Tải bản đầy đủ

Tài liệu HOT Đề thi thử Vật lý THPT Quốc gia 2018 Sở Nam Định (có lời giải chi tiết)

144 Mai Xuân Thưởng – TT Bình Dương – Phù Mỹ – Bình Định

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
Môn: Vật Lý – Lần 2
Thời gian làm bài: 50 phút

SỞ GD & ĐT NAM ĐỊNH
THPT NAM TRỰC

Câu 1: Cho các nhận định về tính chất, ứng dụng của tia tử ngoại như sau
(1) Dùng để chữa bệnh còi xương.
(2) Dùng để chiếu, chụp điện.
(3) Bị nước, thủy tinh hấp thụ rất mạnh.
(4) Dùng để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay.
(5) Có khả năng biến điệu như sóng điện từ cao tần.
Số nhận định đúng là
A. 1.

B. 4.

C. 3.


D. 2.

Câu 2: Hai điện tích thử q1, q2 (q1 = 2q2) theo thứ tự đặt vào 2 điểm A và B trong điện trường. Độ lớn lực điện trường
tác dụng lên q1 và q2 lần lượt là F1, và F2 (với F1 = 5F2). Độ lớn cường độ điện trường tại A và B là E1 và E2. Khi đó
A. E2 = 0,2E1.

B. E2 = 2E1.

C. E2 = 2,5E1.

D. E2 = 0,4E1.

Câu 3: Sóng ngang là sóng
A. trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.
B. trong đó các phần tử sóng dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.
C. trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang.
D. luôn lan truyền theo phương nằm ngang.
Câu 4: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa một phần tử là điện trở hoặc tụ điện hoặc cuộn dây. Cường độ
dòng điện tức thời trong mạch cùng pha với điện áp ở hai đầu mạch thì đoạn mạch đó chứa
A. cuộn dây thuần cảm .
B. điện trở.
C. tụ điện .
D.
  không thuần cảm.
 cuộn dây
t 
A. Giá trị cực đại của dòng điện này bằng
Câu 5: Dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức i 
6cos100

3 

A. 3 A.
B. 6 A.
C. 2 A.
D. 3 2 A. 


Câu 6: Cho mạch dao động điện từ lí tưởng. Biểu thức điện tích của một bản tụ điện là q  q cos t 


. Biểu thức
0


6


cường độ qdòng điện trong
  mạch là
q







A. i  0 cos t 
.
B. i  0 cos t 
.
C. i  q cos t 
.
D. i  q cos t 
.
0
0









3

6
3
6











Câu 7: Từ thông qua một vòng dây dẫn có biểu thức    cos t 
, khi đó biểu thức của suất điện động cảm
0

6 




ứng xuất hiện trong vòng dây này là e   cos t   
. Giá trị của  là
0

12 




7
5
A.
rad.
B.  rad.
C. 
rad.
D.
rad.
3
12
12
12
Câu 8: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần 2R điện áp u = U0cosωt V . Công suất ti u thụ của đoạn mạch

2
2
2
A. P = 0U.
B. P = U 0 .
C. P = U0 .
D. P = RU02.
4R
R
2R
Câu 9: Chiếu xiên một tia sáng đơn sắc từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường kém chiết quang hơn, khi góc
tới nhỏ hơn góc giới hạn thì
A. tia sáng luôn truyền thẳng.
B. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.
Bùi Xuân Dương – 0901 249 344
Page 1


144 Mai Xuân Thưởng – TT Bình Dương – Phù Mỹ – Bình Định

C. xảy ra phản xạ toàn phần.

D. góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới.

Câu 10: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 20 cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Cho dòng
điện chạy qua đoạn dây có cường độ 1 A, thì lực từ tác dụng l n đoạn dây có độ lớn 4.10 - 2 N. Cảm ứng từ của từ
trường đó có độ lớn là
A. 0,2 T.

