Tải bản đầy đủ

BÀI TẬP MICROSOFT WORD CÓ ĐÁP ÁN

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
MICROSOFT OFFICE WORD 2010
 Khởi động, thoát, mở, tạo mới
Câu 1: Để khởi động chương trình Microsoft Word 2010, ta thực
hiện:
A. Chọn lệnh: Start \ All Programs \ Microsoft Office \
Microsoft Office Word 2010
B. Double click vào biểu tượng Word

trên Desktop.

C. *.exe
D. *.docx
Câu 5: Với định dạng *.docx phiên bản nào có thể đọc được?
A.Microsoft Word 2010 trở lên
B. Microsoft Word 1997 và Microsoft Word 2003
C.Tất cả đều đúng
D.Tất cả đều sai
Câu 6: Trong Microsoft Word 2010, mặc định lưu định dạng của
Word 2003 ở lần lưu đầu tiên, ta làm như thế nào?


C. Cả A và B đều đúng

A.Chọn Save, tại mục Save as Type chọn Word Document

D. Cả A và B đều sai

B. Chọn Save, tại mục Save as Type chọn Word 97-2003
Document

Câu 2: Để thoát chương trình Microsoft Word 2010, ta thực hiện:
A. Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F4
B. Chọn lệnh: File \ Exit Word
C. Chọn lệnh: File \ Word Options
D. Chọn lệnh: Home \ Close Word
Câu 3: Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl +N dùng để
làm gì?
A. Tạo một tập tin mới
B. Mở một tập tin có sẵn trong đĩa
C. Lưu một tập tin
D. Đóng chương trình Microsoft Word 2010
Câu 4: Trong Microsoft Word 2010, mặc định tài liệu được lưu định
dạng là:
A. *.dotx
B. *.doc

C. Chọn Save, tại mục Save as Type chọn Word Template
D.Tất cả đều sai
Câu 7 : Trong Microsoft Word 2010, giả sử có tập tin Internet.docx,
bây giờ muốn lưu lại với tên mới là Wordnet.docx, ta thực
hiện:
A. Chọn lệnh: File \ Save
B. Chọn lệnh: File \ Save As
C. Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + S
D. Cả B và C đều đúng.
Câu 8: Trong Microsoft Word 2010, để tạo một tập tin mới, ta dùng
lệnh:
A. Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + O, hoặc click vào biểu
tượng

trên thanh Ribbon



B. Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + N, hoặc click vào biểu
tượng


C. Chọn lệnh: Home \ New

D. Chức năng kiểm tra lại như ngữ pháp, chính tả.

D. Chọn lệnh: Insert \ New
Câu 12: Trong Microsoft Word 2010, thẻ Page Layout có chức năng:
 Giới thiệu các thẻ
Câu 9: Trong Microsoft Word 2010, các công cụ hiển thị như:
Show/Hide, Zoom, Window, Macro nằm ở thẻ nào?:
A. Home
B. Page Layout
C. References
D. View
Câu 10: Trong Microsoft Word 2010, các công cụ định dạng trong
văn bản như: font, paragraph, copy, paste, bullets and
numbering nằm ở thẻ nào?

A. Các công cụ liên quan định dạng văn bản như: chèn chú
thích, đánh mục lục tự động.
B. Các thiết lập cài đặt, định dạng trang giấy như: Page
setup, Page Borders, Page Color, Paragraph.
C. Công cụ định dạng trong văn bản như: Font, paragraph,
copy, paste, Bullets and numbering.
D. Chèn chú thích, đánh mục lục tự động.
Câu 13: Trong Microsoft Word 2010, thẻ Mailing có chức năng:
A. Chức năng kiểm tra lại như ngữ pháp, chính tả.
B. Chèn chú thích, đánh mục lục tự động

A. Home

C. Thanh công cụ trộn thư

B. Insert

D. Công cụ định dạng trong văn bản như: Font, Paragraph,
Bullets and numbering.

C. Page Layout
D. Reference
Câu 11: Trong Microsoft Word 2010, thẻ Insert có những chức năng
sau:

 Thao tác hiệu chỉnh: chọn, di chuyển, xóa, sao chép tìm, thay thế,
ký tự đặc biệt,

A. Thiết lập cài đặt, định dạng cho trang giấy: Page setup,
Page Borders, Page Color…

Câu 14: Trong Microsoft Word 2010, để sao chép một khối văn bản,
đã chọn ta thực hiện:

B. Chèn các đối tượng vào trong văn bản như: Picture,
WordArt, Equation, Symbol, Chart, Table, Header
and Footer, Page number.

