Tải bản đầy đủ

Nghiên cứu điều chế vi tự nhũ chứa Glibenclamide

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BỘ Y TẾ

ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯƠNG TIẾN THUẬN

KHẢO SÁT MỘT SỐ TÁ DƯỢC DÙNG ĐIỀU CHẾ
HỆ TỰ NHŨ GLIBENCLAMID

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC

Thành phố Hồ Chí Minh – 2013


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BỘ Y TẾ

ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH


TRƯƠNG TIẾN THUẬN

KHẢO SÁT MỘT SỐ TÁ DƯỢC DÙNG ĐIỀU CHẾ
HỆ TỰ NHŨ GLIBENCLAMID

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC

Giảng viên hướng dẫn: PGS. TS. NGUYỄN THIỆN HẢI

Thành phố Hồ Chí Minh – 2013


iii

MỤC LỤC
CHƯƠNG 1. ĐẶT VẤN ĐỀ .....................................................................................1
CHƯƠNG 2. TỔNG QUAN TÀI LIỆU ....................................................................3
2.1. GLIBENCLAMID ...........................................................................................3
.........................................................................................3
2.1.2. Cơ chế tác dụng .........................................................................................4
2.1.3. Dượ động học ..........................................................................................4
2.1.4. Chỉ định, liều lượng và cách dùng ............................................................5
ƯƠNG PHÁP CẢI THIỆN Đ TAN DƯ

Ấ ................5

y đổi pH...............................................................................................5
2.2.2. Tạo muối ...................................................................................................6
2.2.3. Dùng hỗn hợp dung môi ...........................................................................6
2.2.4. Làm giảm kích thước phân tử ...................................................................6
2.2.5. Hòa tan bằng ch t diện hoạt ......................................................................6
2.2.6. Tạo hệ phân tán thuốc vào ch t mang .......................................................6
2.3. HỆ TỰ N

N

2.3.1. Khái niệm hệ tự
2.3.2. Khái niệ


ệ ự

ƯƠNG .............................................................6

ũ ..................................................................................6
ũ ạ

ũ ương (SMEDDS) ..................................7

2.3.3. Tá dược sử dụng trong hệ tự

ũ ạ

ũ ương ...................................7

2.3.4. Các yếu tố ảnh hưở g đến việc xây dựng công thức của hệ tự

ũ ạo vi

ũ ương ..........................................................................................................10
2.3.5. Các phươ g p áp đá
2.3.6. Ưu đ ểm của hệ tự

g á ệ tự
ũ ạ

ũ ạ

ũ ương ..........................11

ũ ương.................................................12


iv

2.3.7. Ưu đ ểm của hệ tự

ũ ạ

2.3.8. Nhượ đ ểm của hệ tự

ũ ương so vớ

ũ ạ

2.3.9. Ứng dụng của hệ tự

ũ ạ

2.3.10. Một số nghiên cứu ề ệ tự
g

ũ ương ....................12

ũ ương ...........................................13
ũ ương...............................................13
ũ ạ

ũ ương củ

ộ ố

ạt ch

đ y ..............................................................................................................14

2.3.11. Một số

ếp

CHƯƠNG 3. N

ứa hệ tự

N



ũ ạ

ũ ương ...............................15

N

ƯƠNG PHÁP

NGHIÊN CỨU ..........................................................................................................16
3.1. NGUYÊN V T LIỆU VÀ TRANG THI T B ............................................16
3.1.1. Nguyên vật liệu .......................................................................................16
3.1.2. Trang thiết bị ...........................................................................................16
3.2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU..................................................................17

ế đượ

á độ
ệ ự

ủ g

ũ ạ

g

ộ ố á ượ



g đ ều

ũ ương chứa glibenclamid ..................................17

3.2.2. Xây dựng công thứ

p ươ g p áp đ ều

ế ệ tự

ũ ạ

ũ

tương chứa glibenclamid ...................................................................................18


á đá





ệ ự

ũ ạ

ũ ương chứa

glibenclamid ......................................................................................................19
CHƯƠNG 4. K T QUẢ VÀ BÀN LU N .............................................................23
4.1. KHẢ

Á

Đ

TAN CỦA GLIBENCLAMID TRONG M T S

DƯ C CÓ KHẢ NĂN

Đ ỀU CH

ĐƯ C HỆ TỰ N


N

TƯƠNG CHỨA GLIBENCLAMID ....................................................................23
4.2. XÂY DỰNG CÔNG THỨC VÀ PHƯƠN
T

N

Á Đ ỀU CH HỆ TỰ N

ƯƠNG CHỨA GLIBENCLAMID ............................................25

4.2.1. Khảo sát hệ tá dược nề

ù g đ ều chế hệ tự

ũ ..................................25


v

4.2.2. Khảo sát khả


g ả (loading) hoạt ch t vào hệ tự

ũ ạ

ũ ươ g

g ......................................................................................................30
á độ lặp lại trên hai công thức tiề

4.2.3. Khả

quy ì

4.2.4. Xây dựng công thứ

g ....................................33

đ ều chế hệ tự

ũ ạ

ũ ương

chứa glibenclamid .............................................................................................33
4.3. KHẢ

Á ĐÁN

Á ÍN

ẤT CỦA HỆ TỰ N

N

TƯƠNG CHỨA GLIBENCLAMID ....................................................................34
4

Xá đị

độ bền củ

4

Xá đị



ũ ương hình thành ........................................34

ưở g ủ p

độ ề

g ủ

ệ ự

ũ ạ

ũ

tương chứa glibenclamid ...................................................................................35
4

Đ p

ố kích thước hạ

4.3.4. Xây dựng và th

đị

quy ì

ũ ương tạo thành .................................37
định lượng glibenclamid bằng phương

pháp UV ............................................................................................................39
CHƯƠNG 5. K T LU N

