Tải bản đầy đủ

THI TUYỂN CÔNG CHỨC TỈNH chuyên ngành xây dựng năm 2017

THI TUYỂN CÔNG CHỨC TỈNH NĂM 2016
MÔN THI VIẾT NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH
QUY HOẠCH VÀ XÂY DỰNG
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Hình thức thi: Thi viết
Đề thi số: 01
Câu 1 (33 điểm): Hoạt động đầu tư xây dựng và hoạt động xây dựng là gì; nêu các nguyên tắc
cơ bản trong hoạt động đầu tư xây dựng được quy định trọng Luật Xây dựng số 50/2014/QH13?
Câu 2 (33 điểm): Theo Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12, Anh (Chị) hãy cho biết khái
niệm quy hoạch đô thị, nguyên tắc tuân thủ và các yêu cầu đối với quy hoạch đô thị.
Câu 3 (34 điểm): Anh (Chị) hãy nêu trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng trong việc
quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình được quy định tại Nghị định số 46/2015/NĐ-CP
về Quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.
BỘ ĐỀ THI TUYỂN CÔNG CHỨC TỈNH NĂM 2016
MÔN THI TRẮC NGHIỆM NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH
QUY HOẠCH VÀ XÂY DỰNG
Đề thi số: 01
Câu 1. Theo Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12, đô thị được phân thành mấy loại?
A. 3
B. 4
C. 5

D. 6
Câu 2. Theo Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12, tiêu chí cơ bản nào dưới đây dùng để
phân loại đô thị?
A. Trình độ phát triển cơ sở thượng tầng
B. Trình độ phát triển cơ sở hạ tầng
C. Trình độ phát triển cơ sở giao thông
D. Trình độ phát triển cơ sở sản xuất
Câu 3. Theo Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12, một đô thị được xác định theo cấp quản
lý hành chính là Thị xã thuộc loại đô thị nào dưới đây?

1

[Date]


A. Loại I hoặc loại II
B. Loại II hoặc loại III
C. Loại III hoặc loại IV
D. Loại IV hoặc loại V
Câu 4: Theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, công trình xây dựng gồm mấy cấp?
A: 4 cấp
B: 3 cấp
C: 5 cấp
D: 2 cấp
Câu 5: Theo quy định tại Nghị định số 59/2015/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng, các
dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng dân dụng (trừ xây dựng khu nhà ở) thuộc dự án
nhóm C có tổng mức đầu tư là:
A: Dưới 15 tỷ đồng
B: Dưới 30 tỷ đồng
C: Dưới 45 tỷ đồng
D: Dưới 50 tỷ đồng
Câu 1: Theo Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12, đô thị được phân thành mấy loại?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 2: Theo Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12, tiêu chí cơ bản nào dưới đây dùng
để phân loại đô thị?
A. Trình độ phát triển cơ sở thượng tầng.
B. Trình độ phát triển cơ sở hạ tầng.


C. Trình độ phát triển cơ sở giao thông.
D. Trình độ phát triển cơ sở sản xuất.
Câu 3: Theo Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12, một đô thị được xác định theo cấp
quản lý hành chính là Thị xã thuộc loại đô thị nào dưới đây?
A. Loại I hoặc loại II
B. Loại II hoặc loại III

2

[Date]


C. Loại III hoặc loại IV
D. Loại IV hoặc loại V
Câu 4: Theo Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12, quy hoạch phân khu không được
lập cho đối tượng nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
E.
F.

Các khu vực trong thành phố.
B. Các khu vực trong thị xã.
C. Các khu vực trong thị trấn.
D. Các khu vực trong đô thị mới.
Câu 5: Theo Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12, quy hoạch hạ tầng kỹ thuật được
lập riêng thành đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đối với cấp quản lý hành
chính đô
G. thị nào dưới đây?
H. A. Thành phố trực thuộc trung ương.
I. B. Thành phố trực thuộc tỉnh.
J. C. Thị xã.
K. D. Thị trấn.
L. Câu 6: Theo quy định của Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12, nội dung nào không
M. phải là tiêu chí cơ bản phân loại đô thị?
N. A. Vị trí, chức năng, vai trò, cơ cấu và trình độ phát triển kinh tế - xã hội của đô thị.
O. B. Quy mô dân số.
P. C. Tỷ lệ lao động.
Q. D. Trình độ phát triển cơ sở hạ tầng.
R. Câu 7: Theo Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12, thời hạn quy hoạch đối với quy
S. hoạch chung thị trấn là bao nhiêu năm?
T. A. 5 năm đến 10 năm.
U. B. 10 năm đến 15 năm.
V. C. 15 năm đến 20 năm.
W. D. 20 năm đến 25 năm.
X. Câu 8: Theo Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12, bản vẽ của đồ án quy hoạch chi
Y. tiết được thể hiện theo tỷ lệ nào?
Z. A. 1/500.
AA.
B. 1/1000.
BB.
C. 1/2000.
D. 1/5000.
Câu 9: Theo Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12, thời hạn quy hoạch đối với quy
hoạch chung thành phố thuộc tỉnh là bao nhiêu năm?
A. 5 năm đến 10 năm.
1

3

[Date]


B. 10 năm đến 15 năm.
C. 15 năm đến 20 năm.
D. 20 năm đến 25 năm.
Câu 10: Theo Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12, thời hạn quy hoạch đối với quy
hoạch chung thị xã là bao nhiêu năm?
A. 5 năm đến 10 năm.

