Tải bản đầy đủ

PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH tại CÔNG TY cổ PHẦN đầu tư xây DỰNG số 10 IDICO



TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH



  

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG
KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN
ĐẦU TƯ XÂY DỰNG SỐ 10 IDICO

Giáo viên hướng dẫn:

Sinh viên thực hiện

THS.NGUYỄN PHẠM THANH NAM


TRẦN THỊ THẢO BÉ
Mã số SV:4066102
Lớp: Kinh tế học1 K32

Tháng 05/ 2010


LỜI CẢM ƠN

********
Trong suốt thời gian 4 năm học tại trường Đại học Cần Thơ, tôi đã được quý
Thầy, Cô của Trường nói chung và của quý Thầy, Cô khoa Kinh tế- Quản trị kinh
doanh nói riêng truyền đạt những kiến thức xã hội và kiến thức chuyên ngành vô cùng
quý giá, cùng với khoản thời gian thực tập tại Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng số 10
IDICO, tôi đã học được những bài học kinh nghiệm quý báu từ thực tiễn giúp ích cho
bản thân để nay tôi có thể hoàn thành đề tài luận văn tốt nghiệp “Phân tích hiệu quả
hoạt động kinh doanh tại Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng số 10 IDICO”
Tôi xin chân thành biết ơn sự nhiệt tình giúp đỡ của các Thầy, Cô Khoa Kinh tế Quản trị kinh doanh - Trường Đại Học Cần Thơ, đặc biệt tôi xin gởi lời biết ơn sâu sắc
đến Thầy Nguyễn Phạm Thanh Nam đã trực tiếp hướng dẫn tôi trong suốt thời gian
làm đề tài luận văn.
Đồng thời, tôi xin chân thành cảm ơn Ban lãnh đạo Công ty, các cô chú, anh chị
của Công ty và gia đình tôi đã tạo mọi điều kiện cho tôi trong suốt thời gian thực tập
tại Công ty, đặc biệt là các anh chị Phòng Tài chính kế toán đã nhiệt tình chỉ dẫn, cũng
như sự hỗ trợ và cung cấp những kiến thức quý báu để tôi hoàn thành đề tài luận văn
tốt nghiệp của mình.
Tuy nhiên, do còn hạn hẹp về kiến thức và kinh nghiệm nên đề tài luận văn khó
tránh được những sai sót, khuyết điểm. Tôi rất mong sự góp ý kiến của các Thầy Cô,
Ban lãnh đạo và các anh chị, cô chú Công ty.
Cuối cùng tôi xin kính chúc quý thầy cô Khoa Kinh tế - Quản trị kinh doanh,
Ban lãnh đạo Công ty cổ phần đầu tư xây dựng số 10 IDICO, cùng các cô chú, anh chị
Công ty dồi dào sức khoẻ và luôn thành công trong công việc. Tôi xin chân thành cảm
ơn.
Sinh Viên thực hiện

TRẦN THỊ THẢO BÉ

i


LỜI CAM ĐOAN


*******
Đề tài “ Phân tích hiệu quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần đầu tư xây
dựng số 10 IDICO” là do chính tôi thực hiện, không sao chép các đề tài khác
dưới hình thức nào. Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm nếu có sự phát hiện nào
về sự sao chép các đề tài nghiên cứu khác.
Cần Thơ, ngày ……tháng…….năm 2010
Sinh viên thực hiện

TRẦN THỊ THẢO BÉ

ii


NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP
***************************************
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………..
Cần Thơ, ngày ……tháng……..năm 2010

iii


BẢN NHẬN XÉT LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
..……..
 Họ và tên người hướng dẫn:
 Học vị:
 Chuyên ngành:
 Cơ quan công tác: Khoa Kinh tế - Quản trị kinh doanh
 Tên học viên: TRẦN THỊ THẢO BÉ
 Mã số sinh viên: 4066102
 Chuyên ngành: Kinh tế học
 Tên đề tài: Phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh tại Công ty Cổ phần đầu
tư xây dựng số 10 IDICO

NỘI DUNG NHẬN XÉT
1. Tính phù hợp của đề tài với chuyên ngành đào tạo:
. ......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
2. Về hình thức:
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
3. Ý nghĩa khoa học, thực tiễn và tính cấp thiết của đề tài
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
4. Độ tin cậy của số liệu và tính hiện đại của luận văn
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
5. Nội dung và các kết quả đạt được (theo mục tiêu nghiên cứu,…)
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
6. Các nhận xét khác
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
7. Kết luận (Cần ghi rõ mức độ đồng ý hay không đồng ý nội dung đề tài và các yêu cầu chỉnh sửa,…)
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Cần Thơ, ngày…… tháng năm 2010
NGƯỜI NHẬN XÉT

iv


BẢN NHẬN XÉT LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
..……..
 Họ và tên người phản biện:
 Học vị:
 Chuyên ngành:
 Cơ quan công tác: Khoa Kinh tế - Quản trị kinh doanh
 Tên học viên: TRẦN THỊ THẢO BÉ
 Mã số sinh viên: 4066102
 Chuyên ngành: Kinh tế học
 Tên đề tài: Phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh tại Công ty Cổ phần đầu
tư xây dựng số 10 IDICO

NỘI DUNG NHẬN XÉT
1. Tính phù hợp của đề tài với chuyên ngành đào tạo:
. ......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
2. Về hình thức:
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
3. Ý nghĩa khoa học, thực tiễn và tính cấp thiết của đề tài
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
4. Độ tin cậy của số liệu và tính hiện đại của luận văn
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
5. Nội dung và các kết quả đạt được (theo mục tiêu nghiên cứu,…)
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
6. Các nhận xét khác
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
7. Kết luận (Cần ghi rõ mức độ đồng ý hay không đồng ý nội dung đề tài và các yêu cầu chỉnh sửa,…)
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Cần Thơ, ngày…… tháng năm 2010
NGƯỜI NHẬN XÉT

