Tải bản đầy đủ

ĐÁNH GIÁ QUY TRINH KIỂM TOÁN KHOẢN mục nợ PHẢI TRẢ của CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VA tư vấn THĂNG LONG – t d k – CN MIỀN NAM

TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ- QUẢN TRỊ KINH DOANH

LUẬN VĂN TỐT NGHIÊP
̣

ĐÁNH GIÁ QUY TRÌNH KIỂM TOÁN
KHOẢN MỤC NỢ PHẢI TRẢ CỦA
CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƢ VẤN
THĂNG LONG – T.D.K – CN MIỀN NAM

Giáo viên hướng dẫn:

Sinh viên thực hiện:

NGUYỄN HỒNG THOA

VÕ THỊ HẰNG
Mã số SV: 4084300
Lớp: Kiểm toán 1 – Khóa 34


Cần Thơ- 2012


Luận văn TN: Đánh giá quy trìn h Kiểm toá n Nợ phả i trả củ a Công ty Thăng Long
- T.D.K

LỜ I CẢM TẠ
Đầu tiên, tôi xin gƣ̉i lờ i cảm ơn kính tro ̣ng nhấ t đế n Cha me ̣ của tôi đã sinh
thành, nuôi nấ ng và da ̣y d ỗ tôi để có tôi của ngày hôm nay giúp tôi thực hiện
đƣơ ̣c luâ ̣n văn này.
Trong suố t gầ n bố n năm ho ̣c đa ̣i ho ̣c vƣ̀a qua

, để có đƣợc kiến thức của

ngày hôm nay thì bên cạnh vớ i sƣ ̣ nỗ lƣc̣ của bản thân thì một phần quan trọng
rấ t lớ n đó là sƣ ̣ da ̣y dỗ và hƣớ ng dẫn nhiê ̣t tình của Quý Thầ y Cô Trƣờ ng Đa ̣i ho ̣c
Cầ n Thơ nói chung và Quý Thầ y Cô Khoa Kinh tế

– QTKD nói riêng . Tôi xin

gƣ̉i lờ i cảm ơn chân thành đế n toàn thể Quý thầ y cô đã truyề n đa ̣t cho t ôi nhƣ̃ng
kiế n thƣ́c bổ ích để tôi có thể hoàn thiê ̣n luâ ̣n văn này cũng nhƣ là hành trang cho
sƣ ̣ nghiê ̣p sau này của tôi.
Tiế p theo, tôi xin cảm ơn Cô Nguyễn Hồng Thoa thuộc Bô ̣ môn Kế toán Kiể m toán – Khoa Kinh tế & QTKD đã nhiệt tình hƣớng dẫn và góp ý những ý
kiế n để giúp tôi có đƣơ ̣c phƣơng pháp làm tố t nhấ t cho đề tài này .
Bên ca ̣nh đó, tôi xin trân tro ̣ng g ửi lờ i cảm ơn tớ i Giám Đốc Công ty TNHH
Kiể m toán và Tƣ vấ n Thăng Long

– T.D.K – Chi nhá nh Miề n Nam là Chú

Nguyễn Văn Du ̣ng đã ta ̣o cho tôi có cơ hô ̣i thƣc̣ tâ ̣p ở công ty để thƣc̣ hiê ̣n đề tài
này. Đồng thời , tôi xin cảm ơn các anh chi ̣ nhân viên

Công ty Thăng Long -

T.D.K đã hƣớ ng dẫn rấ t nhiề u và cho tôi nhƣ̃ng kiế n thƣ́c thƣc̣ tế vô cùng bổ ić h
trong quá triǹ h thƣc̣ tâ ̣p ta ̣i công ty cũng nhƣ nhƣ̃ng lầ n đi kiể m toán thƣc̣ tế ta ̣i
công ty khách hàng.
Sau cùng, tôi xin gƣ̉i đến Cha me ̣ tôi, toàn thể Quý thầ y cô Trƣờ ng Đa ̣i ho ̣c
Cầ n Thơ, Ban giám đ ốc và nhân viên Công ty TNHH Kiểm toán và Tƣ vấn


Thăng Long – T.D.K – Chi nhánh Miề n Nam lờ i chúc sƣ́c khỏe và thành công.
Cầ n Thơ, ngày…..tháng….năm…..
Ngƣờ i thƣc̣ hiê ̣n

Võ Thị Hằng

GVHD: Nguyễn Hồ ng Thoa

Trang ii

SVTH: Võ Thị Hằng


Luận văn TN: Đánh giá quy trìn h Kiểm toá n Nợ phả i trả củ a Công ty Thăng Long
- T.D.K

LỜ I CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan rằng đề tài này là do chính bản thân tôi th ực hiện, các số
liệu thu thập và phân tích trong đề tài này là hoàn toàn trung thực, đề tài này
không trùng với bất kì đề tài khoa học nào.

Ngày…..tháng….năm 2012
Ngƣờ i thƣc̣ hiê ̣n

Võ Thị Hằng

GVHD: Nguyễn Hồ ng Thoa

Trang iii

SVTH: Võ Thị Hằng


Luận văn TN: Đánh giá quy trìn h Kiểm toá n Nợ phả i trả củ a Công ty Thăng Long
- T.D.K

NHẬN XÉ T C ỦA CƠ QUAN THỰC TẬP
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
Ngày…….tháng……năm 2012
Thủ trƣởng đơn vị
(ký tên và đón dấu)

GVHD: Nguyễn Hồ ng Thoa

Trang iv

SVTH: Võ Thị Hằng


Luận văn TN: Đánh giá quy trìn h Kiểm toá n Nợ phả i trả củ a Công ty Thăng Long
- T.D.K

NHẬN XÉ T CỦA GIÁO VIÊN HƢỚNG DẪN
Họ và tên ngƣời hƣớng dẫn: Nguyễn Hồ ng Thoa
Học vị: Cƣ̉ nhân
Chuyên ngành: Kế toán – Kiể m toán
Cơ quan công tác: Khoa Kinh tế - QTKD, Trƣờng Đại học Cần Thơ
Tên sinh viên: Võ Thị Hằng

MSSV: 4084300

Chuyên ngành: Kế toán – Kiểm toán
Tên đề tài: Đánh giá quy trin
̀ h kiể m toán

khoản mục Nợ phải trả của Công ty

TNHH Kiể m toán và Tƣ vấ n Thăng Long– T.D.K – Chi nhánh Miề n Nam.
NỘI DUNG NHẬN XÉT
1. Tính phù hợp của đề tài với chuyên ngành đào tạo: ..........................................
........................................................................................................................
2. Về hình thức: ................................................................................................
........................................................................................................................
3. Ý nghĩa khoa học, thực tiễn và tính cấp thiết của đề tài: .....................................
........................................................................................................................
4. Độ tin cậy của số liệu và tính hiện đại của luận văn: .........................................
........................................................................................................................
5. Nội dung và các kết quả đạt đƣợc: ...................................................................
........................................................................................................................
6. Các nhận xét khác: ........................................................................................
........................................................................................................................
7. Kết luận: ......................................................................................................
Ngày…….tháng……năm 2012
Giáo viên hƣớng dẫn

Nguyễn Hồ ng Thoa
GVHD: Nguyễn Hồ ng Thoa

Trang v

SVTH: Võ Thị Hằng


Luận văn TN: Đánh giá quy trìn h Kiểm toá n Nợ phả i trả củ a Công ty Thăng Long
- T.D.K

