Tải bản đầy đủ

Giáo án toán lớp 4 tiết 44

Tiết 1: Toán.
Tiết 75: CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( Tiếp)
Những kiến thức học sinh đã biết có Những kiến thức mới trong bài học
liên quan đến bài học
cần được hình thành
- Biết thực hiện tính chia.
- Thực hiện được phép chia số có năm
chữ số cho số có hai chữ số
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Thực hiện được phép chia số có năm chữ số cho số có hai chữ số
(Chia hết, chia có dư). Hoàn thành BT1; HSKG hoàn thành BT2.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép chia số có nhiều chữ số cho số có hai chữ
số.
- Rèn kĩ năng quan sát, hợp tác, giúp đỡ bạn, chia sẻ và phản hồi thông tin…
3. Thái độ: Giáo dục HS biết giúp đỡ bạn gặp khó khăn trong khi làm bài.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Giơí thiệu bài:

* Ổn định tổ chức:
Báo cáo sĩ số
* KTBC: Yêu cầu HS thực hiện phép - 1 HS thực hiện trên bảng lớp.
tính
- Lớp làm nháp
- Yêu cầu HS nhận xét.
5 260 : 72= 73(dư 4)
Nhận xét.
- Giới thiệu bài.
2. Phát triển bài:
a, Ví dụ.
- GV ghi bảng:
10 105 : 43 = ?
- Gọi HS đọc phép chia
- Yêu cầu HS đặt tính và tính ra
nháp, 1 HS lên bảng thực hiện.

- 1 HS đọc phép chia.
- HS đặt tính và tính ra nháp, 1 HS làm
bảng
10105 43
150 235
215
0
10 105 : 43 = 235


+ Chúng ta phải thực hiện phép chia
theo thứ tự nào? Mỗi lần chia thực
hiện theo mấy bước?
- GV ghi bảng:
26 345 : 35 = ?
- Gọi HS đọc phép chia.
- Yêu cầu HS đặt tính và tính ra
nháp, 1 HS lên bảng.

+ Qua 2 ví dụ em có nhận xét gì?
+ Khi thực hiện phép chia có dư ta
cần lưu ý điều gì?
+ Nêu cách thử lại?


b. Thực hành.
* Bài 1 (Tr 84)
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm vở, 4 HS làm bảng
phụ.

- Chia từ trái qua phải, mỗi lần chia
thực hiện 3 bước.

- 1 HS đọc phép chia.
- HS đặt tính và tính ra nháp, 1 HS làm
bảng
26345 35
184
752
095
25
26 345 : 35 = 752 (dư 25)
- Ví dụ 1 là phép chia hết, ví dụ 2 là
phép chia có dư.
- Số dư luôn nhỏ hơn số chia.
- HS trả lời.

- HS đọc yêu cầu: Đặt tính rồi tính.
- HS làm vở, 4 HS làm bảng phụ.
- Đáp án: a. 421; 658 (dư 44)
b. 1234; 1149 (dư 33)
- Nhận xét.

- Gọi HS nhận xét.
* Bài 2 (Tr 82): HSKG( nếu còn thời - 1 HS đọc yêu cầu tóm tắt, tự làm bài.
gian)
1 giờ 15 phút: 38 km 400m
- Gọi HS đọc bài toán.
1 phút: ...m?
- Yêu cầu HS làm vở, 1 HS làm bảng
Bài giải:
phụ.
1 giờ 15 phút = 75 phút
38 km 400 m = 38 400m
Trung bình mỗi phút vận động viên đó
đi được là:
38400 : 75 = 512 (m)
Đáp số: 512 m


- Nhận xét.
- Gọi HS nhận xét.
3. Kết luận:
* Củng cố: Nêu cách thực hiện phép
chia có nhiều chữ số cho số có hai
chữ số?
* Dặn dò: Xem lại các bài tập.

- HS trả lời.

………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×