A. Tổ hợp phím Ctrl + C, rồi Ctrl + X

C. Chèn chú thích, đánh mục lục tự động.

D. Vào Home chọn Copy rồi chọn Cut

B. Tổ hợp phím Ctrl + C, rồi Ctrl + V
C. Vào Home chọn Paste rồi chọn Copy

2


Câu 15: Trong Microsoft Word 2010, để di chuyển một khối văn

A. Ctrl +Y

bản, sau khi đánh dấu khối ta có thể:

B. Ctrl + Z

A. Vào Home chọn Paste rồi chọn Copy

C. Ctrl + L

B. Dùng tổ hợp phím Ctrl + C, rồi Ctrl + V
C. Vào menu Home chọn Copy rồi chọn Paste

D. Ctrl + T

D. Vào Home chọn Cut rồi chọn Paste
Câu 16: Trong Microsoft Word 2010, để chuyển con trỏ lên một trang
màn hình, ta dùng phím:

Câu 20: Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím để hủy bỏ thao tác
vừa chọn là:
A. Ctrl +Y
B. Ctrl + Z

A.Backspace

C. Ctrl + L

B. Home

D. Ctrl + T

C. Page Down
D.Page Up
Câu 17: Trong Microsoft Word 2010, để di chuyển con trỏ về cuối
dòng ta dùng phím:

Câu 21: Trong Microsoft Word 2010, để dán dữ liệu trong clipboard
vào một vị trí nào đó, ta thực hiện:
A. Ctrl +V
B. Click chuột phải chọn Paste

A. Home

C. Click vào biểu tượng Paste trong Home

B. End

D. Tất cả đều đúng

C. Page Down
D. Page Up
Câu 18: Trong Microsoft Word 2010, phím delete có chức năng:
A. Xóa ký tự phía sau con trỏ
B. Xóa ký tự phía trước con trỏ
C. Lùi văn bản vào một khoảng cố định
D. Di chuyển con trỏ về đầu dòng
Câu 19: Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím để lặp lại thao tác
vừa thực hiện là:

Câu 22: Trong Microsoft Word 2010, để đưa một dòng văn bản lên
dòng trên, ta thực hiện:
A. Đặt con trỏ văn bản ở đầu dòng văn bản đó và nhấn
phím Backspace
B. Đặt con trỏ chuột ở đầu dòng văn bản đó và nhấn phím
Backspace
C. Đặt con trỏ văn bản ở cuối dòng trên và nhấn phím
Delete
D. Cả A và C đều đúng
3


Câu 23: Trong Microsoft Word 2010, để tìm kiếm nhanh trong văn
bản, ta thực hiện:
A. Chọn lệnh: Home \ Find
B. Chọn lệnh: Home \ Replace
C. Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F
D. Cả A và C đều đúng
Câu 24: Trong Microsoft Word 2010, để truy cập nhanh tới một trang
văn bản, ta thực hiện:
A. Chọn lệnh: View \ Outline
B. Tổ hợp phím Ctrl + G
C. Tổ hợp phím Ctrl + H
D. Tổ hợp phím Ctrl + F
Câu 25: Trong Microsoft Word 2010, để thay thế dữ liệu trong văn
bản, ta chọn lệnh:
A.
B.
C.
D.

Home \ Select
Home \ Find
Home \ Replace
Tất cả đều đúng.

Câu 26: Trong Microsoft Word 2010, để chọn khối toàn bộ văn bản,
ta thực hiện:
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + B
B. Chọn lệnh: Home \ Select \ Select All

C. Ctrl rồi Click chuột vào biên trái của dòng chọn
D. Shift rồi Click chuột vào biên phải của dòng chọn
Câu 28: Trong Microsoft Word 2010, muốn canh lề cho đoạn văn
bản, ta có thể dùng
A.
B.
C.
D.