B. 2.10-3 T.

C. 0,8 T.

D. 0,4 T.

Câu 11: Hai điện tích điểm có độ lớn đều bằng q đặt cách nhau 6 cm trong không khí. Trong môi trường đó, một điện
tích được thay bằng –q, để lực tương tác giữa chúng có độ lớn không đổi, thì khoảng cách giữa chúng là
A. 3 cm.

B. 20 cm.

C. 12 cm.

D. 6 cm.

Câu 12: Một máy biến áp lý tưởng, có số vòng dây cuộn sơ cấp gấp 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến áp
này

Bùi Xuân Dương – 0901 249 344

Page 2


144 Mai Xuân Thưởng – TT Bình Dương – Phù Mỹ – Bình Định
A. làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.

B. là máy tăng áp.

C. làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.

D. là máy hạ áp.

Câu 13: Chiếu xiên từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành
phần đơn sắc: tím, cam, đỏ, lục, chàm. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi
trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu
A. chàm, tím.

B. tím, cam, đỏ.

C. đỏ, cam.

D. đỏ, cam, chàm.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về máy quang phổ lăng kính?
A. Bộ phận của máy làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng là thấu kính.
B. Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng.
C. Là dụng cụ dùng để phân tích chùm ánh sáng có nhiều thành phần thành những thành phần đơn sắc khác nhau.
D. Dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do một nguồn sáng phát ra.
Câu 15: Hồ quang điện được ứng dụng trong
A. quá trình mạ điện.

B. quá trình hàn điện.

C. hệ thống đánh lửa của động cơ.

D. lắp mạch chỉnh lưu dùng điôt bán dẫn.

Câu 16: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động điều hoà cùng pha theo phương thẳng đứng. Coi bi n độ sóng
không đổi khi sóng truyền đi. Tr n mặt nước, trong vùng giao thoa, phần tử tại M dao động với bi n độ cực tiểu khi
hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng
A. số nửa nguyên lần bước sóng.

B. số lẻ lần bước sóng.

C. số lẻ lần một phần tư bước sóng.

D. số chẵn lần bước sóng.

Câu 17: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn là 2 m. Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm vào hai khe. Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liền
kề bằng
A. 0,45 mm.
B. 0,8 mm.
C. 0,4 mm.
D. 1,6 mm.
Câu 18: Một con lắc đơn chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kỳ dao động của con lắc
A. phụ thuộc khối lượng của con lắc.
B. chỉ phụ thuộc vào chiều dài l.
l
C. chỉ phụ thuộc gia tốc trọng trường g.
D. phụ thuộc tỉ số .
g
Câu 19: Phương của lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện đặt trong từ trường đều không có
đặc điểm
A. song song với các đường sức từ.
B. vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.
C. vuông góc với dây dẫn mang dòng điện.
D. vuông góc với mặt phẳng chứa véc tờ cảm ứng từ và dòng điện.
Câu 20: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Tần số
góc của con lắc lò xo là
k
1 m
m
B.
.
A.
.
C. 1 k .
.
D.
k
2 m
2 k
m
Câu 21: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số
A. của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
B. của dao động bằng tần số của ngoại lực.
C. của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.
D. của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.
Câu 22: Hai véc tơ
OM1 và OM
 quay
2 2 biểu diễn hai dao động điều hòa có phương trình lần lượt là


x 
t 
cm ; x 
t 
cm là hai véc tơ quay
6cos 6
6cos 2
1

2

3
3 


A. có tốc độ dài của M1 và M2 bằng nhau.
B. luôn cùng độ dài.
C. luôn ngược chiều nhau.
D. luôn cùng tốc
 độ góc.

Câu 23: Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x  5cos t 
cm. Biểu thức vận tốc tức thời của chất

6 


điểm là
Bùi Xuân Dương – 0901 249 344
Page 3


144 Mai Xuân Thưởng – TT Bình Dương – Phù Mỹ – Bình Định

2 


A. v  5sin t  cm/s.
B. v  5cos t 
cm/s.




6
3


2
  


C. v  5sin t 
cm/s.
D. v  5cos t  cm/s.


3 
6 




Câu 24: Một mạch dao động LC lý tưởng. Nếu giữ L không đổi, tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kỳ dao
động riêng của mạch
A. giảm 2 lần.
B. tăng 4 lần.
C. tăng 2 lần.
D. giảm 4 lần.