ĐỀ NGH ...............................................................44

5.1. K T LU N ....................................................................................................44
5

ĐỀ NGH .......................................................................................................44


vi

Khóa luận tốt nghiệp dược sĩ đại học – Năm học: 2012 – 2013.
KHẢO SÁT MỘT SỐ TÁ DƯỢC DÙNG ĐIỀU CHẾ HỆ TỰ NHŨ
GLIBENCLAMID
Trương Tiến Thuận
Thầy hướng dẫn: PGS. TS. Nguyễn Thiện Hải
Mở đầu và đặt vấn đề
Glibenclamid thuộc nhóm sulfonylure thế hệ thứ đã được chứng minh hiệu quả
g
g đ ều trị bệ đá á đường tuýp 2. Tuy nhiên, glibenclamid (thuộc
)
ượ đ ể
g ước, nên gây ả
ưởng không nhỏ
đến sinh khả dụng của thuố Đề
được thực hiện nhằm xây dựng công thức và
p ươ g p áp
ế hệ tự ũ ạ
ũ ươ g chứa glibenclamid có khả
g ải
thiệ độ tan củ g
ũ g ư
ả dụng của hoạt ch t.
Đối tượng và phương pháp nghiên cứu
Đố ượng: Glibenclamid (BP 2009)
ươ g p áp g
ứu:
- ả á độ
ủ g
g ộ ố á ượ

g đ ều ế đượ
ệ ự ũ ạ
ũ ươ g ứ g
.
- Xây dựng công thứ
p ươ g p áp đ ều ế ệ tự ũ ạ
ũ ươ g ứ
glibenclamid.
- ả á đá g á
ủ ệ ự ũ ạ
ũ ươ g ứ g
.
Kết quả và bàn luận
- ả á độ
ủ g
g ộ ố á ượ

g đ ều ế đượ
ệ ự ũ ạ
ũ ươ g ứ g
.
Độ tan của glibenclamid trong pha d u theo thứ tự: capryol 90 > maisine 35-1.
Độ tan của glibenclamid trong diện hoạ đồng diện hoạt theo thứ tự: transcutol P >
tween 80 > cremophor RH 40 > labrasol > cremophor EL > PG > tween 20 > PEG
400.
- Xây dựng công thứ
p ươ g p áp đ ều ế ệ tự ũ ạ
ũ ươ g ứ
glibenclamid.
Công thức hệ tự
ũ ạ
ũ ươ g
ứa glibenclamid có thành ph n
glibenclamid : capryol 90 (pha d u) : cremophor EL (diện hoạ ) :
u
(đồng
diện hoạt) là 0,25:49,87:37,41:12,47 theo tỷ lệ ph
w/w ô g ức và quy
trìn đ ều chế đạ độ lặp lại (n = 3).
- ả á đá g á
ủ ệ ự ũ ạ
ũ ươ g ứ g
.
ũ ươ g ạ
đạt yêu c u về độ bền nhiệ động học và phân bố
ước
giọt. Xây dựng và th
đị quy ì đị
ượng glibenclamid trong hệ tự ũ ạo
ũ ươ g ằ g p ươ g p áp
Quy ì đạt yêu c u của một quy trình phân
tích.
Kết luận
Đề
đã x y ựng công thứ
p ươ g p áp đ ều chế hệ tự ũ ạ
ũ ươ g
chứ g
0 5%
ũ ươ g ạo thàn đạt yêu c u về độ bền nhiệ động
học và phân bố
ước giọt.


vii

Final assay for the degree of BS Pharm. – Academic year: 2012 – 2013.
PREPARATION OF GLIBENCLAMIDE LOADED SELF
MICROEMULSIFYING DRUG DELIVERY SYSTEM (SMEDDS)
Truong Tien Thuan
Supervisor: Assoc. Prof. Dr. Nguyen Thien Hai
Introduction
Glibenclamide, which is a second-generation sulfonylurea antidiabetic, has proven
clinically effective against type 2 diabetes mellitus. However, the drawback of
glibenclamide (a BCS class II agent) is poor aqueous solubility, which has a
negative impact on its bioavailability. The objective of this study was to develop
formulation and preparation method of glibenclamide loaded SMEDDS in order to
enhance solibility of glibenclamide as well as its bioavailability.
Materials and methods
Materials: Glibenclamide (BP 2009)
Methods:
- Determining the solubility of glibenclamide in some excipients that may form
SMEDDS.
- Developing formulation and preparation method of glibenclamide loaded
SMEDDS.
- Evaluating the properties of glibenclamide loaded SMEDDS.
Results and discussion
- Determining the solubility of glibenclamide in some excipients that potentially
form SMEDDS.
The solubility of glibenclamide in oils was in the order as follows: capryol 90 >
maisine 35-1.
The solubility of glibenclamide in surfactants, co-surfactants was in the order as
follows: transcutol P > tween 80 > cremophor RH 40 > labrasol > cremophor EL >
PG > tween 20 > PEG 400.
- Developing formulation and preparation method of glibenclamide loaded
SMEDDS.
The glibenclamide loaded SMEDDS formulation consisted of glibenclamide :
capryol 90 (oil phase) : cremophor EL (surfactant) : transcutol P (co-surfactant) as
0.25:49,87:37,41:12,47 in percent w/w. The formulation and the preparation method
were repeatable (n = 3).
- Evaluating the properties of glibenclamide loaded SMEDDS.
The resulted microemulsion met the requirements of thermodynamic stability
studies and droplet size distribution. Glibenclamide in SMEDDS was determined by
UV spectrometric method, which met the requirements of a pharmaceutical
analytical procedure.
Conclusion
This study has succesfully developed the formulation and the preparation method of
SMEDDS loading 0.25% glibenclamid. The resulted microemulsion met the
requirements of thermodynamic stability studies and droplet size distribution.


viii

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT
B: bền
BCS: biopharmaceutic classification system (hệ thống phân loạ

ược học)

CTCT: công thức c u tạo
CTPT: công thức phân tử
D/N: d u trong ước
FDA: Food and Drug Administration (Cục quả

ược ph m và thực ph m Hoa

Kỳ)
GLI-SMEDDS: Hệ tự

ũ ạ

ũ ươ g

ứa glibenclamid

HLB: Hydrophilic Lipophilic Balance (sự cân bằ g

ước và thân d u)

IPM: isopropyl myristat
KB: không bền
KLPT: khố ượng phân tử
KT: không trong
PEG: Polyethylen glycol
PG: Propylen glycol
SMEDDS: Self-Microemulsifying Drug Delivery System (hệ tự
ươ g)
T: trong
UV: ultraviolet (tia tử ngoại)
WHO: World Health Organization (Tổ chức Y tế Thế Giới)
w/w: khối lượng / khố ượng