Vào Page Layout, rồi chọn Align trong nhóm Arrange
Tổ hợp phim Ctrl + L, Ctrl + E, Ctrl + R, Ctrl + J
Các nút Left, Right, Center và Justify trong menu Home
Cả B và C đều đúng

Câu 29: Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím nào sau đây cho
phép đưa con trỏ về đầu văn bản:
A. Shift +Home
B. Alt + Home
C. Ctrl + Home
D. Ctrl + Alt + Home
Câu 30: Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl +H có chức
năng:
A. Tạo văn bản mới
B. Thay thế từ hay cụm từ trong văn bản
C. Định dạng chữ hoa
D. Lưu văn bản vào đĩa.

C. Chọn lệnh: Home \ Select \ Select Objects
D. Chọn lệnh: Insert \ Select \ Select All
Câu 27: Trong Microsoft Word 2010, để chọn một dòng văn bản, ta
thực hiện:
A. Click chuột vào biên trái của dòng chọn
B. Click chuột vào biên phải của dòng chọn
4


Câu 31: Trong khi soạn thảo văn bản, phím Backspace dùng để:
A. Xóa toàn bộ văn bản
B. Xóa nguyên dòng văn bản

 Gõ Tiếng Việt, định dạng ký tự
Câu 35: Bảng mã nào sau đây không hỗ trợ gõ tiếng việt?

C. Xóa ký tự bên trái con trỏ văn bản

A. Unicode

D. Tất cả đều đúng

B. ABC –TCVN3

Câu 32: Trong khi soạn thảo văn bản, muốn chọn một từ ta thực
hiện:
A. Double click chuột vào từ cần chọn
B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl +A

C. VNI
D. ASCII
Câu 36: Để soạn thảo văn bản với font chữ là Times New Roman,
muốn gõ Tiếng Việt ta chọn bảng mã:

C. Nhấn Enter

A. VNI-Times

D. Click chuột vào từ cần chọn

B. TCVN3 (ABC)

Câu 33: Trong khi soạn thảo văn bản, tổ hợp phím nào cho phép đưa
con trỏ về cuối văn bản?
A. Alt +End
B. Shift +End
C. Ctrl +Alt +End
D. Ctrl +End
Câu 34: Trong khi soạn thảo văn bản, để chọn toàn bộ văn bản cùng
một lúc, ta thực hiện:
A. Ctrl +C
B. Ctrl+ Alt
C. Ctrl + V
D. Tất cả đều sai

C. Unicode
D. VNI Windows
Câu 37: Font chữ nào sau đây thuộc bộ Font VNI Windows ?
A. VNI-Times.
B. VNI-Juni.
C. Times New Roman
D. Cả A và B đều đúng
Câu 38: Trong Microsoft Word 2010, muốn định dạng Font chữ ta có
thể điều chỉnh bằng cách:
A. Chọn lệnh: Home \ Font
B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl +D
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai

5


Câu 39: Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + Shift + = có
tác dụng:

Câu 43: Trong Microsoft Word 2010, để chèn kí tự đặc biệt vào văn
bản, ta thực hiện:

A. Tạo chỉ số dưới

a. View \ Symbol \ Chọn biểu tượng cần chèn \ Insert \ Close

B. Tạo chỉ số trên

b. View \ Symbol \ Chọn biểu tượng cần chèn \ Insert \ Open

C. Căn phải

c. Insert\ Symbol \ Chọn biểu tượng cần chèn \ Insert \ Close

D. Căn trái

d. Insert\ Symbol \ Chọn biểu tượng cần chèn \ Insert \ Open

Câu 40: Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + = có tác
dụng:

Câu 44: Trong Microsoft Word 2010, định dạng Bullets and
Numbering có tác dụng:

A. Tạo chỉ số dưới

A. Chèn các ký tự không có trên bàn phím

B. Tạo chỉ số trên

B. Căn lề trái, lề phải một đoạn văn bản

C. Căn phải

C. Tạo các dòng kẻ gồm các ký hiệu dấu chấm (.) hay gọi
là định vị bước nhảy của con trỏ trên dòng văn bản.

D. Căn trái
Câu 41: Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + L có tác
dụng:
A. Căn đều hai bên
B. Căn lề giữa
C. Căn lề trái
D. Căn lề phải
Câu 42: Trong Microsoft Word 2010, để căn lề giữa ta dùng tổ hợp
phím:
A. Ctrl +E
B. Ctrl +F
C. Ctrl +L
D. Ctrl +R

