớp kền là 0,03mm. Biết nguyên tử lượng Ni = 58, hóa trị 2, khối lượng riêng D = 8,9.10 3kg/m3. Dòng điện qua
bình điện phân có cường độ là
A. 1,5A.
B. 2,5A.
C. 1,97A.
D. 3A.
Câu 30: Một kính lúp là một thấu kính hội tụ có độ tụ 10dp. Mắt người quan sát có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là
20cm. Số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là
A. 2,5.
B. 5.
C. 4.
D. 2.
Câu 31: Một bể đáy rộng chứa nước có cắm một cây cột cao 80cm, độ cao mực nước trong bể là 60cm, chiết
4
suất của nước là . Ánh nắng chiếu theo phương nghiêng góc 300 so với phương ngang. Bóng của cây cột do
3
nắng chiếu tạo thành trên đáy bể có độ dài tính từ chân cột là
A. 11,5cm.
B. 51,6cm.
C. 85,9cm.
D. 34,6cm.
Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều u  U 0 .cos t (V ) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa cuộn dây thuần cảm. Khi
điện áp ở hai đầu cuộn dây là 60 6V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 2A , khi điện áp ở hai đầu cuộn
dây là 60 2V thì dòng điện trong mạch là 2 6A . Cảm kháng cuộn dây là
D. 40 3 Ω.
Câu 33: Một nguồn điện có suất điện động 12V, điện trở trong 2 mắc với một điện trở R thành mạch kín thì
công suất tiêu thụ trên R là 16W, giá trị của điện trở R bằng
A. 6.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 34: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định với khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là
6cm. Trên dây có những phần tử sóng dao động với tần số 5Hz và biên độ lớn nhất là 3cm. Gọi N là vị trí của
một nút sóng; C và D là hai phần tử trên dây ở hai bên của N và có vị trí cân bằng cách N lần lượt là 10,5cm và
79
7cm. Tại thời điểm t1, phần tử C có li độ 1,5cm và đang hướng về vị trí cân bằng. Vào thời điểm t2  t1  s ,
40
phần tử D có li độ là
A. -1,50cm.
B. 1,50cm.
C. 0,75cm.
D. -0,75cm.
A. 30Ω.

B. 40Ω.

C. 20 2 Ω.

Trang 3/4 - Mã đề thi 114


Câu 35: Hai dao động đều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 = 8cm, A2 = 15cm và lệch

pha nhau . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng
2
A. 17cm.
B. 11cm.
C. 7cm.
D. 23cm.
Câu 36: Hình bên là đồ thị dao động điều hòa của vật.
Phương trình dao động của vật là

A. x = 10 cos(2  t +

3
)cm.
4

B. x = 10 cos(2  t +  )cm.



)cm.
D. x = 10 cos(2  t + )cm.
2
2
Câu 37: Một êlectron sau khi được tăng tốc bởi hiệu điện thế U = 40V, bay vào một vùng từ trường đều có hai
C. x = 10 cos(2  t -



mặt biên phẳng song song, bề dày h = 10cm. Vận tốc của êlectron vuông góc với cả cảm ứng từ B lẫn hai biên
của vùng. Với giá trị nhỏ nhất Bmin của cảm ứng từ bằng bao nhiêu thì êlectron không thể bay xuyên qua vùng
đó? Cho biết tỉ số độ lớn điện tích và khối lượng của êlectron là γ = 1,76.1011C/kg.
A. Bmin = 2,1.10-3 T.
B. Bmin = 2,1.10-5 T.
C. Bmin = 2,1.10-4 T.
D. Bmin = 2,1.10-2 T.
Câu 38: Điểm sáng A đặt trên trục chính của một thấu
kính, cách thấu kính 30cm. Chọn trục tọa độ Ox vuông
góc với trục chính của thấu kính, gốc O nằm trên trục
chính của thấu kính. Cho A dao động điều hoà quanh vị trí
cân bằng O theo phương của trục Ox. Biết phương trình
dao động của A và ảnh A’ của nó qua thấu kính có đồ thị
được biểu diễn như hình vẽ bên. Khoảng cách lớn nhất
giữa vật sáng và ảnh của nó khi điểm sáng A dao động có
giá trị gần với
A. 35,7cm.
B. 25cm.
C. 31,6cm.
D. 41,2cm.
Câu 39: Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì
2,4s. Trong một chu kì, nếu tỉ số của thời gian lò xo giãn với thời gian lò xo nén bằng 2 thì thời gian mà lực đàn
hồi tác dụng lên vật ngược chiều lực kéo về là
A. 0,4s.
B. 0,2s.
C. 0,3s.
D. 0,1s.
Câu 40: Hai dao động điều hòa cùng phương
x1 = A1cos(t + 1) và x2 = A2cos(t + 2), trên
hình vẽ bên đường đồ thị (I) biểu diễn dao động
thứ nhất, đường đồ thị (II) biểu diễn dao động
tổng hợp của hai dao động. Phương trình dao
động thứ hai là

