Tải bản đầy đủ

BTL Thiết kế cơ sở dữ liệu Quản lý điểm Trung học phổ thông

BỘ CÔNG NGHIỆP
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
======***======

Báo cáo bài tập lớn
THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU

Hệ thống:Quản lí điểm tại
PTTH

Thành viên:

Phạm Như Quỳnh
Hoàng Thanh Hải
Nguyễn Thùy Linh
Nguyễn Đức Thành

Nhóm - Lớp:
Giảng viên hướng dẫn :


4 -CNTT3-K10
Ths Nguyễn Thị Thanh Huyền

Hà nội, Năm 2017


2

LỜI MỞ ĐẦU
Hiện nay, công nghệ thông tin được xem là một ngành mũi nhọn của các
quốc gia, đặc biệt là các quốc gia đang phát triển, tiến hành công nghiệp hóa
hiện đại hóa như nước ta. Sự bùng nổ thông tin và sự phát triển mạnh mẽ của kỹ
thuật số, yêu cầu muốn phát triển thì phải tiến hành tin học hóa tất cả các ngành
cũng như các lĩnh vực.
Cùng với sự phát triển nhanh chóng về phần cứng máy tính, các phần mềm
ngành càng trở nên đa dạng và phong phú, hoàn thiện hơn và hỗ trợ hiệu quả
hơn cho con người. Các phần mềm hiện nay ngày càng mô phỏng được rất nhiều
nghiệp vụ khó khăn, hỗ trợ người dùng thuận tiện sử dụng, thời gian sử dụng
nhanh chóng và một số nghiệp vụ được tự động hóa cao.
Do vậy mà trong việc phát triển phần mềm, sự đòi hỏi không chỉ là sự chính
xác, xử lý được nhiều nghiệp vụ thực tế mà còn phải đáp ứng yêu cầu khác : tốc
độ, giao diện thân thiện, mô hình hóa thực thể vào máy tính để người dùng sử
dụng tiện lợi, quen thuộc, tính tương thích cao, bảo mật cao ( đối với các dữ liệu
nhạy cảm ),… Các phần mềm giúp tiết kiệm một lượng lớn thời gian, công sức
của con người, tăng độ chính xác và hiệu quả trong công việc.
Như áp dụng trong ngành giáo dục : với việc quản lý điểm của một trường
PTTH. Nếu không có sự hỗ trợ của tin học, việc quản lý này mất rất nhiều người
với nhiều nhiệm vụ khác nhau mới có thể quản lý được tất cả hồ sơ của học sinh,
thông tin của từng lớp học, các tiêu chí đánh giá xếp loại học sinh trong một
trường PTTH. Tất các các công việc trên đòi hỏi nhiều thời gian và công sức
nhưng bù lại sự chính xác và hiệu quả đạt được lại không được cao, vì đa số đều
làm bằng thủ công. Ngoài ra còn gặp khó khăn trong việc lưu trữ và bảo quản
thông tin vì số lượng tài liệu là vông cùng nhiều… Trong khi đó, các công việc
này có thể trở nên một cách đơn giản và dễ dàng nhờ vào việc tin học hóa. Với
sự giúp đỡ của tin học thì những người bỏ ra thời gian và công sức của họ sẽ đạt
được kết quả như ý muốn.

Thiết kế cơ sở dữ liệu



3

MỤC LỤC

Thiết kế cơ sở dữ liệu


4

Chương 1.

Xác định mục tiêu và nhiệm vụ của hệ thống
1.1 Phỏng vấn người dùng và nhà quản lí

Người được hỏi: Người dùng
 Câu 1: Cách tính điểm của một học sinh sau một học kỳ?
 Câu 2: Các tiêu chuẩn đánh giá xếp loại hạnh kiểm của học sinh sau
một học kỳ?
 Câu 3: Các tiêu chuẩn đánh giá xếp loại học lực của học sinh sau
một học kỳ?
 Câu 4: Các tiêu chuẩn xét kết quả cuối năm ?
 Câu 5: Mỗi môn học có bao nhiêu đầu điểm?
 Câu 6: Cách tính điểm của mỗi môn học?
 Câu 7: Mỗi lớp có tối đa bao nhiêu học sinh?
Người được hỏi: Nhà quản lí
 Câu 8: Cách bảo trì thông tin học sinh(xóa,lưu, sửa)?
 Câu 9:Cách bảo trì thông tin tài khoản(Lưu, sửa , xóa)?
 Câu 10: Cách bảo trì thông tin lớp (Lưu, sửa, xóa)?