ũ tạ

ũ


ix

DANH MỤC CÁC BẢNG
ũ ạ

Bảng 2.1. Một số hệ tự
Bảng 2.2. Một số

ếp

ũ ương củ
ứa hệ tự

ộ ố

ũ ạ

ạt ch g

đ y ............14

ũ ương ..................................15

Bảng 3.1. Các nguyên liệu, hóa ch t dùng trong thực nghiệm .................................16
Bảng 3.2. Các thiết bị sử dụng trong thực nghiệm....................................................17
Bảng 3.3. Pha dãy dung dịch chu n glibenclamid ....................................................21
Bảng 4.1. Kết quả độ tan của glibenclamid trong các tá dược (n = 3)......................23
Bảng 4.2. Tỷ lệ các thành ph n của mẫu khảo sát từ Hình 4.2. ................................26
Bảng 4.3. Tỷ lệ các thành ph n của mẫu khảo sát từ Hình 4.3. ................................27
Bảng 4.4. Tỷ lệ các thành ph n của mẫu khảo sát từ Hình 4.4. ................................28
Bảng 4.5. Tỷ lệ các thành ph n của mẫu khảo sát từ Hình 4.5. ................................29
Bảng 4.6. Kết quả đá



ũ ương hình thành ...............................................30

g ải hoạt ch t của các mẫu .............................................31

Bảng 4.7. Kết quả khả

g ả

Bảng 4.8. Kết quả khảo sát khả
Bảng 4.9. Kết quả khả

á độ lặp lại (n = 3) ............................................................33

Bảng 4.10. Thành ph n công thức hệ tự
Bảng 4.11. Kết quả xá đị
Bả g 4

ạt ch t vào SMEDDS ...........................32

độ bề

Đường kính cỡ giọ

ũ ạ

ũ ương hình thành ..................................34
ũ ương trung bình ..........................................37

Bảng 4.13. Kết quả tương quan gi a nồ g độ
Bảng 4.14. Kết quả th

đị

Bảng 4.15. Kết quả th

đị

ũ ương chứa glibenclamid ..34

độ h p thu ....................................41

độ đú g ủ quy ì

định lượng glibenclamid ......42

độ chính xác của quy ì

định lượng glibenclamid

...................................................................................................................................43


x

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình 2.1. Công thức c u tạo của glibenclamid ...........................................................3
Hìn 4

Độ tan của glibenclamid trong các tá dược (n = 3) ...................................24

Hình 4.2. Giả đồ pha gồm capryol 90, tween 80 và transcutol P ............................25
Hình 4.3. Giả đồ pha gồm capryol 90, tween 20 và transcutol P............................26
Hình 4.4. Giả đồ pha gồm capryol 90, cremophor EL và transcutol P ...................27
Hình 4.5. Giả đồ pha gồm capryol 90, cremophor EL, labrasol, transcutol P ........28
Hình 4.6. Hai mẫu đã ải hoạt ch t trước và sau khi pha loãng 100 l n ...................33
Hình 4.7. Phươ g p áp đ ều chế hệ tự
Hình 4.8. Kết quả thử nghiệ

ũ ạ

ũ ương chứa glibenclamid .....34

độ bền nhiệ động học mẫu

-

-CA 8

...................................................................................................................................35
ì

49

ũ ương mới hình thành từ mẫu GLI-CA 7 ......................................35

ì

4 0

ũ ương mới hình thành từ mẫu GLI-CA 8 ....................................36

ì

4

ũ ương sau 3 giờ của mẫu GLI-CA 7 ............................................36

ì

4

ũ ương sau 3 giờ của mẫu GLI-CA 8 ............................................36

ì

4

ũ ương sau 24 giờ của mẫu GLI-CA 7 ..........................................37

4 4

ũ ương sau 24 giờ của mẫu GLI-CA 8 ..........................................37



Hình 4.15. Phân bố kích thước giọt của GLI-CA 7 ..................................................38
Hình 4.16. Phân bố kích thước giọt của GLI-CA 8 ..................................................38
Hình 4.17. Phổ UV của mẫu chu n glibenclamid trong methanol ...........................39
Hình 4.18. Phổ UV của mẫu thử glibenclamid trong methanol từ mẫu GLI-CA 8 ..40
Hình 4.19. Phổ UV của mẫu placebo ........................................................................40
ì

4 0 Đồ thị sự tương quan gi a nồ g độ

độ h p thu glibenclamid ............41


xi

LỜI CẢM ƠN
Khóa luận tốt nghiệp Dược sĩ Đại học thực hiện từ tháng 04/2013 đến tháng
07/2013 tại Bộ môn Công nghiệp dược, Khoa Dược – Đại học Y Dược TP. Hồ Chí
Minh, dưới sự hướng dẫn của thầy PGS. TS. Nguyễn Thiện Hải.
Em xin gửi lòng biết ơn sâu sắc nhất đến thầy PGS. TS. Nguyễn Thiện Hải đã quan
tâm, tận tình truyền đạt kiến thức cũng như những kinh nghiệm quý báu giúp em
thực hiện và hoàn thành khóa luận.
Em xin cảm ơn quý thầy cô trong Bộ môn Công nghiệp dược đã tạo mọi điều kiện
giúp em hoàn thành khóa luận tại bộ môn.
Em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến thầy ThS. Nguyễn Công Phi đã dành thời
gian quý báu để nhận xét, đánh giá và góp ý giúp cho khóa luận được hoàn thiện
hơn.
Em chân thành cảm ơn quý thầy cô Khoa Dược – Đại học Y dược Thành phố Hồ
Chí Minh đã tận tình giảng dạy, hướng dẫn và truyền đạt cho em những kiến thức
vô cùng quý báu trong suốt thời gian học tập tại trường.
Con xin cảm ơn ba mẹ và gia đình đã dành cho con sự quan tâm, động viên và là
chỗ dựa vững chắc cho con trong học tập cũng như việc thực hiện khóa luận.
Cảm ơn các bạn cùng khóa 2008-2013, đặc biệt là các bạn thực hiện khóa luận tại
bộ môn Công nghiệp dược đã động viên, sẻ chia, góp ý và giúp đỡ mình trong quá
trình thực hiện khóa luận cũng như học tập, rèn luyện tại trường.
Trương Tiến Thuận


ươ g

ến Thuận

Khóa luận tốt nghiệp ược sĩ đại học

CHƯƠNG 1. ĐẶT VẤN ĐỀ
ệ p á

ể xã ộ

ường số g ũ g
p

g

g

ập ỷ g

ư lối sống củ

g đá g ể á

đề ô



g ố á

gườ



ự p





u



đá

ư

y đổ

ậu quả ủ

ư

ũ g



đ y đã


g
ô

gả

á

á đường đ g

y đổ

p đá

qu

ều môi
yg p

á đườ g

ậ độ g

g g y.

xu ướ g g y

gg

g. Theo thống kê của Tổ chức Y tế Thế giới (WHO), hiện nay trên toàn thế giới
có 347 triệu gười mắc bệ
đá

á đường và bệ

g đứng thứ

nguyên nhân gây tử
bệ

đá

á đường tử

đá

0 0

á đường sẽ trở thành



ơ 80% tỷ lệ gười

g đến từ các quốc gia có thu nhập th p và trung bình [8].