A. x2 = 2 3 cos(t + 0,714)cm.

B. x2 = 2 3 cos(2t + 0,714)cm.

C. x2 = 2 7 cos(2t + 0,714)cm.

D. x2 = 2 7 cos(t + 0,714)cm.

--------------------------------------------------------- HẾT ----------

Trang 4/4 - Mã đề thi 114


SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC THPT NĂM HỌC 2017 – 2018
MÔN: VẬT LÍ - LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi có 04 trang)

Mã đề: 115

Câu 1: Cường độ dòng điện i = 4cos100πt A có pha tại thời điểm t là
A. 50πt.
B. 100πt.
C. 0.
D. π.
Câu 2: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng thì góc khúc xạ
A. tỉ lệ thuận với góc tới.
B. luôn lớn hơn góc tới.
C. luôn bé hơn góc tới.
D. tăng dần khi góc tới tăng dần.
Câu 3: Đặt điện áp u = U0cost (U0 không đổi,  thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi
A. R = L  1 .
C

B. 2LC – R = 0.

C. 2LC – 1 = 0.

D. 2LCR – 1 = 0.

Câu 4: Dòng điện không đổi là dòng điện có
A. chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.
B. điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian.
C. chiều không thay đổi theo thời gian.
D. cường độ không thay đổi theo thời gian.
Câu 5: Một ống dây có hệ số tự cảm là L, cường độ dòng điện trong ống dây là i. Biết trong khoảng thời gian
t, dòng điện biến thiên i . Biểu thức suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây là
i
1 i
A. e tc   L .
B. e tc  2Li .
C. e tc  L .
D. e tc  Li .
t
2 t
Câu 6: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S 1 và S2. Hai
nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình
truyền sóng. Tại trung điểm của đoạn S1S2, phần tử nước dao động với biên độ cực đại. Hai nguồn sóng đó dao
động
A. cùng pha nhau.
B. ngược pha nhau.


C. lệch pha nhau góc .
D. lệch pha nhau góc .
2
3
Câu 7: Bản chất dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các
A. ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường.
B. êlectron ngược chiều điện trường.
C. ion dương theo chiều điện trường và các êlectron ngược chiều điện trường.
D. ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, êlectron ngược chiều điện trường.
Câu 8: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với
phương truyền sóng.
B. Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.
C. Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương
truyền sóng.
D. Sóng cơ truyền được trong môi trường rắn, lỏng, khí và không truyền được trong chân không.
Câu 9: Hai đèn giống nhau có cùng hiệu điện thế định mức U. Nếu mắc nối tiếp hai đèn vào nguồn điện không
đổi có hiệu điện thế 2U thì
A. cả hai đèn đều sáng hơn bình thường.
B. đèn B sáng yếu hơn bình thường.
C. đèn A sáng yếu hơn bình thường.
D. cả hai đèn đều sáng bình thường.
Câu 10: Khi nghe hai ca sĩ hát ở cùng một độ cao, ta vẫn phân biệt được giọng hát của từng người là do
A. tần số và năng lượng âm khác nhau.
B. tần số và cường độ âm khác nhau.
C. âm sắc của mỗi người khác nhau.
D. tần số và biên độ âm khác nhau.
Câu 11: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây cố định thì chiều dài của dây phải
bằng
A. một số nguyên lần một phần tư bước sóng.
B. một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
C. một số nguyên lần nửa bước sóng.
D. một số nguyên lần bước sóng.
Trang 1/4 - Mã đề thi 115


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×