-

-

1.2

Mục tiêu của hệ thống

Mục tiêu của việc xây dựng CSDL thực hiện quản lý điểm của học sinh PTTH là
sử dụng dữ liệu để phục vụ việc quản lý các lớp học và học viên hiệu quả hơn.
Trường học có các lớp, số lượng học sinh đông nên trường cần xây dựng một
CSDL để làm giảm thời gian cập nhập dữ liệu: chỉnh sửa thông tin, điểm học
tập, … của học sinh có những thông tin chính xác về tình hình các lớp học và
học viên.
1.3
-

-

Nhiệm vụ của hệ thống

Quản lý học tập.
 Cho phép nhập điểm học tập của học sinh:
 Thêm xóa sửa sai khi cần.
 Thêm xóa sửa thông tin học sinh.
 Xem danh sách học sinh.
Quản lý học sinh:
 Cập nhập thông tin học sinh.
 Thêm xóa sửa thông tin học sinh.
 Xem danh sách thông tin học sinh.
 Thống kê số buổi nghỉ trong tháng của từng học sinh theo lớp.
 Đánh dấu xóa tên những học sinh nghỉ học quá số buổi cho phép.

Thiết kế cơ sở dữ liệu


5

Chương 2.

Phân tích dữ liệu

2.1 Thu thập tìm kiếm các mẫu dữ liệu

Bảng 1: Mẫu nhập điểm

Thiết kế cơ sở dữ liệu


6

Thiết kế cơ sở dữ liệu


7

Điểm trung
bình
các môn học

Môn học

Điểm hoặc xếp
loại sau KT lại
(nếu có)

Giáo viên bộ môn kí xác
nhận ĐTB môn học,
xếp loại, sửa chữa hoặc
nhận xét. (nếu có)
(Ký và ghi rõ họ tên)

HKỳ HKỳ CN
I
II
Toán
Vật lý
Hóa
Sinh học
Ngữ văn
Sử
Địa
Tiếng Anh
GDCD
Công nghệ
Thể dục
GDQP
Tin học
ĐTB môn
tự chọn
ĐTB chủ
đề tự chọn
ĐTB các
Môn học
Trong bảng này chữa…chỗ
Thuộc các môn…………………………………………………………….
Giáo viên chủ nhiệm
Xác nhận của hiệu trưởng
(ghi rõ họ tên và ký)
(ghi rõ họ tên ,ký và đóng
dấu)

Học

Kết quả xếp
loại

Số

Xếp loại sau

- Được lên lớp thẳng:
……………………………
………….…

Thiết kế cơ sở dữ liệu


8

kỳ

Học
lực

Hạnh
kiểm

ngày
nghỉ

KT lại các
môn học hoặc
rèn luyện
thêm về hạnh
kiểm

- Được lên lớp sau KT lại
hoặc rèn luyện thêm về
hạnh kiểm:
……………………………
……………
- Không được lên lớp:
………………………..
………….

I
II
CN
- Có chứng chỉ nghề phổ thông:
……………………………………………………………………………………
………………….…
- Được giải thưởng trong các kỳ thi từ cấp huyện trở lên:
……………………………………….……………………………………….
…………………………
- Được khen thưởng đặc biệt khác:
……………………………………………………………………………………
…………………….…
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM
-……………………………………….………………………………………….

-……………………………………….………………………………………….

