Tải bản đầy đủ

Quy trình kế toán công ty TNHH nước tinh khiết Fresh

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
KHOA KẾ TOÁN



BÀI TẬP NHÓM HỌC PHẦN NGUYÊN LÍ KẾ TOÁN
QUY TRÌNH KẾ TOÁN
CÔNG TY TNHH NƯỚC TINH KHIẾT FRESH
GVHD: Nguyễn Thị Thanh Huyền
Nhóm 7:
1.
2.
3.
4.
5.

Trần Thị Hoài Thanh
Phan Thị Thanh Thảo
Trần Thị Thoa
Nguyễn Thị Diệu Thư
Bùi Thị Thanh Thúy


MỤC LỤC


2


PHẦN 1. TỔNG QUAN CÔNG TY TNHH NƯỚC TINH KHIẾT FRESH
1.1. Giới thiệu công ty TNHH Nước tinh khiết Fresh
• Tên công ty: Công ty TNHH Nước tinh khiết Fresh
• Loại hình doanh nghiệp: Công ty TNHH

1.2. Mô tả quy trình sản xuất
1.2.1. Quy trình lọc nước - xử lý nước
• Nguồn nước: Nước máy.
• Dự trữ nước nguồn: trong bể chứa có kích thước đủ lớn, được bơm tăng áp 1 hút đưa qua thiết bị khử sắt, kim loại
nặng để loại bỏ các tạp chất, cặn lơ lửng đồng thời xử lý một phần hàm lượng sắt và Mn còn trong nước.
• Thiết bị khử mùi, thiết bị xử lý Cacbon: khi nước đã được lọc qua thiết bị khử sắt, được đưa tới thiết bị khử mùi để
hấp thụ các chất độc có trong nước đồng thời loại bỏ màu, mùi, vị và các chất oxy hoá, các chất hữu cơ.
• Thiết bị làm mềm nước: Tại đây các thành phần làm cứng nước như Ca, Mg…và một số cation khác được giữ lại. Vật
liệu được xử lý sau một chu kỳ hoạt động sản xuất sẽ bão hoà và được phục hồi lại trạng thái ban đầu bởi van tự động.
• Thiết bị lọc tinh: Nước tiếp tục được bơm tăng áp 2 hút đưa lên thiết bị lọc tinh, cho phép loại bỏ hoàn toàn các thành
phần lơ lửng, cặn có kích thước lớn, làm giảm độ đục do các cặn gây nên.
• Thiết bị thẩm thấu ngược:
Loại bỏ các ion kim loại, xử lý đến 90% các vi khuẩn có trong nước, làm cho nước có độ tinh khiết cao.
Nước sau khi qua màng lọc RO được đưa vào bể chứa nước thành phẩm và xử lý tiệt trùng.

1.2.2. Chiết rót - đóng nắp:
• Chuẩn bị nắp
• Chuẩn bị vỏ
3


• Chiết nước đóng nắp
• Đóng thùng thành phẩm chuyển qua kho trung chuyển, thực hiện thủ tục lưu kho.

1.2.3. Bảo quản thành phẩm
Sơ đồ quy trình sản xuất:
Nước
z nguồn



Bơm tăng
áp 1

OZONE

Thiết bị
khử sắt

Thiết bị
khử mùi

Thiết bị làm
mềm

Bơm tăng
áp 2

Hệ định lượng
CAUSTIC SODA

Bồn chứa bán
thành phẩm

R.O
SYSTEM

Bơm
cao áp

Tinh lọc
5μm

Bơm tăng
áp 3

Tinh lọc than
linh hoạt

Tinh lọc
1μm

UV

Dây chuyền chiết rót
đóng chai

1.3. Mô tả về sản phẩm sản xuất:

Sản phẩm sản xuất của công ty TNHH Nước tinh khiết Fresh bao gầm các sản phẩm: nước bình 20 lít
4

Tinh
lọc0.2μm


PHẦN 2. NGHIỆP VỤ KINH TẾ, CHỨNG TỪ VÀ SỔ KẾ TOÁN
2.1. Các nghiệp kinh tế phát sinh và chứng từ kế toán trong tháng 1 năm 2017
STT