Riêng tại Việt Nam, tuy không phải là ước có số gười mắc bệnh nhiều nh t
ư g ại là một trong nh
D đ

nhanh nh

g ước có tỷ lệ mắc bệ

đá

á đườ g đ g g

g

đề nghiên cứu và phát triển các thuố đ ều trị đá

đường trở nên hết sức c p á

g ô g á

á

ức khỏe toàn dân của

ước ta hiện nay.
được chứng minh nh ng hiệu

Glibenclamid thuộc nhóm sulfonylure thế hệ thứ
quả lâm sàng trong việ đ ều trị và kiể

á đường huyết ở nh ng bệ

á đường tuýp 2. Tuy nhiên, glibenclamid (thuộc nhóm II BCS)
g ước, nên gây ả
á

g

ứu g

đ y

uộ

u

á



ạ p ứ

Đố



ệ ự

ư ập u g



ệ độ

g

ớ á

ũ ạ

ượ đ ểm là

ưởng không nhỏ đến sinh khả dụng của thuốc.

u g

p



g ớ á


y

x



g

ũ g

á
uậ

ệ ự

ượ
ư ạ



ũ.

ũ ươ g (SMEEDS – Self Microemulsifying Drug
ũ

Delivery System), nhiều công trình nghiên cứu chứng minh hệ tự
gp

đá

ư h p thu củ

ược ch t é

g



g ước khi sử dụng

qu đường uống.
xu

ế

u g

y đề

“Khảo sát một số tá ượ

glibenclamid” được thực hiện nhằm



1

ù g đ ều chế hệ tự

u x y ự g đượ



ô g



ũ


ươ g

ến Thuận

Khóa luận tốt nghiệp ược sĩ đại học

p ươ g p áp

ế ệ ự

ũ ạ

ũ ươ g

thiệ độ tan của glibenclamid, từ đ
Để g ả quyế
-


ệ ự



u

á độ

ủ g

ũ ạ

ũ ươ g

á



g


ệ :

ộ ố á ượ

ứ g

g ải

có khả

ả dụng của hoạt ch t.

u g
g

ứ g



g đ ều

ế đượ

.

- Xây dựng công thức v p ươ g p áp đ ều

ế hệ tự

ũ ạ

ũ ươ g



glibenclamid.
-



á đá





ệ ự

ũ ạ

2

ũ ươ g

ứ g

.


ươ g

ến Thuận

Khóa luận tốt nghiệp ược sĩ đại học

CHƯƠNG 2. TỔNG QUAN TÀI LIỆU
2.1. GLIBENCLAMID
2.1.1. T nh chất

h

CTPT: C23H28ClN3O5S [7]

KLPT: 494.0 [7]

CTCT: Hình 2.1.

Hình 2.1. Công thức c u tạo của glibenclamid [12]
D

p áp: 1-[[4-[2-[(5-Cloro-2-methoxybenzoyl)amino]ethyl]phenyl]sulphonyl]-

3-cyclohexylure [7].
á : Glyburide (dùng ở Hoa Kỳ); Glybenzcyclamide [14].
ư trắng.

Bột kết tinh trắng hay g

Nhiệ độ nóng chảy: 169-174 oC.
Thực tế

ô g

g ướ

g

y

ơ

g

96% và methanol [2], [5], [7].
Đị

: phản ứng hóa học, IR, sắc ký lớp mỏng qu g p ổ

đạ ở ướ
Đị

p

g 300 nm [5].

ượ g:

-

ươ g p áp

u

độ thể tích [2], [5].

-

ươ g p áp sắc ký lỏng hiệu

-

ươ g p áp

g

ớ đ u dò UV [17].

: đ độ h p thu trong cloroform tạ

3

ước sóng 242 nm [6].

u ự


ươ g

ến Thuận

Khóa luận tốt nghiệp ược sĩ đại học

2.1.2. Cơ chế tác dụng
Glibenclamid là một sulfonylure có tác dụng làm giảm nồ g độ glucose trong máu,
g

ạy cảm của tế bào beta tuyến tụy vớ g u

g ết của tế bào beta.

phóng insulin. Tác dụng của thuốc phụ thuộc vào chứ
g

Glibenclamid có thể

g g ải

ức insulin, do làm giả

độ thanh thải của

insulin qua gan.
ơ
mớ

ế tác dụng của glibenclamid
ù g

gườ đá

g đ ều trị đá

á đường không phụ thuộc insulin (tuýp 2), glibenclamid

g g ải phóng insulin ở tuyến tụy. Trong nh
sulfonylure
giảm xuống mứ
vẫn gi

á đường khá phức tạp. Khi
g

á g đ ều trị đ u tiên, các

g đáp ứng insulin. Khi dùng lâu dài, nồ g độ insulin trong máu
ư ướ

đ ều trị

ư g ồ g độ glucose trong huyế ươ g

mức th p. Một liều 5 mg glibenclamid ươ g đươ g

ới 1000 mg

tolbutamid, 250 mg clorpropamid, 25 mg glibornurid hoặc 5 mg glipizid [1].

2.1.3. Dược động học
Glibenclamid được h p thu tố qu đường tiêu hóa. Tuy nhiên thứ
glucose huyết có thể làm giảm h p thu của glibenclamid (sự
chế

u động của dạ dày và ruộ

đ

g g u ose huyết ức

ậm h p thu). Ðể sớ

ưu

g uyế ươ g

ù g glibenclamid có hiệu quả nh

Ðiều

y ũ g đảm bảo tốt giải phóng insulin trong suốt b

g

đạt nồ g độ tối

0p ú

ướ

Glibenclamid bào

chế ưới dạng vi tinh thể, tạ được khả dụng sinh học hoàn hảo.
Glibenclamid liên kết nhiều (90 – 99%) với protein huyế

ươ g đặc biệt là

albumin. Thể tích phân bố của glibenclamid khoảng 0,2 lít/kg. Thời gian tác dụng
không có liên quan với nử

đời trong huyế

ươ g Thời gian bán thải của

glibenclamid chỉ là 2 – 3 giờ, còn tác dụng hạ đường huyết còn th y rõ từ
giờ

đến 24

ường có thể chỉ c n dùng thuốc một l n trong ngày. Lý do của sự khác biệt

này (gi a thời gian bán thải và thời gian tác dụng)

4

ư

õ


ươ g

ến Thuận

Khóa luận tốt nghiệp ược sĩ đại học

Glibenclamid chuyển hóa hoàn toàn ở gan, chủ yếu
ũ g

ch t chuyể
g

chứ



ì

á

đường hydroxyl hóa. Các

ụng hạ glucose huyết vừa phải, tuy nhiên ở gười có

ường thì tác dụng này không quan trọng về mặt lâm sàng.
g ước tiểu và phân theo tỉ lệ 1:1 [1].