NHẬN XÉ T CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIÊN
̣
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
Ngày…….tháng……năm 2012
Giáo viên phản biện

GVHD: Nguyễn Hồ ng Thoa

Trang vi

SVTH: Võ Thị Hằng


Luận văn TN: Đánh giá quy trìn h Kiểm toá n Nợ phả i trả củ a Công ty Thăng Long
- T.D.K

MỤC LỤC
Trang
CHƢƠNG 1: GIỚI THIỆU ......................................................................... 1
1.1 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI ........................................................................... 1
1.1.1 Sƣ ̣ cầ n thiế t của đề tài........................................................................ 1
1.1.2. Căn cƣ́ khoa ho ̣c và thƣc̣ tiễn ............................................................ 2
1.2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU .................................................................... 3
1.2.1 Mục tiêu chung ................................................................................. 3
1.2.2. Mục tiêu cụ thể ................................................................................ 3
1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU ....................................................................... 3
1.3.1. Phạm vi về không gian ..................................................................... 3
1.3.2. Phạm vi về thời gian......................................................................... 3
1.3.3. Đối tƣợng nghiên cứu ....................................................................... 3
1.3.4. Giớ i ha ̣n nô ̣i dung nghiên cƣ́u ........................................................... 4
1.4. CÂU HỎI NGHIÊN CƢ́U ...................................................................... 4
1.5. LƢỢC KHẢO TÀI LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI NGHIÊN CƢ́U....... 4
CHƢƠNG 2: PHƢƠNG PHÁP LUẬN VÀ PP NGHIÊN CƢ́U .................... 6
2.1. PHƢƠNG PHÁP LUẬN......................................................................... 6
2.1.1. Khái niệm kiểm toán liên quan đế n Kiể m toán .................................... 6
2.1.2. Nô ̣i dung, đă ̣c điể m và quy trin
̀ h kiể m toán khoản mu ̣c Nơ ̣ phải trả .... 11
2.2. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CƢ́U.......................................................... 24
2.2.1. Phƣơng pháp thu thâ ̣p số liê ̣u .......................................................... 24
2.2.2. Phƣơng pháp phân tích số liê ̣u......................................................... 24
CHƢƠNG 3: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƢ
VẤN THĂNG LONG – T.D.K VÀ QUY TRÌ NH KIỂM TOÁN BÁO CÁO
TÀI CHÍNH TẠI CÔNG TY ..................................................................... 25

GVHD: Nguyễn Hồ ng Thoa

Trang vii

SVTH: Võ Thị Hằng


Luận văn TN: Đánh giá quy trìn h Kiểm toá n Nợ phả i trả củ a Công ty Thăng Long
- T.D.K

3.1. TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƢ VẤN THĂNG
LONG – T.D.K – CHI NHÁNH MIỀN NAM ............................................... 25
3.1.1. Lịch sử hình thành và phát triể n của Công ty .................................... 25
3.1.2. Các dịch vụ chuyên ngành và kiểm toán BCTC và tƣ vấn tài chính..... 27
3.1.3. Tình hình hoạt động kinh doanh của Công ty .................................... 30
3.2. QUY TRÌNH KIỂM TOÁN BÁO CÁO TÀI CHÍNH TẠI CÔNG TY TNHH
KIỂM TOÁN VÀ TƢ VẤN THĂNG LONG – T.D.K ................................... 34
3.2.1. Chuẩ n bi ̣ kiể m toán ........................................................................ 34
3.2.2. Thƣc̣ hiê ̣n kiể m toán....................................................................... 38
3.2.3. Hoàn thành kiểm toán..................................................................... 39
CHƢƠNG 4: ĐÁNH GIÁ QUY TRÌ NH KIỂM TOÁN KHOẢN MỤC NỢ
PHẢI TRẢ ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN BNT CỦA CÔNG TY
KIỂM TOÁN THĂNG LONG – T.D.K ..................................................... 42
4.1. KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY TNHH BNT.............................................. 42
4.1.1. Đặc điểm hoạt động của Công ty TNHH BNT ................................. 42
4.1.2. Hoạt động sản xuất của Công ty TNHH BNT ................................... 42
4.1.3. Chế đô ̣ kế toán áp du ̣ng ta ̣i Công ty TNHH BNT .............................. 42
4.2. QUY TRÌNH KIỂM TOÁN KHOẢN MỤC NỢ PHẢI TRẢ TẠI CÔNG TY
TNHH BNT CỦA CÔNG TY KIỂM TOÁNTHĂNG LONG – T.D.K ............ 47
4.2.1. Chuẩ n bi ̣ kiể m toán ........................................................................ 47
4.2.2. Thƣc̣ hiê ̣n kiể m toán....................................................................... 56
4.2.3. Kế t thúc kiể m toán ......................................................................... 72
CHƢƠNG 5: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN QUY TRÌN

H KIỂM TOÁN

KHOẢN MỤC NỢ PHẢI TRẢ TẠI CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ
TƢ VẤN THĂNG LONG – T.D.K ............................................................ 74
5.1. ĐÁNH GIÁ QUY TRÌNH KIỂM TOÁN KHOẢN MỤC NỢ PHẢI TRẢ
TẠI CÔNG TY KIỂM TOÁN VÀ TƢ VẤN THĂNG LONG – T.D.K............ 74
5.1.1. Ƣu điể m ........................................................................................ 74
GVHD: Nguyễn Hồ ng Thoa

Trang viii

SVTH: Võ Thị Hằng


Luận văn TN: Đánh giá quy trìn h Kiểm toá n Nợ phả i trả củ a Công ty Thăng Long
- T.D.K

5.1.2. Nhƣơ ̣c điể m................................................................................... 76
5.1.3. So sánh quy triǹ h giƣ̃a lý thuyế t và thƣc̣ tế ....................................... 78
5.2. GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN HƠN KHI KIỂM TOÁN KHOẢN MỤC NỢ
PHẢI TRẢ................................................................................................. 80
CHƢƠNG 6: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHI ̣ .............................................. 86
6.1. KẾT LUẬN......................................................................................... 86
6.2. KIẾN NGHI ........................................................................................
87
̣
6.2.1. Đối với Công ty kiểm toán .............................................................. 87
6.2.2. Đối với đơn vị đƣợc kiểm toán ........................................................ 89
6.2.3. Đối với các cơ quan Nhà nƣớc ........................................................ 89
TÀI LIỆU THAM KHẢO ......................................................................... 90
PHỤ LỤC ................................................................................................. 91

GVHD: Nguyễn Hồ ng Thoa

Trang ix

SVTH: Võ Thị Hằng


Luận văn TN: Đánh giá quy trìn h Kiểm toá n Nợ phả i trả củ a Công ty Thăng Long
- T.D.K