v


DANH MỤC BẢNG
Bảng 1: TỔNG HỢP KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA CÔNG
TY QUA 3 NĂM 2007- 2009 ......................................................................20
Bảng 2: TỔNG HỢP TÌNH HÌNH DOANH THU CỦA CÔNG TY TRONG
GIAI ĐOẠN 2007- 2009 .............................................................................24
Bảng 3: TỔNG HỢP DOANH THU THEO LĨNH VỰC KINH DOANH
TRONG 3 NĂM ..........................................................................................27
Bảng 4: TỔNG HỢP DOANH THU THEO THỊ TRƯỜNG TRONG 3 NĂM
....................................................................................................................31
Bảng 5: TÌNH HÌNH CHI PHÍ CỦA CÔNG TY TRONG 3 NĂM ...............34
Bảng 6: TỔNG HỢP CỦA CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP TRONG
GIAI ĐOẠN 2007- 2009 .............................................................................38
Bảng 7: TỶ SUẤT CHI PHÍ TRÊN DOANH THU.......................................39
Bảng 8: TỔNG HỢP TÌNH HÌNH LỢI NHUẬN CỦA CÔNG TY GIAI
ĐOẠN 2007- 2009.......................................................................................41
Bảng 9: CÁC CHỈ TIÊU TỶ SUẤT SINH LỢI CỦA CÔNG TY QUA 3
NĂM 2007- 2009.........................................................................................42
Bảng 10: CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH VỀ KHẢ NĂNG THANH TOÁN
NĂM 2007 ĐẾN NĂM 2009 .......................................................................47
Bảng 11: TỔNG HỢP TÌNH HÌNH THỰC HIỆN LỢI NHUẬN KẾ HOẠCH
TRONG 3 NĂM ..........................................................................................48
Bảng 12: CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ THÀNH THỰC TẾ ...55
Bảng 13: MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ QUẢN TRỊ TÀI SẢN CỦA CÔNG TY
QUA 3 NĂM 2007- 2009 ............................................................................57

vi


DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 1: SƠ ĐỒ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA CÔNG TY........................18
Hình 2: ĐỒ THỊ BIỂU DIỄN MỐI QUAN HỆ GIỮA DOANH THU,
CHI PHÍ, LỢI NHUẬN TRONG 3 NĂM ............................................20
Hình 3: ĐỒ THỊ BIỂU DIỄN MỐI QUAN HỆ DOANH THU THEO
THÀNH PHẦN TRONG 3 NĂM ........................................................25
Hình 4: ĐỒ THỊ BIỂU DIỄN MỐI QUAN HỆ DOANH THU THEO
LĨNH VỰC KINH DOANH GIAI ĐOẠN 2007- 2009.........................27
Hình 5: TỶ TRỌNG CỦA DOANH THU CỦA CÔNG TY THEO THỊ
TRƯỜNG GIAI ĐOẠN 2007- 2009 ....................................................32
Hình 6: ĐỒ THỊ BIỂU DIỄN MỐI QUAN HỆ CHI PHÍ THEO THÀNH
PHẦN TRONG 3 NĂM .......................................................................35
Hình 7: ĐỒ THỊ THỂ HIỆN CÁC TỶ SUẤTVỀ KHẢ NĂNG SINH
LỜI ......................................................................................................42
Hình 8: ĐỒ THỊ THỂ HIỆN CÁC TỶ SỐ VỀ KHẢ NĂNG THANH
TOÁN CỦA CÔNG TY.......................................................................46
Hình 8: BIỂU ĐỒ TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ VIỆT NAM GIAI
ĐOẠN 2006- 2009...............................................................................50
Hình 9: ĐỒ THỊ BIỂU BIỄN SỐ NGÀY BÌNH QUÂN HÀNG TỒN
KHO VÀ SỐ NGÀY BÌNH QUÂN KHOẢN PHẢI THU ...................57

vii


MỤC LỤC
CHƯƠNG 1 ........................................................................................................1
GIỚI THIỆU .......................................................................................................1
1.1

Đặt vấn đề nghiên cứu...........................................................................1

1.2 Mục tiêu nghiên cứu ......................................................................................2
1.2.1

Mục tiêu chung ...................................................................................2

1.2.2

Mục tiêu cụ thể ...................................................................................2

1.3

Câu hỏi nghiên cứu ...............................................................................2

1.4

Phạm vi nghiên cứu ..............................................................................2

1.5

Lược khảo tài liệu .................................................................................3

CHƯƠNG 2 ........................................................................................................4
PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .........................4
2.1 PHƯƠNG PHÁP LUẬN ...............................................................................4
2.1.1 Một số vấn đề chung về phân tích hiệu quả của hoạt động kinh doanh............4
2.1.1.1 Khái niệm về phân tích hoạt động kinh doanh .............................4
2.1.1.2 Nội dung của phân tích hoạt động kinh doanh .............................4
2.1.1.3 Nhiệm vụ của phân tích hoạt động kinh doanh ............................4
2.1.1.4 Ý nghĩa của phân tích hoạt động kinh doanh ...............................4
2.1.2 Đối tượng sử dụng để đánh giá, phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh.......5
2.1.2.1 Doanh thu.....................................................................................5
2.1.2.3 Lợi nhuận .....................................................................................7
2.1.3 Tài liệu sử dụng trong phân tích ..........................................................11
2.1.3.1 Bảng cân đối kế toán ..................................................................11
2.1.3.2 Bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh .............................. 12
2.2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ............................................................... 13
2.2.1 Phương pháp thu thập số liệu............................................................... 13
2.2.2 Phương pháp phân tích số liệu............................................................. 13
2.2.2.1 Phương pháp phân tích chi tiết...................................................13
2.2.2.2 Phương pháp so sánh..................................................................14
CHƯƠNG 3 ......................................................................................................15
GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
SỐ 10 IDICO ....................................................................................................15
viii