D. Tạo ra các số thứ tự, ký hiệu tự động ở đầu mỗi đoạn
văn bản.
Câu 45: Trong Microsoft Word 2010, để gạch dưới từng chữ, ta chọn
lệnh:
A. Home \ Font \ Double strikethrough
B. Home \ Font \ Strikethrough
C. Home \ Font \ Underline color \ Word only
D. Home \ Font \ Underline Style \ Word only
Câu 46: Trong Microsoft Word 2010, hiệu ứng Small Caps trong hộp
thoại Font dùng để:
A. Chuyển đổi chữ thường thành chữ in và ngược lại
B. Thay đổi chữ in ở đầu mỗi từ
C. Chuyển đổi chữ thường thành chữ in có kích thước nhỏ
D. Thay đổi chữ in ở đầu mỗi câu
Câu 47: Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi khoảng cách giữa
các ký tự, ta chọn lệnh:
6


A. Home \ Font \ Character Spacing

B. Giữ phím Alt đồng thời gõ chữ cái đó.

B. Insert \ Font \ Spacing

C. Giữ phím Ctrl đồng thời gõ chữ cái đó.

C. Page Layout \ Font \ Spacing

D. Tất cả đều đúng.

D. Review \ Font \ Character Spacing
Câu 48: Trong Microsoft Word 2010, để tăng cỡ chữ ta sử dụng tổ
hợp phím:

Câu 52: Trong Microsoft Word 2010, muốn chuyển đổi chữ hoa
thành chữ thường hay ngược lại, ta thực hiện:
A. Alt +F3

A. Ctrl + B

B. Ctrl +F3

B. Ctrl + ]

C. Ctrl +Shift +B

C. Ctrl + Shitf + ]

D. Cả 3 câu đều sai

D. Ctrl + [
Câu 49: Trong Microsoft Word 2010, để giảm cỡ chữ ta sử dụng tổ
hợp phím:

Câu 53: Trong Microsoft Word 2010, muốn chuyển đổi giữa hai chế
độ gõ là gõ chèn và gõ đè ta nhấn phím:
A. Insert

A.

Ctrl + B

B. Tab

B.

Ctrl + ]

C. Delete

C.

Ctrl + Shitf + ]

D. Capsclock

D. Ctrl + [

Câu 50: Trong Microsoft Word 2010, để định Font chữ mặc
nhiên ta mở hộp thoại Font rồi thực hiện:

 Định dạng đoạn văn bản: tab, chia cột, Dropcap
Câu 54: Trong Microsoft Word 2010, để căn đều đoạn văn bản, ta
thực hiện :

A. Chọn Font chữ nhấn nút Default

A. Tổ hợp phím Ctrl +I

B. Chọn Auto Format

B.

Chọn lệnh: Home \ Paragraph \ Justified (trong
Alignment)\ OK

C.

Chọn lệnh: Insert \ Paragraph \ Justified (trong
Alignment) \ OK

C. Trong ô Font Style chọn Regular
D. Cả A và C đều đúng
Câu 51: Trong Microsoft Word 2010, để viết hoa một chữ cái trong
Word, ta dùng phím

D. Cả A và B đều đúng.

A. CapsLock
7


Câu 55: Trong Microsoft Word 2010, để xuất hiện thanh thước đo
trên màn hình, ta chọn lệnh:
A. View \ Ruler
B. Review \ Ruler
C. Home \ Ruler
D.
File \ Ruler
Câu 56: Trong Microsoft Word 2010, để tạo điểm dừng Tabs, ta thực
hiện:
A. Format \ Tabs
B. Page Layout \ Paragraph \ Tabs
C. Home \ Paragraph \ Tabs
D. Cả B và C đều đúng
Câu 57: Trong Microsoft Word 2010, để ngắt cột tại một vị trí tùy ý
ta dùng tổ hợp phím:
A. Ctrl + Enter
B. Ctrl + Shift + Enter
C. Shift + Enter
D. Alt + Enter
Câu 58: Trong Microsoft Word 2010, để chia cột ta chọn lệnh:
A. Page Layout \ Setup
B. Page Layout \ Columns
C. Insert \ Columns
D. Page Layout \ Margin
Câu 59: Trong Microsoft Word 2010, để tạo chữ cái lớn đầu dòng ta
chọn lệnh:
A. Insert \ Dropcap
B. Format \ Dropcap