DANH MỤC BIỂU BẢNG
Trang
Bảng 1: Bảng ma trận xác định rủi ro phát hiện ............................................. 10
Bảng 2: Tóm tắt các thử nghiệm cơ bản đối với Nợ phải trả ngƣời bán ............ 22
Bảng 3: Tóm tắt các thử nghiệm cơ bản đối với các khoản vay ...................... 23
Bảng 4: Kế t quả HĐKD 2009-2011 của công ty Thăng Long – T.D.K............. 31
Bảng 5: Chỉ mục hồ sơ kiểm toán tổng hợp ................................................... 40
Bảng 6: Phân công nhân sƣ ̣ kiể m toán công ty TNHH BNT............................ 48
Bảng 7: Xác định mức trọng yếu kế hoạch ................................................... 50
Bảng 8: Tổ ng giá tri ̣ khoản mu ̣c có liên quan ................................................. 50
Bảng 9: Xác định mức trọng yếu áp dụng cho từng KM ................................. 51
Bảng 10: Bảng câu hỏi tìm hiểu hệ thông KSNB ........................................... 52
Bảng 11: Tổ ng hơ ̣p các khoản phải trả đế n cuố i 31/12/2011 ........................... 60
Bảng 12: Bảng kê chi tiết các khoản phải trả nhà cung cấp ............................. 61
Bảng 13: Bảng tổng hợp theo dõi phản hồ i thƣ xác nhâ ̣n ............................... 65
Bảng 14: Chọn mẫu các nghiệp vụ phát sinh mua hàng và trả tiề n ................... 66
Bảng 15: Bảng tổng hợp lỗi khoản mục nợ phải trả........................................ 72
Bảng 16: Sƣ ̣ khác nhau giƣ̃a lý thuyế t và thƣc̣ tế

của quy trình kiểm toán

khoản mục Nơ ̣ phải trả .................................................................. 79
Bảng 17: Bảng phân bổ mức trọng yếu cho từng tài khoản ............................. 80

GVHD: Nguyễn Hồ ng Thoa

Trang x

SVTH: Võ Thị Hằng


Luận văn TN: Đánh giá quy trìn h Kiểm toá n Nợ phả i trả củ a Công ty Thăng Long
- T.D.K

DANH MỤC HÌNH
Trang
Hình 1: Sơ đồ quy triǹ h kiể m toán nơ ̣ phả trả................................................ 14
Hình 2: Sơ đồ cơ cấ u tổ chƣ́c công ty kiể m toán TDK.................................... 27
Hình 3: Sơ đồ kế t quả HĐKD 2009-2011 công ty Thăng Long – T.D.K........... 33
Hình 4: Sơ đồ biể u diễn tỷ tro ̣ng của doanh thu tƣ̀ các liñ h vƣc̣ trong tổ ng
doanh thu trong ba năm 2009, 2010 và 2011 ..................................... 33
Hình 5: Sơ đồ chƣ̃ T tài khoản 331 ............................................................... 63
Hình 6: File nhâ ̣t ký chung đã xƣ̉ lý .............................................................. 82
Hình 7: Chọn khối ô vào sheet mới .............................................................. 83
Hình 8: Hô ̣p thoa ̣i Create Pivot Table ........................................................... 83
Hình 9: Đối ứng nợ các tài khoản ................................................................. 84
Hình 10: Đối ứng có các tài khoản ............................................................... 84

GVHD: Nguyễn Hồ ng Thoa

Trang xi

SVTH: Võ Thị Hằng


Luận văn TN: Đánh giá quy trìn h Kiểm toá n Nợ phả i trả củ a Công ty Thăng Long
- T.D.K

DANH SÁCH CÁC T Ừ VIẾT TẮT
BCTC:

Báo cáo tài chính

KSNB:

Kiể m soát nô ̣i bô ̣

HTKSNB:

Hê ̣ thố ng kiể m soát nô ̣i bô ̣

KTV:

Kiể m toán viên

VSA:

Chuẩ n mƣc̣ kiể m toán Viê ̣t Nam

VACPA:

Hô ̣i Kiể m toán viên hành nghề Nam

HĐKD:

Hoạt động kinh doanh

BTC:

Bô ̣ tài chin
́ h

CNMN:

Chi nhánh miề n Nam

KH:

Khách hàng

DN:

Doanh nghiê ̣p

BP:

Bô ̣ phâ ̣n

TK:

Tài khoản

Cty:

Công ty

HTK:

Hàng tồn kho

GVHD: Nguyễn Hồ ng Thoa

Trang xii

SVTH: Võ Thị Hằng


Luận văn TN: Đánh giá quy trìn h Kiểm toá n Nợ phả i trả củ a Công ty Thăng Long
- T.D.K

CHƢƠNG 1
GIỚI THIÊU
̣
1.1 LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
1.1.1 Sƣ ̣ cầ n thiế t của đề tài
Hệ thống kiểm toán ở Viê ̣t Nam – một trong những công cụ quản lý kinh tế
– tài chính hữu hiệu, sản phẩm của nền kinh tế thị trƣờng, của hội nhập kinh tế
quốc tế đã đƣợc hình thành và có những bƣớc phát triển đáng ghi nhận. Trong đó,
kiểm toán độc lập là hoạt động không thể thiếu trong nền kinh tế thị trƣờng với
vai trò mang lại độ tin cậy cho các thông tin tài chính thông qua các báo cáo tài
chính đã đƣợc kiểm toán, qua đó tạo cơ sở cho các bên tiến hành các giao dịch
kinh tế. Kiểm toán độc lập ở Việt Nam hình thành và phát triển bằng việc thành
lập công ty kiểm toán đầu tiên vào tháng 5/1991. Sau hơn hai mƣơi (20) năm
hoạt động, kiểm toán độc lập đã phát triển nhanh về số lƣợng và quy mô cũn g
nhƣ nâng cao năng lực chuyên môn, chất lƣợng dịch vụ cung cấp. Hiê ̣n nay, vớ i
số lƣợng KTV và các tổ chức kiểm toán rấ t nhiề u và quy mô chúng ta không thể
phủ nhận sự phát triển của lĩnh vực kiểm toán, kiể m toán đã trở thành mô ̣t bô ̣
phâ ̣n quan không thể thiế u tr ong nề n kinh tế của chúng ta . Vai trò của n gành
Kiể m toán la ̣i càng quan tro ̣ng hơn khi mà số lƣơ ̣ng các công ty cổ phầ n

, ngân

hàng và công ty có vốn đầu tƣ từ nƣớc ngoài ngày càng gia tăng . Trong bố i cảnh
nhƣ hiê ̣n nay thì viê ̣c kiể m toán báo cáo tài chin
́ h cầ n phải đƣ

ợc kiểm toán

nghiêm ngă ̣t hơn bở i hê ̣ quả của nề n kinh tế thi ̣ trƣờ ng đã làm cho các doanh
nghiê ̣p luôn muố n “làm đe ̣p cho Báo cáo tài chin
́ h” nên sẽ tồ n ta ̣i nhiề u gian lâ ̣n
và cố ý sai sót trên Báo cáo tài chính hơn . Các nhà đầ u tƣ sẽ chỉ dƣạ trên viê ̣c
xem xét các thông tin trên Báo cáo tài chính (sau đây đƣơ ̣c viế t tắ t là BCTC) đã
đƣơ ̣c kiể m t oán để tiến hành giao dịch kinh tế . Bở i Báo cáo tài chính đã đƣơ ̣c
kiể m toán mớ i ta ̣o đƣơ ̣c mô ̣t lòng tin đáng kể giúp các nhà đầu tƣ biết đƣợc tình
hình tài chính tại các công ty cổ phần đƣợc trình bày trên Báo cáo tài chính có
trung thực, hợp lý hay không, giúp họ lƣạ cho ̣n đƣơ ̣c sƣ ̣ đầ u tƣ đúng đắ n . Mă ̣t
khác, trên cơ sơ nhƣ̃ng nhâ ̣n xét, góp ý của Kiểm toán viên sẽ giúp cho các doanh
nghiê ̣p đƣơ ̣c kiể m toán cải thiện đƣợc bộ máy quản lý và nâng cao hiệu quả hoạt
đô ̣ng của doanh nghiê ̣p .
GVHD: Nguyễn Hồ ng Thoa

