Tải bản đầy đủ

Giáo án văn 8 liên kết các đoạn văn trong văn bản

Bài 4 Tiết16
LIấN KT CC ON VN TRONG VN BN
I MC CN T
Bit cỏch s dng cỏc phng tin liờn kt cỏc on vn, lm cho chỳng lin ý, lin
mch.
II TRNG TM KIN THC, K NNG
1. Kin thc
- S liờn kt gia cỏc on, cỏc phng tin liờn kt on (t liờn kt v cõu ni)
- Tỏc dng ca vic liờn kt cỏc on vn trong quỏ trỡnh to lp vn bn.
2. K nng:
Nhn bit, s dng c cỏc cõu, cỏc t cú chc nng, tỏc dng liờn kt cỏc on trong
mt vn bn.
III- Chuẩn bị:
1.Giáo viên:- Nghiên cứu SGK,SGV, tài liệu tham khảo, soạn bài.
- Bảng phụ.
2. Học sinh:- Đọc SGK, chuẩn bị theo câu hỏi
IV- PHNG PHP, K THUT DY HC:
Nêu vn , phân tích, k thut ng não.
V- Hoạt động lên lớp
1. ổn định tổchức:(1 phút)
2. Kiểm tra bài cũ:(7 phút)

HS 1: Thế nào là đoạn văn? Trong văn bản, đoạn văn có vai trò nh thế
nào?
HS 2: Ta có thể xây dựng một đoạn văn theo những cách nào?
3. Bài mới:(32 phút)
*giới thiệu bài: Các em ạ việc xây dựng đoạn văn là việc làm quan
trọng. Nhng khi tạo lập văn bản các em cần chú ý về việc liên kết các đoạn
văn. Thế nào là liên kết đoạn văn? giờ học hôm nay cô sẽ hớng dẫn các em
tìm hiểu.
Hoạt động của gv và hs.
kiến thức
I. Tác dụng của việc liên kết các
đoạn văn trong văn bản.
GV treo bảng phụ ghi 2 đoạn văn trong 1. Ví dụ:
VB Tôi đi học của Thanh Tịnh.
- Đọc 2 đoạn trích.
2. Nhận xét:
? Hai đoạn văn có mối liên hệ gì - Hai đoạn văn cùng viết về ngôi trkhông? Tại sao?
ờng Mĩ Lí nhhng thời điểm tả và
phát biểu cảm nghĩ không hợp lí nên
? Gọi HS đọc 2 đoạn văn trang 50,51. sự liên kết giữa hai đoạn văn còn
lỏng lẻo do dó ngời đọc cảm thấy hụt
? Em có nhận xét gì về 2 đoạn văn hẫng.
vừa đọc?
- Có thêm cụm từ: Trớc đó mấy
? Cụm từ Trớc đó mấy hôm thêm vào hôm).


đầu đoạn văn có tác dụng gì?
- Bổ sung ý nghĩa về thời gian phát
? Sau khi thêm cụm từ, hai đoạn văn biểu cảm nghĩ cho đoạn sau.
đã liên kết với nhau nh thế nào?
- Cụm từ bổ sung tạo ra sự liên kết
về hình thức và nội dung của đoạn
thứ hai với đoạn thứ nhất, do đó hai
GV: Cụm từ: Trớc đó mấy hôm chính đoạn văn trở nên gắn bó chặt chẽ với
là phơng tiện liên kết đoạn. Hãy cho nhau.
biết tác dụng của nó trong VB?
- Làm cho hai đoạn văn trở nên liền
mạch.
GV treo bảng phụ ghi 2 đoạn văn ở => ghi nhớ (SGK).


mục a và 2 đoạn văn ở mục b, 2 đoạn
văn ở mục d trang 51,52 . - Đọc 3 ví dụ II. Cách liên kết các đoạn văn
ở bảng phụ.
trong VB.
1. Dùng từ ngữ để liên kết
? Em hãy xác định phơng tiện liên đoạn văn.
kết đoạn trong 3 ví dụ a, b, d?
a.Ví dụ:
? Hãy cho biết mối quan hệ ý nghĩa
giữa các đoạn văn?
b.Nhận xét:
- a: Sau khâu tìm hiểu; b: Nhng; d:
? Có thể thay cụm từ Sau khâu tìm Nói tóm lại.
hiểu bằng những từ ngữ nào?
- VD a: Liệt kê.
? Tơng tự nh vậy, ta có thể thay từ nh- - VD b: Quan hệ tơng phản, đối lập.
ng, cụm từ nói tóm lại bằng những từ - VD d: Quan hệ tổng hợp, khái quát.
ngữ nào?
- Trớc hết, đầu tiên, sau nữa, sau
? Những từ ngữ dùng để liên kết hết, trở nên, mặt khác.
trong các đoạn văn ta vừa tìm hiểu - Trái lại, tuy vậy, tuy nhiên, vậy mà.
thuộc từ loại nào?
- Tóm lại, nhìn chung lại, tổng kết
=> Nh vậy, để liên kết đoạn văn với lại, chung quy lại, có thể nói.
đoạn văn ngời ta có thể dùng từ ngữ => + QHT: Nhng.
có tác dụng liên kết.
+ Chỉ từ (đó,này, kia, ấy).
+ Các cụm từ chỉ sự liệt kê, so
sánh, đối lập, tổng kết, khái quát.
- Gọi HS đọc 2 đoạn văn ở mục 2.
2. Dùng câu nối để liên kết
? Tìm phơng tiện liên kết giữa 2 đoạn văn:
a. Ví dụ:
đoan văn đó?
? Vì sao câu văn đó là câu có tác
b. Nhận xét:
dụng liên kết?
? Nh vậy để liên kết đoạn văn, ta có - Câu: ái dà, lại còn chuyện đi học
nữa cơ đấy!
thể dùng những phơng tiện nào?
=> Vì câu đó nối tiếp và phát
triển ý ở cụm từ: Bố đóng sách cho
con đi học ở đoạn văn trên.
- Gọi HS đọc SGK.
+ Dùng từ ngữ có tác dụng liên kết.
+ Dùng câu nối.
=> Ghi nhớ:


Gọi HS lên bảng làm.

HS tự làm.

III. Luyện tập:
BT 1:
a. Nói nh vậy: tổng kết.
b. Thế mà: tơng phản.
c. Cũng: nối tiếp, liệt kê.
d. Tuy nhiên: tơng phản
BT 2:
a- Từ đó.
b- Nói tóm lại.
c- Tuy nhiên.
d- Thật khó trả lời.

4.Củng cố:(3 phút)
Em hãy cho biết tác dụng của của việc liên kết đoạn văn trong văn bản.
5. Dặn dò:(2 phút)
- Học thuộc ghi nhớ.
- Làm BT 3
- Chuẩn bị bài: Từ địa phơng và biệt ngữ xã hội.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×