Bùi Xuân Dương – 0901 249 344

Page 4


144 Mai Xuân Thưởng – TT Bình Dương – Phù Mỹ – Bình Định

Câu 25: Chiếu một tia sáng trắng hẹp đi từ không khí vào một bể nước rộng dưới góc tới i = 60 0. Chiều sâu của nước
trong bể h = 1 m. Biết chiết suất của nước đối với tia đỏ nđ = 1,33 và với tia tím là nt = 1,34. Khoảng cách từ vị trí tia
tím đến vị trí tia đỏ dưới đáy bể gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 11,23 mm.
B. 11,12 mm.
C. 11,02 mm.
D. 11,15 mm.
Câu 26: Một khung dây dẫn kín, phẳng diện tích 25 cm2 gồm 10
vòng dây đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung vuông góc với
các đường cảm ứng từ. Cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như
đồ thị hình vẽ. Biết điện trở của khung dây bằng 2 Ω. Cường độ
dòng điện chạy qua khung dây trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,4
s là
A. 0,75.10-4 A.
B. 3.10-4 A.
-4
C. 1,5.10 A.
D. 0,65.10-4 A.
Câu 27: Một chất điểm dao động điều hòa, với li độ x cm và vận tốc v cm/s liên hệ với nhau bằng biểu thức
x 2  v2  1. Bi n độ dao động của chất điểm là
4 36
A. 6 cm .
B. 4 cm.
C. 2 cm.
D. 36 cm.
Câu 28: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có cường
độ biến đổi điều hoà theo thời gian được mô tả bằng đồ thị ở hình
bên. Biểu thức cường độdòng
 điện tức thời của đoạn mạch đó là
 
A. i 
B.



C. i 



4cos100t   A.
4 



i  4cos120t   A.
4 

 
D.


4cos100t   A.
4 


i  4cos120t   A.
4 




Câu 29: Một vật sáng đặt song song với màn E và cách màn một khoảng là 1 m. Giữa màn E và vật đặt một thấu kính
hội tụ có tiêu cự 24 cm song song với vật sáng. Khoảng cách từ hai vị trí đặt thấu kính đến màn E cho ảnh rõ nét trên
màn có giá trị lần lượt là
A. 60 cm và 90 cm.
B. 40 cm và 60 cm.
C. 30 cm và 60 cm.
D. 15 cm và 30 cm.
Câu 30: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết suất điện động của nguồn ξ = 12 V, điện trở
trong r = 1 Ω, mạch ngoài gồm điện trở R1 = 3 Ω, R2 = 6 Ω, R3 = 5 Ω. Hiệu điện thế giữa
hai đầu điện trở R2 là
A. 3,5 V.
B. 4,8 V.
C. 2,5 V.
D. 4.5 V.

Câu 31: Tại O có 1 nguồn âm điểm phát âm thanh đẳng hướng với công suất không đổi. Một người đi bộ từ A đến C
theo một đường thẳng và nghe được âm thanh từ nguồn O, thì người đó thấy cường độ âm tăng từ I đến 2I rồi lại giảm
xuống I. Khoảng cách AO bằng
3
AC
2
AC
A.
AC .
B.
.
C.
AC .
D.
.
2
3
2
2
Câu 32: Giao thoa sóng nước với hai nguồn A, B giống hệt nhau có tần số 2,5 Hz và cách nhau 30 cm. Tốc độ truyền
sóng trên mặt nước là 0,1 m/s. Gọi O là trung điểm của AB, M là trung điểm của OB. Xét tia My nằm trên mặt nước
và vuông góc với AB. Hai điểm P, Q tr n My dao động với bi n độ cực đại gần M nhất và xa M nhất cách nhau một
khoảng
Bùi Xuân Dương – 0901 249 344

