Tải bản đầy đủ

BÀI TẬP MICROSOFT POWERPOINT CÓ ĐÁP ÁN

Câu 4: Để lưu tập tin PowerPoint dưới định dạng Slide Show sẽ
tự động trình chiếu khi được mở ra, ta thực hiện:

MICROSOFT POWERPOINT 2010
Tạo, Mở, Lưu file

A.
B.
C.
D.

Câu 1: Đối với phiên bản Microsoft PowerPoint 2010 các lệnh mở
(open), lưu (save), in (print), và tạo mới (new) bài trình
diễn nằm trên:
A.
B.
C.
D.

Thẻ Home
Thẻ Page Layout

Nút File
Thẻ View

Chọn lệnh: File \ Save
Chọn lệnh: File \ Save \ PowerPoint Template
Chọn lệnh: File \ Save \ PowerPoint Show
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S

Câu 5: Phần mở rộng của tập tin PowerPoint 2010 là:
A. ppt
B. pptx
C. ppts

Câu 2: Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tạo mới một bài
trình diễn rỗng, ta chọn lệnh:
A.
B.
C.
D.

File \
File \
File \
File \

New \
New \
New \
New \

Install Template
Blank and recent
Install Themes
My template

Câu 3: Trong Microsoft PowerPoint 2010, để mở các tập tin, ta
thực hiện:
A.
B.
C.


D.

D. Tất cả đều sai

Thao tác trình chiếu
Câu 6: Trong Microsoft PowerPoint 2010, để bắt đầu trình chiếu
từ slide hiện hành ta thực hiện:

Chọn lệnh: File \ Open
Chọn lệnh: Page Layout \ Open
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + O
Cả A và C đều đúng

A.
B.
C.
D.
1

Chọn lệnh: View \ Slide Show
Nhấn phím F5
Nhấn tổ hợp phím Shift + F5
Cả A và B đều đúng


Câu 7: Trong Microsoft PowerPoint 2010, để đến một slide xác
định
trong
chế
độ
Slide Show ta thực hiện:

Câu 10: Trong Microsoft PowerPoint 2010, để kết thúc việc trình
chiếu một Presentation, ta nhấn:
A.
B.
C.
D.

A. Click chọn nút Slide \ Chọn Go to Slide \ Chọn slide
cần di chuyển đến
B. Click chuột phải lên màn hình \ Chọn Go to Slide
\Chọn slide cần di chuyển đến
C. Nhấn con số slide và nhấn Enter
D. Tất cả đều đúng

Câu 11: Một tập tin PowerPoint có rất nhiều slide, giả sử chỉ
muốn thuyết trình một số slide trong đó mà không muốn
xóa bớt các slide khác ta thực hiện lệnh:
A. Dùng chức năng Hide Slide để ẩn các slide không
muốn xuất hiện trong khi báo cáo
B. Sử dụng tính năng Custom Side Show
C. Copy thành tập tin khác mà không có các slide không
được trình chiếu
D.
Tất cả đều đúng
Câu 12: Trong Microsoft PowerPoint 2010, khi ở chế độ Slide
Show nếu ta nhấn vào nút  thì sẽ:
A. Chuyển đến slide đầu tiên
B. Chuyển về slide trước slide hiện hành
C. Chuyển về slide kế tiếp slide hiện hành
D. Chuyển đến slide chứa đồ thị trong bài thuyết trình

Câu 8: Trong Microsoft PowerPoint 2010, để thiết lập việc chuyển
từ slide này sang slide khác sẽ được thực hiện tự động sau
một thời gian qui định:
A. Insert \ Automatically Affter tại Advance Slide \ Thời
gian chuyển tiếp
B. Animation \ Automatically Affter tại Advance Slide \
Thời gian chuyển tiếp
C. Animation \ On Mouse Click tại Advance Slide \
Thời gian chuyển tiếp
D. Cả B và C đều đúng
Câu 9: Trong Microsoft PowerPoint 2010, để trình chiếu một
Presentation ta nhấn:
A.
B.
C.
D.

