Tải bản đầy đủ

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC CÓ GIẢI CHI TIẾT

S GD T THI BèNH
TRNG THPT BC KIN XNG

gm 4 trang

KIM TRA CHT LNG LP C BN NNG CAO
THNG 9 NM 2017
Mụn: Sinh hc 12
Thi gian lm bi: 50 phỳt;
(40 cõu trc nghim)
Mó 132
(Thớ sinh khụng c s dng ti liu)

H, tờn thớ sinh:..................................................................... S bỏo danh: .............................
Cõu 81: u, alen A quy nh thõn cao; alen a quy nh thõn thp; alen B quy nh qu trũn, alen b quy
nh qu bu dc. Tp giao cỏc cõy u F1 thu c kt qu sau: 140 cõy cao, qu trũn ; 40 cõy thp, qu
bu dc ; 10 cõy cao, qu bu dc ; 10 cõy thp, qu trũn. Bit cỏc gen nm trờn NST thng. Kiu gen F1
v tn s HVG l:
AB AB
Ab Ab
x

x
A.
, f = 20%, xy ra 1 gii
B.
; f = 20%, xy ra 1 gii
aB aB
ab ab
AB AB
Ab Ab
x
x
C.
; f = 20%, xy ra 2 gii
D.
, f = 20%, xy ra 2 gii
aB aB
ab ab
Cõu 82: Bnh mỏu khú ụng ngi do gen ln nm trờn NST gii tớnh X quy nh v khụng cú alen
tng ng trờn Y. B b bnh, m bỡnh thng, con gỏi b bnh. iu no sau õy l chớnh xỏc ?
A. Con gỏi nhn gen gõy bnh t b
B. Con gỏi nhn gen gõy bnh t m
C. Con gỏi nhn gen gõy bnh t c b v m
D. Con gỏi nhn gen gõy bnh t ụng ni
Ab
Dd , khi gim phõn hỡnh thnh giao t xy ra hoỏn v gen vi tn s
Cõu 83: Xột cỏ th cú kiu gen
aB
30%. Theo lớ thuyt, t l cỏc giao t AB D v aB d ln lt l:
A. 15% v 35%
B. 6,25% v 37,5%
C. 12,5% v 25%
D. 7,5% v 17,5%
Cõu 84: Tớnh trng mu lụng mốo do 1 gen liờn kt vi NST gii tớnh X. Alen D quy nh lụng en, d
quy nh lụng vng. Hai alen ny khụng ỏt nhau nờn mốo mang c 2 alen l mốo tam th. Cho cỏc con
mốo bỡnh thng tam th lai vi mốo lụng vng cho t l KH :
A. 1 cỏi tam th :1 cỏi vng :1 c tam th :1 c vng
B. 1 cỏi tam th : 1 cỏi en : 1 c en : 1 c vng
C. 1 cỏi en : 1 cỏi vng : 1 c en : 1 c vng
D. 1 cỏi tam th : 1 cỏi vng : 1 c en : 1 c vng
Cõu 85: Mt gen cha 90 vũng xon, v cú 20% Adenin. t bin im xy ra dn n sau t bin, s


liờn kt hirụ ca gen l 2338. Dng t bin no sau õy ó xy ra?
A. Thay 1 cp A T bng 1 cp G X
B. Mt 1 cp A T
C. Mt 1 cp G X
D. Thờm mt cp A T.
Cõu 86: mt loi thc vt, gen A quy nh ht trũn l tri hon ton so vi alen a quy nh ht di. Mt
qun th ang trng thỏi cõn bng di truyn gm 6000 cõy, trong ú cú 540 cõy ht di. Tn s alen quy
nh ht trũn ca qun th ny l
A. 9%.
B. 30%.
C. 3%.
D. 70%.
Cõu 87: Mt qun th lỳc thng kờ cú t l cỏc loi kiu gen l 0,7AA : 0,3aa. Cho qun th ngu phi
qua 4 th h, sau ú cho t phi liờn tc qua 3 th h. T l cỏc cỏ th d hp trong qun th l bao nhiờu?
Bit rng khụng cú t bin, khụng cú di nhp gen, cỏc cỏ th cú sc sng, sc sinh sn nh nhau:
A. 0,0525
B. 0,60
C. 0,06
D. 0,40
Cõu 88: im khỏc nhau c bn gia gen cu trỳc v gen iu ho l
A. v cu trỳc gen
B. v v trớ phõn b ca gen
C. v kh nng phiờn mó ca gen
D. v chc nng ca Prụtờin do gen tng hp
Cõu 89: Nhiễm sắc thể giới tính là loại nhiễm sắc thể có đặc điểm gì?
A. Không tồn tại thành cặp tơng đồng
B. Cả A, B và C đều đúng
Su tm bi https://sinhhoc24h.com