Trang 1

SVTH: Võ Thị Hằng


Luận văn TN: Đánh giá quy trìn h Kiểm toá n Nợ phả i trả củ a Công ty Thăng Long
- T.D.K

Để đƣa ra đƣơ ̣c ý kiế n về sƣ ̣ trung thƣc̣ và hơ ̣p lý trên các khiá ca ̣nh tro ̣ng
yế u của báo cáo tài chính thì Kiể m toán viên phải đi sâu kiể m toán chi tiế t tƣ̀ng
phầ n hành trên Báo cáo tài chính của doanh nghiê ̣p

. Nói đến phần hành trong

Báo cáo tài chính thì hai phần lớn Tài sản và Nợ phải trả và Nguồn vốn chủ sở
hữu là xƣơng sống của cả Báo cáo tài chính . Các nhà đầu tƣ thƣờng chú ý đến
việc Kiểm toán khoản mục Nợ phải thu khách hàng vì đây là nguồn lực tài sản
mà công ty có đƣợc, nhƣng bên cạnh đó một khoản mục không kém phần đƣợc
quan tâm đó là khoản mục Nợ phải trả bở i nó thể hiê ̣n tình hình nơ ̣ cầ n phải
thanh toán. Không mô ̣t nhà đầ u tƣ nào la ̣i muố n đầ u tƣ vào mô ̣t công ty có số dƣ
nơ ̣ lớ n. Bở i vâ ̣y nên khoản mu ̣c Nơ ̣ phải trả rấ t dễ có khả năng bi ̣ khai thiế u . Hơn
thế nƣ̃a , thi hàn h nghi ̣đinh
̣ số 64/2002/NĐ-CP của Chin
́ h phủ về viê ̣c chuyể n
Doanh nghiê ̣p Nhà nƣớ c thành công ty cổ phầ n , Bô ̣ tài chin
́ h đã có thông tƣ số
76/2002/TT-BTC ngày 09/09/2002 hƣớ ng dẫn nhƣ̃ng vấ n đề tài chính khi chuyể n
tƣ̀ doanh nghiê ̣p Nhà nƣớc thành công ty cổ phần . Trong đó , mô ̣t trong nhƣ̃ng
vấ n đề phải xƣ̉ lý khi xác đinh
̣ giá tri ̣ doanh nghiê ̣p là : Xƣ̉ lý các khoản Nơ ̣ phải
trả. Rõ ràng các khoản Nợ phải trả trên báo cáo tài chính là một trong những
nhân tố đóng vai trò quan tro ̣ng trong viê ̣c cung cấ p cái nhin
̀ đúng mƣc̣ về tin
̀ h
hình tài chính của doanh nghiệp cho các đối tƣợng quan tâm và sử dụng thông tin
của doanh nghiệp để đánh giá mức độ tăng trƣởng của doanh nghiệp
xác định giá trị của doanh nghiệp phục v

đó hoă ̣c để

ụ cho mục đích khác nhau nhƣ là cổ

phân hóa doanh nghiê ̣p, thanh lý doanh nghiê ̣p…
Tóm lại, sự cần thiết và phổ biến của việc Kiểm toán Báo cáo tài chính,
cũng nhƣ sự quan trọng của việc Kiểm toán từng phần hành, đặc biệt là rủi ro
tiềm tàng chứa đựng trong khoản mục Nợ phải trả, tất cả những vấn đề kể trên là
động lực thúc đẩy thực hiện đề tài “Đánh giá quy trình kiểm toán khoản mục
Nợ phải trả của Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn Thăng Long – T.D.K –
Chi nhánh miền Nam” nhằ m nghiên cứu cũng nhƣ tìm ra phƣơng pháp để hoàn
thiện hơn quy trình kiểm toán khoản mục này tại công ty.
1.1.2. Căn cƣ́ khoa ho ̣c và thƣc̣ tiễn
Dƣạ trên các chế đô ̣ kế toán, các Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam và Chuẩn
mƣc̣ kiể m toán quố c tế đƣơ ̣c Viê ̣t Nam công nhâ ̣n , các quy định cũng nhƣ thông
tƣ hƣớ ng dẫn viê ̣c thƣc̣ hiê ̣n chế đô ̣ kế toán hiê ̣n hành.
GVHD: Nguyễn Hồ ng Thoa

Trang 2

SVTH: Võ Thị Hằng


Luận văn TN: Đánh giá quy trìn h Kiểm toá n Nợ phả i trả củ a Công ty Thăng Long
- T.D.K

Dƣạ vào kiế n thƣ́c đƣơ ̣c ho ̣c ở Trƣờ ng Đa ̣i ho ̣c Cầ n Thơ , trên sách bá o, tạp
chí và internet.
Dƣạ vào quá triǹ h thƣc̣ tâ ̣p ta ̣i Công ty TNHH Kiể m toán và Tƣ vấ n Thăng
Long – T.D.K – Chi nhánh miề n Nam (sau đây go ̣i tắ t là Công ty Thăng Long T.D.K), đă ̣c biê ̣t là nhƣ̃ng lầ n đi kiể m toán thƣc̣ tế ta ̣i Cô

ng ty khách hàng của

Công ty TNHH Kiể m toán và Tƣ vấ n Thăng Long – T.D.K. Đồng thời kết hợp
với số liệu thực tế từ hồ sơ kiểm toán báo cáo tài chính của Công ty Kiểm Toán
TDK để minh họa cho quy trình kiểm toán khoản mục Nợ phải trả trên BCTC.
1.2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1.2.1 Mục tiêu chung
Đánh giá quy triǹ h kiể m toán khoản mu ̣c Nơ ̣ phải trả

của Công ty TNHH

Kiể m toán và Tƣ vấ n Thăng Long – T.D.K – Chi nhánh miề n Nam để từ đó đƣa
ra giải pháp giúp hoàn thiện hơn quy trình kiể m toán khoản mục này nhằm góp
phầ n đảm bảo tiń h trung thƣc̣ và hơ ̣p lý của báo cáo tài chin
́ h đƣơ ̣c kiể m toán.
1.2.2. Mục tiêu cụ thể
- Tìm hiểu và nghiên cứu quy trình kiểm toán khoản mục Nợ phải trả tại
Công ty khách hàng BNT.
- Đánh giá quy triǹ h kiể m toán khoản mu ̣c Nơ ̣ phải trả của Công ty TNHH
Kiể m toán và Tƣ vấn Thăng Long – T.D.K.
- Đƣa ra giải pháp nhằ m hoàn thiê ̣n quy trin
̀ h kiể m toán khoản mu ̣c Nơ ̣ phải
trả của Công ty TNHH Kiể m toán và Tƣ vấ n Thăng Long – T.D.K.
1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.3.1. Phạm vi về không gian
Đề tài đƣơ ̣c thƣc̣ hiê ̣n ta ̣i Công ty TNHH Kiể m toán và Tƣ vấ n Thăng Long
– T.D.K – Chi nhánh miề n Nam.
1.3.2. Phạm vi về thời gian
- Thờ i gian của số liê ̣u sƣ̉ du ̣ng làm đề tài: tƣ̀ năm 2009 – 2011
- Thờ i gian thƣc̣ hiê ̣n đề tài: tƣ̀ 09/01/2012 đến ngày 14/04/2012.
1.3.3. Đối tƣợng nghiên cứu
Quy triǹ h kiể m toán khoản mu ̣c Nơ ̣ phải trả ta ̣i Công ty TNHH Kiể m toán
và Tƣ Vấn Thăng Long – T.D.K – Chi nhánh miền Nam.
GVHD: Nguyễn Hồ ng Thoa