Ngày

Nghiệp vụ

Định khoản

Chứng từ

11 NVLQ ĐẾN QUÁ TRÌNH GÓP VỐN, MUA THIẾT BỊ, MUA NVL
Nợ TK 111: 300
1

1/1/2017

Ông Nguyễn Văn A góp vào VCSH số tiền 1700 triệu đồng
bằng tiền gửi ngân hàng và 300 triệu đồng tiền mặt

Nợ TK 112: 1700
Có TK 411: 2000

2

3/1/2017

5/1/2017

Nợ TK 211: 2500

Biên bản góp vốn

đồng

Có TK 411: 2500

(BBGV 002)

Bà Võ Thị C góp vào công ty 1 ô tô chở hàng hiệu Huyndai 8
tấn có trị giá 1200 triệu và 300 triệu tiền gửi ngân hàng

Nợ TK 112: 300
Có TK 411: 1500

4

6/1/2017

(BBGV 001)

Ông Hà Văn B góp vào VCSH nhà xưởng trị giá 2500 triệu

Nợ TK 211: 1200
3

Biên bản góp vốn

Biên bản góp vốn
(BBGV 003)

Công ty xây dựng thêm kho chứa sản phẩm diện tích 100 m2

Nợ TK 211: 100

Phiếu chi

hết 100 triệu trả bằng tiền gửi ngân hàng

Có TK 112: 100

(PC002)

Nợ TK 153: 15

Phiếu chi

Có TK 111: 15

(PC003)

Nợ TK 111: 500

Phiếu thu

5

6/1/2017

Khoan giếng hết 15 triệu trả bằng tiền mặt

6

8/1/2017

Công ty rút tiền gửi ngân hàng 500 triệu, nhập vào quỹ tiền
5


7

8

9

10

10/1/2017

10/1/2017

11/1/2017

11/1/2017

mặt

Có TK 112: 500

(PT001)

Công ty mua 5 bể chứa Sơn Hà 2000 lít từ cửa hàng Minh

Nợ TK 153: 35

Hóa đơn GTGT

Tâm hết 35 triệu chưa thanh toán, đã nhận hàng.

Có TK 331: 35

(HD001)
Phiếu chi

Công ty ứng trước tiền mua máy 50 triệu chiết rót tự động

Nợ TK 331: 50

cho doanh nghiệp CTP bằng tiền gửi ngân hàng

Có TK 112: 50

Công ty trích tiền mặt mua 5000 bình nhựa 20 lít từ công ty

Nợ TK 152: 125

Hóa đơn GTGT

NTB, trị giá 125 triệu

Có TK 111: 125

(HD002)

Nợ TK 211: 250

Hóa đơn GTGT

Có TK 331: 50

(HD003)

Nhận máy chiết rót tự động từ công ty CTP ( NV8) và thanh
toán thêm 200 triệu bằng tiền gửi ngân hàng

(PC004)

Có TK 112: 200
11

18/1/2017 Chuyển khoản trả hết nợ cho cửa hàng Minh Tâm (NV7)

Nợ TK 331: 35

Phiếu chi

Có TK 112: 35

(PC006)

9 NV LQ ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT
Xuất 5000 bình nhựa 20l sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản

Nợ TK 621: 125

Phiếu xuất kho

xuất

Có TK 152: 125

(PXK001)

Nợ TK 153: 1

Hóa đơn GTGT

12

12/1/2017

13

12/1/2017 Chi tiền mặt mua dụng cụ, bao bì thiết kế nhãn mác về dùng
6


Có TK 111: 1
trực tiếp sản xuất, giá mua: 1 triệu đồng tiền mặt

Nợ TK 627: 1

(HD004)

Có TK 153: 1
14

13/1/2017

Mua chất xử lí làm tẩy rửa bình nhựa khi đóng bình hết cho

Nợ TK 242: 1,2

Hóa đơn GTGT

3 tháng hết 1,2 triệu tiền mặt

Có TK 111: 1,2

(HD005)

Nợ TK 152: 0,4
15

16

13/1/2017 Xuất kho chất tẩy rửa bình nhựa khi đóng bình cho 1 tháng

13/1/2017

Có TK 242: 0,4

31/1/2017

Nợ TK 242: 0,9

Hóa đơn GTGT

mặt 0,9 triệu

Có TK 111: 0,9

(HD006)