Trang 1/5 Mó thi 132


C. Luôn tồn tại thành cặp tơng đồng
D. Khác nhau ở hai giới
Cõu 90: u H Lan, gen A: thõn cao, alen a: thõn thp; gen B: hoa , alen b: hoa trng nm trờn 2
cp NST tng ng. Cho u thõn cao, hoa d hp v 2 cp gen t th phn c F1. Nu khụng cú
t bin, tớnh theo lớ thuyt, trong s cõy thõn cao, hoa trng F1 thỡ s cõy thõn cao, hoa trng ng hp
chim t l
A. 1/8.
B. 1/3.
C. 3/16.
D. 2/3.
Cõu 91: Mt qun th cú thnh phn kiu gen: 0,4AA : 0,4Aa : 0,2aa. Kt lun no sau õy khụng ỳng?
A. Tn s ca alen A l 0,6; alen a l 0,4
B. Qun th cha cõn bng v mt di truyn.
C. Nu l qun th giao phi thỡ th h tip theo, kiu gen AA chim 0,16.
D. Nu l qun th t phi thỡ th h tip theo, kiu gen aa chim 0,3
Cõu 92: C s t bo hc ca hin tng hoỏn v gen l:
A. s tip hp cỏc NST tng ng kỡ trc ca gim phõn I
B. s trao i on gia cỏc crụmatit khỏc ngun gc kỡ trc gim phõn I
C. s trao i on gia 2 crụmatit cựng ngun gc kỡ trc ca gim phõn II
D. s phõn li v t hp t do ca nhim sc th trong gim phõn
Cõu 93: ngi, gen quy nh nhúm mỏu A, B, O v AB cú 3 alen: IA, IB, IO trờn NST thng. Mt cp
v chng cú nhúm mỏu A v B sinh c 1 trai u lũng cú nhúm mỏu O. Kiu gen v nhúm mỏu ca cp
v chng ny l:
A. IAIO v IBIB.
B. IBIO v IAIA.
C. IAIA v IBIB.
D. IAIO v IBIO.
Cõu 94: Mu lụng th do 2 cp gen nm trờn 2 cp nhim sc th thng quy nh, trong ú: B quy
nh lụng xỏm, b quy nh lụng nõu; A: ỏt ch B v b cho mu lụng trng, a: khụng ỏt. Cho cỏc th lụng
trng d hp 2 cp gen lai vi nhau c F1. Trong s th lụng trng thu c F1, tớnh theo lớ thuyt thỡ
s th lụng trng ng hp chim t l
A. 1/6
B. 1/3.
C. 1/8.
D. 1/16.
Cõu 95: Cho cỏc thụng tin sau õy:
1. mARN sau phiờn mó c trc tip dựng lm khuụn tng hp prụtein.
2. Khi ribụxụm tip xỳc vi mó kt thỳc trờn mARN thỡ quỏ trỡnh dch mó hon tt.
3. Nh mt enzim c hiu, axit amin m u c ct khi chui pụlipeptit va tng hp.
4. mARN sau phiờn mó c ct b Intron v ni cỏc Exon li vi nhau thnh mARN trng thnh.
Cỏc thụng tin v s phiờn mó v dch mó khụng cú ng thi vi c t bo nhõn thc v t bo nhõn s
l:
A. 1 v 4
B. 2 v 3
C. 2 v 4
D. 3 v 4
Cõu 96: Tt c cỏc alen ca cỏc gen trong qun th ti mt thi im to nờn
A. thnh phn kiu gen ca qun th
B. Kiu gen ca cỏc qun th
C. vn gen ca qun th
D. Kiu hỡnh ca qun th
Cõu 97: Mt qun th cú 0,36AA; 0,48Aa; 0,16aa. Xỏc nh cu trỳc di truyn ca qun th trờn qua 3
th h t phi.
A. 0,57AA : 0,06Aa : 0,37aa
B. 0,7AA : 0,2Aa ; 0,1aa
C. 0,36AA : 0,24Aa : 0,40aa
D. 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa
Cõu 98: Quỏ trỡnh tng hp chui polipeptit s dng li khi ribụxụm
A. gp b ba a ngha.
B. t bo ht axớt amin
C. trt ht phõn t mARN
D. gp b ba kt thỳc
Cõu 99: Trong trng hp cỏc gen phõn li c lp, tỏc ng riờng r v cỏc gen tri l tri hon ton,
phộp lai: AaBbCcDd x AaBbCcDd cho t l kiu hỡnh A-bbC-D- i con l:
A. 3/ 256.
B. 81/256
C. 27/256
D. 1/16
Cõu 100: c chua, gen A: thõn cao, a: thõn thp, B: qu trũn, b: bu dc. Cỏc gen cựng nm trờn mt
cp NST tng ng v liờn kt cht ch trong quỏ trỡnh di truyn. Cho lai gia 2 ging c chua thun
chng: thõn cao, qu trũn vi thõn thp, qu bu dc c F1. Khi cho F1 t th phn thỡ F2 s phõn tớnh
theo t l
A. 3 cao trũn: 1 thp bu dc
B. 1 cao bu dc: 2 cao trũn: 1 thp trũn.
C. 3 cao trũn: 3 cao bu dc: 1 thp trũn: 1 thp bu dc
Su tm bi https://sinhhoc24h.com

