Tải bản đầy đủ

Giáo án toán lớp 4 tiết 5

Tiết 1: Toán.
Tiết 8: HÀNG VÀ LỚP
Những kiến thức học sinh đã biết có
Những kiến thức mới trong bài học
liên quan đến bài học
cần được hình thành.
- Biết được các hàng trong lớp đơn vị,
- Viết, đọc các số có đến sáu chữ số.
lớp nghìn
- Các hàng
- Biết giá trị của các chữ số theo vị trí
của từng số đó trong mỗi số.
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
Giúp HS nhận biết
- Lớp đơn vị gồm 3 hàng: hàng đơn vị, hàng chục, hàng, trăm; lớp nghìn gồm 3
hàng: hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
- Vị trí của từng chữ số theo hàng và lớp
- Giá trị của từng chữ số theo vị trí của chữ số đó ở từng hàng, lớp.
2. Kĩ năng:
- Đọc, viết được số đã học.

3. Thái độ:
- Có ý thức học tập, yêu thích môn học.
II. Đồ dùng dạy học:
- Bảng kẻ sẵn các lớp, hàng của số có sáu chữ số như phần bài học SGK:
Lớp nghìn
Hàng
Hàng chục
trăm
nghìn
nghìn

Hàng
nghìn

Lớp đơn vị
Hàng
Hàng
trăm
chục

Hàng đơn
vị

III. Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS


1. Giới thiệu bài:
* Ổn định tổ chức
* Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc cho HS viết số: 712 420; 531 001. - 1 HS lên bảng
* Giới thiệu bài:
2. Phát triển bài:
* Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn
+ Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự
- Hàng đơn vị, hàng chục, hàng
từ nhỏ đến lớn?


trăm, hàng nghìn, hàng chục
nghìn, hàng trăm nghìn.
- GV chỉ bảng và giới thiệu về hàng và lớp. HS quan sát
+ Lớp đơn vị gồm mấy hàng, đó là những
+ Lớp đơn vị gồm 3 hàng, đó là
hàng nào?
hàng đơn vị, hàng chục, hàng
+ Lớp nghìn gồm mấy hàng, đó là những
trăm
hàng nào?
+ Lớp nghìn gồm 3 hàng, đó là
- GV viết số 321 vào cột số và yêu cầu HS đọc
hàng nghìn, chục nghìn, trăm
- Gọi 1 HS lên bảng viết các chữ số của số
nghìn
321 vào các cột ghi hàng.
- GV làm tương tự với các số 654 000,
1 HS đọc
654 321
+ Nêu các chữ số ở các hàng của số 321?
1 HS lên bảng
+ Nêu các chữ số ở các hàng của số 654
000?
HSTL
+ Nêu các chữ số ở các hàng của số 654
321?
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
số
Hàng
Hàng chục
Hàng
Hàng
Hàng
Hàng
trăm
nghìn
nghìn
trăm
chục
đơn vị
nghìn
321
3
2
1
654 000

6

5

4

0

0

0

654 321

6

5

4

3

2

1

* Luyện tập:
Bài 1 (11). Viết theo mẫu
Đọc số

Lớp nghìn

Lớp đơn vị


số
Bốn mươi lăm nghìn hai
trăm mười ba
Năm mươi tư nghìn ba
trăm linh hai
sáu trăm năm mươi tư
nghìn ba trăm.
Chín trăm mười hai
nghìn tám trăm

Hàng
trăm
nghìn

Hàng
nghìn

Hàng Hàng
trăm chục

45 213

Hàng
chục
nghìn
4

5

2

1

Hàng
đơn
vị
3

54 302

5

4

3

0

2

654 300

6

5

4

3

0

0

912 800

9

1

2

8

0

0

- GV nhận xét và yêu cầu HS làm
tiếp các phần còn lại.
Bài 2(11).
- HS nêu yêu cầu
- GV viết số lên bảng, HS đọc
- GV hỏi thêm về hàng và lớp
của số
Bài 3(11). GV viết lên bảng số 52
314
+ Số gồm mấy trăm nghìn, mấy
chục nghìn, mấy nghìn, mấy
trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
+ Hãy viết thành tổng các chục
nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị ?
- GV nhận xét và yêu cầu HS làm
các phần còn lại.
Bài 4(11).
- HS tự làm bài vở
- 2 HS lên bảng làm
- GV chấm chữa bài
Bài 5(11). GV viết lên bảng số
823 573 và yêu cầu HS đọc số
+ Lớp nghìn của số này gồm
những số nào?

- Học sinh đọc yêu cầu.
HS đọc các số: 46 307; 56 032; 123 517;
305 804; 960 783

- Học sinh đọc yêu cầu.
Mẫu:52 314 = 50000 + 2000 +300 +10 + 4
503 060 = 500 000 + 3000 + 60
83 760 = 80 000 + 700 + 60
176 091 = 100 000 + 70 000 + 6000 + 90 +
1

- Học sinh đọc yêu cầu
a) 500 735
b) 300 402
c) 204 060
d) 80 002
- Học sinh đọc yêu cầu.
a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ
số: 6; 0; 3
b) Lớp đơn vị của số 603 786 gồm các chữ
số: 7; 8; 6


c) Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ
số: 0; 0; 4
3. Kết luận:
* Củng cố:
- Học sinh nêu các hàng thuộc lớp đơn vị
- Lớp đơn vị, lớp nghìn gồm có
mấy hàng, đó là những hàng nào?
- GV nhận xét giờ học
* Dặn dò: Về nhà xem lại các bài
tập đã làm.
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................

_________________________________________



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×