Tiền lương trả cho nhân viên trực tiếp sản xuất: 35 triệu, nhân
viên quản kho: 5 triệu

Nợ TK 627: 5
Có TK 334:40

18

19

31/1/2017

(PXK002)

Mua 1 máy co màng sử dụng cho 3 tháng sản xuất trả tiền

Nợ TK 622: 35
17

Phiếu xuất kho

Trả chi phí nước phục vụ sản xuất trị giá 7 triệu thanh toán

Nợ TK 627: 7

chuyển khoản

Có TK 112: 7

31/1/2017 Chuyển khoản ngân hàng trả chi phí điện phục vụ sản xuất trị
7

Nợ TK 627: 6

Lao động tiền
lương
(LDTL001)
(LDTL002)
Hóa đơn thanh
toán tiền nước
(HD009)
Hóa đơn tiền điện


giá 6 triệu

Có TK 112: 6

(HD010)

Nợ TK 622: 8,225
20

31/1/2017

Trích BHXH, BHYT cho nhân viên trực tiếp sản xuất, nhân

Nợ TK 627: 1,175

viên quản kho theo quy định của công ty là 23,5%

Có TK 338: 9,4

Lao động tiền
lương
(LDTL003)

3 NV LQ ĐẾN QUÁ TRÌNH BÁN HÀNG
21

13/1/2017 Tạm ứng Công ty TNHH Nhân Tâm 20 triệu tiền mặt

Nợ TK 111: 20

Phiếu thu

Có TK 131: 20

(PT002)

a. Nợ TK 111: 8,4
22

14/1/2017

Bán thành phẩm cho khách hàng A 200 bình thu tiền mặt giá

Có TK 511: 8,4

Phiếu xuất kho

bán 42000 đồng/ bình giá vốn 30000 đồng/ bình

b. Nợ TK 632: 6

(PXK003)

Có TK 155: 6
23

15/1/2017 Xuất kho thành phẩm bán cho Công ty TNHH Nhân Tâm giá
bán 3000 bình giá bán 40000 đồng/bình giá vốn là 30000
đồng/bình. Phần còn thiếu công ty TNHH Nhân Tâm thanh
toán bằng chuyển khoản ngân hàng (NV21)

a. Nợ TK 112: 100

Phiếu xuất kho

Nợ TK 131: 20

(PXK004)

Có TK 511: 120
b. Nợ TK 632: 90

8


Có TK 155: 90
a. Nợ TK 112: 30
Đại lí Phương Bằng mua 1500 bình giá bán 40000 đồng/ bình Nợ TK 131: 30
24

18/1/2017 và giá vốn là 30000 đồng/ bình. Đại lí Phương Bằng đã thanh
toán bằng chuyển khoản 30000 và còn nợ công ty 30000.

Biên bản ghi nợ

Có TK 511: 60

Phiếu xuất kho

b. Nợ TK 632: 45

(PXK005)

Có TK 155: 45

5 NV LQ ĐẾN BỘ PHẬN BÁN HÀNG
25

4/1/2017

26

30/1/2017

27

30/1/2017

28

29

Công ty chi tiền mặt trả cho các hoạt động quảng bá sản

Nợ TK 641: 2

Phiếu chi

phẩm, phí kí kết hợp đồng: 2 triệu/ tháng

Có TK 111: 2

(PC001)

Công ty chi tiền mặt trả chi phí xăng cho xe phân phối đến

Nợ TK 641: 1

Phiếu chi

các công ty là 1 triệu/ tháng

Có TK 111: 1

(PC007)

Chi tiền mặt trả cho nhân viên vận chuyển, nhân viên bốc

Nợ TK 641: 1,5

Phiếu chi

vác: 1,5 triệu/ tháng

Có TK 111: 1,5

(PC008)

Nợ TK 641: 3

31/1/2017 Trả lương cho nhân viên bán hàng 3 triệu

Có TK 334: 3

31/1/2017 Trích BHXH, BHYT cho nhân viên bán hàng theo quy định
của công ty là 23,5%
9

Nợ TK 641: 0,705

Lao động tiền
lương
(LDTL004)
Lao động tiền


Có TK 338: 0,705

lương
(LDTL005)