Trang 2/5 Mó thi 132


D. 9 cao tròn: 3 cao bầu dục: 3 thấp tròn: 1 thấp bầu dục
Câu 101: Ở một loài thực vật, A: thân cao, a thân thấp; B: quả đỏ, b: quả vàng. Cho cá thể

Ab

(hoán vị

aB

gen với tần số f = 20% ) tự thụ phấn. Xác định tỉ lệ kiểu hình cây thấp, quả vàng ở thế hệ sau.
A. 8%
B. 16%
C. 1%
D. 24%
Câu 102: Một cá thể có kiểu gen

AB DE
ab

de

. Nếu xảy ra hoán vị gen trong giảm phân ở cả 2 cặp nhiễm sắc

thể tương đồng thì qua tự thụ phấn có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại dòng thuần?
A. 8
B. 16
C. 9
D. 4
Câu 103: Theo Menđen, trong phép lai về một cặp tính trạng tương phản, chỉ một tính trạng biểu hiện ở
F1. Tính trạng biểu hiện ở F1 gọi là
A. tính trạng ưu việt.
B. tính trạng lặn
C. tính trạng trung gian.
D. tính trạng trội.
Câu 104: Phản xạ là gì?
A. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời lại các kích thích bên trong cơ thể.
B. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích bên trong hoặc bên ngoài cơ
thể.
C. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.
D. Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.
Câu 105: Vì sao tập tính học tập ở người và động vật có hệ thần kinh phát triển được hình thành rất
nhiều?
A. Vì có nhiều thời gian để học tập.
B. Vì số tế bào thần kinh rất nhiều, tuổi thọ thường cao.
C. Vì hình thành mối liên hệ mới giữa các nơron.
D. Vì sống trong môi trường phức tạp.
Câu 106: Thực vật chỉ hấp thu được dạng nitơ trong đất bằng hệ rễ là:
A. Nitơ nitrat (NO3- ), nitơ amôn (NH4+ ).
B. Nitơnitrat (NO3-).
C. Dạng nitơ tự do trong khí quyển (N2 ).
D. Nitơ amôn ((NH4+).
Câu 107: Quần thể nào sau đây cân bằng Hacdi–Vanbec?
A. 16%AA + 48%Aa + 36%aa.
B. 9%AA + 10%Aa + 81%aa.
C. 25%AA + 39%Aa + 36%aa
D. 16%AA + 50%Aa + 34%aa.
Câu 108: Ưu thế nổi bật của hình thức sinh sản hữu tính là:
A. Có nhiều cá thể tham gia vào cơ chế sinh sản.
B. Cơ thể con không phụ thuộc nhiều vào cơ thể mẹ.
C. Tạo nhiều biến dị là cơ sở cho tính đa dạng và tiềm năng thích nghi.
D. Số lượng cá thể con được tạo ra nhiều.
Câu 109: Một tế bào có kiểu gen AaBbDD khi giảm phân thực tế cho mấy loại giao tử
A. 4
B. 9
C. 2
D. 8
Câu 110: Kết quả phép lai thuận nghịch khác nhau, đời con luôn biểu hiện kiểu hình giống mẹ là đặc
điểm của quy luật di truyền nào?
A. quy luật Menđen
B. Tương tác gen
C. Hoán vị gen
D. di truyền ngoài nhân
Câu 111: Ôpêron là
A. một đoạn phân tử axit nuclêic có chức năng điều hoà hoạt động của gen cấu trúc.
B. một nhóm gen ở trên 1 đoạn ADN có liên quan về chức năng, có chung một cơ chế điều hoà.
C. một đoạn phân tử ADN có một chức năng nhất định trong quá trình điều hoà.
D. một tập hợp gồm các gen cấu trúc và gen điều hoà nằm cạnh nhau.
Câu 112: Nội dung đinh luật Hacđi – Vanbec: Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần
thể ngẫu phối, thành phần kiểu gen và tần số tương đối của các alen ở mỗi gen có khuynh hướng
A. duy trì không đổi qua các thế hệ.
B. thay đổi qua các thế hệ..
C. giảm dần tần số alen lặn và kiểu gen lặn.
D. tăng dần tần số alen lặn và kiểu gen lặn.
Câu 113: Ở một loài, có số lượng NST lưỡng bội 2n = 20. Số lượng NST ở thể 1 nhiễm là
A. n = 10
B. 2n +1 = 21
C. 2n + 2 = 22
D. 2n -1 = 19
Sưu tầm bởi https://sinhhoc24h.com