B. 10 năm đến 15 năm.
C. 15 năm đến 20 năm.
D. 20 năm đến 25 năm.
Câu 11: Theo quy định của Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12, trình tự lập, thẩm
định và phê duyệt quy hoạch đô thị là?
A. Lập nhiệm vụ quy hoạch đô thị;
Lập đồ án quy hoạch đô thị;
Phê duyệt, thẩm định đồ án và nhiệm vụ quy hoạch đô thị.
B. Lập nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị;
Thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch đô thị.
C. Lập nhiệm vụ quy hoạch đô thị;
Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch đô thị;
Lập đồ án quy hoạch đô thị;
Thẩm định và phê duyệt đồ án quy hoạch đô thị.
D. Lập nhiệm vụ quy hoạch đô thị;
Câu 47: Theo quy định của Nghị định 59/2015/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây
dựng, cá nhân đã làm chủ trì thiết kế, thẩm định, thẩm tra thiết kế phần việc liên quan đến nội
dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề của ít nhất mấy công trình cấp III thì được cấp chứng
chỉ

4

[Date]


hành nghề thiết kế xây dựng công trình Hạng II?
A. 6 công trình.
B. 5 công trình.
C. 4 công trình.
D. 3 công trình.
Câu 48: Theo quy định của Nghị định 59/2015/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây
dựng, cá nhân đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế, thẩm định thiết
kế,
thi công xây dựng ít nhất mấy công trình cấp III thì được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát
thi
công xây dựng Hạng III.?
A. 1 công trình.
B. 2 công trình.
C. 3 công trình.
D. 4 công trình.
Câu 49: Theo quy định của Nghị định 59/2015/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây
dựng, cá nhân đã tham gia thiết kế, thẩm định, thẩm tra thiết kế phần việc liên quan đến nội
dung
đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề của ít nhất6mấy công trình cấp III thì được cấp chứng chỉ

hành nghề thiết kế xây dựng công trình Hạng III:
A. 6 (sáu).
B. 5 (năm).
C. 4 (bốn).
D. 3 (ba).
Câu 50: Theo quy định của Nghị định 59/2015/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây
dựng, thời gian thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng
tính từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với công trình cấp II và III tối đa là bao nhiêu?

5

[Date]


A. 40 ngày.
B. 30 ngày.
C. 20 ngày.
D. 10 ngày.
Câu 51: Theo quy định của Nghị định 59/2015/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây
dựng, cá nhân dã trực tiếp giám sát thi công hoặc chủ trì thiết kế, thi công phần việc liên
quan đến
nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề của ít nhất mấy công trình cấp II thì được cấp
chứng
chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II:
A. 1 công trình.
B. 2 công trình.
C. 3 công trình.
D. 4 công trình.
Câu 52: Theo quy định của Nghị định 59/2015/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây
dựng công trình, cá nhân dã tham gia khảo sát xây dựng chuyên ngành ít nhất mấy công trình
cấp
III thì được cấp chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng Hạng III:
A. 1 công trình.
B. 2 công trình.
C. 3 công trình.
D. 4 công trình.
Câu 53: Theo quy định của Nghị định 59/2015/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây
dựng công trình, cá nhân đã tham gia lập dự toán xây dựng của ít nhất mấy công trình cấp III
thì
được cấp chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III:
A. 1 công trình.
B. 2 công trình.
C. 3 công trình.
D. 4 công trình.