3.1 GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY
DỰNG SỐ 10....................................................................................................15
3.1.1 Quá trình hình thành và phát triển của Công ty.....................................15
3.1.2 Chức năng và nhiệm vụ của công ty ....................................................16
3.2 CƠ CẤU TỔ CHỨC QUẢN LÝ CỦA CÔNG TY ......................................18
3.2.1 Cơ cấu tổ chức .....................................................................................18
3.2.2 Chức năng và nhiệm vụ ........................................................................18
3.3 KHÁI QUÁT KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA CÔNG TY
CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG SỐ 10.........................................................19
Bảng 1: TỔNG HỢP KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA CÔNG
TY QUA 3 NĂM 2007- 2009............................................................................20
3.4 ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN CỦA CÔNG TY ......................................21
CHƯƠNG 4 ......................................................................................................23
PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ,THỰC TRẠNG VÀ CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG
ĐẾN HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ
XÂY DỰNG SỐ 10 ..........................................................................................23
4.1 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH DOANH THU, CHI PHÍ VÀ LỢI NHUẬN CỦA
CÔNG TY TRONG 3 NĂM 2007- 2009........................................................... 23
4.1.1 Phân tích tình hình doanh thu ............................................................... 23
4.1.1.1 Phân tích chung tình hình doanh thu của Công ty trong 3 năm 2007
đến năm 2009 .........................................................................................23
Bảng 2: TỔNG HỢP TÌNH HÌNH DOANH THU CỦA CÔNG TY TRONG
GIAI ĐOẠN 2007- 2009...................................................................................24
4.1.1.2 Phân tích doanh thu theo lĩnh vực kinh doanh ............................. 26
Bảng 3: TỔNG HỢP DOANH THU THEO LĨNH VỰC KINH DOANH
TRONG 3 NĂM................................................................................................ 27
4.1.1.3 Phân tích doanh thu của công ty theo khu vực............................. 29
Bảng 4: TỔNG HỢP DOANH THU THEO THỊ TRƯỜNG TRONG 3 NĂM ..31
4.1.2 Phân tích tình hình chi phí ....................................................................33
4.1.2.1 Phân tích chung tình hình chi phí của Công ty ............................ 33
Bảng 5: TÌNH HÌNH CHI PHÍ CỦA CÔNG TY TRONG 3 NĂM....................34
4.1.2.3 Phân tích chi phí quản lý doanh nghiệp .......................................36
ix


Bảng 6: TỔNG HỢP CỦA CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP TRONG
GIAI ĐOẠN 2007- 2009...................................................................................38
4.1.2.3 Phân tích tỷ suất chi phí trên doanh thu.......................................39
Bảng 7: TỶ SUẤT CHI PHÍ TRÊN DOANH THU...........................................39
4.1.3 Phân tích tình hình lợi nhuận ................................................................ 39
4.1.3.1 Phân tích chung tình hình lợi nhuận của Công ty qua 3 năm .............39
Bảng 8: TỔNG HỢP TÌNH HÌNH LỢI NHUẬN CỦA CÔNG TY GIAI ĐOẠN
2007- 2009 ........................................................................................................41
4.2 PHÂN TÍCH CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH ĐỂ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ
KINH DOANH CỦA CÔNG TY ......................................................................42
4.2.1 Các chỉ tiêu tỷ suất khả năng sinh lời....................................................42
4.2.1.1 Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu (ROS) ......................................43
4.2.1.2 Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu(ROE) .............................. 43
4.2.1.3 Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản (ROA)...................................44
4.2.2 Các chỉ tiêu về khả năng thanh toán......................................................45
4.2.2.1 Hệ số khái quát công nợ.............................................................. 45
4.2.2.2 Hệ số thanh toán hiện hành .........................................................45
4.2.2.3 Hệ số thanh toán nhanh ............................................................... 45
Bảng 10: CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH VỀ KHẢ NĂNG THANH TOÁN NĂM
2007 ĐẾN NĂM 2009 ......................................................................................47
4.2.3 Phân tích tình hình thực hiện lợi nhuận kế hoạch giai đoạn năm 2007 đến
năm 2009 ..........................................................................................................48
Bảng 11: TỔNG HỢP TÌNH HÌNH THỰC HIỆN LỢI NHUẬN KẾ HOẠCH
TRONG 3 NĂM................................................................................................ 48
4.3 PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN LỢI NHUẬN KINH
DOANH CỦA CÔNG TY.................................................................................49
4.3.1 Phân tích môi trường vĩ mô ..................................................................49
4.3.3 Các nhân tố bên trong Công ty ảnh hưởng đến lợi nhuận kinh doanh ...54
Bảng 12: CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ THÀNH THỰC TẾ .......55
4.3.3.2 Nhân tố chi phí hoạt động tài chính.............................................56
Bảng 13: MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ QUẢN TRỊ TÀI SẢN CỦA CÔNG TY QUA
3 NĂM 2007- 2009 ........................................................................................... 57
x


4.3.3.3 Nhân tố chi phí quản lý doanh nghiệp........................................58
4.3.4.1 Điểm mạnh (S)............................................................................59
4.3.2.2 Điểm yếu (W) .............................................................................59
4.3.2.3 Cơ hội (O)...................................................................................59
4.3.2.4 Thách thức (T) ............................................................................60
CHƯƠNG 5........................................................................................................61
NHỮNG GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH
DOANH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG SỐ 10 IDICO ............61
5.1 TỒN TẠI VÀ NGUYÊN NHÂN .....................................................................61
5.2 NHỮNG BIỆN PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ KINH DOANH CỦA
CÔNG TY.........................................................................................................62
5. 2.1 Tăng doanh thu....................................................................................62
5.2.2 Giảm chi phí.........................................................................................63
CHƯƠNG 6 ......................................................................................................65
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ...........................................................................65
6.1 KẾT LUẬN.................................................................................................65
6.2 KIẾN NGHỊ ................................................................................................ 66
TÀI LIỆU THAM KHẢO .................................................................................67
PHỤ LỤC .........................................................................................................68

xi


Phân tích hiệu quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng số 10 IDICO