C. Format \ Character \ Dropcap
D. Tools \ Dropcap
Câu 60: Trong Microsoft Word 2010, khi chọn Line to drop: 5 trong
hộp thoại Dropcap thì:
A. Chữ Dropcap có độ lớn là 5 cm
B. Chữ Dropcap có độ lớn là 5 inch
C. Chữ Dropcap có độ lớn là 5 dòng
D. Cá A và C đều đúng
Câu 61: Trong khi soạn thảo văn bản, nếu kết thúc 1 đoạn
(paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới, ta thực hiện:
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl +Enter
B. Nhấn phím Enter
C. Nhấn tổ hợp phím Shift +Enter
D. Word tự động chuyển đoạn, không cần bấm phím.
Câu 62: Trong khi soạn thảo văn bản, tổ hợp phím Shift + Enter có
chức năng:
A. Xuống hàng chưa kết thúc đoạn văn bản
B. Xuống một trang màn hình
C. Nhập dữ liệu theo hàng dọc
D. Tất cả đều sai
Câu 63: Trong khi soạn thảo văn bản, để ngắt trang ta thực hiện tổ
hợp phím:
A. Ctrl +Enter
B. Ctrl + Backspace
8


C. Shift +Enter

C. Khoảng cách từ mép trên tờ giấy đến văn bản là 1

D. Alt +Enter

D. Khoảng cách từ lề dưới trang in đến lề dưới đoạn là 1

Câu 64: Trong Microsoft Word 2010, để ngắt trang ta chọn lệnh:
A. View \ Page Break

Câu 68: Trong Microsoft Word 2010, để xem tài liệu ở chế độ Full
Screen reading ta thực hiện:

B. References \ Captions \ Break

A. Chọn lệnh: View \ Full Screen Reading.

C. Review \ Create \ Page Break

B. Chọn lệnh: Review \ Full Screen Reading.

D. Insert \ Pages \ Page Break

C. Chọn lệnh: Review \ Show Markup

Câu 65: Trong hộp thoại Paragraph, thông số Haging: 1cm điều này
có nghĩa là:
A. Dòng đầu tiên của đoạn thụt vào 1cm

D. Tất cả đều đúng
Câu 69: Trong Microsoft Word 2010, trên thẻ Page Layout chức năng
của Margin là:

B. Từ dòng thứ 2 trong đoạn trở đi thụt vào 1cm

A. Chọn khổ giấy

C. Tất cả các dòng trong đoạn thụt vào 1cm

B. Định dạng lề giấy

D. Lề giấy đã chừa là 1cm

C. Chọn chiều ngang giấy

Câu 66: Trong hộp thoại Dropcap, phần Distance form text dùng để
xác định khoảng cách
A. Giữa kí tự Dropcap với lề trái
B. Giữa kí tự Dropcap với lề phải
C. Giữa kí tự Dropcap với kí tự tiếp theo
D. Giữa kí tự Dropcap với toàn văn bản
 Định dạng trang in
Câu 67: Trong Microsoft Word 2010, khi thực hiện định lề trang in
chọn Top là 1, có nghĩa là:
A. Khoảng cách từ lề trên trang in đến lề trên đoạn là 1
B. Khoảng cách tư mép dưới tờ giấy đến văn bản là 1

D. Tất cả đều sai.
Câu 70: Trong Microsoft Word 2010, để in văn bản, ta thực hiện:
A.
B.
C.
D.

Chọn lệnh: Home \ Print
Chọn lệnh: File \ Print Preview
Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + P
Tất cả đều đúng.