Page 5


144 Mai Xuân Thưởng – TT Bình Dương – Phù Mỹ – Bình Định
A. 44,34 cm.
B. 40,28 cm.
C. 41,12 cm.
D. 43,32 cm.
Câu 33: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Yâng. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng tương
ứng là λ1 và λ2 . Trên miền giao thoa bề rộng L, đếm được 12 vân sáng đơn sắc có màu ứng với bức xạ λ 1, 6 vân sáng
đơn sắc có màu ứng với bức xạ λ2 và đếm được tổng cộng 25 vân sáng, trong số các vân sáng trùng nhau trên miền

giao thoa có hai vân sáng trùng nhau ở hai đầu. Tỉ số 1 là
2
1
3
2
A. .
B. .
C. .
D. 2 .
2
2
3
Câu 34: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần R1 = 40 Ω mắc
103
F , đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc với cuộn thuần cảm. Đặt vào
nối tiếp với tụ điện có điện dung C 
4

Bùi Xuân Dương – 0901 249 344

Page 6


144 Mai Xuân Thưởng – TT Bình Dương – Phù Mỹ – Bình Định
A, B điện áp xoay chiều có giá trị5hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch AM và MB


lần lượt là u  50 2 cos 100t 
V; uMB = 150cos100πt V. Hệ số công suất của đoạn mạch AB là


12


A. 0,952.
B. 0,756.
C. 0,863.
D. 0,990.
Câu 35: Hai con lắc đơn có cùng chiều dài dây treo, vật nặng có cùng khối nhưng mang điện tích lần lượt là q1, q2.
Chúng dao động điều hòa trong điện trường đều E hướng thẳng đứng xuống, tại cùng một nơi xác định, chu kì lần
lượt là 0,5 s; 0,3 s . Khi tắt điện trường thì hai con lắc dao động với chu kì là 0,4 s. Tỉ số q1/q2 là
81
7
175
9
A. 
.
B.  .
C.
.
D. .
175
9
81
7
Câu 36: Một sóng hình sin lan truyền trên một sợi dây đàn hồi theo
chiều dương của trục ox. Hình vẽ bên mô tả hình dạng của sợi dây tại
thời điểm t1. Cho tốc độ truyền sóng trên dây bằng 64 cm/s. Vận tốc của
điểm M tại thời điểm t2 = t1 + 1,5 s gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 26,65 cm/s.
B. –26,65 cm/s.
C. 32,64 cm/s.
D. –32,64cm/s.













Câu 37: Một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử trên
dây dao động cùng bi n độ 4 2 mm là 95 cm, còn khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử tr n dây dao động cùng pha
với cùng bi n độ 4 2 mm là 85 cm. Khi sợi dây duỗi thẳng, N là trung điểm giữa vị trí một nút và vị trí một bụng
liền kề. Tỉ số giữa tốc độ truyền sóng trên dây và tốc độ cực đại của phần tử tại N xấp xỉ là
A. 3,98.
B. 0,25.
C. 0,18.
D. 5,63.
Câu 38: Đặt điện áp u 150 2cos100t V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây và tụ điện có điện
62,5
C
dung C nối tiếp, với C thay đổi được. Khi
μF thì mạch tiêu thụ công suất cực đại bằng 93,75 W. Khi

1
C  mF thì điện áp hai đầu đoạn mạch RC và cuộn dây vuông pha với nhau, điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây
9
khi đó là
A. 90 V.
B. 75 V.
C. 120 V.
D. 75 2 V.
Câu 39: Một máy phát điện xoay chiều một pha, rô to có hai cặp cực. Nối hai cực của máy phát với đoạn mạch AB
104
gồm R, cuộn cảm thuần và tụ điện nối tiếp nhau. Cho R = 69,1 Ω điện dung
F. Khi rô to của máy phát
C
0,18
quay đều với tốc độ 1200 vòng/phút hoặc 2268 vòng/phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là như nhau. Độ tự
cảm của cuộn dây có giá trị gần nhất với giá trị
A. 0,6 H.
B. 0,8 H.
C. 0,2 H.
D. 0,4 H.
Câu 40: Một con lắc lò xo thẳng đứng đầu trên cố định, đầu dưới treo vật
có khối lượng 100 g. Chọn trục Ox có gốc O tại vị trí cân bằng, chiều
dương hướng xuống dưới. Cho con lắc đó dao động điều hòa theo phương
thẳng đứng thì thu được đồ thị theo thời gian của thế năng đàn hồi như hình
vẽ. Lấy g = π2 m/s2 = 10 m/s2. Vật dao động điều hòa với phương trình