Trang 3

SVTH: Võ Thị Hằng


Luận văn TN: Đánh giá quy trìn h Kiểm toá n Nợ phả i trả củ a Công ty Thăng Long
- T.D.K

1.3.4. Giới ha ̣n nô ̣i dung nghiên cƣ́u
Khoản mục Nợ phải trả trên Báo cáo tài chính có nhiều tài khoản đồng thời
do bi ̣ giớ i ha ̣n về thờ i gian thƣc̣ hiê ̣n đề tài nên đề tài chỉ tâ ̣p trung nghiên cƣ́u
quy trình kiểm toán các khoản vay ngắ n và dài ha ̣n, nợ phải trả ngƣời bán tại mô ̣t
công ty khách hàng của Công ty TNHH Kiể m toán và Tƣ vấ n Thăng Long



T.D.K (Ngƣờ i viế t đã dùng mô ̣t tên khác để thay thế cho Công ty khách hàng
nhằ m đảm bảo tính bảo mật về thông tin khách hàng theo đúng với quy định của
Công ty kiể m toán ).
1.4. CÂU HỎI NGHIÊN CƢ́U
(1) Quy trình kiể m toán khoản mu ̣c Nơ ̣ phải trả của Công ty Thăng Long T.D.K nhƣ thế nào ? Có thực hiện đúng theo c ác quy định, chuẩ n mƣc̣ kiể m toán
của Bộ Tài chính (viế t tắ t BTC) hay không?
(2) Các thủ tục kiểm toán nào đƣợc thực hiện khi kiểm toán khoản mục Nợ
phải trả của Công ty Thăng Long - T.D.K?
(3) Có những ƣu điểm và nhƣợc đi ểm gì còn tồn tại trong quy trình kiểm
toán khoản mục Nợ phải trả của Công ty Thăng Long - T.D.K?
(4) Cầ n có nhƣ̃ng giải pháp gì để hoàn thiê ̣n hơn nƣ̃a quy trin
̀ h kiể m toán
khoản mục Nợ phải trả của Công ty Thăng Long - T.D.K?
1.5. LƢỢC KHẢO TÀ I LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀ I NGHIÊN CƢ́U
Vì khoa học có tính kế thừa , nên tôi đã tham khảo mô ̣t số tài liê ̣u liên quan
đến đề tài mà tôi đang thực hiện nhƣ sau:
1. “Đánh giá quy trin
̀ h kiể m toán khoản mu ̣c Nơ ̣ phải trả tại Công ty
Kiể m toán My”̃ , Lý Thanh Quan, (2011), Kiể m toán K33, Trƣờ ng Đa ̣i ho ̣c Cầ n
Thơ. Đề tài nghiên cƣ́u về quy trình kiể m toán khoản mu ̣c Nơ ̣ phải trả ta ̣i Công ty
Kiể m toán Mỹ áp du ̣ng ta ̣i công ty khách hàng là Công ty Cổ phầ n Sao Viê ̣t . Đề
tài đã miêu tả khá chi tiết về quy trình kiểm toán khoản mục Nợ phải trả

ngƣờ i

bán của công ty AA, nhâ ̣n ra đƣơ ̣c mô ̣t số ƣu nhƣơ ̣c điể m cũng nhƣ đã đƣa ra các
giải pháp khi kiểm toán khoản mục n ày. Tuy nhiên, đề tài là kiểm toán khoản
mục nợ phải trả nhƣng tác giả chỉ đánh giá dựa trên việc chỉ kiểm toán nợ phải
trả ngƣời bán mà thôi nhƣ vậy là rất hẹp

, tác giả đề tài thiên về lý thuyết hơi

nhiề u, các thử nghiê ̣m chi tiế t chƣa thƣc̣ sƣ ̣ đi sâu vào để phân tích.
GVHD: Nguyễn Hồ ng Thoa

Trang 4

SVTH: Võ Thị Hằng


Luận văn TN: Đánh giá quy trìn h Kiểm toá n Nợ phả i trả củ a Công ty Thăng Long
- T.D.K

2. “Đánh giá quy trin
̀ h kiể m toán khoản mu ̣c Nơ ̣ phải trả ta ̣i Công ty
TNHH BDO Viêṭ Nam” , Nguyễn Thành Luân, (2011), Kiể m toán K33, Trƣờ ng
Đa ̣i ho ̣c Cầ n Thơ. Đề tài mô tả về quy trình kiể m toán khoản mu ̣c Nơ ̣ phải trả ta ̣i
công ty TNHH BDO Viê ̣t Nam áp du ̣ng chi tiế t ta ̣i công ty khách hàng là Công ty
ABC. Nhìn chung, đề tài cũng đã giải quyết đƣợc các mục tiêu mà tác giả đề tài
này muốn thực hiện . Miêu tả chi tiế t và đã thu thâ ̣p đƣơ ̣c các bằ ng chƣ́ng kiể m
toán hợp lý cho việc kiểm toán khoản mục này . Thế nhƣng, phầ n thƣc̣ hiê ̣n các
thƣ̉ nghiê ̣m kiể m toán tác giả đã không đƣ́ng trên cƣơng vi ̣ là mô ̣t nhà khoa ho ̣c
để ngh iên cƣ́u đề tài mà tác giả đã trin
̀ h bày nô ̣i dung thƣc̣ hiê ̣n kiể m toán nhƣ
mô ̣t hồ sơ kiể m toán , và chƣa thu thập đƣợc bằng chứng cho

thƣ̉ nghiê ̣m thƣc̣

hiê ̣n kiể m tra viê ̣c thanh toán sau ngày khóa sổ nhƣng la ̣i không đƣơ ̣c thƣc̣ hiê ṇ .
Ngoài ra, ngƣờ i viế t còn tham khảo mô ̣t số tài liê ̣u luâ ̣n văn khác để ho ̣c hỏi
về cách triǹ h bày cũng nhƣ có thể so sánh đƣơ ̣c sƣ ̣ k hác nhau giữa các thủ tục
kiể m toán ở tƣ̀ng công ty khác nhau để giúp cho đề tài này hoàn thiện tốt hơn.