Phím F5
Phím Enter
Phím ESC
Phím Delete

 Thao tác định dạng slide

Phím F3
Phím F5
Phím F1
Phím F10

Câu 13: Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chèn thêm slide
mới vào bài thuyết trình, ta chọn lệnh:
A. Home \ New Slide
2


B. Insert \ New Slide
C. Design \ New Slide
D. Tất cả đều đúng

C. Cả 2 cách trên đều đúng
D.
Cả 2 cách trên đều sai
Câu 18: Trong Microsoft PowerPoint 2010, thay đổi màu nền cho
slide,ta thực hiện:

Câu 14: Trong Microsoft PowerPoint 2010, ta có thể dùng cách
nào sau đây để bật / tắt các đường lưới
A.
B.
C.
D.

A.
B.
C.
D.

Chọn lệnh: Insert \ Gridlines
Chọn lệnh: View \ Gridlines
Chọn lệnh: Home \ View Gridlines
Cả A và B đều đúng

Câu 19: Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chọn mẫu slide có
sẵn ta chọn lệnh:

Câu 15: Trong Microsoft PowerPoint 2010, để xóa một slide ta
chọn slide đó rồi thực hiện:
A.
B.
C.
D.

A.
B.
C.
D.

Click chuột phải rồi chọn Delete Slide
Chọn lệnh: Home \Delete
Nhấn phím Delete
Tất cả đều đúng

Insert \ Themes
Design \ Themes
Page Layout \ Themes
Home \ Themes

Câu 20: Có thể phóng to hoặc thu nhỏ vùng soạn thảo trong cửa
sổ PowerPoint 2010 bằng cách:

Câu 16: Trong Microsoft PowerPoint 2010, để thay đổi bố cục
cho slide ta chọn lệnh:
A.
B.
C.
D.

Chọn lệnh: Design \ Background Styles
Chọn lệnh: Insert \ Background Styles
Click chuột phải rồi chọn Format Background
Cả B và C đều đúng

A. Chọn lệnh: Insert \ Zoom
B. Click chuột vào nút chỉ số phần trăm trên thanh trạng
thái
C. Chọn lệnh: View \ Full Screen Reading
D. Cả A và B đều đúng

Review \ Edit Comment
Review \ New Comment
Home \ Layout
Cả B và C đều đúng

Câu 17: Trong Microsoft PowerPoint 2010, để thay đổi kiểu mẫu
thiết kế cho slide ta chọn nhóm lệnh:

Câu 21: Trong Microsoft PowerPoint 2010, sắp xếp thứ tự các
slide trong bài trình diễn bất kỳ, ta thực hiện:

A. View \ Themes
B. Design \ Themes
3


A. Chọn biểu tượng Slide Show trên thanh trạng thái rồi
chọn các slide cần di chuyển
B. Chọn lệnh: View \ Slide Sorter, rồi chọn các slide cần
di chuyển
C. Chọn lệnh: View \ Slide Show, rồi chọn các slide cần di
chuyển
D. Tất cả đều đúng

C. Chèn Logo cho một slide, sau đó copy Logo cho các
slide còn lại
D. Chèn Logo vào Slide Sorter của tập tin
Câu 25: Trong Microsoft PowerPoint 2010, cho phép chèn đối
tượng nào sau đây vào Slide
A. Hình ảnh
B. Video clip

Câu 22: Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chèn bảng biểu vào
slide, ta thực hiện:
A.
B.
C.
D.

C. Âm thanh
D. Tất cả đều đúng

Chọn lệnh: Insert \ Table
Click vào nút Insert Table tại phần nội dung
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai

 Tạo hiệu ứng

Câu 23: Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chèn thêm slide
giống slide hiện hành

Câu 26: Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tạo hiệu ứng ta
chọn đối tượng sau đó thực hiện :

A. Click chuột phải slide hiện hành, chọn Copy, sau đó
Click chuột phải chọn Paste
B. Click chuột phải slide hiện hành, chọn Duplicate Slide
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C, và Ctrl + V
D. Tất cả đều đúng

A.
B.
C.
D.

Chọn lệnh: Insert \ Animations
Chọn lệnh: Animations \ Custom Animation
Click chuột phải rồi chọn Custom Animation
Cả B và C đều đúng

