Tải bản đầy đủ

Chuong 2 Giao dich thuong mai quóc te

CHƯƠNG 2
HỢP ĐỒNG MUA BÁN QUỐC TẾ
VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN GIAO DỊCH


PHẦN I
TẬP QUÁN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ


INCOTERMS 2000
1. Quá trình hình thành:
- 1932: ra đời quy tắc Vacsava – Oxford về đk CIF
- 1936: ICC ban hành Incoterms 1936 gồm 6 đk.
- Sửa đổi qua các năm: 1953, 1967, 1976, 1980,
1990, 2000.
- 1990/ 2000: 13 đk (EXW, FCA, FAS, FOB, CPT,
CIP, CFR, CIF, DES, DEQ, DAF, DDU, DDP)


INCOTERMS 2000
2. Nội dung của Incoterms 2000:

- Phân chia trách nhiệm về giao nhận hàng
- Phân chia chi phí
- Di chuyển rủi ro
Nội dung Incoterms không đề cập đến:
− Chuyển giao quyền sở hữu hàng hoá
− Giải thoát nghĩa vụ, miễn trừ trách nhiệm khi gặp
BKK
− Hậu quả của các hành vi vi phạm hợp đồng


3. Điều kiện cơ sở giao hàng theo
Incoterms 2000
Nhóm E EXW

Ex Works + nơi đi

Nhóm F FCA
FAS
FOB

Free Carrier + nơi đi
Free Alongside Ship + cảng đi
Free On Board + cảng đi

Nhóm C CPT
CIP
CFR
CIF

Carriage Paid to + nơi đến
Carriage and Insurance Paid to + nơi đến
Cost and Freight + cảng đến
Cost, Insurance and Freight + cảng đến

Nhóm D DES
DEQ
DAF
DDU
DDP


Delivered Ex Ship + cảng đến
Delivered Ex Quay + cảng đến
Delivered At Frontier + nơi đến
Delivered Duty Unpaid + nơi đến
Delivered Duty Paid + nơi đến


3.1. EXW: Giao hàng tại xưởng






Người bán:
Cung cấp hàng hóa đúng hợp đồng và chứng từ
chứng minh
Cân đo đong đếm, đóng gói bao bì
Giao hàng cho người mua tại địa điểm quy định
chưa bốc lên phương tiện vận tải
Rủi ro chuyển sang người mua khi hàng được
đặt dưới quyền định đoạt của người mua tại địa
điểm giao hàng
Giúp người mua làm một số công việc nhất định
nếu người mua yêu cầu


3.1. EXW: Giao hàng tại xưởng






Người mua
Nhận hàng và trả tiền hàng
Làm thủ tục thông quan xuất khẩu
Chịu mọi rủi ro tổn thất về hàng hóa kể từ khi
hàng đã đặt dưới quyền định đoạt của mình
Giám định trước khi gửi hàng
Trả các chi phí về các công việc mà người mua
nhờ người bán làm hộ


3.2. FCA: giao hàng cho người chuyên
chở
* Trách nhiệm của người bán:
• Giống EXW: giao hàng đúng hợp đồng, cân đo
đong đếm, đóng gói bao bì
• Thông quan xuất khẩu
• Chịu mọi rủi ro cho tới khi hàng đã được giao cho
người chuyên chở. Có 2 địa điểm giao hàng (tại
cơ sở người bán, ngoài cơ sở người bán).
• Cung cấp bằng chứng chứng minh đã giao hàng
cho người chuyên chở


3.2. FCA






Người mua:
Nhận hàng và trả tiền hàng
Ký hợp đồng vận tải và trả cước
Rủi ro chuyển khi hàng đã được giao cho người
vận tải
Hướng dẫn người bán gửi hàng
Các nghĩa vụ khác


3.3. FAS: giao dọc mạn tàu





*Người bán
Giống FCA: Cung cấp hàng hóa, các chứng từ
chứng minh hàng hóa, cân đo đong đếm, đóng
gói bao bì, làm thủ tục thông quan xuất khẩu
Chở hàng ra cảng và đặt hàng dọc mạn tàu. Rủi
ro được chuyển khi hàng đã được giao dọc mạn
tàu
Thông báo cho người mua (trước khi giao hàng)
Giúp người mua một số công việc nếu người
mua yêu cầu


3.3. FAS
Người mua
• Giống FCA
• Thông báo cho người bán (về tàu)
• Chịu mọi rủi ro về hàng hóa khi hàng đã được
giao dọc mạn tàu


3.4. FOB: giao hàng lên tàu
* Trách nhiệm của người bán:
• Giao hàng đúng hợp đồng, cung cấp chứng từ
chứng minh
• Cân đo đong đếm, đóng gói bao bì
• Thông quan xuất khẩu
• Thông báo giao hàng, sau khi giao hàng
• Giao hàng lên tàu do người mua chỉ định tại
cảng bốc hàng
• Cung cấp chứng từ chứng minh
• Giúp người mua