B. x  12,5cos 4 t  3 cm .
A. x 6, 25cos 2t  3 cm .










D. x  6, 25cos 4 t  3 cm .
C. x  12,5cos 2t  3 cm .







Bùi Xuân Dương – 0901 249 344

Page 7


144 Mai Xuân Thưởng – TT Bình Dương – Phù Mỹ – Bình Định


Bùi Xuân Dương – 0901 249 344

Page 8


144 Mai Xuân Thưởng – TT Bình Dương – Phù Mỹ – Bình Định


Câu 1
D
Câu 11
D
Câu 21
A
Câu 31
C

Câu 2
D
Câu 12
D
Câu 22
B
Câu 32
D

Câu 3
A
Câu 13
C
Câu 23
B
Câu 33
C

Câu 4
B
Câu 14
A
Câu 24
C
Câu 34
D

BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 5
Câu 6
B
C
Câu 15
Câu 16
B
A
Câu 25
Câu 26
C
A
Câu 35
Câu 36
A
A

Câu 7
C
Câu 17
C
Câu 27
C
Câu 37
D

Câu 8
A
Câu 18
D
Câu 28
C
Câu 38
C

Câu 9
B
Câu 19
A
Câu 29
B
Câu 39
A

Câu 10
A
Câu 20
B
Câu 30
B
Câu 40
B







ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1:
+ Các phát biểu đúng, tia tử ngoại:
→ dùng để chữa bệnh còi xương.
→ bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh.
 Đáp án D
Câu 2:
F E Fq 1
+ Ta có E  → 2  2 1  2  0, 4 .
q
E1 F1q2 5
 Đáp án D
Câu 3:
+ Sóng ngang là sóng trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.
 Đáp án A
Câu 4:
+ Cường độ dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch → mạch chỉ chứa điện trở.
 Đáp án B
Câu 5:
+ Giá trị cực đại của dòng điện trong mạch là I0 = 6 A.
 Đáp án B
Câu 6:
+ Cường độ dòng điện
  trong mạch LC sớm pha hơn điện tích trên một bản tụ một góc 0,5π.

→ i  q cos t 
A.
0


3


 Đáp án C
Câu 7:
+ Suất điện động xuất hiện trong mạch trễ pha hơn từ thông qua mạch một góc 0,5π.
 

7
→ 

  
  
12 2
6
12
 Đáp án C
Câu 8:
U2 U02
+ Công suất tiêu thụ của đoạn mạch P 

.
2R 4R
 Đáp án A
Câu 9:
+ Khi chiếu xiên góc một tia sáng từ môi trường chiếc quang hơn sang môi trường chiết quang kém (chưa xảy ra hiện
tượng phản xạ toàn phần) thì góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.
 Đáp án B
Câu 10:
+ Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn được xác định bằng biểu thức:
F = IBlsinα, dòng diện vuông góc với từ trường → sinα = 1.
F 4.102
→ B 
 0, 2 T.
Il 1.0, 2
 Đáp án A
Câu 11:
+ Ta thấy rằng việc thay đổi điện tích +q thành điện tích – q thì tích độ lớn của hai điện tích vẫn không đổi.
→ Để lực tương tác có độ lớn không đổi thì khoảng cách giữa hai điện tích vẫn là 6 cm.
 Đáp án D
Bùi Xuân Dương – 0901 249 344