Trang 3/5 – Mã đề thi 132


Câu 114: Ở một loài thực vật, gen A quy định hạt tròn là trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt dài.
Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen ở thế hệ ban đầu là 36%AA + 48%Aa + 16%aa. Sau một
số thế hệ tỉ lệ hạt tròn không thuần chủng trong số các cây hạt tròn là bao nhiêu?
A. 3/7.
B. 1/7.
C. 12/21.
D. 3/5.
Câu 115: Trường hợp nào sẽ dẫn tới sự di truyền liên kết?
A. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể.
B. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.
C. Tất cả các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau.
D. Các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết.
Câu 116: Một gen có 3598 liên kết phôtphođieste và có 2120 liên kết hiđrô. Số lượng từng loại nuclêôtit
của gen bằng :
A. A = T = 580, G = X = 320
B. A = T = 320, G = X = 580
C. A = T = 360, G = X = 540
D. A = T = 540, G = X = 360
Câu 117: Quần thể tự thụ phấn có thành phần kiểu gen là 0,3 BB + 0,4 Bb + 0,3 bb = 1. Cần bao nhiêu
thế hệ tự thụ phấn thì tỷ lệ thể đồng hợp chiếm 0,95 ?
A. n = 1
B. n = 2
C. n = 3
D. n = 4
Câu 118: Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả dẹt. Cho F1
lai với bí quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ bí quả
tròn đồng hợp thu được ở F2 trong phép lai trên là
A. 1/4.
B. 1/3.
C. 1/8.
D. 1/2.
Câu 119: Việc lọai khỏi NST những gen không mong muốn trong công tác chọn giống được ứng dụng từ
dạng đột biến
A. chuyển đoạn NST. B. mất đoạn nhỏ.
C. đảo đoạn NST
D. lặp đoạn NST
Câu 120: Phép lai P: AaBbDd x AaBbDd tạo bao nhiêu dòng thuần về 2 gen trội ở thế hệ sau?
A. 4
B. 3
C. 1
D. 2
-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Sưu tầm bởi https://sinhhoc24h.com

Trang 4/5 – Mã đề thi 132


Đáp án.
81

B

91

C

101

C

111

B

82

C

92

B

102

B

112

A

83

D

93

D

103

D

113

D

84

D

94

A

104

B

114

C

85

B

95

A

105

B

115

A

86

D

96

C

106

A

116

A

87

A

97

A

107

A

117

C

88

D

98

D

108

C

118

C

89

D

99

C

109

C

119

B

90

B

100

A

110

D

120

B

Sưu tầm bởi https://sinhhoc24h.com

Trang 5/5 – Mã đề thi 132



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×