Tải bản đầy đủ

Đề thi thử Vật lý chuyên ĐH Vinh

ĐỀ THI THỬ CHUYÊN ĐẠI HỌC VINH

Câu 1: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt
A. phụ thuộc vào tần số của ánh sáng truyền trong môi trường đó B. chỉ phụ thuộc bản chất môi trường.
C. có một giá trị như nhau đối với mọi ánh sáng có bước sóng khác nhau. D. phụ thuộc vào góc tới của tia
sáng gặp môi trường đó.
Câu 2: Trong thí nghiệm Y-âng giao thoa ánh sáng đơn sắc với D không đổi, a có thể thay đổi được. Ban đầu
tại điểm M trên màn quan sát là vân sáng bậc 6. Nếu lần lượt tăng hoặc giảm khoảng cách giữa hai khe một
lượng a thì tại M là vân sáng bậc 3k hoặc k; bây giờ nếu tăng khoảng cách giữa hai khe thêm một lượng
a / 3 (nguồn S luôn cách đều hai khe) thì tại M là vân sáng bậc
A. 9.
B. 7.
C. 8.
D. 10.
Câu 3: Cho mạch điện xoay chiều nối tiếp R, C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế
u 120 2 cos100t ( V ), thì ZC R / 3. Tại thời điểm t 1 150 (s) thì hiệu điện thế trên tụ có giá trị bằng
A. 30 6 V.
B. 30 2 V.
C. 60 2 V.
D. 60 6 V.
Câu 4: Ba màu cơ bản của màn hình ti vi màu phát ra khi êlectron đến đập vào là

A. vàng, lam, tím.
B. vàng, lục, lam
C. đỏ, vàng, tím.
D. đỏ, lục, lam.
Câu 5: Sóng dừng được tạo thành trên một sợi dây đàn hồi có phương trình u 4 sin(0,25x ) cos(20t   / 2) (cm),
trong đó u là li độ dao động của một phần tử trên dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc tọa độ O một đoạn bằng x
(x tính bằng cm, t tính bằng s). Những điểm có cùng biên độ, ở gần nhau nhất và đều cách đều nhau (không xét các
điểm bụng hoặc nút) thì có tốc độ dao động cực đại bằng
A. 20 2 cm/s.
B. 80 cm/s.
C. 80  cm/s.
D. 40 2 cm/s.
Câu 6: Chọn kết luận sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

A. Trong các phân rã  , phải đi kèm hạt nơtrinô.
B. Quá trình phân rã phóng xạ tỏa năng lượng.
C. Một chất phóng xạ có thể chỉ phóng ra tia gamma.
D. Quá trình phân rã phóng xạ không phụ thuộc
bên ngoài.
Câu 7: Kí hiệu c là vận tốc ánh sáng trong chân không. Một hạt vi mô, có năng lượng nghỉ E 0 và có vận tốc
bằng 12 c / 13 thì theo thuyết tương đối hẹp, năng lượng toàn phần của nó bằng
A. 13E 0 / 12.
B. 2,4E 0 .
C. 2,6E 0 .
D. 25E 0 / 13.
Câu 8: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa có cùng tần số trên trục Ox. Biết dao động 1
có biên độ A1 5 3 cm, dao động tổng hợp có biên độ A (cm). Dao động 2 sớm pha hơn dao động tổng hợp là
 /3 và có biên độ A 2 2A. Giá trị của A bằng
A. 5 cm.
B. 10 3 cm.
C. 10 cm.
D. 5 3 cm.
Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nếu chiếu vào hai khe ánh sáng đơn sắc có bước sóng  0,72 m
thì trên màn trong một đoạn L thấy chứa 9 vân sáng (hai vân sáng ở 2 mép ngoài của đoạn L, vân trung tâm ở
chính giữa). Còn nếu dùng ánh sáng tạp sắc gồm hai bước sóng 1 0,48 m và  2 0,64 m thì trên đoạn L số
vân sáng quan sát được là
A. 18.
B. 16.
C. 17.
D. 19.