Câu 71: Trong Microsoft Word 2010, tính năng Print Preview được
dùng để:
A. Xem lại toàn bộ văn bản trước khi in
B. Phóng to màn hình
C. In văn bản ra máy in
D. Cả A và C đều đúng
9


Câu 72: Trong Microsoft Word 2010, để chọn khổ giấy in ngang ta
mở hộp thoại Page Setup rồi chọn:
A. Landscape



Câu 76: Trong Microsoft Word 2010, khi bảng biểu đã được tạo, thao
tác Click chuột phải chọn Insert \ Inserts Rows Above có
chức năng:

B. Portrait

A. Chèn dòng ở phía trên dòng đặt con trỏ.

C. Gutter

B. Chèn dòng ở phía dưới dòng đặt con trỏ.

D. Tất cả đều sai

C. Chèn cột ở phía bên trái vị trí đặt con trỏ.

Bảng biểu

Câu 73: Trong Microsoft Word 2010, thao tác Shift +Tab trong bảng
biểu có chức năng gì?
A. Đưa con trỏ văn bản trở về ô đầu tiên của cột hiện tại
B. Đưa con trỏ văn bản trở về ô cuối cùng của cột hiện tại
C. Đưa con trỏ văn bản trở về ô trước đó
D. Đưa con trỏ văn bản trở về ô đầu tiên của dòng hiện tại
Câu 74: Trong Microsoft Word 2010, thao tác Alt + Home trong bảng
biểu có chức năng?

D. Chèn cột ở phía bên phải vị trí đặt con trỏ.
Câu 77: Trong Microsoft Word 2010, khi bảng biểu đã được tạo, thao
tác Click chuột phải chọn Insert \ Inserts Rows Below có
chức năng:
A. Chèn dòng trắng ở phía trên dòng đặt con trỏ.
B. Chèn dòng trắng ở phía dưới dòng đặt con trỏ.
C. Chèn một cột trắng ở phía bên trái vị trí đặt con trỏ.
D. Chèn một cột trắng ở phía bên phải vị trí đặt con trỏ.
Câu 78: Trong Microsoft Word 2010, để xóa một table, ta thực hiện:

A. Đưa con trỏ văn bản về ô đầu tiên của cột hiện tại

A. Chọn lệnh: Layout \ Delete \ Table

B. Đưa con trỏ văn bản về ô cuối của cột hiện tại

B. Chọn lệnh: Layout \ Delete \ Delete Table

C. Đưa con trỏ văn bản về ô đầu của cột hiện tại

C. Chọn khối các ô của Table và nhấn phím Delete

D. Đưa con trỏ văn bản về ô đầu của dòng hiện tại

D. Tất cả đều đúng

Câu 75: Trong Microsoft Word 2010, muốn sắp xếp dữ liệu trong
bảng biểu, ta chọn lệnh:
A. Chọn lệnh: Layout \ Sort
B. Chọn lệnh: Layout \ Split Cell
C. Chọn lệnh: Layout \ Cell
D. Chọn Sort

Câu 79: Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi độ rộng cột mà
không ảnh hưởng đến độ rộng của cột khác trong bảng, thì
khi thực hiện thao tác nhấn giữ thêm tổ hợp phím:
A. Alt + Delete
B. Ctrl + Delete
C. Alt + Shift
D. Cả A và B đều đúng
10


Câu 80: Trong Microsoft Word 2010, để xóa một cột trong bảng biểu,
ta chọn cột cần xóa rồi thực hiện:

Câu 84: Trong Microsoft Word 2010 , để chèn hình có sẵn vào văn
bản, ta chọn lệnh:

A. Chọn lệnh: Layout \Select Colum, rồi bấm phím Delete

A. Insert \ WordArt

B. Chọn lệnh: Layout \ Delete \ Delete Columns

B. Insert \ SmartArt

C. Nhấn phím Delete

C. Insert \ Chart

D. Tất cả đều đúng

D. Insert \ ClipArt

Câu 81: Trong Microsoft Word 2010, ta có thể chọn hướng bố trí văn
bản trong ô bằng cách:
A.
B.
C.
D.