Họ, tên và chữ ký
DUYỆT CỦA HIỆU TRƯỞNG
…ngày …tháng…năm…
Hiệu trưởng

Bảng 2:Bảng học bạ

Thiết kế cơ sở dữ liệu


9

Bảng 3: Danh sách lớp

Thiết kế cơ sở dữ liệu


10

2.2 Xác định các trường dữ liệu
2.3 Chuẩn hóa dữ liệu
Bảng 1: Mẫu nhập điểm
Bước 1: Liệt kê các thuộc tính
Mã học sinh
Tên học sinh
Ngày sinh
Giới tính
Dân tộc
Số điện thoại
Tôn giáo
Thêm
Địa chỉ
Tên giáo viên
Chính sách
Tên TPGĐ
Mã giáo viên
Nghề nghiệp
Mã TPGĐ
Ghi chú
Mã nhiệm vụ
Mã môn
Mã lớp
Tên môn
Điểm
Loại điểm
Ngày lập
Nhiệm vụ
Tên lớp



-





- Tên học sinh
- Mã học sinh
- Ngày sinh
- Giới tính
- Dân tộc
- Số điện thoại
- Tôn giáo
- Địa chỉ
- Tên giáo viên
- Mã giáo viên
- Chính sách
- Mã TPGĐ
- Tên TPGĐ
- Nghề nghiệp
- Ghi chú
- Mã môn
- Tên môn
- Điểm
- Loại điểm
- Ngày lập
- Nhiệm vụ
- Mã nhiệm vụ
- Mã lớp
- Tên lớp

Bước 2: Xác định phụ thuộc hàm
- Mã học sinh  Tên học sinh, Ngày sinh, Giới tính, Dân tộc,
Tôn giáo, Số điện thoại, Địa chỉ, Chính sách, Mã TPGĐ, Tên
TPGĐ, Nghề nghiệp, Ghi chú.
- {Mã học sinh, Mã môn, Mã giáo viên, Mã lớp, Mã nhiệm vụ,
Loại điểm} Điểm.
- Mã lớp  Tên lớp
- Mã nhiệm vụ Nhiệm vụ
- Mã môn  Tên môn.
- Mã giáo viên  Tên giáo viên.
- Mã TPGĐ  Tên TPGĐ, Nghề nghiệp.
Bước 3: Tìm khóa của quan hệ.
- Ta có giao của các khóa X={ Mã học sinh, Mã môn, Loại
điểm, Mã lớp, Mã giáo viên,Mã nhiệm vụ, Ngày lập}
Thiết kế cơ sở dữ liệu


11

Vì X+=U nên ta có khóa duy nhất là k={ Mã học sinh, Mã môn,
Loại điểm, Mã lớp, Mã giáo viên, Mã nhiệm vụ, Ngày lập} .
- Vậy {Mã học sinh , Mã môn, Loại điểm ,Mã lớp, Mã giáo viên,
Mã nhiệm vụ, Ngày lập} là khóa duy nhất.
Bước 4: Tách quan hệ từ 0NF-1NF
Quan hệ ở dạng 1NF
Bước 5: Tách quan hệ từ 1NF- 3NF
Tìm tập phụ thuộc hàm tối thiểu
o Tách vế phải của phụ thuộc hàm.
 Mã học sinh  Tên học sinh
 Mã học sinh  Ngày sinh
 Mã học sinh  Giới tính
 Mã học sinh  Dân tộc
 Mã học sinh  Tôn giáo
 Mã học sinh  Số điện thoại
 Mã học sinh  Địa chỉ
 Mã học sinh  Chính sách
 Mã học sinh  Mã TPGĐ
 Mã học sinh  Tên TPGĐ
 Mã học sinh  Nghề nghiệp
 Mã học sinh  Ghi chú
 Mã TPGĐ  Tên TPGĐ
 Mã TPGĐ  Nghề nghiệp.
 {Mã học sinh, Mã môn, Mã giáo viên, Mã lớp, Mã nhiệm
vụ,Loại điểm }Điểm
 Mã giáo viên  Tên giáo viên
 Mã môn  Tên môn
 Mã nhiệm vụ  Nhiệm vụ
 Mã lớp  Tên lớp
o Loại bỏ các phụ thuộc hàm dư thừa:
 Xét Mã học sinh  Tên TPGĐ
Có (Mã học sinh)+={ Mã TPGĐ, Tên TPGĐ } từ  Mã
học sinh Mã TPGĐ, Mã TPGĐ  Tên TPGĐ chứa thuộc
tính Tên TPGĐ nên Mã học sinh  Tên TPGĐ dư thừa
 Tương tự: Mã học sinh  Nghề nghiệp dư thừa
-