GVHD: Nguyễn Hồ ng Thoa

Trang 5

SVTH: Võ Thị Hằng


Luận văn TN: Đánh giá quy trìn h Kiểm toá n Nợ phả i trả củ a Công ty Thăng Long
- T.D.K

CHƢƠNG 2
PHƢƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CƢ́U
2.1. PHƢƠNG PHÁP LUẬN
2.1.1. Khái niệm kiểm toán liên quan đế n Kiể m toán
2.1.1.1. Khái niêm
̣ kiể m toán
Có nhiều định nghĩa khác nhau về kiểm toán, nhƣng hiện nay định nghĩa
đƣợc chấp nhận rộng rãi là:
"Kiểm toán là quá trình thu thập và đánh giá bằng chứng về những thông tin
đƣợc kiểm tra nhằm xác định và báo cáo về mức độ phù hợp giữa những thông
tin đó với các chuẩn mực đã đƣợc thiết lập. Quá trình kiểm toán phải đƣợc thực
hiện bởi các kiểm toán viên đủ năng lực và độc lập”. [1, tr.1]
2.1.1.2. Phân loa ̣i kiể m toán
a. Theo mục đích
a1) Kiểm toán hoạt động
Kiểm toán hoạt động là việc kiểm tra đánh giá về sự hữu hiệu và tính hiệu
quả đối với hoạt động của một bộ phận hay toàn bộ tổ chức để đề xuất những
biện pháp cải tiến. [1, tr.3]
a2) Kiểm toán tuân thủ
Kiểm toán tuân thủ là việc kiểm tra nhằm đánh giá mức độ chấp hành một
quy định nào đó, thí dụ các văn bản pháp luật, những điều khoản của một hợp
đồng hay quy định nội bộ của công ty.... [1, tr.3]
a3) Kiểm toán báo cáo tài chính
Kiểm toán báo cáo tài chính là cuộc kiểm tra để đƣa ra ý kiến nhận xét về sự
trình bày trung thực và hợp lý của báo cáo tài chính của một đơn vị. [1, tr.4]
b) Theo chủ thể kiểm toán
b1) Kiểm toán nội bộ
Kiểm toán nội bộ là kiểm toán do nhân viên của các đơn vị thực hiện, họ có
thể thực hiện cả ba loại kiểm toán nói trên, với thế mạnh là kiểm toán hoạt động.
[1, tr.4]
GVHD: Nguyễn Hồ ng Thoa

Trang 6

SVTH: Võ Thị Hằng


Luận văn TN: Đánh giá quy trìn h Kiểm toá n Nợ phả i trả củ a Công ty Thăng Long
- T.D.K

b) Kiểm toán nhà nước
Kiểm toán nhà nƣớc là hoạt động kiểm toán do các công chức của Nhà nƣớc
tiến hành và chủ yếu là thực hiện kiểm toán tuân thủ, chẳng hạn nhƣ xem xét việc
chấp hành luật pháp ở các đơn vị. Riêng các đơn vị sử dụng kinh phí của nhà
nƣớc, kiểm toán viên Nhà nƣớc có thể thực hiện kiểm toán hoạt động hoặc kiểm
toán báo cáo tài chính. [1, tr.5]
b3) Kiểm toán độc lập
Là loại kiểm toán đƣợc tiến hành bởi các kiểm toán viên thuộc những tổ
chức kiểm toán độc lập. Họ thƣờng thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính, và tùy
theo yêu cầu của khách hàng, họ cung cấp thêm các dịch vụ khác nhƣ kiểm toán
hoạt động, kiểm toán tuân thủ, tƣ vấn về kế toán, thuế, tài chính…[1, tr.5]
2.1.1.3. Chuẩn mực kiểm toán (VSA)
Chuẩn mực kiểm toán là quy định và hƣớng dẫn về các nguyên tắc và thủ
tục kiểm toán làm cơ sở để kiểm toán viên và doanh nghiệp kiểm toán thực hiện
kiểm toán và làm cơ sở để kiểm soát chất lƣợng hoạt động kiểm toán.
Ở Việt Nam, tính đến tháng 11/2007 đã có 37 chuẩn mực kiểm toán Việt
Nam do Bộ Tài chính soạn thảo và ban hành.
2.1.1.4. Bằng chứng kiểm toán
“Bằng chứng kiểm toán là tất cả các tài liệu, thông tin do kiểm toán viên thu
thập đƣợc liên quan đến cuộc kiểm toán và dựa trên các thông tin này kiểm toán
viên hình thành nên ý kiến của mình. Bằng chứng kiểm toán bao gồm các tài liệu,
chứng từ, sổ kế toán, báo cáo tài chính và các tài liệu, thông tin từ những nguồn
khác.” (VSA 500 – Bằng chứng kiểm toán)
2.1.1.5. Kiể m soát nô ̣i bô ̣
Kiể m soát nô ̣i bô ̣ là mô ̣t quá trin
̀ h do ngƣờ i quản lý

, hô ̣i đồ ng quản tri ̣ và

các nhân viên của đơn vị chi phối, nó đƣợc thiết lâ ̣p để cung cấ p mô ̣t sƣ ̣ đảm bảo
hơ ̣p lý nhằ m thƣc̣ hiê ̣n ba mu ̣c tiêu : Báo cáo tài chính đáng tin cậy ; các luật lệ và
quy đinh
̣ đƣơ ̣c tuân thủ ; hoạt động hữu hiệu và hiệu quả . (Đoạn 10 VSA 400 –
Đánh giá rủi ro và kiểm soát nội bộ).

GVHD: Nguyễn Hồ ng Thoa

Trang 7

SVTH: Võ Thị Hằng


Luận văn TN: Đánh giá quy trìn h Kiểm toá n Nợ phả i trả củ a Công ty Thăng Long
- T.D.K

2.1.1.6. Trọng yếu
Đoạn 04 VSA 320 – Tính trọng yếu trong kiểm toán báo cáo tài chính –
định nghĩa:
“ Trọng yếu là thuật ngữ dùng để thể hiện tầm quan trọng của một thông tin
(một số liệu kế toán) trong báo cáo tài chính.
Thông tin đƣợc coi là trọng yếu có nghĩa là nếu thông tin đó hay thiếu chính
xác của thông tin đó sẽ ảnh hƣởng đến quyết định của ngƣời sử dụng báo cáo tà i
chính. Mức độ trọng yếu tùy thuộc vào tầm quan trọng của thông tin và tính chất
của thông tin hay của sai sót đƣợc đánh giá trong hoàn cảnh cụ thể. Mức trọng
yếu là một ngƣỡng, một điểm chia cắt chứ không phải là nội dung của thông tin
cần phải có. Tính trọng yếu của thông tin phải xem xét trên cả phƣơng diện định
lƣợng và định tính.”
Về mặt định lƣợng, đƣợc gọi là trọng yếu khi sai lệch trên báo cáo tài chính
cao hơn một số tiền nhất định và có thể sẽ gây ảnh hƣởng đến quyết định của
ngƣời sử dụng báo cáo tài chính.
Về mặt định tính, kiểm toán viên phải nhận thức rằng có những trƣờng hợp
tuy sai lệch có giá trị thấp nhƣng do bản chất của nó nên có thể gây ảnh hƣởng
đến quyết định của ngƣời sử dụng báo cáo tài chính.
2.1.1.7. Thử nghiệm kiểm soát
Thử nghiệm kiểm soát (hay thử nghiệm tuân thủ) là loại thử nghiệm dùn g
để thu thập bằng chứng kiểm toán về sự hữu hiệu trong thiết kế và vận hành của
hệ thống kiểm soát nội bộ.
Những thử nghiệm kiểm soát đƣợc sử dụng để kiểm tra sự hữu hiệu của hệ
thống kiểm soát nội bộ bao gồm:
- Phỏng vấn
- Kiểm tra tài liệu
- Quan sát việc áp dụng các thủ tục kiểm soát
- Thực hiện lại các thủ tục kiểm soát