Page 9


144 Mai Xuân Thưởng – TT Bình Dương – Phù Mỹ – Bình Định
Câu 12:
+ Máy biến áp có số vòng thứ cấp ít hơn số vòng sơ cấp → máy hạ áp.
 Đáp án D
Câu 13:
1
+ Góc giới hạn cho phản xạ toàn phần sin igh  , với n là chiết suất của nước đối với các ánh sáng đơn sắc.
n
→ Tia màu lục đi là là với mặt nước → tia lục đã bắt đầu xảy ra phản xạ toàn phần.
+ Vì nt > nc > nl → khi tia lục bắt đầu xảy ra phản xạ toàn phần thì các tia tím và chàm đã xảy ra phản xạ toàn phần →
vậy chỉ còn đỏ và cam khúc xạ ra ngoài không khí.
 Đáp án C
Câu 14:
+ Trong máy quang phổ, bộ phận có tác dụng làm tán sắc ánh sáng tới là lăng kính → A sai.
 Đáp án A
Câu 15:
+ Hồ quang điện được ứng dụng trong quá trình hành điện.
 Đáp án B
Câu 16:
+ Với hai nguồn kết hợp cùng pha, điểm dao động với bi n độ cực tiểu có hiệu đường đi bằng một số bán nguyên lần
bước sóng.
 Đáp án A
Câu 17:
+ Khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối liên tiếp là nửa khoảng vân.
6
D
x  0,5i  0,5
  0,5 2.0,6.10  0, 4 mm.
1,5.103
a
 Đáp án C
Câu 18:
l
+ Chu kì dao động của con lắc đơn có chiều dài l, tại nơi có gia tốc trọng trường g sẽ phụ thuộc vào tỉ số .
g
 Đáp án D
Câu 19:
+ Lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng tạo bởi dòng điện và vecto cảm
ứng từ → không song song với dòng điện.
 Đáp án A
Câu 20:
k
+ Tần số góc của con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m và lò xo có độ cứng k: 
.
m
 Đáp án B
Câu 21:
+ Hiện tượng cộng hưởng cơ xảy ra khi tần số của ngoại lực bằng tần số dao động riêng của hệ.
 Đáp án A
Câu 22:
+ Khi biểu diễn vecto quay các dao động điều hòa thì chiều dài của vecto tỉ lệ với bi n độ của dao động.
→ Hai dao động cùng bi n độ thì hai vecto quay phải có cùng chiều dài.
 Đáp án B
Câu 23:
2 

+ Vận tốc của chất điểm có dạng v  5cos t 
cm/s.

3 


 Đáp án B
Câu 24:
+ Ta có T
C → với điện dung tăng l n 4 lần thì chu kì sẽ tăng l n 2 lần.
 Đáp án C
Câu 25:

Bùi Xuân Dương – 0901 249 344

Page 10


144 Mai Xuân Thưởng – TT Bình Dương – Phù Mỹ – Bình Định
Định luật khúc xạ ánh sáng sini = nsinr → r  ar sin

 sin i 
 n 



.

+ Từ hình vẽ, ta có L  h tan r . 

sin i 
sin i 
→ L  L  h tan r  tan r   h tan ar sin
 tan ar sin

 



d
t
d
t
nd 
nd 
 

0
+ Với i = 60 , nd = 1,33 và nt = 1,34. Ta tìm được ΔL ≈ 11,02 mm.

 Đáp án C
Câu 26:
+ Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây.
3
B

4 2, 4.10

10.25.10
 1,5.104 V.
eC 
 NS
t
0, 4
t
eC 1,5.104
→ Cường độ dòng điện cảm ứng i 



4

 0,75.10 A.

R

2

 Đáp án A
Câu 27:
+ Phương trình độc lập thời gian giữa li độ x và vận tốc v:
2
2
 x 2  v 2
 A    A  1 , so sánh với x4  v2  1→ A = 2 cm.
6
  





 Đáp án C
Câu 28:

2

và đang tăng →   



.
4
2
T
Từ thời điểm t = 0 đến thời điểm t = 0,25.10-2 s ứng với t  → T = 0,02 s → ω = 100π rad/s.
8


→ i  4cos100 t  4 A.