Các ch t chuyển hóa thải trừ

2.1.4. Chỉ định, liều ượng và cách dùng
Ðiều trị đá

á đường không phụ thuộc insulin (tuýp 2), khi không giải quyế được

bằng chế độ

uống, giảm trọng lượ g ơ

ể và luyện tập [1].

Glibenclamid được FDA cho phép sử dụ g
Glibenclamid là thuốc trị đá
đá

á đườ g

á đường tuýp 2 và có thờ g

Đối với dạng bào chế
á g

ô g

g

g
uf

á độ g

ường, liều khở đ u là 2,5-5

đ ều chỉnh liều sau mỗi tu n,

liều dùng có thể

đến 15 mg/ngày. Mặc dù liều

ơ

õ ệ

N đượ

ù g đ ều trị

đến 24 giờ.

õ

hiệu quả tố

yu

984 [3].

g/ g y

ù g ước khi

g ừng 2,5-5 mg cho mỗi l n,
5

g/ g y

ô gđ

ư g ều 20 mg/ngày vẫ được sử dụng. Liều

ại
ơ

0

mg/ngày có thể chia thành 2 l n uống. Vì thờ g

á động của glibenclamid ươ g

đối dài nên tốt nh t, không sử dụng thuố

gười lớn tuổi.

y

Đối với dạng vi tinh thể, liều khở đ u

2.2.

g/ g y

g/ g y

g ừng 1,5 mg/l n, liều tố đ

chỉnh liều sau mỗi tu
ơ 6

ường là 1,5-

õ
g/ g y

đ ều
ều cao

ể chia thành 2 l n uống [14].

ỘT Ố PHƯƠNG PHÁP CẢI THIỆN ĐỘ TAN DƯỢC CHẤT

2.2.1. Th y đổi pH
Nh ng ch
á
đườ g

y đổ p

é

g ước có tính acid hoặc base có thể được hòa tan bằng
ươ g p áp

ươ g p áp

y

đ ểm d tủa hoạt ch t khi pH củ

y đổi pH có thể sử dụng cho cả đường uống và
ưu đ ể
ô

ườ g

5

đơ g ả
y đổi [13].

ư g ạ

ược


ươ g

ến Thuận

Khóa luận tốt nghiệp ược sĩ đại học

2.2.2. Tạo muối
Đ y

p ươ g p áp p ổ biến và hiệu quả trong việ

g độ tan của hoạt ch t
độ tan tố

có tính acid hoặc base. Một số thuốc khi chuyển thành dạng muố
đ u

ư

p

p y

ơ

[13].

2.2.3. Dùng hỗn hợp dung môi
Độ tan của hoạt ch

é

g ước có thể được cải thiện bằng cách sử dụng

p ươ g p áp ù g ỗn hợp dung môi. Một số đồng dung môi có thể
hoạt ch t và hỗn hòa vớ

ướ

hay polyethylen glycol.

ươ g p áp

uố g ì

ều á

ườ g được sử dụ g
y



ư p py
ế

được

gy

áp ụ g

đườ g

ụ g p ụ [13].

2.2.4. Làm giảm k ch thước phân tử
ước phân tử rắn ả

ưở g

độ tan của hoạt ch t bở

gg

càng nhỏ, diện tích bề mặ

ì

ước hạt

g ừ đ độ tan của hoạt ch

được cải thiện.

Việc làm giảm kích thước phân tử có thể thực hiện bằ g p ươ g p áp ạo vi hạt
hoặc tạo hỗn dịch nano [13].

2.2.5. Hòa tan bằng chất diện hoạt
g độ h p

Ch t diện hoạt r t h u dụng trong việ
ư
y đượ



ế

ũ ươ g (

g ỷ lệ

ế chủ yếu của ch t diện hoạ

ướt vào các phân tử hoạt ch t rắ

hòa tan th

tạ

ơ

m của hoạt ch

u

ông qua hai dạng bào chế đ ể

g
ì

g úp

ươ g p áp
ũ ươ g

ũ g
ô

ường
y g y

ệ tự nhũ

EDD ) [13].

2.2.6. Tạo hệ phân tán thuốc vào chất mang
á

để

ước phân tử hoạt ch

đạt c p độ siêu vi hạt là sử dụng dung

dịch rắn, sử dụng hỗn hợp eutectic, và sử dụng hệ phân tán rắn [13].

2.3. HỆ TỰ NHŨ T

I NHŨ TƯƠNG

2.3.1. Khái niệm hệ tự nhũ

6


ươ g

ến Thuận

- ệ ự

Khóa luận tốt nghiệp ược sĩ đại học

ũ



ố g gồ

đồ g
p

p



u

g ạ

ũ

ượ

á

ộ á

ũ

đồ g

ự độ g

g

ũ

ếp xú



ũ

ệ ự

ũ ươ g (SEDDS–Self Emulsion Drug Delivery System) :

ệ ự

ướ .

- ùy

p

ũ




ệ ự


ũ ạ

y

nhũ



ệ ự

ướ

ũ ạ

System) : ệ ự
ệ ự

ợp p

g ệ ự

u ú :

ẽ ạ

y
u

ệ ự

System) :



á

ũ ươ g

u

g ướ

ũ ươ g (SMEDDS–Self Micro-Emulsion Drug Delivery
ũ

ũ ạ

ượ

ũ



ướ

ẽ ạ

ũ ươ g

u

g ướ

ũ ươ g (SNEDDS–Self Nano-Emulsion Drug Delivery
y



ướ

ẽ ạ

u

ũ ươ g

u

g

ướ .
rong 3 hệ thống tr n, hệ tự nhũ tạo vi nhũ tương được quan tâm nghi n cứu nhiều
n m gần đâ nhờ sự phát triển c ng nghệ tá dược với các chất nhũ hóa, đồng nhũ
hóa có hả n ng tạo nhũ tốt, phương pháp đơn giản, dễ thực hiện.