CHƯƠNG 1

GIỚI THIỆU
1.1 Đặt vấn đề nghiên cứu
Hiện nay, nền kinh tế nước ta vận hành theo nền kinh tế thị trường với sự
tham gia của nhiều thành phần kinh tế khác nhau. Các doanh nghiệp đều muốn
tạo cho mình một chỗ đứng vững chắc trên thương trường nên đã dẫn tới cuộc
chạy đua giá cả và chất lượng sản phẩm giữa các đơn vị kinh doanh ngày càng
mang tính chất quyết liệt. Vì thế, các doanh nghiệp phải không ngừng cạnh tranh
để tồn tại và phát triển. Tuy nhiên, trong môi trường cạnh tranh khốc liệt, cũng đã
có nhiều doanh nghiệp trụ vững và có thể phát triển sản xuất kinh doanh, nhưng
cũng đã có nhiều doanh nghiệp bị thua lỗ, giải thể và phá sản. Một trong những
điều kiện để doanh nghiệp có thể giữ vững vị thế của mình trên thương trường là
hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp. Chính vì vây, phân
tích hoạt động kinh doanh là việc làm hết sức quan trọng để có thể đánh giá đầy
đủ, chính xác các diễn biến và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh
nghiệp cũng như tìm ra những mặt mạnh để phát huy bên cạnh phát hiện những
yếu kém để khắc phục.
Ngoài ra, hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh không những là thước đo
chất lượng, phản ánh thực trạng quản lý sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
mà còn là vấn đề sống còn của doanh nghiệp trong nền kinh tế thị trường hiện
nay. Điều này, các doanh nghiệp chỉ có thông qua việc phân tích hoạt động kinh
doanh mới có thể tìm ra các biện pháp xác thực để tăng cường các hoạt động
kinh tế và quản lý, phát huy mọi tiềm năng thị trường, khai thác tối đa những
nguồn lực của doanh nghiệp. Đồng thời, các doanh nghiệp cũng có thể biết được
các nhân tố ảnh hưởng, mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố đến kết quả kinh
doanh của doanh nghiêp, từ đó có thể giúp hiệu quả sản xuất kinh doanh của
doanh nghiệp được cao hơn.
Mặt khác, phân tích kinh doanh còn là những căn cứ quan trọng phục vụ cho
việc dự đoán, dự báo xu thế phát triển kinh doanh của doanh nghiệp. Từ đó, các
doanh nghiệp sẽ đưa ra những quyết định về chiến lược kinh doanh có hiệu quả hơn.
Chính vì tầm quan trọng cũng như lợi ích của việc phân tích hiệu quả hoạt
động kinh doanh cho doanh nghiệp, sau một thời gian tìm hiểu tình hình hoạt
GVHD:Ths. Nguyễn Phạm Thanh Nam

1

SVTH: Trần Thị Thảo Bé


Phân tích hiệu quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng số 10 IDICO

động kinh doanh của Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng số 10 nên đề tài: “Phân
tích hiệu quả hoạt động kinh doanh tại Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng số
10” được chọn làm nội dung nghiên cứu cho luận văn của mình.
1.2 Mục tiêu nghiên cứu
1.2.1 Mục tiêu chung
Tìm hiểu, phân tích và đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh của Công ty
Cổ phần Đầu tư xây dựng số 10 qua 3 năm 2007- 2009, từ đó đề ra những biện
pháp nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh của Công ty.
1.2.2 Mục tiêu cụ thể
- Phân tích tình hình doanh thu, chi phí, lợi nhuận của Công ty Cổ phần Đầu
tư xây dựng số 10 qua 3 năm 2007- 2009.
- Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động sản xuất kinh
doanh của Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng số 10.
- Đưa ra một số giải pháp và kiến nghị nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động
sản xuất kinh doanh của Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng số 10.
1.3 Câu hỏi nghiên cứu
Để đạt được những mục tiêu như đã nêu trên, các câu hỏi nghiên cứu được
đặt ra trong đề tài này như sau:
Hoạt động kinh doanh của Công ty cổ phần đầu tư xây dựng số 10 trong
giai đoạn phân tích đạt được mức độ hiệu quả như thế nào?
Những hoạt động kinh doanh nào đóng góp nhiều nhất đối với lợi nhuận
của công ty?
Những nhân tố nào và mức độ ảnh hưởng của chúng đến hiệu quả kinh
doanh của công ty?
Những giải pháp khả thi nào được đặt ra để giúp công ty đạt được hiệu quả
kinh doanh cao hơn trong thời gian tới?
1.4 Phạm vi nghiên cứu
- Để chuyên sâu đến vấn đề cần phân tích nên đề tài chỉ tập trung nghiên cứu
tình hình doanh thu, chi phí và lợi nhuận của Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng số 10.
- Nghiên cứu các số liệu liên quan đến việc phân tích từ năm 2007 đến năm 2009.
- Phân tích hiệu quả kinh doanh của Công ty là rất rộng nhưng do thời gian
thực tập tại công ty có hạn nên chỉ thực hiện nghiên cứu:
GVHD:Ths. Nguyễn Phạm Thanh Nam

2

SVTH: Trần Thị Thảo Bé


Phân tích hiệu quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng số 10 IDICO

+ Nghiên cứu những lý luận có liên quan đến phương pháp phân tích hiệu
quả kinh doanh.
+ Phân tích tình hình doanh thu, chi phí và lợi nhuận của Công ty.
+ Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả kinh doanh của Công ty.
+ Đề xuất một số giải pháp để nâng cao hiệu quả kinh doanh của Công ty.
1.5 Lược khảo tài liệu
Bài giảng của tác giả Bùi Văn Trịnh: “Phân tích hoạt động kinh doanh”,
giảng viên trường Đại học Cần Thơ, khoa Kinh tế- Quản trị kinh doanh. Đề tài đã
vận dụng một số lý thuyết về hoạt động kinh doanh trong bài giảng của tác giả
như: các phương pháp phân tích, phân tích các chỉ số tài chính, tình hình doanh
thu, tình hình chi phí, tỷ suất chi phí và mức độ tiết kiệm hay bội chi chi phí, lợi
nhuận và các nhân tố ảnh hưởng đến chi phí….
Luận văn tốt nghiệp: Phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh tại Công ty
xây dựng 621- quân khu 9 của Hồ Thị Quỳnh Trang (2007). Đề tài này tập trung
vào phân tích tình hình doanh thu của Công ty, và phân tích các yếu tố ảnh
hưởng đến doanh thu. Qua đó, tác giả đã đưa ra các giải pháp nâng cao hiệu quả
kinh doanh của công ty. Do tác giả không đi sâu vào phân tích các yếu tố ảnh
hưởng đến chi phí nên các giải pháp đưa ra còn nhiều thiếu sót và sai lệch với
tình hình thực tế.
Luận văn tốt nghiệp: Phân tích hiệu quả kinh doanh tại Công ty trách nhiệm
hữu hạn ADC của Nguyễn Anh Thư (2009). Việc doanh thu, chi phí, lợi nhuận được
tập trung phân tích để chỉ ra mức độ hiệu quả của Công ty trong thời kỳ phân tích.
Thêm vào đó, tác giả cũng đã chỉ ra những nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả kinh
doanh của Công ty. Qua phân tích, tác giả đã đề xuất các giải pháp nâng cao hiệu
quả kinh doanh của công ty. Tuy nhiên, hạn chế của đề tài khi phân tích các nhân tố
ảnh hưởng đến lợi nhuận của công ty, tác giả có đưa ra chi phí hoạt động tài chính
đã ảnh hưởng đáng kể đến hiệu quả kinh doanh, nhưng tác giả đã chưa đưa ra được
giải pháp cải thiện chi phí này để nâng cao hiệu quả kinh doanh cho công ty.

