Tải bản đầy đủ

Giáo án toán lớp 4 tiết 43

Tiết 1: Toán.
Tiết 73 : CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiếp)
Những kiến thức HS đã biết liên
Những kiến thức mới trong bài
quan đên bài học
được hình thành
- Biết cách thực hiện phép chia cho số - Biết cách thực hiện phép chia cho số
có hai chữ số.
có hai chữ số.
- Áp dụng phép chia cho số có hai chữ
số để giải các bài toán có liên quan.
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Biết cách thực hiện phép chia cho số có hai chữ số.
- Áp dụng phép chia cho số có hai chữ số để giải các bài toán có liên quan.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, giải toán có lời văn.
- Rèn cho HS kĩ năng: Lắng nghe, hợp tác, xử lí và phản hồi thông tin.
3. Thái độ: - Giáo dục HS ý thức làm bài.
II. Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng nhóm, bút dạ
- HS: Nháp, bảng con
III. Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
* Ổn định:
*. Bài cũ:
- 2 HS lên bảng: 469 : 67 = 7
397 : 56 = 7 d 5.
- HS nhận xét.
* Giới thiệu bài: GV ghi bảng.
2. Phát triển bài:
a. Ví dụ
- GV ghi bảng: 8 192 : 64 = ?
- Gọi HS đọc phép chia
- Cho HS đặt tính và tính ra nháp, 1
HS lên bảng thực hiện.
+ Nêu các bước tính?

- 2 HS lên bảng

- HS đọc phép chia.
- HS đặt tính và tính ra nháp, 1 HS làm
bảng
8192
64
64
128
179
128
512


512
0
- 8 192: 64 = 128
- Chia từ trái qua phải, mỗi lần chia
+ Chúng ta phải thực hiện phép chia thực hiện ba bước.
theo thứ tự nào? Mỗi lần chia thực
hiện theo mấy bước?
- GV ghi bảng: 1 154 : 62 = ?
- HS đọc phép chia.
- Gọi HS đọc phép chia


- HS đặt tính và tính ra nháp, 1 HS làm
- Cho HS đặt tính và tính ra nháp, 1 bảng
HS lên bảng.
1154 62
62
18
534
496
38
- 1 154 : 62 = 18 dư 38
- Ví dụ 1 là phép chia hết, ví dụ 2 là
+ Qua 2 ví dụ em có nhận xét gì?
phép chia có dư.
- Số dư luôn nhỏ hơn số chia.
+ Khi thực hiện phép chia có dư ta
cần lưu ý điều gì?
b. Thực hành.
* HS đọc yêu cầu
* Bài 1 ( 82) Đặt tính rồi tính.
- HS làm vở, 4 HS làm bảng nhóm.
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Đáp án: a. 57 ; 71 d 3.
- Cho HS làm vở, 4 HS làm bảng
b. 123; 127 d 2.
nhóm.
- HS nhận xét.
- Gọi HS nhận xét.
* Bài 2 ( 82)
* HS đọc yêu cầu.
- Gọi HS đọc bài toán.
* 3 500 bút chì theo từng tá: 1 tá: 12 cái
+ Bài toán cho biết gì?
* Đóng bao nhiêu tá bút chì còn
+ Bài toán hỏi gì?
thừa :...bút chì?
- Cho HS làm nháp, 1 HS làm bảng - HS làm nháp, 1 HS làm bảng phụ
phụ.
Bài giải:
Đóng đợc nhiều nhất số tá bút chì và
còn thừa.


3 500 : 12 = 291 tá ( dư 8 bút )
Đáp số: 291 tá ( d 8 bút )
- HS nhận xét.

- Gọi HS nhận xét.
* Bài 3 ( 82) Tìm x
- Cho HS làm vở ô ly, 2 HS làm - HS làm vở ô ly, 2 HS làm bảng.
bảng lớp.
x = 24
x = 53
- Gọi HS nhận xét.
- HS nhận xét.
3. Kết luận :
- Nêu cách chia cho số có hai chữ - HS nêu.
số?
- Nhận xét giờ
- Xem lại các bài đã chữa, chuẩn bị
bài sau.

………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×