2.3.2. Khái niệm hệ tự nhũ tạ vi nhũ tương (SMEDDS)
ũ ạ

Hệ tự

hoạt và ch

ũ ươ g là hỗn hợp đẳ g ướng tự nhiên của pha d u, ch t diện
đồng diện hoạt, và có thể tự

g

bền v
ơ

đượ
ể, hệ tự

p

u động ruộ

độ trong tốt ơ so với á

ũ ươ g

u

g ước

ướ á động khu y nh nhàng. Sau khi uống

ũ ẽ hình thành n ũ ươ g

tiêu hóa nhờ sự co bóp củ
200 nm,

ướ

ũ
y

ũ ươ g ề

g đường

ước giọt trong khoảng 10ũ ươ g uyền thống (1-20 μm) [11].

2.3.3. Tá dược sử dụng trong hệ tự nhũ tạ vi nhũ tương
Mộ ượng lớ

á ượ được sử dụng trong công thức của hệ tự

ũ Pha d u cùng

với ch t diện hoạt là nh ng thành ph n không thể thiếu, tuy vậy, ch
hoạ ũ g

ể được sử dụng [9].

7

đồng diện


ươ g

ến Thuận

Khóa luận tốt nghiệp ược sĩ đại học

2.3.3.1. Pha d u
Pha d u

á ược quan trọng nh t trong công thức hệ tự

vì nó hòa tan hoạt ch t kỵ ước hoặc tạ đ ều kiện tự

ũ ạ

ũ ươ g bởi

ũ

g



g

p

u qu đường tiêu hóa. Tiêu chu n chính trong việc chọn lựa pha d u là chọn pha
d u mà thuố

độ

để có thể giảm khố ượ g á ược khi sử dụng. Ph n

lipid của hệ tự

ũ ạ

ũ ươ g hình thành nhân củ

ũ ươ g

ường là

các lipid không phân cực.
Triglycerid mạch dài và triglycerid mạch trung bình với nh ng mức độ bão hòa
á

u được sử dụng làm pha d u trong hệ tự

ư

ế đổi là nh ng ch t dẫ

p

ũ ạ

ươ g

ũ ươ g. Các d u

ọc nh

ú g

ô g

thể hòa tan mộ ượng lớn hoạt ch t thân d u và kém hiệu quả trong việc tự

ũ đã

g ử dụng chúng trong hệ tự

giới hạn khả

ũ ạ

ư g

ũ ươ g

g

đ

các loại d u thực vậ đã được thủy phân và biế đổ được sử dụng trong hệ tự
ũ ươ g nhiều ơ

tạ
ì

đượ

ư

uộ g

ơ

ờ vào nh

ơ

gy

g ưu đ ểm của nó. Triglycerid mạch trung

gy

triglycerid mạch trung bình d

ũ

ạch dài bởi theo Deckelbaum (1990)
ơ

động ở bề mặt d u/ ước cao

ạch dài, sự thủy phân triglycerid mạ

u g ì

ơ

ượng ch t diện hoạt phải c n nhiều khi dùng triglycerid mạch dài nếu so với
triglycerid mạch trung bình. Ngày nay, mộ p ươ g p áp
g

dẫn ch t mạch trung bình bán tổng hợp có kèm khả

ới bao gồm việc sử dụng
ện hoạ

được biế đến

ước và tính thân d u). Trong một số

với tên hợp ch t amphiphilic (có cả
ường hợp nh ng ch t diện hoạt thân d u ơ

ểđ

g

u

ước

trong công thức. Bằng cách phối hợp triglycerid với các mono và diglycerid, khả
g

á

Một số pha d u

ạt ch t kỵ ước có thể được cải thiện [18].
ường sử dụng trong hệ tự

ũ ạ

f



capryol 90, d u th u d u, maisine 32-

8

ũ ươ g hiệ

y

ư


ươ g

ến Thuận

Khóa luận tốt nghiệp ược sĩ đại học

2.3.3.2. Ch t diện hoạt
g

Ch t diện hoạt sử dụng trong các công thức có khả
theo nhiều ơ

g

ả dụng bằng

ế khác nhau, bao gồm cải thiệ độ tan của hoạt ch
g /ức chế ơ

qua biểu mô ruộ

hoạt có thể gây ra nh

g

y đổ

p-g y p

uy

g

m

ượng lớn ch t diện

gược lại tính th m của thành ruột hoặc kích ứng

đường tiêu hóa.
Chỉ có một số ch t diện hoạ được cho phép sử dụ g đường uống. Nh ng ch t diện
hoạ được dùng rộng rãi trong hệ tự

ũ ạ

ươ g đối cao. Giá trị

không ion với giá trị

ch t diện hoạt là c n thiế để ì
ơ

gốc tự

ũ ươ g là các ch t diện hoạt
ũ ươ g

ng ch t tổng hợp bở
g ự

sinh học, mặc dù khả

ước của
á

ũ

ì

guồn

ô g độ

ươ g

ũ ị giới hạn.

Nồ g độ ch t diện hoạt trong các chế ph m hệ tự

ũ ạo vi

ũ ươ g bền v ng

ường trong khoảng 30-60%. Một số ch t diện hoạ được sử dụng trong hệ tự
ũ ươ g

tạ

ư w

80

f

ũ

0 [18].

2.3.3.3. Ch đồng diện hoạt
ũ ạ

Nhằm hình thành hệ tự
để giảm sứ

hoạ

ũ ươ g tố ưu, r t c

g ề mặt một cách hiệu quả

ượng ch t diện

ư g ại r

độc. Vì vậy, ch t

đồng diện hoạ được sử dụ g để giảm nồ g độ ch t diện hoạt. Việc chọn lự đú g
ch t diện hoạ
ũ ươ g ũ g
Ch

đồng diện hoạt là c n thiết trong quá trình thiết kế hệ tự
ư đối với sự hòa tan thuốc trong hệ tự

đồng diện hoạ

ũ ạ

ũ ạo vi

ũ ươ g.

ường có HLB 10-14. Nh ng dung môi h u ơ

ư

propylen glycol, polyethylen glycol có thể hòa tan mộ ượng lớn hoạt ch t hay ch t
ước và thích hợp ù g đường uố g

diện hoạ

diện hoạt trong hệ tự
y ơ

á

ũ ạ

ượ đ ể

ũ ươ g. Nh
y ơ

g

ũ g

ể làm ch

y á đồng dung môi d

ỏ nang cứng hoặc mềm, từ đ

hoạt ch t. Ngược lại nh ng công thức không có alcol lại giới hạn khả

9

đồng
ủa

g


ươ g

ến Thuận

Khóa luận tốt nghiệp ược sĩ đại học

các ch t thân d u. Vì thế, phải chọn lựa chính xác các thành ph
ũ ạ

để tạo ra hệ tự

ũ ươ g hiệu quả [18].