GVHD:Ths. Nguyễn Phạm Thanh Nam

3

SVTH: Trần Thị Thảo Bé


Phân tích hiệu quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng số 10 IDICO

CHƯƠNG 2

PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1 PHƯƠNG PHÁP LUẬN
2.1.1 Một số vấn đề chung về phân tích hiệu quả của hoạt động kinh doanh
2.1.1.1 Khái niệm về phân tích hoạt động kinh doanh
Phân tích hoạt động kinh doanh là quá trình nghiên cứu, để đánh giá toàn bộ
quá trình và kết quả hoạt động kinh doanh ở doanh nghiệp, nhằm làm rõ chất
lượng hoạt động kinh doanh và các nguồn tiềm năng cần được khai thác, trên cơ
sở đó đề ra các phương án và giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất
kinh doanh ở doanh nghiệp.[1, Tr 7]
2.1.1.2 Nội dung của phân tích hoạt động kinh doanh
 Nội dung của phân tích hoạt động kinh doanh là đánh giá quá trình
hướng đến kết quả hoạt động kinh doanh, với sự tác động của các yếu tố ảnh
hưởng và được biểu hiện thông qua các chỉ tiêu kinh tế.
 Phân tích hoạt động kinh doanh không chỉ dừng lại ở đánh giá biến động
của kết quả kinh doanh thông qua các chỉ tiêu kinh tế mà còn đi sâu xem xét các
nhân tố ảnh hưởng tác động đến sự biến động của chỉ tiêu. [2, Tr 9]
2.1.1.3 Nhiệm vụ của phân tích hoạt động kinh doanh
 Kiểm tra và đánh giá kết quả hoạt động kinh doanh thông qua các chỉ
tiêu kinh tế đã xây dựng.
 Xác định các nhân tố ảnh hưởng của các chỉ tiêu và tìm nguyên nhân gây
nên các mức độ ảnh hưởng đó.
 Đề xuất các giải pháp nhằm khai thác tiềm năng và khắc phục những tồn
tại yếu kém của quá trình hoạt động kinh doanh.
 Xây dựng phương án kinh doanh căn cứ vào mục tiêu đã định. [3, Tr 11]
2.1.1.4 Ý nghĩa của phân tích hoạt động kinh doanh
 Phân tích hoạt động kinh doanh là công cụ để phát hiện những khả năng
tiềm tàng trong trong hoạt động kinh doanh, mà còn là công cụ cải tiến cơ chế
quản lý trong kinh doanh.
 Phân tích hoạt động kinh doanh là cơ sở quan trọng để ra các quyết định
kinh doanh.
GVHD:Ths. Nguyễn Phạm Thanh Nam

4

SVTH: Trần Thị Thảo Bé


Phân tích hiệu quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng số 10 IDICO

 Phân tích hoạt động kinh doanh cho phép các doanh nghiệp nhìn nhận
đúng đắn về khả năng, sức mạnh cũng như những hạn chế trong doanh nghiệp
của mình.
 Phân tích hoạt động kinh doanh là công cụ quan trọng trong những chức
năng quản trị có hiệu quả ở doanh nghiệp.
 Phân tích hoạt động kinh doanh là biện pháp quan trọng để phòng ngừa
rủi ro. [4, Tr 8]
2.1.2 Đối tượng sử dụng để đánh giá, phân tích hiệu quả hoạt động kinh doanh
2.1.2.1 Doanh thu
 Doanh thu bán hàng: là tổng giá trị sản phẩm hàng hóa, dịch vụ mà
doanh nghiệp đã bán ra trong kỳ.
 Doanh thu bán hàng thuần: là khoản doanh thu bán hàng sau khi đã trừ đi
các khoản làm giảm trừ doanh thu như: thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, chiết
khấu thương mại, khoản giảm giá hàng bán và doanh thu bán hàng bị trả lại.
 Doanh thu từ hoạt động tài chính: bao gồm các khoản tiền lãi cho vay,
lãi tiền gửi, lãi đầu tư trái phiếu, tín phiếu, chiết khấu thanh toán được hưởng
do mua hàng hóa, dịch vụ.
 Thu nhập khác: là thu nhập nhượng bán, thanh lý tài sản cố định,
tiền phạt do khách hàng vi phạm hợp đồng, thu từ các khoản nợ khó đòi đã
khóa sổ,…
 Các nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu
Ta có công thức như sau : IPQ = IP * IQ
Trong đó:
IPQ: chỉ số doanh thu
IP: chỉ số giá trúng thầu của mỗi công trình
IQ: chỉ số công trình trúng thầu và tư vấn thiết kế
Đối tượng phân tích: IPQ = IPQ1 – IPQ0
Mức độ ảnh hưởng của các nhân tố:
+ Nhân tố chỉ số giá: Ip = (IP1i– IP0i) x IQ1i
+ Nhân tố chỉ số lượng công trình trúng thầu và tư vấn thiết kế:
IQ = (IQ1i – IQ0i) x IP0i
GVHD:Ths. Nguyễn Phạm Thanh Nam

5

SVTH: Trần Thị Thảo Bé


Phân tích hiệu quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng số 10 IDICO