Câu 10: Khi mắc tụ điện có điện dung C với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 để làm mạch dao động thì tần
số dao động riêng của mạch là 20 MHz. Khi mắc tụ C với cuộn cảm thuần L 2 thì tần số dao động riêng của
mạch là 30 MHz. Nếu mắc tụ C với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3 4L1  7L 2 thì tần số dao động riêng của
mạch là
A. 7,5 MHz.
B. 6 MHz.
C. 4,5 MHz.
D. 8 MHz.
Câu 11: Chọn kết luận sai khi nói về phản ứng hạt nhân?
A. Thường được chia làm hai loại.
B. Với khối lượng bất kỳ của nguyên liệu đều có thể xảy ra
phản ứng nhiệt hạch.
C. Phản ứng tạo ra các hạt nhân bền vững hơn là phản ứng tỏa năng lượng.
D. Để có phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra cần phải có hệ số nhân nơtron k 1.
Câu 12: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u U 0 cos(100t   ) (V ) hai đầu đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự gồm
R , C và cuộn thuần cảm có độ tự cảm L. Tụ điện có điện dung C thay đổi được. Ban đầu điều chỉnh C để hiệu
điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch chứa R và C đạt cực đại. Sau đó, phải giảm giá trị điện dung đi ba
lần thì hiệu điện thế hai đầu tụ mới đạt cực đại. Tỉ số R / Z L của đoạn mạch xấp xỉ
A. 3,6.
B. 2,8.
C. 3,2.
D. 2,4.
Câu 13: Tại đài truyền hình Nghệ An có một máy phát sóng điện từ. Xét một phương truyền nằm ngang,
hướng từ Tây sang Đông. Gọi M là một điểm trên phương truyền đó. Ở thời điểm t, véc tơ cường độ điện
trường tại M có độ lớn cực đại và hướng từ trên xuống. Khi đó vectơ cảm ứng từ tại M có
A. độ lớn bằng không.
B. độ lớn cực đại và hướng về phía Tây.
C. độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc.
D. độ lớn cực đại và hướng về phía Nam.


Câu 14: Mạch dao động LC lí tưởng tụ có điện dung C 5nF và cuộn thuần cảm L 5 mH. Điện tích cực đại
trên tụ Q0 20 nC. Lấy gốc thời gian khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ u 2 V và tụ đang phóng điện. Biểu thức
cường độ dòng điện trong mạch
5
5
A. i 4 cos( 2.10 t  5  6) (A).
B. i 4 cos(2.10 t   3) (A).
5
5
C. i 4 cos( 2.10 t  5  6) (mA).
D. i 4 cos( 2.10 t   3) (mA).
Câu 15: Một nguồn âm được đặt ở miệng một ống hình trụ thẳng đứng chứa đầy nước, mốc tính chiều sâu
nước bằng 0 ở miệng ống. Hạ dần mực nước thì thấy khi chiều sâu của nước trong ống nhận các giá trị
l1 , l 2 , l 3 , l 4 thì nghe được âm to nhất. Ta có tỉ số
A. l2 / l 4 3 7.
B. l2 / l4 5 7.
C. l 2 / l 4 2 5.
D. l2 / l4 4 7.
Câu 16: Một con lắc lò xo nằm ngang, vật có khối lượng m = 100g, độ cứng lò xo k= 100N/m. Kéo vật ra
khỏi vị trí cân bằng (dọc theo trục lò xo) 10cm rồi thả. Khi vật dao động hệ số ma sát  = 0,1. Tốc độ trung
bình của vật trong quá trình dao động là:
A. 1,08m/s
B. 2m/s
C. 1m/s
D. 0,54m/s
Câu 17: Gọi c là vận tốc ánh sáng trong chân không thì eV / c 2 là đơn vị đo
A. công suất.
B. điện tích.
C. năng lượng.
D. khối lượng.
Câu 18: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T 1,2 s. Khoảng thời gian nhỏ nhất từ khi động năng đang
cực đại đến khi nó giảm đi một phần tư bằng
A. 0,2 s .
B. 0,4 s .
C. 0,3 s
.
D. 0,1 s .
Câu 19: Hiện tượng quang điện trong xảy ra
A. với ánh sáng có bước sóng bất kỳ.
B. khi ánh sáng kích thích có tần số lớn hơn một
tần số giới hạn.
C. thì êlectron sẽ bị bứt ra khỏi khối chất bán dẫn.
D. khi ánh sáng kích thích có bước sóng lớn hơn
một bước sóng giới hạn.
Câu 20: Một khung dây dẫn kín hình chữ nhật có thể quay đều quanh trục đi qua trung điểm hai cạnh đối diện,
trong một từ trường đều có cảm ừng từ B, vuông góc với trục quay. Suất điện động xoay chiều xuất hiện trong
khung có giá trị cực đại khi mặt khung
A. song song với B.
B. vuông góc với B.
C. tạo với B một góc 450.
D. tạo với B một góc 600.
Câu 21: Trong một máy phát điện xoay chiều ba pha, khi suất điện động ở một pha đạt giá trị cực tiểu
e1  E 0 thì suất điện động ở các pha kia đạt các giá trị
A. e 2  E 0 2; e3  E 0 2.
B. e 2  3E 0 2; e 3  3E 0 2.
C. e 2 E 0 2; e3  E 0 2.
D. e 2 E 0 2; e3 E 0 2.
Câu 22: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u 120 2 cos100t (V) vào hai đầu một mạch điện xoay chiều nối
tiếp gồm R 1 và cuộn dây thuần cảm L thì u lệch pha so với i là  4, đồng thời I 1,5 2 A. Sau đó, nối tiếp
thêm vào mạch trên điện trở R 2 và tụ C thì công suất tỏa nhiệt trên R 2 là 90 W. Giá trị của R 2 và C phải là
4
4
4
A. 40 và 10  (F).
B. 50 và 10  (F).
C. 40 và 2,5.10  (F).
D.
50 và 2,5.10  4  ( F).