Ngoài ra, có thể có các thành ph n như đồng dung môi, ch t ổ định, ức chế enzym,
polymer và các thành ph n khác [18].

2.3.4. Các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng công thức của hệ tự nhũ
tạ vi nhũ tương
2.3.4.1. Liều dùng
Nh ng hoạt ch được dùng vớ

ượng lớn không thích hợp để tạo hệ tự

ũ ạo

ũ ươ g nếu chúng không tan cực kỳ tốt trong ít nh t một thành ph n của hệ tự
ũ ạ

ũ ươ g, nh t là thành ph n thân d u. Nh ng hoạt ch t tan giới hạn

trong cả d u
tự

ũ ạ

ước (giá trị log P x p xỉ 2) thì r

để ù g p ươ g p áp ạo hệ

ũ ươ g [15].

2.3.4.2. Độ tan của hoạt ch t
Khả


g ủa hệ tự

ũ ạ

ũ ươ g trong việc duy trì sự hòa tan hoạt ch t bị

ưởng r t lớn bở độ tan của hoạt ch t trong pha d u. Nếu ch t diện hoạt hay

ch đồng diện hoạt gi a vai trò lớ
ơ
khả

ơ

g

ệc hòa tan thuốc thì có thể có nguy

ạt ch t bị lắng, bởi vì khi pha loãng hệ tự
g u g

ô ủa ch t diện hoạ

ũ ạ

ũ ươ g sẽ làm giảm

y đồng diện hoạt [15].

2.3.4.3. Sự phân cực của pha d u
Sự phân cực của pha d u ũ g
ũ ươ g

ột trong nh ng yếu tố giúp phóng thích thuốc từ

ự phân cực của các giọ

dài chuỗi carbon và mứ độ
ph n thân d u và nồ g độ ch
đối với dung môi, d u hoặ

ư

ũ ươ g ị chi phối bởi giá trị

ã
ũ

độ

ủa acid béo, khố ượng phân tử của
ự phân cực thể hiện ái lực của hoạt ch t

ước và các loại lực liên quan. Sự phân cực lớn càng

ú đ y nhanh quá trình phóng thích hoạt ch

p

về sự phụ thuộc gi a việc phóng thích idebenon từ hệ tự

10

ướ Đã
ũ ạ

g

ứu

ũ ươ g và


ươ g

ến Thuận

Khóa luận tốt nghiệp ược sĩ đại học

mứ độ phân cực của pha d u sử dụng. Kết quả cho th y sự phóng thích nhiều nh t
ứng với công thức có pha d u phân cực mạnh nh t [15].

2.3.5. Các phương pháp đánh giá hệ tự nhũ tạ vi nhũ tương
đồng nh t. Khi pha loãng 100 l n vớ

Cảm quan: hệ phải trong suố
tạ được hệ

ũ ươ g

g uốt hoặc trong mờ đồng nh t và không có tủa.

Kích thước tiểu phân: pha loãng 100 l n vớ
nằm trong khoảng 20 – 200

Đá

đ ện tử hoặ đ

dùng kính hiể

ước phải

ướ

ước các tiểu phân phải

g á ằ g á p ươ g p áp á xạ ánh sáng,

ế zeta [9].

Độ bền nhiệt động học:
- Chu trình nóng lạnh: pha loãng 100 l n vớ

ước c t, thực hiện 6 chu kỳ ở 2 mức

nhiệ độ của tủ lạnh (2 – 8 oC) và 45 oC, thờ g
mỗi chu kỳ

ô g

ưu

ở mỗi mức nhiệ độ tại

ơ 4 g ờ. Hệ đạt yêu c u nếu sau 6 chu kỳ không bị kết tủa,

kết bông hay xảy ra sự tách lớp.
-

u ì

đô g – ã đô g: p

– ã đô g ới mỗ

u ì

ã g 00 n vớ
ô g

ước c t, thực hiện 6 chu kỳ đô g

ơ 6 g ờ. Hệ đạt yêu c u khi không có sự kết

tủa, kết bông hay xảy ra sự tách lớp.
- Ly tâm: pha loãng 100 l n vớ

ước c t

uđ đ

y

ới tố độ 10000 vòng

trong vòng 15 phút và quan sát sự đồng nh t của hệ. Hệ đạt yêu c u nếu không bị
kết tủa hoặc tách lớp sau khi ly tâm [9].
Chỉ số khúc xạ và độ truyền qua: pha loãng 100 l n vớ
đạt yêu c u nếu chỉ số khúc xạ g
(

)

độ truyền qua lớ



ươ g đươ g ới chỉ số khúc xạ củ


ước

ơ 99% [9].

Đánh giá độ hòa tan in-vitro: hệ tự
chạy hòa tan cùng vớ 900

ước c t v đá

đệ

ũ đượ đ

g

g ứng và bỏ vào bình

được pha sẵn với tố độ cánh quay 100

vòng/phút tại nhiệ độ 37oC. Tiến hành vớ
4 5; 6 8 ươ g ứng với sự biế đổ p

ô

ườ g đệm có pH l

g đường tiêu hóa củ

trình chạy, mẫu được rút ra sau mỗi chu kỳ thờ g

11

đị

ượt là 1,2;

gười. Trong quá

ượ g để đá

g á độ


ươ g

ến Thuận

Khóa luận tốt nghiệp ược sĩ đại học

hòa tan tại các thờ đ ểm khác nhau. Bên cạ


đ

ử nghiệ

ũ g

ế được

ưởng củ p đến sự giải phóng hoạt ch t [9].

Đánh giá hả n ng hấp thu qua đường ti u hóa tr n súc vật thử nghiệm:
Súc vật thử nghiệ

được chia thành nhiều nhóm khác nhau và hệ tự

ươ g được cho uống bằ g ơ

ũ ạ

ũ

8 ố g để thể tích cho uống của mỗi nhóm

đều nhau. Nhóm placebo có thể ù g để đá

gáả

ưởng củ á ược. Mẫu máu

được l y phân tích vào các thờ đ ểm 0 giờ, 24 giờ và 48 giờ [18].

2.3.6. Ưu điểm của hệ tự nhũ tạ vi nhũ tương
được liều dùng nhờ vào việ

Giả

g

Kết quả h p thu thuốc theo thời gian ổ đị
Vận chuyển thuố đế

ơ

Thuốc không bị ả
ươ g á

p

u

ưởng bở

ư ới thứ

ả dụng của thuốc.
ơ

g đường tiêu hóa.
ô

ường khắc nghiệt của ruộ

á

được các

ảo vệ các thuốc nhạy cảm.