5 NV LQ ĐẾN BỘ PHẬN QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
30

10/1/2017

Trích tiền mặt dùng cho chi phí văn phòng phẩm( giấy, bút,

Nợ TK 642: 0,3

Phiếu chi

…) là 0,3 triệu

Có TK 111: 0,3

(PC005)
Hóa đơn thanh

31

30/1/2017

Thanh toán tiền điện thoại bằng chuyển khoản của bộ phận

Nợ TK 642: 0,5

toán tiền điện

quản lí doanh nghiệp 0,5 triệu

Có TK 112: 0,5

thoại
(HD007)

32

33

34

30/1/2017

31/1/2017

31/1/2017

Chi trả tiền điện nước phục vụ cho bộ phận quản lí doanh

Nợ TK 642: 1

nghiệp bằng tiền mặt là 1 triệu

Có TK 111: 1

Chi tiền mặt trả cho nhân viên quản lý, nhân viên kế toán: 10

Nợ TK 642: 10

triệu

Có TK 334: 10

Trích BHXH, BHYT cho nhân viên quản lý, nhân viên kế

Nợ TK 642: 2.35

toán theo quy định của công ty là 23,5%

Có TK 338: 2.35
10

Hóa đơn tiền điện
nước
(HD008)
Lao động tiền
lương
(LDTL006)
Lao động tiền
lương
(LDTL007)


2 NGHIỆP VỤ LIÊN QUAN ĐẾN BÚT TOÁN ĐIỀU CHỈNH CUỐI KÌ
Bảng tính và phân
35

31/1/2017 Khấu hao xe ô tô Huyndai dùng cho 10 năm (NV3).

Nợ TK 641: 10

bổ khấu hao tài

Có TK 214: 10

sản cố định
(BTKH001)
Bảng tính và phân

36

31/1/2017 Chi phí sử dụng máy co màng cho tháng 1 (NV16).

Nợ TK 627: 0,3

bổ khấu hao tài

Có TK 242: 0,3

sản cố định
(BTKH002)

Bảng phân loại theo quan hệ đối ứng kế toán các loại nghiệp vụ
STT

TS - TS

TS - NV

Nghiệp vụ 1

X

Nghiệp vụ 2

X

Nghiệp vụ 3

X

Nghiệp vụ 4

X

Nghiệp vụ 5

X
11

TS - NV

NV - NV


Nghiệp vụ 6

X

Nghiệp vụ 7

X

Nghiệp vụ 8

X

Nghiệp vụ 9

X

Nghiệp vụ 10

X

Nghiệp vụ 11

X

Nghiệp vụ 13

X

Nghiệp vụ 14

X

Nghiệp vụ 15

X

Nghiệp vụ 16

X

Nghiệp vụ 21

X

Nghiệp vụ 22

X

Nghiệp vụ 23

X

Nghiệp vụ 24

X

Nghiệp vụ 25

X

Nghiệp vụ 26

X

Nghiệp vụ 27

X
12


Nghiệp vụ 28

X

Nghiệp vụ 29

X

Nghiệp vụ 30

X

Nghiệp vụ 31

X

Nghiệp vụ 32

X

Nghiệp vụ 33

X

Nghiệp vụ 34

X

Nghiệp vụ 35

X

Nghiệp vụ 36

X

13


BÚT TOÁN KẾT CHUYỂN CHI PHÍ VÀ KHÓA SỔ KẾ TOÁN cuối tháng(31/01/2017)
1.Kết chuyển chi phí NVL trực tiếp:
Chứng từ: PKT001
Nợ TK 154:125
Có TK 621: 1125
2.Kết chuyển chi phí nhân công trực tiếp:
Chứng từ:PKT002
Nợ TK 154: 43,225
Có TK 622: 43,225
3.Kết chuyển chi phí sản xuất chung:
Chứng từ: PKT003
Nợ TK 154: 20,475
Có TK 627: 20,475
4.Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp
Chứng từ: PTK004
Nợ TK 911:14,15
Có TK 642: 14,15
14


5.Kết chuyển chi phí bán hàng:
Chứng từ: phiếu kế toán (PKT 005)
Nợ TK 911: 18,205