-

o

Tập phụ thuộc hàm tối thiểu.
 Mã học sinh  Tên học sinh
 Mã học sinh  Ngày sinh
 Mã học sinh  Giới tính
 Mã học sinh  Dân tộc
 Mã học sinh  Tôn giáo
 Mã học sinh  Số điện thoại
Thiết kế cơ sở dữ liệu


12

Mã học sinh  Địa chỉ
 Mã học sinh  Chính sách
 Mã học sinh  Mã TPGĐ
 Mã học sinh  Ghi chú
 Mã TPGĐ  Tên TPGĐ
 Mã TPGĐ  Nghề nghiệp
 {Mã học sinh, Mã môn, Mã giáo viên, Mã lớp, Mã
nhiệm vụ, Loại điểm} Điểm.
 Mã lớp  Tên lớp
 Mã nhiệm vụ Nhiệm vụ
 Mã môn  Tên môn.
 Mã giáo viên  Tên giáo viên.
Gộp vế trái các phụ thuộc hàm:
 Mã học sinh  Tên học sinh, Ngày sinh, Giới
tính, Dân tộc, Tôn giáo, Số điện thoại, Địa chỉ,
Chính sách, Mã TPGĐ, Ghi chú.
 {Mã học sinh, Mã môn, Mã giáo viên, Mã lớp,
Mã nhiệm vụ, Loại điểm} Điểm.
 Mã lớp  Tên lớp
 Mã nhiệm vụ Nhiệm vụ
 Mã môn  Tên môn.
 Mã giáo viên  Tên giáo viên.
 Mã TPGĐ  Tên TPGĐ, Nghề nghiệp.


-

Ta tách làm 8 quan hệ với VT là khóa.

Mã học sinh
Tên học sinh
Ngày sinh
Giới tính
Dân tộc
Tôn giáo
Số điện thoại
Địa chỉ
Chính sách
Mã TPGĐ
Ghi chú
Thiết kế cơ sở dữ liệu


13

Mã nhiệm vụ
Nhiệm vụ
Mã TPGĐ
Tên TPGĐ
Nghề nghiệp
Mã học sinh
Mã môn
Mã giáo viên
Mã lớp
Loại điểm
Mã nhiệm vụ
Điểm

Mã giáo viên
Tên giáo viên
Mã môn
Tên môn
Mã lớp
Tên lớp
Mã học sinh
Mã lớp
Mã môn
Mã giáo viên
Mã nhiệm vụ
Loại điểm
Ngày lập

Bảng 2: Bảng học bạ
Bước 1: Liệt kê các thuộc tính :




Thiết kế cơ sở dữ liệu


14
-



Tên học sinh
Giới tính
Ngày sinh
Dân tộc
Quốc tịch
Nơi sinh
Quê quán
Nơi ở hiện nay
Tên TPGĐ
Điện thoại
Email
Tên năm học
Tên lớp
Tên trường
Số đăng bộ
Ngày nhập học
Tên môn học
Điểm
Loại điểm
Tên giáo viên
Tên học kỳ
Hạnh kiểm
Số ngày nghỉ
Chứng chỉ nghề
Giải thưởng
Khen thưởng
Nhiệm vụ

Thêm

Mã học sinh
Mã TPGĐ
Mã năm học
Mã lớp
Mã trường
Mã môn học
Mã giáo viên
Mã học kỳ
Mã nhiệm vụ

-

Tên học sinh
Mã học sinh
Giới tính
Ngày sinh
Dân tộc
Quốc tịch
Nơi sinh
Quê quán
Nơi ở hiện nay
Tên TPGĐ
Mã TPGĐ
Điện thoại
Email
Tên năm học
Mã năm học
Mã lớp
Tên lớp
Mã trường
Tên trường
Số đăng bộ
Ngày nhập học
Tên môn học
Mã môn học
Điểm
Loại điểm
Tên giáo viên
Mã giáo viên
Tên học kỳ
Mã học kỳ
Hạnh kiểm
Số ngày nghỉ
Chứng chỉ nghề
Giải thưởng
Khen thưởng
Nhiệm vụ
Mã nhiệm vụ