D sản xu t và nâng c p cỡ lô.
Có khả

g ận chuyển các peptid bị thủy p

ũ ạ

ơ

ế enzym bởi vì hệ tự

ũ ươ g có thể chống lại sự thủy phân củ đường tiêu hóa [18].

2.3.7. Ưu điểm của hệ tự nhũ tạ vi nhũ tương so với nhũ tương
Ngoài tác dụng cải thiệ độ tan của các hoạt ch t kỵ ước giố g
ường, hệ tự

ũ ạ

ũ ươ g còn ổ định nhiệ động họ

ũ ươ g

ơ

ô g

ũ ươ g

d dàng bảo quản trong thời gian dài.
ũ ươ g được hình thành từ hệ tự
động học tố

độ truyề qu g

ũ ươ g
ươ g

ô g

ườ g

ô g

ũ ươ g ũ g

Đ ểm khác biệt chính gi

ường nằm ở

ước giọ

động trong khoảng 0,2 – 10 µ

ũ ươ g được tạo từ hệ tự
ì

ũ ạ

ũ ạ

ũ ươ g

độ bền nhiệt
ũ ươ g

ước giọt củ

ước giọt của vi

ường trong khoảng 2 – 100 nm.

ước giọt nhỏ nên tổng diện tích bề mặt h p thu và phân tán lớ

12

ũ

ơ

t


ươ g

ến Thuận

Khóa luận tốt nghiệp ược sĩ đại học

nhiều so với dạng bào chế rắn, và nó có thể d dàng h p
đ

g

ả dụng của thuốc.

Đối với hệ tự
ưđ

ph

u qu đường tiêu hóa. Từ

ũ ạ
g

ũ ươ g, nhà sản xu t có sự lựa chọ đ

g ứng, nang mềm hay hóa rắ để dập

ạng về thành
g

ũ ươ g

chỉ có thể ù g ưới dạng dung dịch uống [4].

2.3.8. Nhược điểm của hệ tự nhũ tạ vi nhũ tương
Một trong nh ng trở ngại khi nghiên cứu phát triển hệ tự
thiếu nh ng mô hình in vitro tố để đá
đều bị

u

gá á

ô g

ũ ạ

ũ ươ g là

ức. Nh ng công thức này

ước khi giải phóng hoạt ch t. Vì vậy p ươ g p áp

uyền

thống không hiệu quả [4], [18].
ượng ch t diện hoạt cao (30 – 60%) có thể kích ứ g đường tiêu hóa [4].

2.3.9. Ứng dụng của hệ tự nhũ tạ vi nhũ tương
2.3.9.1.
Kết quả

g độ tan và sinh khả dụng
g độ

được th y rõ khi hoạt ch

được mang vào hệ tự

ũ ạ

ũ

ươ g đặc biệt với nh ng hoạt ch t BCS nhóm 2 (d th m/khó tan). Trong hệ tự
ũ ạ

ũ ươ g, nhờ ươ g á g

u g p

g ước bề được hình thành và nh ng giọ
ở dạng hòa tan vào màng nh y đườ g
g

g ĩ

g

u

Hệ tự

ũ ạ

ũ ạ
ũ ươ g

mềm hoặc cứng. D đ

ũ ươ g

ũ ươ g

để sẵn sàng h p thu. Từ đ
ũ ạ

ẽ làm

y đã được

ũ ươ g [18].

ũ ươ g ạng rắn (solid SMEDDS)
ườ g được bào chế ở dạng lỏng rồ đ
gặp nh ng b t lợi nh

g

g

định trong quá trình sản xu t

nang mềm hoặc bị rò rỉ thuố đối với nang cứng. Mộ p ươ g p áp
chuyển thành ph n hệ tự

u

y ẽ vận chuyển thuốc

ả dụng và nồng độ cự đại Cmax Đ ều

thực hiện với nhiều thuốc khi mang vào hệ tự

2.3.9.2. Hệ tự

ước, mộ

y

ế là

ũ ừ dạng lỏng sang dạng rắ để tạo các dạng bào chế

rắn khác (viên nén, viên nang) [18].

13


ươ g

ến Thuận

2.3.9.3. Ng

gừa sự thoái biến sinh học

ũ ạ

Hệ tự

Khóa luận tốt nghiệp ược sĩ đại học

ũ ươ g r t h u ích trong việc giảm sự thoái biến sinh học trong

đường ruột của thuố

đồng thời cải thiện sự h p

u

g

của thuốc. Các thuốc bị thoái biến vì nh ng nguyên nhân sinh lý củ
acid của dạ dày, thoái biến bởi enzym hoặc thoái biến thủy p
g

gừa bằng cách mang nó vào hệ tự

lỏng của hệ tự
ườ g

ũ ạ

ũ ươ g đ

ũ ạ

khả dụng
ơ



ưp

đều có thể được

ũ ươ g, bởi vì pha tinh thể

g

ư

g g

á

g a môi

ước [18].

ũ ạ

2.3.9.4. Phóng thích kéo dài từ hệ tự
Đối vớ

ũ ươ g D/N

khuếch tán

ũ ươ g

ạt ch t kỵ ước hòa tan chủ yếu trong các giọt d u nên

ừđ p

g

ạt ch

ươ g đối chậm (phụ thuộc vào sự

phân bố d u/ ước của hoạt ch t) [18].

2.3.10. Một số nghiên cứu về hệ tự nhũ tạ vi nhũ tương của một số hoạt
chất gần đ y
Bảng 2.1. Một số hệ tự

ũ ạ

ũ ươ g của

ộ ố hoạt ch t g

đ y [18]

Hoạt chất

Pha dầu

Diện hoạt

Đồng diện hoạt

9-Nitrocamptothecin

Ethyloleat

Tween 80

PEG 400

Cremophor EL
Fenofibrate

Labrafac CM 10

Tween 80

PEG 400

Oridonin

Labrafac CC

Cremophor EL

Transcutol P

Acid valproic

D u th u d u

Cremophor RH 40

PEG 400

Simvastatin

Capryol 90

Cremophor EL

Carbitol

Buparvaquon

Capryol 90

Cremophor EL

Labrasol

Glyburid

Capryol 90

Tween 20

Transcutol P

Vinpocetin

Ethyl oleat

Solutol HS

Transcutol P

14


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×