9. Nhập kho thành phẩm:

Có TK 641: 18,205

Chứng từ: Phiếu nhập kho

6.Kết chuyển giá vốn (PKT 006)

Nợ TK 155: 141

Nợ TK 911: 141

Có TK 154: 141

Có TK 632: 141
7.Kết chuyển doanh thu:
Chứng từ: Phiếu kế toán(PKT 007)
Nợ TK 511: 188,4
Có TK 911: 188,4
8. Kết chuyển lợi nhuận:
Chứng từ: Phiếu kế toán (PKT 008)
Nợ TK 911: 11,735
Có TK 421: 11,735

15


2.2. Ghi số nhật ký chung
M
Mẫu số: S03a-DN
Đơn vị: Công Ty TNHH nước tinh khiết Fresh

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

Địa chỉ: Số 43, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng

SỔ NHẬT KÝ CHUNG
Tháng 1/2017
Đơn vị tính: triệu đồng
Ngày ghi
vào sổ
A
01/01

Chứng từ
Số hiệu

Ngày

B

C

BBGV001

03/01

BBGV002

04/01

PC001

Diễn giải

D

01/01 Ông A góp tiền

STT
dòng

E

G

16

Số phát sinh



H

1

2

1

111

300

2

112

1700

3

411

4

211

5

411

x

6

641

x

7

111

x

Chi tiền mặt cho quảng cáo và phí kí kết hợp
đồng

TK
đối
ứng

Nợ

x

03/01 Ông B góp nhà xưởng
04/01

Đã
ghi
sổ
cái

2000
2500
2500
2
2


05/01

BBGV003

Bà C góp một xe chở hàng Huyndai 8 tấn và
05/01
tiền gửi ngân hàng

x

06/01

PC002

06/01 Xây dựng thêm kho chứa

x

06/01

PC003

06/01 Khoan giếng

x

08/01

PT 001

08/01 Rút tiền ngân hàng nhập vào quỹ tiền mặt

x

10/01

HD001

10/01 Mua 5 bể chứa Sơn Hà 2000l

x

10/1

PC004

10/01 Ứng trước tiền mua máy chiết rót tự động

x

10/1

PC005

10/01

11/01

HD002

11/01 Công ty mua 5000 bình nhựa 20l

HD003

Nhận máy chiết rót tự động và thanh toán
11/01
thêm phần còn thiếu

11/01

12/01

PXK001

12/01

Trích tiền mặt dùng cho chi phí văn phòng
phẩm

Xuất kho 5000 bình 20L sử dụng trực tiếp cho
sản xuất
17

x
x

x

x

8

211

1200

9

112

300

10

411

11

211

12

112

13

153

14

111

15

111

16

112

17

153

18

331

19

331

20

112

21

642

22

111

23

152

24

111

25

211

26

331

50

27

112

200

28

621

29

152

1500
100
100
15
15
500
500
35
35
50
50
0.3
0.3
250
250
250

125
125


12/01

HD004

12/01

Chi tiền mặt mua dụng cụ bao bì, nhãn mác
dùng cho sản xuất

x

13/01

HD005

13/01 Mua chất xử lý tẩy rửa bình cho 3 tháng

13/01

PXK002

13/01

13/01

PT002

13/01 Tạm ứng công ty TNHH Nhân Tâm

x

13/01

HD006

13/01 Mua 1 máy co màng dùng trong 3 tháng

x

14/01

15/01

18/01

PXK003

PXK004

PXK005

14/01

Xuất kho chất tẩy rửa bình nhựa sử dụng trong
1 tháng

Bán thành phẩm cho khách hàng A 200 bình
và thu tiền mặt

Xuất kho thành phẩm bán cho công ty TNHH
Nhân Tâm trừ vào khoản đã tạm ứng phần còn
15/01
thiếu được công ty TNHH Nhân Tâm chuyn
khoản
18/01 Xuất kho bán cho đại lý Phương Bằng 1500
18