Mate’s Receipt (MR)
Bill of Lading (B/L) - 3 chức năng:
• Xác nhận người chuyên chở đã nhận hàng để
chở
• Bằng chứng của hợp đồng vận chuyển
• Chứng từ xác nhận quyền sở hữu hàng hóa
(Clean B/L)


3.4. FOB
Người mua:
• Nhận hàng và trả tiền hàng như quy định trong
hợp đồng
• Làm thủ tục nhập khẩu
• Thuê tàu đến lấy hàng và thông báo
• Chịu mọi rủi ro về hàng kể từ khi hàng đã qua
lan can tàu tại cảng bốc
• Các công việc khác


3.5. CIF








Người bán:
Giống FOB: giao hàng đúng hợp đồng, cân đo đong
đếm, đóng gói bao bì, thông quan xuất khẩu, ranh giới
di chuyển rủi ro tổn thất hàng hóa là lan can tàu,
thông báo sau khi giao hàng, giúp người mua một số
công việc.
Thuê tàu, trả cước phí chặng vận tải chính.
Mua bảo hiểm (insurance policy/ insurance certificate)
Cung cấp B/L
Cung cấp chứng từ bảo hiểm
Trả phí dỡ hàng nếu phí này nằm trong cước phí vận
tải


3.5. CIF







Người mua:
Nhận hàng và trả tiền hàng
Làm thủ tục nhập khẩu
Chịu mọi rủi ro về hàng hóa kể từ khi hàng qua
lan can tàu tại cảng bốc
Phải chấp nhận các chứng từ vận tải như quy
định
Thông báo cho người bán
Các nghĩa vụ khác


3.6. CFR (cost and freight) +
cảng đến:
• Trách nhiệm của người bán: giống CIF trừ nghĩa
vụ mua bảo hiểm
• Trách nhiệm của người mua: giống CIF


3.7. CPT (carriage paid to) + nơi đến:
Giống FCA
• Người bán: thuê phương tiện vận tải, trả cước
phí để chuyên chở hàng tới địa điểm đích
• Địa điểm di chuyển rủi ro: sau khi người bán đã
giao hàng cho người chuyên chở ở nơi bốc
hàng (nước xuất khẩu). Nếu sử dụng vận tải đa
phương thức thì rủi ro được chuyển cho người
mua sau khi giao hàng cho người vận tải đầu
tiên.


3.8. CIP (carriage, insurance
paid to) + nơi đến:
Tương tự CPT
Người bán có thêm nghĩa vụ:
- Mua bảo hiểm cho hàng hóa và cung cấp cho
người mua các chứng từ bảo hiểm.


3.9. DAF (Delivery at frontier) + nơi đến:
giao hàng tại biên giới

Người bán:
• Giống điều kiện FOB: giao hàng và cung cấp
chứng từ chứng minh, cân đo đong đếm, đóng gói
bao bì, thông quan xuất khẩu, giúp đỡ người mua.
• Ký hợp đồng vận tải chở hàng đến biên giới quy
định, cung cấp chứng từ để người mua nhận
hàng.
• Giao hàng trên phương tiện vận tải chưa dỡ ra
• Rủi ro chuyển khi hàng đã đặt dưới quyền định
đoạt của người mua tại biên giới quy định
• Thông báo cho người mua và các nghĩa vụ khác


3.9. DAF








Người mua:
Nhận hàng và trả tiền hàng
Làm thủ tục nhập khẩu hàng hoá
Chịu mọi rủi ro khi hàng đã được giao tại biên
giới
Chịu chi phí dỡ hàng
Thông báo cho người bán về điạ điểm và thời
hạn giao hàng
Các nghĩa vụ khác


3.10. DES (delivered ex ship)







Người bán
Giao hàng trên tàu tại cảng đích quy định và
cung cấp chứng từ đúng hợp đồng
Thông quan xuất khẩu
Ký hợp đồng vận tải để chở hàng tới cảng đến
Rủi ro về hàng hóa chuyển từ người bán sang
người mua khi hàng giao trên tàu biển tại cảng
đến
Thông báo cho người mua
Cung cấp chứng từ vận tải để người mua nhận
hàng


3.10. DES
Người mua
• Trả tiền hàng
• Thông quan nhập khẩu
• Chịu rủi ro tổn thất về hàng hoá khi hàng đã
được đặt dưới quyền định đoạt của người mua
• Thông báo cho người bán
• Trả chi phí do các công việc nhờ người bán làm
hộ


3.11. DEQ (delivered ex quay) + cảng đến

Người bán
• Ký hợp đồng vận tải để chở hàng tới cảng
đến
• Chuyển rủi ro khi hàng giao trên cầu cảng
đến
• Cung cấp chứng từ vận tải để người mua
nhận hàng


3.11. DEQ
Người mua
• Nhận hàng và trả tiền hàng
• Thông quan nhập khẩu
• Chị rủi ro tổn thất hàng hóa khi hàng đã được
đặt dưới quyền định đoạt của người mua trên
cầu cảng


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×