Bước 2: Xây dựng các phụ thuộc hàm
- Mã trường  Tên trường
- Mã lớp Tên lớp
- Mã giáo viên Tên giáo viên
- Mã học kỳ  Tên học kỳ
Thiết kế cơ sở dữ liệu


15
-

-


-




Mã môn học  Tên môn học
Mã học sinh  Tên học sinh, Giới tính, Ngày sinh, Dân tộc, Quốc
tịch, Nơi sinh, Quê quán, Nơi ở hiện nay,Mã TPGĐ, Tên TPGĐ,
Điện thoại, Email .
Mã TPGĐ  Tên TPGĐ, Điện thoại, Email.
Mã nhiệm vụ Nhiệm vụ
Mã năm học  Tên năm học
{Mã học sinh, Mã môn học, Loại điểm,Mã nhiệm vụ, Mã học kỳ,
Mã giáo viên, Mã lớp} Điểm.
{ Mã năm học , Mã lớp, Mã học sinh, Mã trường} Số đăng bộ,
Ngày nhập học.
{Mã học sinh, Mã học kì}  Số ngày nghỉ, Hạnh kiểm.
{Mã học sinh, Mã trường, Mã năm học}  Chứng chỉ nghề, Giải
thưởng, Khen thưởng.

Bước 3:Tìm khóa của quan hệ
Ta có giao của các khóa X= {Mã học sinh, Mã năm học, Mã trường ,Mã
môn học, Loại điểm, Mã giáo viên, Mã học kỳ, Mã nhiệm vụ, Mã lớp}
Vì X+=U nên ta có khóa duy nhất là k= {Mã học sinh, Mã năm học, Mã
trường, Mã môn học , Loại điểm, Mã giáo viên, Mã học kỳ, Mã nhiệm
vụ, Mã lớp}.
Bước 4: Tách quan hệ từ 0NF-1NF
Quan hệ ở dạng 1NF
Bước 5: Tách quan hệ từ 1NF- 3NF
o Tách quan hệ từ 1NF- 3NF
- Tìm tập phụ thuộc hàm tối thiểu
o Tách vế phải của phụ thuộc hàm:
 Mã học sinh  Tên học sinh
 Mã học sinh  Giới tính
 Mã học sinh  Ngày sinh
 Mã học sinh  Dân tộc
 Mã học sinh  Quốc tịch
 Mã học sinh  Nơi sinh
 Mã học sinh  Quê quán
 Mã học sinh  Nơi ở hiện nay
 Mã học sinh  Mã TPGĐ
 Mã học sinh  Tên TPGĐ
 Mã học sinh  Điện thoại
 Mã học sinh  Email
 Mã trường  Tên trường
 Mã TPGĐ  Tên TPGĐ
 Mã TPGĐ  Điện thoại
Thiết kế cơ sở dữ liệu


16

Mã TPGĐ  Email
 Mã lớp Tên lớp
 Mã giáo viên Tên giáo viên
 Mã học kì  Tên học kì
 Mã môn học  Tên môn học
 Mã nhiệm vụ Nhiệm vụ
 Mã năm học  Tên năm học
 {Mã học sinh, Mã môn học, Loại điểm,Mã nhiệm vụ,
Mã học kỳ, Mã giáo viên, Mã lớp} Điểm.
 { Mã năm học , Mã lớp, Mã học sinh, Mã trường} Số
đăng bộ
 { Mã năm học , Mã lớp, Mã học sinh, Mã trường}
Ngày nhập học.
 {Mã học sinh, Mã học kì}  Số ngày nghỉ
 {Mã học sinh, Mã học kì}  Hạnh kiểm.
 {Mã học sinh, Mã trường, Mã năm học}  Chứng chỉ
nghề
 {Mã học sinh, Mã trường, Mã năm học}  Giải
thưởng
 {Mã học sinh, Mã trường, Mã năm học}  Khen
thưởng.
Loại bỏ phụ thuộc hàm dư thừa:
 Mã học sinh  Tên TPGĐ
 Mã học sinh  Điện thoại
 Mã học sinh  Email
Tập phụ thuộc hàm tối thiểu.
 Mã học sinh  Tên học sinh
 Mã học sinh  Giới tính
 Mã học sinh  Ngày sinh
 Mã học sinh  Dân tộc
 Mã học sinh  Quốc tịch
 Mã học sinh  Nơi sinh
 Mã học sinh  Quê quán
 Mã học sinh  Nơi ở hiện nay
 Mã học sinh  Mã TPGĐ
 Mã trường  Tên trường
 Mã TPGĐ  Tên TPGĐ
 Mã TPGĐ  Điện thoại
 Mã TPGĐ  Email
 Mã lớp Tên lớp
 Mã giáo viên Tên giáo viên
 Mã học kỳ Tên học kỳ
 Mã môn học  Tên môn học