x
x

x

x

x

30

153

1

31

111

32

627

33

153

34

242

35

111

36

152

37

242

38

111

39

131

40

242

41

111

42

111

43

511

44

632

45

155

46

112

100

47

131

20

48

511

49

632

50

155

51

112

1
1
1
1.2
1.2
0.4
0.4
20
20
0.9
0.9
8.4
8.4
6
6

120
90
90
30


bình và thanh toán một nữa tiền bằng chuyển
khoản còn lại nợ

18/01

30/1

PC006

PC007

18/01 Chuyển khoản trả nợ cho cửa hàng Minh Tâm

30/1

30/1

PC008

30/1

30/1

HD007

30/01

30/01

HD008

30/01

31/01

LDTL001
LDTL002

x

Chi tiền mặt cho phí xăng cho vận chuyển
thành phẩm trong tháng

x

Chi tiền mặt trả cho nv vận chuyển, nv bốc
vác

x

Thanh toán tiền điện
thoại của bộ phận quản lý bằng chuyển khoản
Trả tiền điện nước phục vụ bộ phận quản lý
doanh nghiệp

31/01 Tiền lương trả cho nv sản xuất và nv quản kho

131

53

511

54

632

55

155

56

331

57

112

58

641

59

x
x

x

31/01

HD009

31/01

Trả chi phí nước phục vụ sản xuất bằng tiền
gửi ngân hàng

x

31/01

HD010

31/01

Chuyển khoản ngân hàng trả chi phí điện phục
sản xuất

x

19

52

30
60
45
45
35
35
1

111

1

60

641

1.5

61

111

62

642

63

112

64

642

65

111

66

622

35

67

627

5

68

334

69

627

70

112

71

627

72

112

1.5
0.5
0.5
1
1

40
7
7
6
6


31/01

LDTL003

Trích BHXH, BHYT cho nhân viên trực tiếp
31/01
sản xuất, nhân viên quản kho

x

31/01

LDTL004

31/01 Trả lương cho nhân viên bán hàng

x

31/01

LDTL005

31/01 Trích BHXH, BHYT cho nhân viên bán hàng

x

31/01

LDTL006

31/01 Chi tiền mặt trả cho nv quản lý, kế toán

x

31/01

LDTL007

31/01 Trích BHXH, BHYTcho nv quản lý, kế toán

x

31/01

31/01
31/01

31/01
31/01

BTKH001

BTKH002
PKT001

PKT002
PTK003

31/01 Khấu hao xe ô tô Huyndai dùng cho 1 tháng

x

31/01 Kết chuyển chi phí NVL trực tiếp

x

31/01 Két chuyển chi phí sản xuất chung

20

622

8.225

74

627

1.175

75

338

76

641

77

334

78

641

79

338

80

642

81

334

82

642

83

338

84

641

85

214

86

627

87

242

88

154

89

621

x

31/01 Chi phí sử dụng máy co màng cho 1 tháng

31/01 Kết chuyển chi phí nhân công trực tiếp

73

x
x

90

154

91

622

92

154

9.4
3
3
0.705
0.705
10
10
2.35
2.35
10
10
0.3
0.3
125
125
43.22
5
43.225
20.47
5


31/01

31/01

PKT004

PKT005

31/01 Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp

31/01 Kết chuyển chi phí bán hàng

x

x

31/01

PKT006

31/01 Kết chuyển giá vốn hàng bán

x

31/01

PKT007

31/01 Kết chuyển doanh thu

x

31/01

PKT008

31/01 Kết chuyển lãi

x

93

627

94

911

95

642

96

911

97

641

98

911

99

632

100

511

101

911

102

911

103

421

20.475
14.15
14.15
18.20
5
18.205
141
141
188.4
188.4
11.735
11.735

- Sổ này có 6 trang, đánh số từ trang 17 đến trang 22
- Ngày mở sổ: 01/01/2017
Ngày … tháng … năm 2017
Người ghi sổ

Kể toán trưởng

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

21

Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)


2.3. Sổ cái

SỔ CÁI
Năm 2017
Tên tài khoản: Tiền mặt
Ngày,
tháng ghi
sổ

Chứng từ
Số hiệu

Ngày

Diễn giải
Số dư đầu tháng
Ông A góp tiền

01/01/2017 BBGV001

01/01/2017

04/01/2017 PC001

04/01/2017

06/01/2017 PC003

06/01/2017

08/01/2017 PT 001

08/01/2017

10/01/2017 PC005

10/01/2017

Trích tiền mặt dùng cho chi phí
văn phòng phẩm

11/01/2017 HD002

11/01/2017

12/01/2017 HD004

Chi tiền mặt cho quảng cáo và phí
kí kết hợp đồng

(đvt: 1.000.000đ)
Số hiệu: 111
Nhật kí chung Số hiệu
Số phát sinh
TK đối
Trang STT
Nợ