2.1.2.2 Chi phí
 Giá vốn hàng bán: là giá thực tế xuất kho của một số sản phẩm đã bán
được (hoặc gồm cả chi phí mua hàng phân bổ cho hàng hóa đã bán ra trong kỳ đối với doanh nghiệp thương mại), hoặc là giá thành thực tế lao vụ, dịch vụ
hoàn thành, đã được xác định là tiêu thụ và các khoản khác được tính vào giá
vốn để xác định kết quả kinh doanh trong kỳ.
 Chi phí bán hàng: là chi phí phát sinh trong quá trình tiêu thụ sản phẩm,
hàng hóa, dịch vụ bao gồm: chi phí nhân viên bán hàng, chi phí dụng cụ, đồ
dùng phục vụ cho hoạt động bán hàng, chi phí khấu hao tài sản cố định, chi phí
dịch vụ mua ngoài, các chi phí khác bằng tiền….
 Chi phí quản lý doanh nghiệp: là chi phí có liên quan đến hoạt động quản lý
kinh doanh, quản lý hành chính và quản lý điều hành chung của toàn bộ doanh
nghiệp, bao gồm: chi phí nhân viên quản lý doanh nghiệp, chi phí vật liệu, phục vụ
cho quản lý doanh nghiệp, chi phí đồ dùng văn phòng, thuế phí, lệ phí…
 Chi phí tài chính: bao gồm các khoản chi phí hoặc các khoản lỗ liên
quan đến hoạt động đầu tư tài chính, chi phí cho vay và đi vay vốn, chi phí góp
vốn liên doanh, lỗ chuyển nhượng chứng khoán ngắn hạn, chi phí giao dịch bán
chứng khoán…
 Chi phí khác: là chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và giá trị
còn lại của tài sản cố định thanh lý, nhượng bán tài sản cố định (nếu có); tiền
phạt do vi phạm hợp đồng; bị phạt thuế, truy nộp thuế; các khoản chi phí do kế
toán bị nhầm, hoặc bỏ sót khi ghi sổ kế toán; các khoản chi phí khác còn lại.
 Tỷ suất chi phí trên doanh thu
Tỷ suất chi phí là chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh của
doanh nghiệp. Chỉ tiêu này xác định thông qua công thức sau:
CPKD
Tsp

=
DT

Trong đó:

Tsp: Tỷ suất chi phí
CPKD: Tổng chi phí kinh doanh
DT: Tổng doanh thu

GVHD:Ths. Nguyễn Phạm Thanh Nam

6

SVTH: Trần Thị Thảo Bé


Phân tích hiệu quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng số 10 IDICO

Tỷ suất chi phí càng thấp thì tỷ suất lợi nhuận càng cao. Doanh nghiệp có
tỷ suất chi phí càng thấp thì sơ bộ có thể đánh giá doanh nghiệp đó kinh doanh
có hiệu quả và ngược lại.
 Tình hình tiết kiệm chi phí
Ta có công thức:
Mức tiết kiệm = Doanh thu thực hiện x (Tsp thực hiện – Ts kế hoạch)
Chỉ tiêu này giúp đánh giá tình hình tiết kiệm hay bội chi trong việc quản
lý chi phí, từ đó giúp nhà quản trị có chiến lược để kiểm soát chi phí tốt hơn.[5]
2.1.2.3 Lợi nhuận
 Khái niệm
Lợi nhuận là chỉ tiêu phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh của doanh
nghiệp. Nó phản ánh đầy đủ các mặt số lượng và chất lượng hoạt động của
doanh nghiệp, phản ánh việc sử dụng các yếu tố cơ bản như lao động, vật tư, tài
sản cố định…
Lợi nhuận là nguồn vốn quan trọng để tái sản xuất mở rộng kinh doanh
của doanh nghiệp. Lợi nhuận còn là một đòn bẩy kinh tế quan trọng có tác dụng
khuyến khích các doanh nghiệp phát triển sản xuất, nâng cao hiệu quả kinh
doanh.[6, tr 290]
Lợi nhuận của doanh nghiệp bao gồm:
 Lợi nhuận từ hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ: là khoản chênh
lệch giữa doanh thu thu được từ hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ
thương mại trừ đi chi phí giá vốn và các chi phí có liên quan đến hoạt động bán
hàng cộng với thuế mà doanh nghiệp phải trả cho hoạt động bán hàng đó.
Công thức thể hiện:
LN = DTGB – DTGV – (CPBH + CPQL + THUẾ)
Trong đó:
LN: Lợi nhuận thương mại
DTGB: Doanh thu giá bán (bán hàng và cung cấp dịch vụ)
DTGV: Giá vốn hàng bán (giá thành sản xuất sản phẩm)
CPBH: Chi phí bán hàng
CPQL: Chi phí quản lý doanh nghiệp thương mại
GVHD:Ths. Nguyễn Phạm Thanh Nam

7

SVTH: Trần Thị Thảo Bé


Phân tích hiệu quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng số 10 IDICO

THUẾ: các loại thuế có liên quan đến hoạt động kinh doanh bán hàng
của doanh nghiệp.
 Lợi nhuận từ hoạt động tài chính: Ở nhiều doanh nghiệp thương mại,
ngoài chức năng thương mại, còn hoạt động kinh doanh tài chính; góp vốn để
thực hiện các hợp đồng hợp tác kinh doanh; liên doanh; mua cổ phần ở các
công ty khác; thực hiện mua bán chứng khoán; trái phiếu; cho thuê tài sản…Lợi
nhuận thu từ các hoạt động kinh doanh này người ta gọi là lợi nhuận từ hoạt
động tài chính.
Công thức thể hiện:
LNTC = TNTC - CPTC
LNTC: Lợi nhuận từ hoạt động tài chính
TNTC: Thu nhập từ hoạt động tài chính
CPTC: Chi phí có liên quan đến hoạt động tài chính
 Lợi nhuận từ hoạt động khác: là những lợi nhuận mà doanh nghiệp
không dự tính trước hoặc có dự tính trước nhưng ít có khả năng xảy ra. Những
khoản lợi nhuận khác có thể do chủ quan đơn vị hoặc do khách quan đưa tới.
Lợi nhuận từ hoạt động khác như hoạt động thanh lý tài sản cố định, thắng kiện
trong kinh doanh….[7, tr 65]
 Các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả sản xuất kinh doanh
Ta có lợi nhuận được xác định bởi công thức:
L = Qi (Pi – Zi - CQli – Ti)
Trong đó:
L: Lợi nhuận từ hoạt động sản xuất kinh doanh
Qi: Số lượng công trình trúng thầu và tư vấn thiết kế loại i
Pi: Giá của mỗi công trình trúng thầu và tư vấn thiết kế loại i
Zi: Giá vốn của mỗi công trình trúng thầu và tư vấn thiết kế loại i
CQli: Chi phí quản lý doanh nghiệp cho mỗi công trình trúng thầu và tư
vấn thiết kế loại i
Ti: Thuế suất của mỗi công trình trúng thầu và tư vấn thiết kế loại i
 Xác định đối tượng phân tích: L = L1 - LK
Trong đó:
L1: Lợi nhuận năm nay (kỳ phân tích)
GVHD:Ths. Nguyễn Phạm Thanh Nam
8