o

o

Thiết kế cơ sở dữ liệu


17

Mã nhiệm vụ Nhiệm vụ
 Mã năm học  Tên năm học
 {Mã học sinh, Mã môn học, Loại điểm,Mã nhiệm
vụ, Mã học kỳ, Mã giáo viên, Mã lớp} Điểm.
 { Mã năm học , Mã lớp, Mã học sinh, Mã
trường} Số đăng bộ
 { Mã năm học , Mã lớp, Mã học sinh, Mã
trường} Ngày nhập học.
 {Mã học sinh, Mã học kì}  Số ngày nghỉ
 {Mã học sinh, Mã học kì}  Hạnh kiểm.
 {Mã học sinh, Mã trường, Mã năm học} 
Chứng chỉ nghề
 {Mã học sinh, Mã trường, Mã năm học}  Giải
thưởng
 {Mã học sinh, Mã trường, Mã năm học}  Khen
thưởng.
Gộp vế trái của các phụ thuộc hàm
 Mã trường  Tên trường
 Mã học sinh  Tên học sinh, Giới tính, Ngày sinh,
Dân tộc, Quốc tịch, Nơi sinh, Quê quán, Nơi ở hiện
nay,Mã TPGĐ.
 Mã TPGĐ  Tên TPGĐ, Điện thoại, Email
 Mã lớp Tên lớp
 Mã giáo viên Tên giáo viên
 Mã học kỳ  Tên học kỳ
 Mã môn học  Tên môn học
 Mã nhiệm vụ Nhiệm vụ
 Mã năm học  Tên năm học
 {Mã học sinh, Mã môn học, Loại điểm,Mssã nhiệm
vụ, Mã học kỳ, Mã giáo viên, Mã lớp} Điểm.
 { Mã năm học , Mã lớp, Mã học sinh, Mã trường}
Số đăng bộ, Ngày nhập học.
 {Mã học sinh, Mã học kì}  Số ngày nghỉ, Hạnh
kiểm.
 {Mã học sinh, Mã trường, Mã năm học}  Chứng
chỉ nghề, Giải thưởng, Khen thưởng.


-

o

Ta tách làm 14 quan hệ với VT là khóa.

Mã trường
Tên trường
Thiết kế cơ sở dữ liệu


18

Mã học sinh
Tên học sinh
Giới tính
Ngày sinh
Dân tộc
Quốc tịch
Nơi sinh
Quê quán
Nơi ở hiện nay
Mã TPGĐ
Mã TPGĐ
Tên TPGĐ
Điện thoại
Email
Mã lớp
Tên lớp
Mã giáo viên
Tên giáo viên
Mã học kỳ
Tên học kỳ
Mã môn học
Tên môn học
Mã nhiệm vụ
Nhiệm vụ
Mã năm học
Tên năm học
Mã học sinh
Mã môn học
Loại điểm
Mã giáo viên
Mã lớp
Mã nhiệm vụ
Mã học kỳ
Điểm

Thiết kế cơ sở dữ liệu


19

Mã học sinh
Mã học kì
Số ngày nghỉ
Hạnh kiểm
Mã học sinh
Mã trường
Mã năm học
Chứng chỉ nghề
Giải thưởng
Khen thưởng
Mã năm học
Mã lớp
Mã học sinh
Mã trường
Số đăng bộ
Ngày nhập học