6

[Date]


Câu 54: Theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, Chứng chỉ hành nghề
được phân thành mấy hạng?
A. 4 hạng
B. 3 hạng
C. 5 hạng
D. 2 hạng
Câu 55: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, thời gian lấy ý kiến về quy hoạch xây
dựng đối với cơ quan ít nhất là bao nhiêu ngày?
A. 20 ngày
B. 30 ngày
C. 40 ngày
D. 50 ngày
Câu 56: Theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, tổ chức tham gia hoạt
động xây dựng được phân thành mấy hạng?
A: 4 hạng
B: 3 hạng
C: 5 hạng
D: 2 hạng
Câu 57: Theo quy định của Luật Xây7dựng số 50/2014/QH13, thời gian thẩm định dự

án nhóm C và dự án chỉ yêu cầu lập Báo cáo Kinh tế Kỹ thuật đầu tư xây dựng, được tính từ
ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ là:
A. Không quá 40 ngày làm việc.
B. Không quá 30 ngày làm việc.
C. Không quá 20 ngày làm việc.
D. Không quá 15 ngày làm việc.
Câu 58: Trình tự đầu tư xây dựng (trừ trường hợp xây dựng nhà ở riêng lẻ) theo Luật

7

[Date]


Xây dựng số 50/2014/QH13 có bao nhiêu giai đoạn?
A. 2 giai đoạn.
B. 3 giai đoạn.
C. 4 giai đoạn.
D. 5 giai đoạn.
Câu 59: Theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, hình thức nào sau đây
không phải là hình thức cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng?
A. Công khai hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng.
B. Đăng thông tin trên báo chí và truyền hình.
C. Giải thích quy hoạch xây dựng.
D. Cung cấp thông tin bằng văn bản.
Câu 60: Theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, loại quy hoạch nào sau
đây không phải là Quy hoạch xây dựng?
A. Quy hoạch vùng.
B. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế- xã hội.
C. Quy hoạch đô thị.
D. Quy hoạch khu chức năng đặc thù.
Câu 61: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, ban quản lý dự án đầu tư xây dựng có
quyền nào sau đây?
A. Đề xuất phương án, giải pháp tổ chức quản lý dự án.
B. Thực hiện nghĩa vụ của chủ đầu tư về quản lý dự án trong phạm vi được ủy quyền.
C. Tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng bảo đảm yêu cầu về tiến độ, chất lượng trong
xây dựng.
D. Báo cáo công việc với chủ đầu tư trong quá trình quản lý dự án.
Câu 62: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, ban quản lý dự án đầu tư xây dựng có
nghĩa vụ nào sau đây?
A. Đề xuất phương án, giải pháp tổ chức quản lý dự án.
B. Thuê tổ chức tư vấn tham gia quản lý dự án trong trường hợp cần thiết sau khi được

8

[Date]


người quyết định đầu tư, chủ đầu tư chấp thuận.
C. Tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng bảo đảm yêu cầu về tiến độ, chất lượng
trong xây dựng.
D. Thực hiện quyền quản lý dự án theo ủy quyền của chủ đầu tư.
Câu 63: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, nhà thầu tư vấn lập dự án, quản lý dự án
đầu tư xây dựng có quyền nào sau đây?
A. Thực hiện nghĩa vụ theo nội dung hợp đồng đã được ký kết phù hợp với điều kiện
năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật.
B. Từ chối thực hiện yêu cầu trái pháp luật của chủ đầu tư.
C. Chịu trách nhiệm về chất lượng công việc theo hợp đồng đã được ký kết.
D. Bồi thường thiệt hại khi sử dụng thông tin, tài liệu không phù hợp.
Câu 64: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 chủ đầu tư xây dựng công trình trong
việc giám sát thi công xây dựng công trình có nghĩa vụ nào sau đây?
A. Đàm phán, ký kết hợp đồng giám sát thi công xây dựng công trình.
B. Lưu trữ kết quả giám sát thi công xây dựng công trình.
C. Thay đổi người giám sát trong trường hợp người giám sát không thực hiện đúng quy
định;
8

D. Chấm dứt hợp đồng giám sát thi công xây dựng công trình theo quy định của pháp
luật;
Câu 65: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 chủ đầu tư xây dựng công trình trong
việc lập và quản lý thực hiện dự án đầu tư xây dựng có quyền nào sau đây?
A. Lựa chọn, ký kết hợp đồng với nhà thầu tư vấn để lập, quản lý dự án.
B. Lựa chọn tổ chức tư vấn lập dự án có đủ điều kiện năng lực theo quy định của Luật
này.
C. Chịu trách nhiệm về cơ sở pháp lý, tính chính xác của các thông tin, tài liệu được cung

9

[Date]