Câu 27: Trong Microsoft PowerPoint 2010, để hiệu ứng được bắt
đầu cùng với hiệu ứng đối tượng trước đó ta chọn:

Câu 24: Trong Microsoft PowerPoint 2010, cách nào sau đây giúp
ta chèn Logo vào tất cả các slide trong một bài báo cáo
một cách nhanh chóng:

A.
B.
C.
D.

A. Chèn Logo vào từng slide
B. Chèn Logo vào Slide Master của tập tin
4

Start On Click
Start After Previous
Start With Previous
Cả A và B đều đúng


Câu 28: Trong Microsoft PowerPoint 2010, hiệu ứng đổi font chữ
thuộc nhóm hiệu ứng:
A.
B.
C.
D.

Câu 32: Trong Microsoft PowerPoint 2010, để hiệu ứng lặp lại
nhiều lần ta Click chuột phải tại Custom Animation rồi
thực hiện chọn:

Exit
Motion Paths
Entrance
Emphasis

A.
B.
C.
D.

Câu 29: Trong Microsoft PowerPoint 2010, để hiệu ứng được bắt
đầu sau hiệu ứng đối tượng trước đó ta chọn:
A.
B.
C.
D.

 Sơ đồ, biểu đồ,hình ảnh, âm thanh, video clip

Start On Click
Start After Previous
Start With Previous
Cả A và B đều đúng

Câu 33: Trong Microsoft PowerPoint 2010, muốn chỉnh sửa dạng
sơ đồ ta chọn lệnh:
A.
B.
C.
D.

Câu 30: Trong Microsoft PowerPoint 2010, thiết lập các hiệu ứng
chuyển tiếp slide ta thực hiện:
A.
B.
C.
D.

Chọn lệnh: Animations \ Custom Animation
Chọn lệnh: Animation \ Transtion to this slide
Chọn lệnh: Animation \ Transition Sound
Click chuột phải rồi chọn Slide Transtion

Format \ Layout
Insert \ Layout
Design \ Layout
Insert \ Chart

Câu 34: Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chèn một sơ đồ vào
bài trình diễn, ta chọn lệnh:
A.
B.
C.
D.

Câu 31: Trong Microsoft PowerPoint 2010, hiệu ứng Entrance là:
A.
B.
C.
D.

Effect Option rồi chọn số lần lặp tại Repeat
Timing rồi chọn số lần lặp tại Trigger
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai

Nhóm hiệu ứng nổi bật
Nhóm hiệu ứng vào
Nhóm hiệu úng theo đường chuyển động
Nhóm hiệu ứng thoát

Insert \ SmartArt
Insert \ Shapes
Insert \ ClipArt
Insert \ Char

Câu 35: Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chèn một biểu đồ
vào bài trình diễn, ta chọn lệnh:
A. Insert \ Shapes
B. View \ Chart
5


C. Insert \ Chart
D. Cả B và C đều đúng

D. Click chuột phải vào hình cần cắt rồi chọn Crop
Câu 39: Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chèn 1 file âm
thanh đã có trên đĩa ta chọn lệnh:

Câu 36: Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chèn thêm một
Textbox bên dưới cấp của sơ đồ cây đang chọn, ta thực
hiện :

A.
B.
C.
D.

A. Chọn lệnh: Design \ Add Shape \ Add Shape Abow
B. Click chuột phải rồi chọn lệnh: Add Shape \ Add Shape
After
C. Click chuột phải rồi chọn lệnh: Add Shape \ Add Shape
Below
D. Chọn lệnh: Design \ Add Shape \ Add Shape Before

Insert \ Movies
Insert \ Sound
Insert \ Picture
Insert \ Clip Art

Câu 40: Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chèn 1 video clip
ta chọn lệnh:
A.Insert \ Sound
B. Insert \ Hyperlink
C. Insert \ Movie
D.Tất cả đều sai

Câu 37: Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chèn hình vào
slide ta chọn lệnh:

Câu 41: Trong Microsoft PowerPoint 2010, để một bản nhạc hát
từ đầu đến cuối bài thuyết trình theo các bước sau:

A. Insert \ Picture
B. Insert \ Photo Album
C. Insert \ Clip Art
D. Tất cả đều đúng

1. Nhấn nút OK
2. Click chuột phải vào hiệu ứng của biểu tượng
chọn Effect Option
3. Chọn lệnh: Animations \ Custom Animation
4. Chọn số slide mà mình sẽ trình chiếu

Câu 38: Trong Microsoft PowerPoint 2010, để cắt hình ta chọn
hình đó rồi thực hiện:
A. Chọn lệnh: Format \ Crop
B. Chọn lệnh: Format \ Selection Pane
C. Chọn lệnh: Format \ Picture Effects

Hãy chọn thứ tự các bước thực hiện :
A. 1234
B. 3241
6

\


A.
B.
C.
D.

C. 4321
D. 2341
Câu 42: Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tạo tiếng động cho
slide khi trình chiếu ta chọn lệnh:

Tạo liên kết trong trình diễn
Tạo nút tác động dùng để liên kết trong trình diễn
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai

Câu 46: Trong Microsoft PowerPoint 2010, muốn tạo liên kết cho
một đối tượng ta chọn lệnh:

A. Animations \ Transition sound
B. Design \ Sound

A.
B.
C.
D.

C. Insert \ Transition sound
D. View \ Sound

View \ Hyperlink
Insert \ Hyperlink
Format \ Hyperlink
Design \ Hyperlink

 Tạo các siêu liên kết
Câu 47: Điền vào chỗ trống sử dụng Action Button
kết đến video:

Câu 43: Trong Microsoft PowerPoint 2010, các đối tượng nào sau
đây có thể dùng để tạo siêu liên kết:
A.
B.
C.
D.

Click chuột phải vào
, chọn …. . Sau đó chọn …. trong hộp
thoại Action Settings.

Văn bản, Clip Art, WordArt, âm thanh
Văn bản, hình ảnh, Clip Art, WordArt, AutoShape,…
Hình ảnh, âm thanh, văn bản
Tất cả đều được

Kế tiếp chọn đối tượng …. Xuất hiện cửa sổ Hyperlink to Other
File.

Câu 44: Trong Microsoft PowerPoint 2010, để xóa bỏ các siêu
liên kết ta chọn đối tượng đó rồi thực hiện:
A.
B.
C.
D.

để liên

Tiếp theo chọn đến file video cần liên kết, cuối cùng nhấn nút …
để kết thúc.

Click chuột phải tại đối tượng, chọn Edit Hyperlink
Chọn lệnh: View \ Hyperlink
Click chuột phải tại đối tượng, chọn Remove Hyperlink
Click chuột phải rồi chọn Open Hyperlink

A. Hyperlink to \ Hyperlink to \ Other file \ OK
B. Other file \ Hyperlink to \ Hyperlink \ OK
C. Hyperlink \ Hyperlink to \ Other file \ OK
D. Other file \ Hyperlink \ Hyperlink to \ OK

Câu 45: Trong Microsoft PowerPoint 2010, lệnh Insert \
Hyperlink dùng để:
7


Câu 48: Để hiệu chỉnh hyperlink ta Click chuột phải vào đối
tượng cần hiệu chỉnh sau đó chọn:
A.
B.
C.
D.

Edit Hyperlink …  tiến hành hiệu chỉnh
Remove Hyperlink ...  tiến hành hiệu chỉnh
Open Hyperlink …  tiến hành hiệu chỉnh
Tất cả đều đúng

Câu 49: Trong Microsoft PowerPoint 2010, có thể tạo hyperlink
đến các địa chỉ nào sau đây:
A. Các slide khác trong cùng bài thuyết trình, hoặc các
slide trong bài khác trình khác
B. Tài liệu của các ứng dụng khác như: tập tin Excel,
Word, Access, trang web…
C. Các tập tin hình ảnh, mở tập tin mới trong các loại ứng
dụng
D. Tất cả đều đúng
Câu 50: Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tạo nút tác động
trong slide ta chọn lệnh:
A. Insert \ Picture
B. Insert \ Shapes \ Action Button
C. Design \ Action Button
D. View \ Action

8



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x