SVTH: Trần Thị Thảo Bé


Phân tích hiệu quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng số 10 IDICO

Lk: Lợi nhuận năm trước (kỳ gốc)
 Xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến lợi nhuận gộp:
- Ảnh hưởng bởi nhân tố kết cấu khối lượng sản phẩm
K = (Q1i – QKi) x (PKi – ZKi) - Q
- Ảnh hưởng bởi nhân tố giá của mỗi công trình và tư vấn thiết kế
P = Q1i (P1i – PKi)
- Ảnh hưởng bởi nhân tố giá vốn của mỗi công trình gói và tư vấn thiết kế
Z =  Q1i(Z1i – ZKi)
 Tổng hợp các nhân tố ảnh hưởng đến chỉ tiêu lợi nhuận gôp
L = K + P + Z
 Các chỉ tiêu về khả năng thanh toán
Hệ số khái quát tình hình công nợ
Các khoản phải trả
Hệ số khái quát tình hình công nợ =

(lần)
Các khoản phải thu

Công nợ là những khoản sinh tất yếu trong quá trình kinh doanh. Duy trì
và điều khiển công nợ một cách có khoa học và trôi chảy là một nghệ thuật
trong kinh doanh.
Hệ số thanh toán hiện hành
Tài sản lưu động
Hệ số thanh toán hiện hành =

(lần)
Nợ ngắn hạn

Hệ số này cho thấy khả năng đáp ứng các khoản nợ ngắn hạn của doanh
nghiệp là cao hay thấp. Nếu chỉ tiêu này xấp xỉ bằng 1 thì doanh nghiệp có khả
năng thanh toán nợ ngắn hạn, tình hình tài chính của doanh nghiệp khả quan.[8,
tr 74]
Hệ số thanh toán nhanh
Tài sản lưu động- Hàng tồn kho
Hệ số thanh toán nhanh

=

(lần)
Nợ ngắn hạn

Hệ số thanh toán nhanh là tiêu chuẩn đánh giá khắt khe hơn về khả năng
thanh toán. Nó phản ánh nếu không thanh toán hết hàng tồn kho thì khả năng
GVHD:Ths. Nguyễn Phạm Thanh Nam

9

SVTH: Trần Thị Thảo Bé


Phân tích hiệu quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng số 10 IDICO

thanh toán của doanh nghiệp ra sao? Bởi vì hàng tồn kho không phải là nguồn
tiền mặt đáp ứng kịp thời cho việc thanh toán.[9, tr 76]
 Các chỉ tiêu về quản trị tài sản
Vòng quay hàng tồn kho
Doanh thu
Vòng quay hàng tồn kho

=

(vòng)

Bình quân giá trị hàng tồn kho
Chỉ tiêu vòng quay hàng tồn kho cho biết công ty đã sử dụng hết hàng
trong kho nhanh hay chậm. Đây là chỉ tiêu kinh doanh quan trọng, bởi vì dự trữ
vật tư để xây dựng các công trình hoàn thành đúng thời hạn để đạt mức doanh
thu và lợi nhuận cao trên cơ sở đáp ứng thị trường.
Số ngày trong năm
Số ngày tồn kho

=

(ngày)
Số vòng quay hàng tồn kho

Chỉ tiêu số ngày tồn kho cho biết bình quân tồn kho của doanh nghiệp mất
hết bao nhiêu ngày. [10, tr 79]
Kỳ thu tiền bình quân
Doanh thu
Vòng quay khoản phải thu

=

(vòng)

Bình quân giá trị khoản phải thu
Số ngày trong năm
Kỳ thu tiền bình quân

=

(ngày)
Vòng quay khoản phải thu

Kỳ thu tiền bình quân đo lường thời gian trung bình thu tiền khách hàng
mua theo phương thức tín dụng. Chỉ tiêu này càng thấp càng tốt. Nghĩa là doanh
nghiệp ít bán chịu hàng hóa hoặc thời hạn bán chịu tương đối ngắn, dưới 30
ngày. Tuy nhiên, các khoản phải thu trong nhiều trường hợp cao hay thấp còn
phải xem xét lại mục đích các chính sách của công ty, phương thức thanh toán,
tình hình cạnh tranh trong từng thời điểm hay thời kỳ cụ thể.[11, tr 80]
GVHD:Ths. Nguyễn Phạm Thanh Nam

10

SVTH: Trần Thị Thảo Bé


Phân tích hiệu quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng số 10 IDICO

 Các chỉ tiêu về khả năng sinh lợi
Tỉ suất lợi nhuận ròng trên doanh thu (ROS)
Lợi nhuận ròng
ROS

=

(%)
Doanh thu thuần

Chỉ tiêu này phản ánh khả năng sinh lời trên cơ sở doanh thu được tạo ra trong
kỳ. Nói cách khác, tỷ số này cho chúng ta biết một đồng doanh thu tạo ra bao nhiêu
đồng lợi nhuận ròng. Chỉ tiêu này càng cao thì hiệu quả sản xuất kinh doanh càng lớn.
Tỉ suất lợi nhuận ròng trên tổng tài sản (ROA)
Lợi nhuận ròng
ROA

=

(%)
Tổng tài sản bình quân

Chỉ số này đo lường khả năng sinh lời của tài sản, nó cho biết trong kỳ
một đồng tài sản tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận ròng. Chỉ tiêu này càng cao
thì hiệu quả sản xuất kinh doanh của công ty càng lớn.[13, tr 44]
Tỉ suất lợi nhuận ròng trên vốn chủ sở hữu (ROE)
Lợi nhuận ròng
ROE