cấp cho tư vấn khi lập dự án.
D. Lựa chọn tổ chức, cá nhân tư vấn có đủ năng lực, kinh nghiệm để thẩm tra dự án.
Câu 66: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 chủ đầu tư xây dựng công trình trong
việc lập và quản lý thực hiện dự án đầu tư xây dựng có nghĩa vụ nào sau đây?
A. Lựa chọn tổ chức, cá nhân tư vấn có đủ năng lực, kinh nghiệm để thẩm tra dự án.
B. Lập, quản lý dự án khi có đủ điều kiện năng lực theo quy định của Luật này.
C. Yêu cầu cơ quan, tổ chức có liên quan cung cấp thông tin, tài liệu về lập, quản lý dự
án.
D. Lựa chọn, ký kết hợp đồng với nhà thầu tư vấn để lập, quản lý dự án.
Câu 67: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, kể từ ngày đồ án quy hoạch điểm dân
cư nông thôn được phê duyệt, thời gian lập và phê duyệt hồ sơ cắm mốc giới không quá bao
nhiêu
ngày?
A. 20 ngày
B. 30 ngày
C. 40 ngày
D. 50 ngày
Câu 68: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, thời gian lấy ý kiến về quy hoạch xây
dựng đối với đối với tổ chức, cá nhân, cộng đồng dân cư ít nhất là bao nhiêu ngày?
A. 20 ngày
B. 30 ngày
C. 40 ngày
D. 50 ngày
Câu 69: Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 quy định đơn vị nào lập bản vẽ hoàn công?
A. Chủ đầu tư.
B. Nhà thầu thi công.
C. Nhà thầu giám sát.
D. Ban quản lý dự án.
Câu 70: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, nhà thầu tư vấn lập dự án, quản lý dự án

10

[Date]


đầu tư xây dựng có nghĩa vụ nào sau đây?
A. Chịu trách nhiệm về chất lượng công việc theo hợp đồng đã được ký kết.
B. Từ chối thực hiện yêu cầu trái pháp luật của chủ đầu tư.
C. Yêu cầu chủ đầu tư cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến nhiệm vụ tư vấn được
giao.
D. Được bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm tư vấn của mình.
Câu 71: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, cơ quan, tổ chức thẩm định dự án đầu
tư xây dựng có quyền nào sau đây?
A. Thu phí thẩm định dự án theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
B. Thẩm định nội dung của dự án đầu tư xây dựng theo quy định của Luật này.
C. Thông báo kết quả thẩm định bằng văn bản gửi cơ quan, tổ chức chủ trì thẩm định dự
án.
D. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả thẩm định dự án của mình.
Câu 72: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, cơ quan, tổ chức thẩm định dự án đầu
tư xây dựng có trách nhiệm nào sau đây?
A. Yêu cầu chủ đầu tư, tổ chức và cá nhân có liên quan cung cấp thông tin phục vụ công
tác thẩm định dự án.
9

B. Thu phí thẩm định dự án theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
C. Thẩm định nội dung của dự án đầu tư xây dựng theo quy định của Luật này.
D. Yêu cầu chủ đầu tư thuê tổ chức tư vấn có đủ năng lực kinh nghiệm tham gia thẩm
định dự án khi cần thiết.
Câu 73: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, công trình nào không phải là công trình
đặc thù?
A. Công trình bí mật nhà nước.
B. Công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp.

11

[Date]


C. Công trình xây dựng tạm.
D. Công trình tôn giáo.
Câu 74: Theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, trường hợp nào sau đây
Bên nhận thầu không có quyền chấm dứt hợp đồng?
A. Bên giao thầu bị phá sản hoặc giải thể.
B. Do lỗi của bên giao thầu dẫn tới công việc bị dừng liên tục vượt quá thời hạn đã thỏa
thuận của các bên.
C. Bên giao thầu không thanh toán cho bên nhận thầu vượt quá thời hạn đã thỏa thuận
của các bên kể từ ngày bên giao thầu nhận đủ hồ sơ thanh toán hợp lệ.
D. Bên nhận thầu bị thua lỗ.
Câu 75: Theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, đối với công trình xây
dựng sử dụng vốn nhà nước, mức phạt hợp đồng không vượt quá bao nhiêu phần trăm (%)
giá
trị phần hợp đồng bị vi phạm?
A. 12%.
B. 15%.
C. 5%.
D. 10%.
Câu 76: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, người quyết định đầu tư xây dựng có
quyền nào sau đây?
A. Tổ chức thẩm định dự án và quyết định đầu tư xây dựng.
B. Phê duyệt hoặc ủy quyền phê duyệt dự án, thiết kế, dự toán xây dựng và quyết toán
vốn đầu tư xây dựng.
C. Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư xây dựng hoàn thành.
D. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định của mình.
Câu 77: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, người quyết định đầu tư xây dựng có
trách nhiệm nào sau đây?
A. Tổ chức thẩm định dự án và quyết định đầu tư xây dựng.
B. Quyết toán vốn đầu tư xây dựng.