GVHD: Nguyễn Hồ ng Thoa

Trang 8

SVTH: Võ Thị Hằng


Luận văn TN: Đánh giá quy trìn h Kiểm toá n Nợ phả i trả củ a Công ty Thăng Long
- T.D.K

2.1.1.8. Thử nghiệm cở bản
Thử nghiệm cơ bản là thử nghiệm dùng để thu thập bằng chứng về nhữn g
sai lệch trọng yếu trong báo cáo tài chính, bao gồm thủ tục phân tích và thử
nghiệm chi tiết.
a) Thủ tục phân tích:
Thủ tục phân tích là việc so sánh các thông tin tài chính, các chỉ số, các tỷ
lệ, để phát hiện và nghiên cứu về các trƣờng hợp bất thƣờng giúp kiểm toán viên
thu thập bằng chứng về sự hợp lý chung của số liệu, thông tin cần kiểm tra, đồng
thời phát hiện khả năng có các sai lệch trọng yếu. [1, tr.145]
b) Thử nghiệm chi tiết
Thƣ̉ nghiê ̣m chi tiêt l à việc kiểm tra trực tiếp các nghiệp vụ hay các số dƣ,
gồm có:
- Kiểm tra nghiệp vụ: là kiểm tra chi tiết một số ít hay toàn bộ nghiệp vụ
phát sinh để xem xét về mức độ trung thực của khoản mục. Loại kiểm tra này
đƣợc sử dụng khi số phát sinh của tài khoản ít, các tài khoản không có số dƣ hay
trong những trƣờng hợp bất thƣờng.
- Kiểm tra số dư: là kiểm tra để đánh giá về mức độ trung thực của số dƣ
các tài khoản có nhiều nghiệp vụ phát sinh. Thử nghiệm này đƣợc thực hiện bằng
cách: đầu tiên kiểm toán viên phân chia số dƣ ra thành từng bộ phận, hay theo
từng đối tƣợng, sau đó chọn mẫu để kiểm tra bằng phƣơng pháp thích hợp.
2.1.1.9. Rủi ro kiểm toán
a) Khái niệm
“Rủi ro kiểm toán là rủi ro do kiểm toán viên và công ty kiểm toán đƣa ra
nhận xét không thích hợp khi báo cáo tài chính đã đƣợc kiểm toán còn có những
sai sót trọng yếu” (Đoạn 7 VSA 400 – Đánh giá rủi ro và kiểm soát nội bộ).
Nhƣ vậy, rủi ro kiểm toán xảy ra khi báo cáo tài chính còn chứa đựng
những sai lệch trọng yếu nhƣng kiểm toán viên lại nhận xét rằng chúng đã đƣợc
trình bày trung thực và hợp lý. Rủi ro này xuất phát từ các sai lệch tiềm ẩn tron g
báo cáo tài chính nhƣng không đƣợc hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị ngăn
chặn hay phát hiện và kiểm toán viên cũng không tìm ra.

GVHD: Nguyễn Hồ ng Thoa

Trang 9

SVTH: Võ Thị Hằng


Luận văn TN: Đánh giá quy trìn h Kiểm toá n Nợ phả i trả củ a Công ty Thăng Long
- T.D.K

b) Các bộ phận của rủi ro kiểm toán
- Rủi ro tiềm tàng: là rủi ro tiềm ẩn, vốn có do khả năng từng nghiệp vụ,
từng khoản mục trong báo cáo tài chính chứa đựng sai sót trọng yếu khi tính
riêng rẽ hoặc tính gộp mặc dù có hay không có hệ thống kiểm soát nội bộ. (Đoạn
4 VSA 400 – Đánh giá rủi ro và kiểm soát nội bộ)
- Rủi ro kiểm soát:là rủi ro xảy ra sai sót trọng yếu trong từng nghiệp vụ,
từng khoản mục trong báo cáo tài chính khi tính riêng rẽ hoặc tính gộp mà hệ
thống kế toán và hệ thống kiểm soát nội bộ không ngăn ngừa hết hoặc không
phát hiện và sữa chữa kịp thời. (Đoạn 5 VSA 400 – Đánh giá rủi ro và kiểm soát
nội bộ)
- Rủi ro phát hiện: là rủi ro xảy ra sai sót trọng yếu trong từng nghiệp vụ,
từng khoản mục trong báo cáo tài chính khi tính riêng rẽ hoặc tính gộp mà tron g
quá trình kiểm toán kiểm toán viên và công ty kiểm toán đã không phát hiện
đƣợc. (Đoạn 6 VSA 400 – Đánh giá rủi ro và kiểm soát nội bộ)
c) Mối quan hệ giữa các loại rủi ro
AR = IR x CR x DR
Với

hoặc

DR = AR/(IR x CR)

AR: Rủi ro kiểm toán
IR: Rủi ro tiềm tàng
CR: Rủi ro kiểm soát
DR: Rủi ro phát hiện

Theo VSA 400 mối quan hệ giữa các loại rủi ro đƣợc xác lập bằng một
bảng dƣới dạng ma trận nhằm xác định rủi ro phát hiện nhƣ sau:
Bảng 1: BẢNG MA TRẬN XÁC ĐỊNH RỦI RO PHÁT HIỆN
Đánh giá của kiểm toán viên về rủi ro kiểm soát
Cao

Trung bình

Thấp

Đánh giá của

Cao

Tối thiểu

Thấp

Trung bình

KTV về

Trung bình

Thấp

Trung bình

Cao

RRKS

Thấp

Trung bình

Cao

Tối đa

(Nguồn: VSA 400 - Đánh giá rủi ro và kiểm soát nội bộ)

GVHD: Nguyễn Hồ ng Thoa

Trang 10

SVTH: Võ Thị Hằng


Luận văn TN: Đánh giá quy trìn h Kiểm toá n Nợ phả i trả củ a Công ty Thăng Long
- T.D.K

2.1.2. Nô ̣i dung, đă ̣c điể m và quy trin
̀ h kiể m toán khoản mu ̣c Nơ ̣ phải trả
2.1.2.1. Khái niệm, đă ̣c điể m và nguyên tắc hạch toán
a) Khái niệm
Nợ phải trả là nghĩa vụ hiện tại của công ty, phát sinh từ các giao dịch và
các sự kiện trong quá khứ mà trong tƣơng lai doanh nghiệp phải thanh toán bằn g
nguồn lực của mình. Khoản mục bao gồm: nợ ngắn hạn và nợ dài hạn. Nơ ̣ ngắ n
hạn là các khoản phải trả trong vòng 1 năm hoă ̣c có chu kỳ hoa ̣t đô ̣ng kinh doanh
bình thƣờng (nế u doanh nghiê ̣p có chu kỳ kinh doanh bình thƣờ ng dài hơn mô ̣t
năm). Nơ ̣ dài ha ̣n là các khoản phải trả trong thời gian nhiều hơn một năm hoặc
mô ̣t chu kỳ hoa ̣t đô ̣ng kinh doanh (nế u chu kỳ kinh doanh b ình thƣờng dài hơn
mô ̣t năm). [1, tr.431]
Nợ phải trả đƣợc trình bày trên Bảng cân đối kế toán, phần “Nguồn vốn”,
mục A: “Nợ phải trả”.
b) Đặc điểm của khoản mục Nợ phải trả
Đây là khoản mục quan trọng trên báo cáo tài chính do đơn vị sử dụn g
nguồn tài trợ ngoài vốn chủ sở hữu, những sai lệch có thể ảnh hƣởng đến:
 Tình hình tài chính: Các tỷ số quan trọng trong việc đánh giá tình
hình tài chính thƣờng liên quan đến Nợ phải trả, ví dụ tỷ số nợ hoặc tỷ số thanh
toán hiện hành.
 Kết quả hoạt động kinh doanh: Nợ phải trả có mối quan hệ mật thiết
với chi phí sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, ví dụ việc ghi thiếu một khoản
chi phí chƣa thanh toán sẽ ảnh hƣởng đồng thời đến chi phí trong kỳ và nợ phả i
trả cuối kỳ.
Kiểm toán viên cần chú ý về khả năng nợ phải trả bị khai thấp hoặc khôn g
đƣợc ghi chép đầy đủ trong niên độ báo cáo.
Thủ tục phát hiện Nợ phải trả không đƣợc ghi chép khác với thủ tục phát
hiện khai khống tài sản.
Kiểm toán viên cần chú ý nghiên cứu hợp đồng vay và kiểm tra việc chấp
hành những giới hạn do cam kết (nếu có).