Mã học sinh
Mã năm học
Mã trường
Mã môn học
Loại điểm
Mã giáo viên
Mã học kỳ
Mã nhiệm vụ
Mã lớp

Thiết kế cơ sở dữ liệu


20



Bảng 3
• Bước 1:Liệt kê các thuộc tính:

Thiết kế cơ sở dữ liệu


21
-








Mã học sinh
Tên học sinh
Ngày sinh
Giới tính
Số CMND
Nơi sinh
Quê quán
Nơi ở hiện nay
Dân tộc
Tên TPGĐ
Nghề nghiệp
Số điện thoại
Đoàn viên
Tôn giáo
Chính sách
Chuyển đến
Ngày chuyển
đến
Ngày chuyển đi
Sử dụng Eschool

Thêm

Mã TPGĐ

-

Mã học sinh
Tên học sinh
Ngày sinh
Giới tính
Số CMND
Nơi sinh
Quê quán
Nơi ở hiện nay
Dân tộc
Tên TPGĐ
Mã TPGĐ
Nghề nghiệp
Số điện thoại
Đoàn viên
Tôn giáo
Chính sách
Chuyển đến
Ngày chuyển
đến
Ngày chuyển đi
Sử dụng Eschool

Bước 2: Xác định phụ thuộc hàm
- Mã học sinh  Tên học sinh, Ngày sinh, Giới tính, Số CMND, Nơi
sinh, Quê quán, Nơi ở hiện nay, Dân tộc,Tên TPGĐ, Mã TPGĐ,
Nghề nghiệp, Số điện thoại, Đoàn viên, Tôn giáo, Chính sách,
Chuyển đến, Ngày chuyển đến, Ngày chuyển đi, Sử dụng Eschool.
- Số CMND  Tên học sinh, Ngày sinh, Giới tính, Nơi sinh, Quê
quán, Nơi ở hiện nay, Dân tộc, Tôn giáo.
- Mã TPGĐ Tên TPGĐ, Nghề nghiệp
Bước 3: Tìm khóa của quan hệ
- Ta có giao của các khóa X= Mã học sinh.
- Vì X+=U nên ta có khóa duy nhất là k= Mã học sinh.
- Vậy Mã học sinh là khóa duy nhất.
Bước 4: Tách quan hệ từ 0NF-1NF
Quan hệ ở dạng 1NF
Bước 5: Tách quan hệ từ 1NF- 3NF
- Tìm tập phụ thuộc hàm tối thiểu.
o Tách vế phải của các phụ thuộc hàm.
 Mã học sinh  Tên học sinh
 Mã học sinh  Ngày sinh
 Mã học sinh  Giới tính
 Mã học sinh  Số CMND
Thiết kế cơ sở dữ liệu


22


























Mã học sinh  Nơi sinh
Mã học sinh  Quê quán
Mã học sinh  Nơi ở hiện nay
Mã học sinh  Dân tộc
Mã học sinh Tên TPGĐ
Mã học sinh  Nghề nghiệp
Mã học sinh Mã TPGĐ
Mã học sinh  Số điện thoại
Mã học sinh  Đoàn viên
Mã học sinh  Tôn giáo
Mã học sinh  Chính sách
Mã học sinh  Chuyển đến
Mã học sinh  Ngày chuyển đến
Mã học sinh  Ngày chuyển đi
Mã học sinh  Sử dụng Eschool
Số CMND  Tên học sinh
Số CMND  Ngày sinh
Số CMND  Giới tính
Số CMND  Nơi sinh
Số CMND  Nơi ở hiện nay
Số CMND Quê quán
Số CMND  Dân tộc
Số CMND  Tôn giáo
Mã TPGĐ Tên TPGĐ
Mã TPGĐ Nghề nghiệp