12

[Date]


C. Không phê duyệt dự án khi không đáp ứng mục tiêu đầu tư.
D. Đình chỉ thực hiện dự án đầu tư xây dựng đã được phê duyệt.
Câu 78: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, chủ đầu tư trong khảo sát xây dựng có
quyền nào sau đây?
A. Thực hiện khảo sát xây dựng khi có đủ điều kiện năng lực.
B. Lựa chọn nhà thầu khảo sát xây dựng.
C. Xác định yêu cầu đối với khảo sát xây dựng.
D. Tổ chức giám sát công tác khảo sát xây dựng.
Câu 79: Theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, thời gian thẩm định dự án
nhóm B, được tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ là:
A. Không quá 40 ngày làm việc.
B. Không quá 30 ngày làm việc.
C. Không quá 20 ngày làm việc.
D. Không quá 15 ngày làm việc.
Câu 80: Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 quy định, trường hợp nào được điều chỉnh dự
án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước?
10

A. Do chủ đầu tư lựa chọn nhà thầu không đủ năng lực.
B. Do thi công chậm tiến độ.
C. Khi quy hoạch xây dựng thay đổi có ảnh hưởng trực tiếp tới dự án.
D. Cả A và B.
Câu 81: Theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, cơ quan nào có thẩm
quyền cấp giấy phép quy hoạch xây dựng cho dự án đầu tư xây dựng, trừ trường hợp dự án
đầu tư
xây dựng trong khu chức năng đặc thù cấp quốc gia?
A. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
B. Ủy ban nhân dân cấp huyện.

13

[Date]


C. Ủy ban nhân dân cấp xã.
D. Hội đồng nhân dân các cấp.
Câu 82: Theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, loại hình nào sau đây
không phải là khảo sát xây dựng?
A. Khảo sát địa hình.
B. Khảo sát điều kiện kinh tế-xã hội.
C. Khảo sát địa chất thủy văn.
D. Khảo sát hiện trạng công trình.
Câu 83: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, nhà thầu thiết kế xây dựng công trình
có quyền nào sau đây?
A. Chỉ được nhận thầu thiết kế xây dựng phù hợp với điều kiện năng lực hoạt động.
B. Tuân thủ tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật cho công trình.
C. Giám sát tác giả thiết kế xây dựng trong quá trình thi công xây dựng.
D. Từ chối thực hiện yêu cầu ngoài nhiệm vụ thiết kế xây dựng và ngoài hợp đồng
thiết kế xây dựng.
Câu 84: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, nhà thầu thiết kế xây dựng công trình
có nghĩa vụ nào sau đây?
A. Giám sát tác giả thiết kế xây dựng trong quá trình thi công xây dựng.
B. Từ chối thực hiện yêu cầu ngoài nhiệm vụ thiết kế xây dựng.
C. Quyền tác giả đối với thiết kế xây dựng.
D. Thuê nhà thầu phụ thực hiện thiết kế xây dựng theo quy định của hợp đồng thiết kế
xây dựng.
Câu 85: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, cơ quan, tổ chức thẩm định thiết kế, dự
toán xây dựng có quyền nào sau đây?
A. Thẩm định nội dung của thiết kế, dự toán xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng.
B. Thông báo kết quả thẩm định bằng văn bản gửi cơ quan, tổ chức chủ trì thẩm định để
tổng hợp, báo cáo người quyết định đầu tư.
C. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về ý kiến, kết quả thẩm định thiết kế, dự toán xây

14

[Date]


dựng của mình.
D. Thu phí thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng theo quy định của pháp luật về phí và
lệ phí.
Câu 86: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, kể từ ngày được phê duyệt, đồ án quy
hoạch xây dựng phải được công bố công khai trong thời hạn bao nhiêu ngày?
A. 20 ngày
B. 30 ngày
C. 40 ngày
D. 50 ngày
Câu 87: Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, kể từ ngày quy hoạch xây dựng được phê
duyệt, thời gian lập và phê duyệt hồ sơ cắm mốc giới không quá bao nhiêu ngày?
A. 30 ngày
B. 35 ngày
C. 40 ngày
D. 45 ngày
Câu 88: Luật Xây dựng số1150/2014/QH13, việc cắm mốc giới ngoài thực

địa phải được hoàn thành trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày hồ sơ cắm mốc giới được
phê
duyệt?
A. 30 ngày
B. 35 ngày
C. 40 ngày
D. 45 ngày
Câu 89: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, cơ quan, tổ chức thẩm định thiết kế, dự
toán xây dựng có trách nhiệm nào sau đây?
A. Thẩm định nội dung của thiết kế, dự toán xây dựng theo quy định của Luật này.
B. Thu phí thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng theo quy định.