=

(%)
Vốn chủ sở hữu bình quân

Đây là chỉ tiêu đo lường mức độ sinh lời của vốn chủ sở hữu, nó cho biết
cứ một đồng vốn chủ sở hữu dùng vào sản xuất kinh doanh trong kỳ thì tạo ra
bao nhiêu đồng về lợi nhuận. Đây là tỷ số rất quan trọng đối với các cổ đông vì
nó gắn liền với hiệu quả đầu tư của họ.[14, tr 45]
2.1.3 Tài liệu sử dụng trong phân tích
2.1.3.1 Bảng cân đối kế toán
a. Khái niệm
Bảng cân đối kế toán là bảng báo cáo tình hình tài sản và nguồn vốn của
doanh nghiệp ở một thời điểm nào đó. Thời điểm báo cáo thường được chọn là
thời điểm cuối quý hoặc cuối năm. Do đó, đặc điểm chung của bảng cân đối kế
toán là cung cấp dữ liệu thời điểm về tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp.
b. Nguyên tắc
GVHD:Ths. Nguyễn Phạm Thanh Nam

11

SVTH: Trần Thị Thảo Bé


Phân tích hiệu quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng số 10 IDICO

Bảng cân đối kế toán luôn luôn đảm bảo nguyên tắc cân bằng theo
phương trình kế toán như sau:
Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu
Bảng cân đối kế toán lập theo nguyên tắc tài sản nào có tính thanh khoản
cao sẽ được báo cáo trước, hay nói khác đi, tài sản được xếp theo thứ tự thanh
khoản giảm dần. Về nguồn vốn, nguồn vốn nào đến hạn trước sẽ được báo cáo
trước và cuối cùng là nguồn vốn của chủ sở hữu.
c. Nội dung
Bảng cân đối kế toán được chia làm 2 phần: phần tài sản và phần nguồn
vốn.
 Phần tài sản: phản ánh toàn bộ giá trị tài sản hiện có của doanh nghiệp
tại thời điểm lập báo cáo. Tài sản của doanh nghiệp bao gồm tổng tài sản và
từng khoản mục chi tiết tài sản của tài sản lưu động và tài sản cố định.
 Phần nguồn vốn: phản ánh toàn bộ giá trị tài sản hiện có tại thời điểm
lập báo cáo của doanh nghiệp. Các chỉ tiêu nguồn vốn thể hiện trách nhiệm
pháp lý của doanh nghiệp đối với tài sản đang quản lý và sử dụng ở doanh
nghiệp. Nguồn vốn của doanh nghiệp bao gồm tổng cộng nguồn vốn và từng
khoản mục chi tiết nợ phải trả và vốn chủ sở hữu.
Tính cân đối: Xuất phát từ các loại tài sản có trong doanh nghiệp đều có
nguồn gốc hình thành và tài sản đều có hình thái cụ thể còn nguồn hình thành
tài sản lại có tính chất trừu tượng. Do đó, tính cân đối của bảng cân đối kế toán
được thể hiện như sau:
Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn
Tổng tài sản = Nợ phải trả + Nguồn vốn chủ sở hữu


Nguồn vốn chủ sở hữu = Tổng tài sản – Nợ phải trả[15, Tr 60]

2.1.3.2 Bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
a. Khái niệm
Báo cáo kết quả kinh doanh là báo cáo tình hình thu nhập, chi phí và lợi
nhuận của doanh nghiệp qua một thời kỳ nào đó. Thời kỳ báo cáo thường được
chọn là năm, quý hoặc tháng. Do đó, đặc điểm chung của báo cáo kết quả kinh
doanh là cung cấp dữ liệu thời kỳ về tình hình doanh thu, chi phí và lợi nhuận
của doanh nghiệp.
GVHD:Ths. Nguyễn Phạm Thanh Nam

12

SVTH: Trần Thị Thảo Bé


Phân tích hiệu quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng số 10 IDICO

b. Nội dung
Nội dung báo cáo kết quả kinh doanh bao gồm những dữ liệu tài chính
sau đây:
 Tình hình doanh thu của doanh nghiệp trong kỳ, trong đó đáng quan tâm
nhất là doanh thu ròng.
 Tình hình chi phí của doanh nghiệp trong kỳ trong đó bao gồm giá vốn
hàng bán, chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp.
 Tình hình thu nhập của doanh nghiệp trong kỳ trong đó bao gồm thu
nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh, từ hoạt động tài chính và thu nhập bất
thường.[16, tr 65]
2.2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.2.1 Phương pháp thu thập số liệu
Thu thập số liệu qua sổ sách kế toán, các báo cáo tài chính, các số liệu sử
dụng để phân tích trong bài chủ yếu lấy từ bảng cân đối kế toán và bảng báo
cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong giai đoạn 2005 – 2007, qua đó có thể
thấy được sự thay đổi, phát triển của công ty từ đó giúp đánh giá chính xác các
yếu tố cấu thành của các chỉ tiêu phân tích và tìm ra những giải pháp khả thi
hơn.
2.2.2 Phương pháp phân tích số liệu
2.2.2.1 Phương pháp phân tích chi tiết
a. Chi tiết theo các bộ phận cấu thành của chỉ tiêu
Các chỉ tiêu kinh tế thường được chi tiết thành các yếu tố cấu thành.
Nghiên cứu chi tiết giúp ta đánh giá chính xác các yếu tố cấu thành của các chỉ
tiêu phân tích.
b. Chi tiết theo thời gian
Các kết quả kinh doanh bao giờ cũng là một quá trình trong từng khoản
thời gian nhất định. Mỗi khoảng thời gian khác nhau cũng có những nguyên
nhân tác động không giống nhau. Việc phân tích chi tiết này giúp chúng ta đánh
giá chi chính xác và đúng đắn kết quả kinh doanh, từ đó có giải pháp hiệu lực
trong từng khoản thời gian.
c. Chi tiết theo địa điểm và phạm vi kinh doanh
Kết quả hoạt động kinh doanh do nhiều bộ phận, theo phạm vi và địa điểm
phát sinh khác nhau tạo nên. Việc chi tiết này nhằm đánh giá kết quả hoạt động
GVHD:Ths. Nguyễn Phạm Thanh Nam

13

SVTH: Trần Thị Thảo Bé


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×