Chọn Layout – Text Direction trong nhóm Alignment
Click chuột phải rồi chọn Text Direction
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai

Câu 82: Trong Microsoft Word 2010, để xóa một dòng trong bảng
biểu, ta chọn dòng đó rồi thực hiện:
A. Nhấn phím Delete
B. Nhấn phím Backpace
C. Nhấn phím Shift
D. Tất cả đều sai
Câu 83: Trong Microsoft Word 2010, để xóa dữ liệu một cột mà giữ
nguyên cột trong bảng biểu ta chọn cột đó rồi thực hiện:
A. Click chuột phải rồi chọn Delete Column
B. Ctrl + Delete
C. Delete
D. Cả A và C đều đúng

Câu 85: Trong Microsoft Word 2010, để chèn một file ảnh đã có trên
đĩa vào văn bản, ta chọn lệnh:
A. Insert \ Page Number
B. Insert \ Clip Art
C. Insert \ WordArt
D. Insert \ Picture
Câu 86: Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi và định dạng cho
biểu đồ đang chọn ta thực hiện:
A. Chọn lệnh: Page Layout \ Chart
B. Chọn lệnh: Insert \ Format.
C. Click chuột phải vào biểu đồ xuất hiện các lựa chọn:
Delete, Edit Data,…
D. Tất cả đều đúng
Câu 87: Trong Microsoft Word 2010, ta có thể tô màu nền các đối
tượng sau đây
A.
B.
C.
D.

Văn bản, Paragraph, ô trong bảng
Trang
Hình vẽ
Tất cả đều đúng

 Hình ảnh, công thức toán học, trộn thư
11


Câu 88: Trong Microsoft Word 2010, để chèn số trang tự động, ta
chọn lệnh:
A. Insert \ Page Number
B. Insert \ Font
C. View \ Page Number
D. View \ Font
Câu 89: Trong Microsoft Word 2010, để định dạng khung và màu
nền ta sử dụng hộp thoại:

Câu 92: Trong Microsoft Word 2010, muốn tạo kiểu chữ nghệ thuật
ta chọn lệnh:
A. Page Layout \ WordArt
B. Page Layout\SmartArt
C. Insert \ SmartArt
D. Insert \ WordArt
Câu 93: Trong Microsoft Word 2010, để thực hiện vẽ các đường
thẳng, ô vuông, ta chọn lệnh:
A. View \ Drawing

A.

Borders and Shading

B. View \ Shapes

B.

Bullets and Numbering

C. Insert \ Shapes

C.

Page Border

D. View \ Ruler

D.

Tab Stop Position

Câu 90: Trong Microsoft Word 2010, muốn vẽ đường thẳng không bị
nghiêng, khi vẽ ta nhấn kèm với phím:
A. Tab
B. Ctrl +All
C. Shift
D. Ctrl Shift
Câu 91: Trong Microsoft Word 2010, muốn vẽ đường tròn khi thao
tác vẽ đường Elip, trước khi kéo chuột ta giữ phím
A. Tab
B. Ctrl +All
C. Shift
D. Ctrl + Shift

Câu 94: Trong Microsoft Word 2010, hộp văn bản Textbox dùng để:
A. Nhập văn bản vào
B. Di chuyển tự do, độc lập
C. Chèn hình ảnh
D. Tất cả đều đúng.
Câu 95: Trong Microsoft Word 2010, để định dạng Textbox, ta thực
hiện:
A. Chọn lệnh: Format \ Text Box Styles
B. Click chuột phải rồi chọn Format Text Box
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 96: Để tính toán trong Microsoft Word 2010, sau khi nháy chuột
vào vị trí cần hiển thị kết quả ta thực hiện:
A. Chọn lệnh: Layout \ Formula
B. Chọn lệnh: Layout \ Sort
C. Sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F
D. Cả A và C đều đúng.
Câu 97: Trong Microsoft Word 2010, để chèn công thức toán học, ta
chọn lệnh:
12


A.
B.
C.
D.

Insert \ Symbol
Insert \ Textbox
Insert \ Equation
Insert \ Object

Câu 98: Trong Microsoft Word 2010, trước khi thực hiện trộn thư ta
phải tạo mấy tập tin?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 99: Trong Microsoft Word 2010, để thêm Header and Footer vào
mỗi trang, ta thực hiện:

D.

A. Chọn lệnh: Insert \ Header & Footer
B. Chọn lệnh: Design \ Header & Footer
C. Click chuột phải tại trang bất kì rồi chọn Header & Footer
Chọn lệnh: Insert \ ObjectCâu 100: Trong Microsoft Word
2010, muốn chèn chú thích đánh mục lục tự động ta chọn
thẻ:
A. References
B. Developer
C. Home
D. Page Layout

13


14


15


16



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x