Câu 23: Hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn S1 , S2 cùng biên độ, ngược pha, S1S2 13cm.
Tia S1y trên mặt nước, ban đầu tia S1 y chứa S1S2 . Điểm C luôn ở trên tia S1y và S1C 5 cm. Cho S1 y quay
quanh S1 đến vị trí sao cho S1C là trung bình nhân giữa hình chiếu của chính nó lên S1S2 với S1S2 . Lúc này C ở
trên vân cực đại giao thoa thứ 4. Số vân giao thoa cực tiểu quan sát được là
A. 13.
B. 10.
C. 11.
D. 9.
Câu 24: Hai điểm sáng dao động điều hòa chung gốc tọa độ, cùng chiều dương, có phương trình dao động lần
lượt x1 2A cos(t / 6   / 3) và x 2 A cos(t / 3   / 6). Tính từ t 0, thời gian ngắn nhất để hai điểm sáng gặp
nhau là
A. 4 s.
B. 2 s.
C. 5 s.
D. 1 s.
Câu 25: Một quả lắc đồng hồ có chu kì T 2s (chu kỳ dao động được tính như của con lắc đơn có cùng chiều
dài), dao động tại nơi có g 10m / s 2 với biên độ góc là 6,30. Lấy  2 10. Vật chịu tác dụng của lực cản có độ
lớn không đổi Fc 12,5.10 4 N. Dùng một pin có suất điện động E 3V, điện trở trong không đáng kể để bổ
sung năng lượng cho con lắc dao động duy trì với hiệu suất là 95%. Pin có điện tích ban đầu là q 0 103 C. Hỏi
đồng hồ chạy khoảng bao lâu thì hết pin?
A. 144 ngày.
B. 120 ngày.
C. 60 ngày.
D. 66 ngày.


Câu 26: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật M 100 g và lò xo có độ cứng k 10 N / m đang dao động
điều hòa xung quanh vị trí cân bằng với biên độ A 10cm. Khi M đi qua vị trí có li độ x 6 cm người ta thả
nhẹ vật m 300 g lên M (m dính chặt ngay vào M). Sau đó hệ m và M dao động với biên độ xấp xỉ
A. 6,3 cm.
B. 5,7 cm.
C. 7,2 cm.
D. 8,1 cm.
T