Loại bỏ các phụ thuộc hàm dư thừa.
 Xét Mã học sinh  Tên học sinh
Có (Mã học sinh)+={Số CMND,Tên học sinh } từ Mã học sinh
 Số CMND, Số CMND  Tên học sinh chứa thuộc tính Tên
học sinh nên Mã học sinh  Tên học sinh dư thừa
 Tương tự : Mã học sinh  Ngày sinh
Mã học sinh  Giới tính
Mã học sinh  Nơi sinh
Mã học sinh Quê quán
Mã học sinh  Nơi ở hiện nay
Mã học sinh  Dân tộc
Mã học sinh  Tôn giáo
Mã học sinh Tên TPGĐ
Mã học sinh  Nghề nghiệp
 dư thừa.
o Tập phụ thuộc hàm tối thiểu
 Mã học sinh  Số CMND
 Mã học sinh  Số điện thoại
o

Thiết kế cơ sở dữ liệu


23

Mã học sinh  Đoàn viên
 Mã học sinh  Chính sách
 Mã học sinh  Chuyển đến
 Mã học sinh  Ngày chuyển đến
 Mã học sinh  Ngày chuyển đi
 Mã học sinh  Sử dụng Eschool
 Mã học sinh  Mã TPGĐ
 Số CMND  Tên học sinh
 Số CMND  Ngày sinh
 Số CMND  Giới tính
 Số CMND  Nơi sinh
 Số CMND Quê quán
 Số CMND  Nơi ở hiện nay
 Số CMND  Dân tộc
 Số CMND  Tôn giáo
 Mã TPGĐ Tên TPGĐ
 Mã TPGĐ Nghề nghiệp
- Gộp vế trái các phụ thuộc hàm:
 Mã học sinh  Số CMND, Số điện thoại, Đoàn viên,
Chính sách,Mã TPGĐ, Chuyển đến, Ngày chuyển đến,
Ngày chuyển đi, Sử dụng Eschool.
 Số CMND  Tên học sinh, Ngày sinh, Giới tính, Nơi
sinh, Quê quán, Nơi ở hiện nay, Dân tộc, Tôn giáo.
 Mã TPGĐ Tên TPGĐ,Nghề nghiệp.
Ta tách làm 3 quan hệ với VT là khóa.


Thiết kế cơ sở dữ liệu


24

Mã học sinh
Số CMND
Số điện thoại
Mã TPGĐ
Đoàn viên
Chính sách
Chuyển đến
Ngày chuyển đến
Ngày chuyển đi
Sử dụng Eschool
Số CMND
Mã TPGĐ
Tên học sinh
Tên TPGĐ
2.4
Ngày sinh
Nghề
Giới tính
nghiệp
2.4
Nơi sinh
2.4
Quê quán
Kết quả thu được sau chuẩn hóa
Nơi ở hiện nay
- Dân
Vớitộc
mẫu số 1: Mẫu nhập điểm
Tôn giáo
S2
Mã nhiệm vụ
S1
S3
Nhiệm vụ
Mã học sinh
Mã TPGĐ
Tên học sinh
Tên TPGĐ
Ngày sinh
Nghề nghiệp
Giới tính
Dân tộc
Tôn giáo
Số điện thoại
Địa chỉ
Chính sách
Mã TPGĐ
Ghi chú
S4
Mã học sinh
Mã môn
Mã giáo viên
Mã lớp
Loại điểm
Mã nhiệm vụ
Điểm

S5
Mã giáo viên
Tên giáo viên

Thiết kế cơ sở dữ liệu


25

S7
Mã lớp
Tên lớp

-

S8
Mã học sinh
Mã lớp
Mã môn
Mã giáo viên
Mã nhiệmvụ
Loại điểm
Ngày lập

Với mẫu số 2: Bảng học bạ
S10
S9
Mã trường
Tên trường

S12
Mã lớp
Tên lớp
S15
Mã môn học
Tên môn học

Mã học sinh
Tên học sinh
Giới tính
Ngày sinh
Dân tộc
Quốc tịch
Nơi sinh
Quê quán
Nơi ở hiệnnay
Mã TPGĐ

S11

S13
Mã giáo viênMã học kì
Tên giáo viên
S16
Mã nhiệm vụ
Nhiệm vụ

Mã năm học
Tên năm học

Thiết kế cơ sở dữ liệu


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×