15

[Date]


C. Mời chuyên gia tham gia thẩm định.
D. Bảo lưu ý kiến thẩm định.
Câu 90: Theo quy định của Nghị định số 46/2015/NĐ-CP về quản lý chất lượng và bảo
trì công trình xây dựng, nội dung nào không thuộc nội dung quản lý thi công xây dựng công
trình
A. Quản lý chất lượng xây dựng công trình.
B. Quản lý hợp đồng thiết kế công trình.
C. Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình.
D. Quản lý an toàn lao động.
Câu 91: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, chủ đầu tư trong việc thi công xây dựng
công trình có quyền nào sau đây?
A. Tự thực hiện thi công xây dựng công trình khi có đủ năng lực hoạt động thi công
xây dựng công trình phù hợp.
B. Lựa chọn nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động thi công xây dựng.
C. Thuê tổ chức tư vấn có đủ năng lực hoạt động xây dựng để kiểm định chất lượng công
trình khi cần thiết.
D. Kiểm tra biện pháp thi công.
Câu 92: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, thời hạn rà soát định kỳ đối với quy
hoạch vùng là bao nhiêu năm kể từ ngày quy hoạch đó được phê duyệt?
A. 05 năm
B. 10 năm
C. 15 năm
D. 20 năm
Câu 93: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, cơ quan nào có trách nhiệm tổ chức lập
nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng đối với vùng liên tỉnh, vùng chức năng đặc thù có ý
nghĩa
quốc gia, vùng dọc tuyến đường cao tốc, hành lang kinh tế liên tỉnh?
A. Bộ Xây dựng.
B. UBND tỉnh.

16

[Date]


C. Sở Xây dựng.
D. Chính phủ.
Câu 94: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, cơ quan nào có trách nhiệm tổ chức lập
nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn?
A. UBND cấp huyện.
B. UBND huyện.
C. UBND cấp xã.
D. UBND xã.
Câu 95: Theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, nội dung nào sau đây
không thuộc nội dung chủ yếu của báo cáo kết quả khảo sát xây dựng?
A. Dự kiến khối lượng công tác khảo sát đã thực hiện.
B. Cơ sở, quy trình và phương pháp khảo sát.
C. Số liệu khảo sát; phân tích, đánh giá kết quả khảo sát.
D. Kết luận về kết quả khảo sát, kiến nghị.
Câu 96: Theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, thiết kế xây dựng đã được
phê duyệt chỉ được điều chỉnh trong trường hợp12nào sau đây?

A. Khi điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng có yêu cầu điều chỉnh thiết kế xây dựng.
B. Khi có sự thay đổi về giá vật liệu xây dựng trên thị trường.
C. Khi có đề nghị của đơn vị quản lý dự án.
D. Khi có đề nghị của chủ đầu tư và đơn vị quản lý dự án.
Câu 97: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, chủ đầu tư trong việc thi công xây dựng
công trình có nghĩa vụ nào sau đây?
A. Đàm phán, ký kết hợp đồng thi công xây dựng.
B. Chấm dứt hợp đồng với nhà thầu thi công xây dựng theo quy định của pháp luật và
của hợp đồng xây dựng.
C. Dừng thi công xây dựng công trình.

17

[Date]


D. Lựa chọn nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động thi công xây dựng phù hợp
với loại, cấp công trình và công việc thi công xây dựng.
Câu 98: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, nhà thầu thi công xây dựng có quyền
nào sau đây?
A. Thi công xây dựng theo đúng thiết kế.
B. Dừng thi công xây dựng khi có nguy cơ gây mất an toàn cho người và công trình.
C. Có hệ thống quản lý chất lượng phù hợp.
D. Tuân thủ yêu cầu đối với công trường xây dựng.
Câu 99: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, nhà thầu thi công xây dựng có nghĩa vụ
nào sau đây?
A. Tuân thủ yêu cầu đối với công trường xây dựng
B. Từ chối thực hiện những yêu cầu trái pháp luật.
C. Đề xuất sửa đổi thiết kế xây dựng cho phù hợp với thực tế thi công.
D. Dừng thi công xây dựng khi có nguy cơ gây mất an toàn.
Câu 100. Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, thời hạn quy hoạch đối với quy hoạch
chung xây dựng xã là bao nhiêu năm?
A. từ 10 năm đến 15 năm.
B. từ 10 năm đến 20 năm.
C. từ 10 năm đến 25 năm.
D. từ 10 năm đến 30 năm.
Câu 101: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, bản vẽ của đồ án Quy hoạch chi tiết xây
dựng điểm dân cư nông thôn được thể hiện theo tỷ lệ nào?
A. 1/1000
B. 1/2000
C. 1/5000
D. 1/10000
Câu 102: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, cơ quan nào có thẩm quyền phê duyệt
nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn?