 Đáp án C
Câu 29:
+ Ta luôn có d + d' = L = 100 cm → d' = 100 – d.
1 1 1
1
→ Áp dụng công thức thấu kính   ↔ 1  1  → d = 40 cm hoặc d = 60 cm.
d d f
d 100  d 24
 Đáp án B
Câu 30:
+ Hiệu điện thế U2 giữa hai đầu điện trở R2:
12.6
R2
U 2 IR 
 4,8 V.
2
R  R  R  r  3  6  5 1
+ Từ đồ thị, ta có I0 = 4 A, tại t = 0, i 

1

2

I0

0

3

 Đáp án B
Câu 31:
+ Cường độ âm tại A và C bằng nhau → OAC cân tại O.
1
Ta có I
→ với I H  2IA thì OA  2OH .
r2
+ Ta chuẩn hóa OA = 1 → OA  2 .

2

AC  2 OA2  OH2  2 OA2  OH2  2
→ OA 

 2 

2

12  2 .

AC .
2
 Đáp án C
Câu 32:

Bùi Xuân Dương – 0901 249 344

Page 11


144 Mai Xuân Thưởng – TT Bình Dương – Phù Mỹ – Bình Định
v 10
Bước sóng của sóng   
 4 cm.
f 2,5
+ Với Q là điểm dao động với bi n độ cực đại trên My và xa M nhất →
M phải thuộc dãy cực đại ứng với k = 1.
+ Trên AB các cực đại liên tiếp cách nhau 0,5λ
OM
→ Xét tỉ số
 7,5  3,75 → P gần M nhất ứng với cực đại k = 3.
0,5 0,5.4
+ Xét điểm Q, ta có:
d 2  22,52  h 2
1
2
2
2
2
d2  7,52  h2 với d1 – d2 = 4 → 22,5  h  7,5  h  4 → h = MQ = 53,73 cm.
2
Tương tự như thế cho điểm P ta cũng tìm được h = MP = 10,31 cm → Δh = 43,42 cm.
 Đáp án D
Câu 33:
+ Trên miền giao thoa quan sát được 12 vân sáng của λ1, 6 vân sáng của λ2 và đếm được tổng cộng có 25 vân sáng.
→ Có 25 – 12 – 6 = 7 vị trí trùng nhau, trong đó có 1 vị trí là vân trung tâm.
+ Số vị trí thực tế cho vân sáng của của bức xạ λ1 là 12 + 7 = 19, số vị trí thực tế cho vân sáng của bức xạ λ2 là
6  7 13 .
→ Vị trí rìa của trường gia thoa ứng với vân sáng bậc 9 của bức xạ λ1 và bậc 6 của bức xạ λ2 → 1  6  2 .
2 9 3
 Đáp án C
Câu 34:
Dung kháng của đoạn mạch ZC = 40 Ω → φAM = –450 → φMB = 300.
+ Biễu diễn vecto các điện áp.
U
1, 2
50
Cường độ dòng điện chạy trong mạch I  AM 

A.
ZAM
2
402  402
U
75 2
 MB 
 125 Ω.
+ Tổng trở của đoạn mạch MB: Z
MB
1, 2
I
2
R 62,5
Ω.
Với φMB = 300 → ZMB = 2R2 = 125 Ω → R2 = 62,5 Ω và ZL  2 
3
3
→ Hệ số công suất của đoạn mạch:
R1  R2
cos  
 0,99 .
R1  R 2 2  Z L Z C 2
 Đáp án D
Câu 35:
+ Chu kì của con lắc khi không có và có điện trường:
l
T  2
 0
a
a
qE
 T 2
 T 2
g

0  1
0

→  1   . Trong đó a 
.
→ 

g
g
mg
 T 
 T 
T  2 l

ga

a1
 0, 4 2 9
 1 
→ Với con lắc tích điện q1, ta tìm được
; với con lắc tích điện q2, ta tìm được
 
g
25
 0,5 
a1
 0,4 2
7
 1 
  .
g
 0,3 9
9
q
a
+ Ta có 1  1  25   81 .
175
q2 a 2  7
9
 Đáp án A
Câu 36:
Bùi Xuân Dương – 0901 249 344

Page 12


144 Mai Xuân Thưởng – TT Bình Dương – Phù Mỹ – Bình Định
Từ đồ thị ta thấy λ = 64 cm → chu kì của sóng T 
+ Với Q là điểm trên dây có xQ = 56 cm.