ứng
số
dòng
0
1
411
300
17
17

7

641

2

18

14

153

15

15

112

18

22

642

0.3

Công ty mua 5000 bình nhựa 20l

18

24

152

125

12/01/2017

Chi tiền mặt mua dụng cụ bao bì,
nhãn mác dùng cho sản xuất

19

31

153

1

13/01/2017 PXK002

13/01/2017

Xuất kho chất tẩy rửa bình nhựa sử
dụng trong 1 tháng

19

35

152

1.2

13/01/2017 PT002

13/01/2017

Tạm ứng công ty TNHH Nhân
Tâm

19

38

131

Khoan giếng
Rút tiền ngân hàng nhập vào quỹ
tiền mặt

22

18

500

20


13/01/2017 HD006

13/01/2017

Mua 1 máy co màng dùng trong 3
tháng

19

41

242

14/01/2017 PXK003

14/01/2017

Bán thành phẩm cho khách hàng A
200 bình và thu tiền mặt

19

42

511

30/01/2017 PC007

30/01/2017

Chi tiền mặt cho phí xăng cho vận
chuyển thành phẩm trong tháng

20

59

641

1

30/01/2017 PC008

30/01/2017

Chi tiền mặt trả cho nhân viện vận
chuyển, nhân viên bóc vác

20

61

641

1.5

30/01/2017 HD008

30/01/2017

Trả tiền điện nước phục vụ bộ
phận quản lý doanh nghiệp

20

65

642

1
828.4

Số dư cuối tháng

679.5

01/01/201

Chứng từ
Diễn giải
Số hiệu

8.4

Tổng số phát sinh trong tháng

SỔ CÁI
Năm 2017
Tên tài khoản: Tiền gửi ngân hàng
Ngày,
tháng ghi
sổ

0.9

Ngày

Số dư đầu tháng
BBGV001 01/01/2017 Ông A góp tiền
23

148.9

(đvt: 1.000.000đ)
Số hiệu: 112
Nhật kí
Số phát sinh
chung
Số hiệu
TK đối
STT
Trang
ứng
dòn
Nợ

số
g
0
17
2
411
1700


7
05/01/201
7
06/01/201
7

BBGV003 05/01/2017

Bà Võ Thị C góp vào công ty bằng
tiền mặt

18

9

411

300

18

12

211

100

PC002

06/01/2017 Xây dựng thêm kho chứa

08/01/201
7

PT 001

08/01/2017

Rút tiền ngân hàng nhập vào quỹ
tiền mặt

18

16

111

500

10/01/201
7

PC004

10/01/2017

Ứng trước tiền mua máy chiết rót tự
động

18

20

331

50

10/01/201
7

PC005

10/01/2017

Trích tiền mặt dùng cho chi phí văn
phòng phẩm

18

27

642

200

15/01/201
7

PXK004

15/01/2017

Xuất kho thành phẩm bán cho công
ty TNHH Nhân Tâm

19

46

511

100

18/01/201
7

PXK005

Xuất kho bán cho đại lý Phương
Bằng 1500 bình và thanh toán một
18/01/2017
nửa tiền bằng chuyển khoản còn lại
nợ

20

51

511

30

18/01/201
7

PC006

18/01/2017

Chuyển khoản trả nợ cho cửa hàng
Minh Tâm

20

57

331

35

30/01/201
7

HD007

30/01/2017

Thanh toán tiền điệnthoại của bộ
phận quản lí doanh nghệp

20

63

642

0.5

24


31/01/201
7
31/01/201
7

HD009

31/01/2017 Trả chi phí nước phục vụ sản xuất

21

70

627

7

HD010

31/01/2017 Trả chi phí điện phục sản xuất

21

72

627

6

Tổng số phát sinh trong tháng
Số dư cuối tháng

25

2130
1231.
5

898.5


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x