693
h
.
Câu 27: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã
Hỏi sau bao lâu thì số hạt nhân của chất đó giảm đi e
lần (với ln e 1 )?
A. 1884 h.
B. 693 h.
C. 936 h.
D. 1000 h.
Câu 28: Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Lực cản của môi trường là một trong những nguyên nhân gây ra dao động tắt dần.
C. Do động tắt dần là dao động có cơ năng giảm dần theo thời gian.
D. Dao động tắt dần luôn là
dao động không có lợi.
Câu 29: Êlectron trong nguyên tử Hidrô chuyển từ quỹ đạo dừng có mức năng lượng lớn về quỹ đạo dừng có
mức năng lượng nhỏ hơn thì vận tốc êlectron tăng lên 2,5 lần. Êlectron đã chuyển từ quỹ đạo
A. O về L.
B. O về K.
C. N về K.
D. N về L.
Câu 30: Một tấm pin quang điện gồm nhiều pin mắc nối tiếp. Diện tích tổng cộng của các pin nhận năng
lượng ánh sáng là 0,6 m 2 . Ánh sáng chiếu vào bộ pin có cường độ 1360 W / m 2 . Dùng bộ pin cung cấp năng
lượng cho mạch ngoài, khi cường độ dòng điện là 4 A thì điện áp hai cực của bộ pin là 24 V. Hiệu suất của bộ
pin là
A. 14,25% .
B. 11,76%.
C. 12,54%.
D. 16,52%.
Câu 31: Chọn đáp án sai khi nói về sóng điện từ:
A. Có lưỡng tính sóng hạt
B. không mang điện tích
C. Lan truyền trong chân không với c = 3.108m/s D. là sóng ngang và có thể là sóng dọc
Câu 32: Chất phóng xạ X có chu kỳ bán rã T 1, chất phóng xạ Y có chu kỳ bán rã T 2 với T2 4 T1. Ban đầu hai
mẫu nguyên chất. Sau một khoảng thời gian, nếu chất phóng xạ Y có số hạt nhân còn lại bằng 0,25 lần số hạt
nhân Y ban đầu thì tỉ số giữa số hạt nhân X bị phân rã so với số hạt nhân X ban đầu là
A. 1/ 64.
B. 1 / 256.
C. 255 / 256.
D. 63 / 64.
Câu 33: Một sóng cơ lan truyền trên mặt thoáng chất lỏng nằm ngang, có tần số f 10 Hz, tốc độ truyền sóng
v 1,2 m/s. Hai điểm M và N thuộc mặt thoáng, trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau 2,4 cm (M nằm
gần nguồn sóng hơn). Tại thời điểm t, điểm N hạ xuống thấp nhất. Khoảng thời gian ngắn nhất sau đó điểm M
hạ xuống thấp nhất là
A. 0,05 s.
B. 0,06 s.
C. 0,07 s.
D. 0,08 s.
14
14
Câu 34: Dùng hạt α làm đạn bắn phá hạt nhân 7 N đang đứng yên gây ra phản ứng   7 N  X  p. Năng
lượng tối thiểu cần dùng cho phản ứng này là 1,21 MeV. Cho rằng khối lượng của các hạt nhân (tính theo đơn
vị khối lượng nguyên tử) bằng số khối của chúng. Biết rằng, hai hạt sinh ra trong phản ứng này có cùng véc tơ
vận tốc. Động năng của hạt α xấp xỉ bằng
A. 1,6 MeV.
B. 4 MeV.
C. 2,4 MeV.
D. 3,1 MeV.
Câu 35: Một dao động lan truyền trong môi trường liên tục từ điểm M đến điểm N cách M một đoạn
7λ/3(cm). Sóng truyền với biên độ A không đổi. Biết phương trình sóng tại M có dạng u M = 3cos2t (uM tính
bằng cm, t tính bằng giây). Vào thời điểm t 1 tốc độ dao động của phần tử M là 6π (cm/s) thì tốc độ dao động
của phần tử N là
A. 6(cm/s).
B. 3 (cm/s).
C. 0,5 (cm/s).
D. 4(cm/s).
Câu 36: Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có giá trị cực tiểu thì
A. động năng cực tiểu. B. li độ cực tiểu.
C. động năng cực đại. D. thế năng cực đại.
Câu 37: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì
A. năng lượng liên kết càng lớn. B. càng dễ phá vỡ. C. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.
D. năng
lượng liên kết riêng càng lớn.
Câu 38: Có ba dụng cụ gồm điện trở thuần R 30, cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Đặt điện áp xoay chiều
u U 0 cos(t   ) ( V) lần lượt vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm RL và RC khi đó cường độ dòng điện trong
mạch i1 6 cos(t   7) (A) và i 2 6 cos(t  10  21) (A). Đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc
nối tiếp thì công suất mạch điện lúc đó bằng
A. 960 W.
B. 720 W.
C. 480 W.
D. 240 W.
Câu 39: Một nguồn âm đặt tại O trong môi trường đẳng hướng. Hai điểm M và N trong môi trường tạo với O
thành một tam giác đều. Mức cường độ âm tại M và N đều bằng 24,77 dB. Mức cường độ âm lớn nhất mà một
máy thu thu được đặt tại một điểm trên đoạn MN là
A. 28 dB.
B. 27 dB.
C. 25 dB.
D. 26 dB.
Câu 40: Chọn kết luận sai khi nói về dao động và sóng điện từ?


A. Để duy trì dao động của mạch LC, chỉ cần mắc thêm nguồn điện xoay chiều vào mạch.
B. Không có sự tồn tại riêng biệt của điện trường biến thiên và từ trường biến thiên.
C. Trong mạch dao động tự do LC, điện trường và từ trường biến thiên vuông pha.
D. Sóng điện từ là sóng ngang.
----------- HẾT ----------



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×