18

[Date]


A. HĐND cấp huyện.
B. HĐND huyện.
C. UBND cấp huyện.
D. Sở Xây dựng.
Câu 103: Theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, mỗi giấy phép xây dựng
chỉ được gia hạn tối đa bao nhiêu lần?
A. Tối đa 01 lần.
B. Tối đa 02 lần.
C. Tối đa 03 lần.
D. Tối đa 04 lần.
Câu 104: Theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, thời gian gia hạn giấy
phép xây dựng mỗi lần là bao nhiêu?
A. 06 tháng.
B. 09 tháng.
C. 12 tháng.
13

D. 18 tháng.
Câu 105: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, nhà thầu thiết kế trong việc thi công
xây dựng có quyền nào sau đây?
A. Tham gia nghiệm thu công trình xây dựng theo hợp đồng thiết kế xây dựng với chủ
đầu tư;
B. Từ chối nghiệm thu công trình khi thi công không theo đúng thiết kế;
C. Xem xét xử lý theo đề nghị của chủ đầu tư.
D. Khi phát hiện việc thi công sai thiết kế được phê duyệt thì phải thông báo kịp thời cho
chủ đầu tư và kiến nghị biện pháp xử lý;
Câu 106: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, nhà thầu thiết kế trong việc thi công

19

[Date]


xây dựng có nghĩa vụ nào sau đây?
A. Yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng thực hiện theo đúng thiết kế.
B. Từ chối những yêu cầu thay đổi thiết kế bất hợp lý của chủ đầu tư.
C. Từ chối nghiệm thu công trình khi thi công không theo đúng thiết kế.
D. Tham gia nghiệm thu công trình xây dựng theo hợp đồng thiết kế xây dựng với chủ
đầu tư.
Câu 107: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, chủ đầu tư trong việc giám sát thi công
xây dựng công trình có quyền nào sau đây?
A. Lựa chọn tư vấn giám sát có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại, cấp công trình
xây dựng.
B. Xử lý kịp thời những đề xuất của người giám sát.
C. Thay đổi hoặc yêu cầu tổ chức tư vấn thay đổi người giám sát trong trường hợp
người giám sát không thực hiện đúng quy định.
D. Thông báo cho các bên liên quan về quyền và nghĩa vụ của tư vấn giám sát.
Câu 108: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, cơ quan nào có trách nhiệm tổ chức
công bố đồ án quy hoạch xây dựng xã và điểm dân cư nông thôn?
A. UBND cấp huyện.
B. UBND huyện.
C. Đơn vị tư vấn.
D. UBND xã.
Câu 109: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, kể từ ngày được phê duyệt, đồ án quy
hoạch xây dựng xã và điểm dân cư nông thôn phải được công bố công khai trong thời hạn
bao
nhiêu ngày?
A. 20 ngày
B. 30 ngày
C. 40 ngày
D. 50 ngày
Câu 110: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, kể từ ngày đồ án quy hoạch điểm dân

20

[Date]


cư nông thôn được phê duyệt, thời gian lập và phê duyệt hồ sơ cắm mốc giới không quá bao
nhiêu
ngày?
A. 20 ngày
B. 30 ngày
C. 40 ngày
D. 50 ngày
Câu 111: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, chủ đầu tư xây dựng công trình trong
việc giám sát thi công xây dựng công trình có quyền nào sau đây?
A. Thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ đã thoả thuận trong hợp đồng giám sát thi công xây
dựng công trình.
B. Tự thực hiện giám sát thi công xây dựng công trình khi có đủ điều kiện năng lực
giám sát thi công xây dựng.
C. Xử lý kịp thời những đề xuất của người giám sát.
D. Lưu trữ kết quả giám sát thi công xây dựng công trình.
Câu 112: Theo Luật Xây dựng số1450/2014/QH13 chủ đầu tư xây dựng công trình

trong việc giám sát thi công xây dựng công trình có nghĩa vụ nào sau đây?
A. Đàm phán, ký kết hợp đồng giám sát thi công xây dựng công trình.
B. Lưu trữ kết quả giám sát thi công xây dựng công trình.
C. Thay đổi người giám sát trong trường hợp người giám sát không thực hiện đúng quy
định;
D. Chấm dứt hợp đồng giám sát thi công xây dựng công trình theo quy định của pháp
luật.
Câu 113: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, chủ đầu tư trong việc giám sát thi công
xây dựng công trình có nghĩa vụ nào sau đây?
A. Lựa chọn tư vấn giám sát có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại, cấp công trình

21

[Date]


xây dựng để ký kết hợp đồng giám sát thi công xây dựng công trình trong trường hợp không
tự
thực hiện giám sát thi công xây dựng.
B. Đàm phán, ký kết hợp đồng giám sát thi công xây dựng công trình.
C. Yêu cầu tổ chức tư vấn thay đổi người giám sát trong trường hợp người giám sát
không thực hiện đúng quy định.
D. Đình chỉ thực hiện hợp đồng giám sát thi công xây dựng công trình theo quy định của
pháp luật.
Câu 114: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, nhà thầu giám sát thi công xây dựng
công trình có quyền nào sau đây?
A. Tham gia nghiệm thu, xác nhận công việc, công trình đã hoàn thành thi công xây
dựng.
B. Thực hiện giám sát theo đúng hợp đồng.
C. Từ chối nghiệm thu khi công trình không đạt yêu cầu chất lượng.
D. Giám sát việc thực hiện các quy định về an toàn, bảo vệ môi trường.
Câu 115: Theo Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, nhà thầu giám sát thi công xây dựng
công trình có nghĩa vụ nào sau đây?
A. Tham gia nghiệm thu, xác nhận công việc, công trình đã hoàn thành thi công xây
dựng.
B. Yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện đúng thiết kế được phê
duyệt.
C. Bảo lưu ý kiến đối với công việc giám sát do mình đảm nhận.
D. Thực hiện giám sát theo đúng hợp đồng.
Câu 116: Một trong những đối tượng điều chỉnh của Nghị định số 121/2013/NĐ-CP về
quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai
thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý
phát
triển nhà và công sở là?
A. Tổ chức, cá nhân Việt Nam.