GVHD: Nguyễn Hồ ng Thoa

Trang 11

SVTH: Võ Thị Hằng


Luận văn TN: Đánh giá quy trìn h Kiểm toá n Nợ phả i trả củ a Công ty Thăng Long
- T.D.K

c) Nguyên tắc hạch toán
c1) Nợ phải trả người bán
Nợ phải trả cho ngƣời bán, ngƣời cung cấp dịch vụ, hàng hóa, cho ngƣời
nhận thầu xây dựng cần đƣợc hạch toán theo từng đối tƣợng phải trả và theo từng
lần thanh toán. Trong chi tiết từng đối tƣợng phải trả, tài khoản này phản ánh cả
số tiền đã ứng trƣớc cho ngƣời bán nhƣng chƣa nhận đƣợc sản phẩm, hàng hóa,
dịch vụ, khối lƣợng xây dựng hoàn thành bàn giao.
Không phản ánh tài khoản này các nghiệp vụ mua vật tƣ, hàng hoa, nhận
dịch vụ trả tiền ngay (trả tiền mặt, trả bằng séc hoặc trả qua ngân hàng).
Những vật tƣ, hàng hóa, dịch vụ đã nhận, nhập kho nhƣng đến cuối thán g
vẫn đƣa hóa đơn thì sử dụng giá tạm tính để ghi sổ và phải điều chỉnh về giá thực
tế khi nhận đƣợc hóa đơn hoặc thông báo chính thức của ngƣời bán.
c2) Các khoản vay
Kế toán tiề n vay , nơ ̣ ngắ n ha ̣n và dài ha ̣n phải theo dõi chi t iế t số tiề n vay ,
lãi vay , số tiề n vay đã trả (gố c và laĩ vay ), số tiề n còn phải trả theo tƣ̀ng đố i
tƣơ ̣ng cho vay, theo tƣ̀ng khế ƣớ c vay.
Vay bằ ng ngoa ̣i tê ̣ hoă ̣c trả nơ ̣ vay bằ ng ngoa ̣i tê ̣ phải theo dõi tin
̀ h hin
̀ h chi
tiế t gố c ngoa ̣i tê ̣ riêng và phải quy đổ i ngoa ̣i tê ̣ ra đồ ng Viê ̣t Nam theo tỷ giá giao
dịch bình quân trên thị trƣờng ngoại tệ liên ngân hàng Nhà nƣớc Việt Nam công
bố ta ̣i thờ i điể m phát sinh nghiê ̣p vu ̣ vay và trả nơ ̣ vay để ghi sổ kế

toán. Các

khoản chênh lệch tỷ giá đƣợc hạch toán trực tiếp vào doanh thu hoặc chi phí tài
chính trong kỳ.
d) Tài khoản sử dụng
d1) Phải trả người bán
Tài khoản 331 “Phải trả cho ngƣời bán” dùng để phản ánh tình hình thanh
toán các khoản nợ phải trả của doanh nghiệp cho ngƣời bán vật tƣ, hàng hóa, tài
sản, cung cấp các dịch vụ. Tài khoản này đƣợc dùng để phản ánh tình hình thanh
toán các khoản nợ phải trả cho ngƣời nhận thầu xây dựng.
Tài khoản này có thể có số dƣ bên Nợ. Số dƣ bên Nợ phản ánh số tiền đã
ứng trƣớc cho ngƣời bán hoặc trả nhiều hơn số phải trả cho ngƣời bán của từng
đối tƣợng cụ thể.
GVHD: Nguyễn Hồ ng Thoa

Trang 12

SVTH: Võ Thị Hằng


Luận văn TN: Đánh giá quy trìn h Kiểm toá n Nợ phả i trả củ a Công ty Thăng Long
- T.D.K

Tài khoản 331 “Phải trả ngƣời bán”
Số tiền còn phải trả cho người bán
- Các khoản trả hoặc ứng trƣớc cho - Số tiền phải trả cho ngƣời bán
ngƣời bán
- Số tiền giảm giá, hàng mua trả lại - Điều chỉnh giá tạm tính về giá thực
ngƣời bán chấp nhận.

tế của số vật tƣ, hàng hóa, tài sản, các
dịch vụ đã nhận khi có hóa đơn hoặc
thông báo giá chính thức

- Chiết khấu thƣơng mại, chiết khấu
thanh toán ngƣời bán chấp thuận giảm
trừ.
Tổng số phát sinh nợ

Tổng số phát sinh có
Số tiền còn phải trả cho người bán

d2) Các khoản vay
Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản tiền vay ngắn hạn và tình hình
trả nợ của doanh nghiệp, bao gồ m các khoản vay ngân hàng, vay của các tổ chƣ́c,
cá nhân trong và ngoài doanh nghiệp .
Vay ngắ n ha ̣n là các khoản vay có thờ i ha ̣n trả trong mô ̣t chu kỳ sản xuấ t

,

kinh doanh bình thƣờ ng hoă ̣c trong vòng mô ̣t năm kể tƣ̀ ngày nhâ ̣n tiền vay.
Tài khoản 311 “Vay ngắ n ha ̣n”
Số tiền còn phải trả đầ u kỳ
- Số tiền vay ngắ n ha ̣n
- Tiề n laĩ phải trả về các khoản vay
ngắ n ha ̣n.

- Số chênh lê ̣ch tỷ giá hố i đoái tăng

- Số chênh lê ̣ch tỷ giá hố i đoái giảm

(do đánh giá la ̣i nơ ̣ vay bằ ng ngoa ̣i tê ̣)

(do đánh giá la ̣i nơ ̣ vay bằ ng ngoa ̣i tê ̣)
Tổng số phát sinh nợ

Tổng số phát sinh có
Số tiền còn phải trả cuố i kỳ

Vay dài ha ̣n là các khoản vay có thờ i ha ̣n trả trên mô ̣t năm kể tƣ̀ ngày nhâ ̣n
tiề n vay.
GVHD: Nguyễn Hồ ng Thoa

Trang 13

SVTH: Võ Thị Hằng


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×