Độ
pha
giữa
hai
2MQ lệch 2.8
 
 t 
 2.1,5
3 rad.


v



64

 1s → ω = 2π rad/s.
64

điểm

M



Q:

 

64
4
+ Biễu diễn dao động của M tương ứng tr n đường tròn.
2
2
6.2  26,66 cm/s.
→ Từ hình vẽ, ta có  vM   vmax 
t2
2
2
MQ

 Đáp án A
Câu 37:



+ Bước sóng của sóng λ = 2(95 – 85) = 20 cm.
+ Với M là điểm dao động với bi n độ 4 2 cm cách bụng một khoảng d được xác định bởi biểu thức:
2d
A  A cos
với AB là bi n độ của điểm bụng và d = 0,5.85 = 42,5 cm.
M
B

→ AB 

AM
42

 8 mm.
2d
2.42,5
cos
cos

20

2
+ N là trung điểm của một nút và một bụng liền kề → AN 
A  4 2 mm.
2 b
v

→ Tỉ số

  200  5,63 .
A 2AN 2.4 2
 Đáp án D
Câu 38:
62,5
μF → Z = 160 Ω mạch tiêu thụ công suất cực đại → Z = Z = 160 Ω.
+ Khi C  C 
C1
C1
L
1

2
U2 150
U2

 240 Ω.
P  Pmax 
→Rr
Rr
P
93,75
1 mF → Z
C2 = 90 Ω thì điện áp hai đầu cuộn dây vuông pha với điện áp hai đầu RC.
+ Khi C  C2 
9
Z Z
→ L C2  1 → Rr = Z Z
= 14400 Ω2 → R = r = 120 Ω.
L C2
r R
+ Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây khi đó là:
UZd
150 1202 1602


Ud 


Z

120 120

2

 160  90

 120 V.
2

 Đáp án C
Bùi Xuân Dương – 0901 249 344

Page 13


144 Mai Xuân Thưởng – TT Bình Dương – Phù Mỹ – Bình Định
Câu 39:

Bùi Xuân Dương – 0901 249 344

Page 14


144 Mai Xuân Thưởng – TT Bình Dương – Phù Mỹ – Bình Định



+ Công suất tiêu thụ của mạch:
U2R
P  2 
với U = kω, k là hệ số tỉ lệ.
R  L  1 2

C 


1 1  2L  2  1  2 k2R  
  



C R  2 L
→ Biến đổi toán học, ta thu được: C2 4
0.

P

 









→ Hai giá trị của tần số góc cho cùng công suất tiêu thụ trên mạch thoãn mãn:

1 1

 2LC  R2C2 .
12 22

+ Với ω = 2πn, thay các giá trị vào phương trình tr n ta tìm được L ≈ 0,63 H.
 Đáp án A
Câu 40:
+ Thế năng đàn hồi của vật có thời điểm bằng 0 → A > Δl0.
+ Thế năng đàn
hồi của con lắc tại vị trí bi n dương gấp 9 lần thế năng đàn hồi của con lắc tại vị trí biên âm:
2
 A  l 
 9 → A = 2Δl0.
→ 0 
A

l


0
+ Tại thời điểm t = 0,
ta có:
2
 l  x 
E
4
dh
0

→ x = 0,5A, thế năng có xu hướng tăng → v > 0, vậy φ0 = –600.

 
Edhmax  l0  A 
9
1
T T 1
+ Từ thời điểm t = 0 đến thời điểm t  s (bi n âm) tương ứng với khoảng thời gian t    → T = 0,5 s
3
6 2 2
→ ω = 4π rad/s → Δl0 = 6,25 cm → A = 12,5 cm.


→ x  12,5cos 4 t  3 cm.



 Đáp án B

Bùi Xuân Dương – 0901 249 344

Page 15



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×