22

[Date]


B. Tổ chức, cá nhân Việt Nam có hành vi vi phạm.
C. Tổ chức, cá nhân nước ngoài.
D. Cơ quan, người có thẩm quyền.
Câu 117: Nội dung nào không thuộc nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính tại Nghị
định số 121/2013/NĐ-CP về quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng;
kinh
doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ
tầng
kỹ thuật; quản lý phát triển nhà và công sở?
A. Mọi hành vi vi phạm hành chính phải được phát hiện kịp thời và đình chỉ ngay.
B. Việc xử phạt vi phạm hành chính phải đảm bảo tiến độ thi công công trình.
C. Việc xử phạt vi phạm hành chính được tiến hành kịp thời, công minh, triệt để và đúng
trình tự thủ tục.
D. Mọi hậu quả do vi phạm hành chính gây ra phải được khắc phục theo đúng quy định.
Câu 118: Theo Nghị định số 121/2013/NĐ-CP về quy định xử phạt vi phạm hành chính
trong lĩnh vực xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu
xây
dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý phát triển nhà và công sở, đối với dự án
đầu tư
xây dựng công trình bao gồm nhiều công trình,15mà chủ đầu tư có hành vi vi phạm hành
chính

giống nhau đối với nhiều công trình thì hành vi vi phạm hành chính được xác định là:
A. Một hành vi vi phạm hành chính.
B. Cứ mỗi công trình vi phạm được xác định là 01 hành vi vi phạm.
C. Cứ mỗi công trình chính vi phạm được xác định là 01 hành vi vi phạm.
D. Cứ mỗi hạng mục công trình vi phạm được xác định là 01 hành vi vi phạm.
Câu 119: Mức phạt tiền tối đa trong lĩnh vực hoạt động xây dựng quy định tại Nghị định

23

[Date]


121/2013/ND-CP về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng; kinh doanh bất
động
sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật;
quản
lý phát triển nhà và công sở là:
A. 1 tỷ đồng.
B. 500 triệu đồng.
C. 300 triệu đồng.
D. 100 triệu đồng.
Câu 120: Mức phạt tiền tối đa trong lĩnh vực hoạt động sản xuất, kinh doanh vật liệu xây
dựng quy định tại Nghị định 121/2013/ND-CP về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực
xây
dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý
công
trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý phát triển nhà và công sở là:
A. 1 tỷ đồng.
B. 500 triệu đồng.
C. 300 triệu đồng.
D. 100 triệu đồng.
Câu 121: Mức phạt tiền tối đa trong lĩnh vực quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật quy
định tại Nghị định 121/2013/ND-CP về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng;
kinh
doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ
tầng
kỹ thuật; quản lý phát triển nhà và công sở là:
A. 1 tỷ đồng.
B. 500 triệu đồng.
C. 300 triệu đồng.
D. 100 triệu đồng.
Câu 122: Mức phạt tiền tối đa trong lĩnh vực quản lý phát triển nhà và công sở quy định

24

[Date]


tại Nghị định 121/2013/ND-CP về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng; kinh
doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ
tầng
kỹ thuật; quản lý phát triển nhà và công sở là:
A. 1 tỷ đồng.
B. 500 triệu đồng.
C. 300 triệu đồng.
D. 100 triệu đồng.
Câu 123: Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động sản xuất kinh doanh vật
liệu xây dựng quy định tại Nghị định 121/2013/ND-CP về xử phạt vi phạm hành chính trong
lĩnh
vực xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng;
quản lý
công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý phát triển nhà và công sở là:
A. 6 tháng.
B. 01 năm.
C. 02 năm.
D. 03 năm.
Câu 124: Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng quy định tại
Nghị định 121/2013/ND-CP về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực xây dựng; kinh
doanh
bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ
thuật; quản lý phát triển nhà và công sở là:
A. 6 tháng.
B. 01 năm.
C. 02 năm.
D. 03 năm.
16

25

[Date]


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×