Tải bản đầy đủ

HOT Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2018 Chọn lọc từ các trường THPT cả nước (có đáp án)

VINH QUANG CHỈ DÀNH CHO NHỮNG AI THẬT SỰ BIẾT CỐ GẮNG, CỐ GẮNG VÀ CỐ GẮNG!

ĐỀ THI THỬ BÁM SÁT KỲ THI
ĐẠI HỌC 2018
Thời gian làm bài: 90 phút
MÔN: TOÁN

Câu 1. Cho hàm số y  x3  mx2  (4m  9)x  5 với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên
của m để hàm số nghịch biến trên khoảng (; ) ?
A. 7

B. 4

C. 6

Câu 2: Số đường tiệm cận của đồ thi hàm số y 
A. 4

B. 3

C. 2


D. 5
x2  7x 10
là :
(x  2)(x  3)

D. 1
1

3
2
2
Câu 3: Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số y  x  mx  (m  4)x  3 đạt cực đại tại x  3

A. m  1.

3

B. m  1.

C. m  5 .

D. m  7 .

Câu 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x4  x2 13 trên đoạn 2 : 3.
A. m 

51

B. m 

.



4

Câu 5. Đồ thị hàm số y  
A.2.


49

C. m  13 .

.

D. m 

2

4

9x
x 2 1

2

có mấy tiệm cận?

B.1.

C.3.

D.0.

Câu 6. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng.
x

 

y’

+
 

y
2x  3
1 x

.

2
 

2
A. y 

 

-1
+

B. y 

x 1

.
x 1

51

C. y 

2x 1
.
x 1

D. y 

2x 1

.
x 1

.


VINH QUANG CHỈ DÀNH CHO NHỮNG AI THẬT SỰ BIẾT CỐ GẮNG, CỐ GẮNG VÀ CỐ GẮNG!

Câu 7. Với các giá trị nào của tham số m thì phương trình m 1s inx  cos x  2m 1có nghiệm?
 1 2

A. m   ;

 2 3 



 1



 3



B. m   ; 2 .

.



3



2 

C. m  1;


;1 .

2 

B. f  x  liên tục trên ;1.

.

D. f  x  không liên tục trên 1;1.

C. f  x  không liên tục trên 1; .

Câu 9. Cho hàm số y  ax3  bx2  cx  d . Hàm số luôn đồng biến trên
a  b  0, c  0

B.

A. 

2
a  0;b  3ac  0

a  b  0, c  0

C.

a 



1

 x2  3x  2

x1
Câu 8. Cho hàm số f (x)   x 1
. Hãy chọn câu đúng?
1
x 1

A. f  x  liên tục trên



D. m 

.

0;b  3ac 
0
2

khi nào?

a  b  0, c  0

2
a
0;b  3ac 
0
a  b  c  0

2

a
0;b  3ac 
0

D.
Câu 10. Cho tứ diện ABCD có các cạnh AB, AC và AD đôi một vuông góc với nhau. Gọi G1,G2 ,G3 và
G4 lần lượt là trọng tâm các mặt ABC, ABD, ACD và BCD . Biết AB  6a, AC  9a , AD  12a . Tính
theo a thể tích khối tứ diện G1G2G3G4 .
A. 4a3 .

B. a3 .

C.108a3 .

D. 36a3 .

Câu 11: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có thể tích bằng V. Lấy điểm A trên cạnh SA sao cho
1
SA'  SA . Mặt phẳng qua A và song song với đ|y của hình chóp cắt các cạnh SB, SC, SD lần lượt
3

tại B’, C’, D’. Tính theo V thể tích khối chóp S.A’B’C’D’ ?
V
V
V
A. .
B. .
C. .
3

9

D.

27

81

Câu 12 : Số nghiệm của phương trình : trên là:
A. 2

B. 3

C. 4

V

D. 5

.


VINH QUANG CHỈ DÀNH CHO NHỮNG AI THẬT SỰ BIẾT CỐ GẮNG, CỐ GẮNG VÀ CỐ GẮNG!

Câu 13: Tính diện tích S của mặt cầu và thể tích V của khối cầu có bán kính bằng 3 cm.
A. S  36 (cm2 ) vµ V  36 (cm3 ).
B. S  18 (cm2 ) và V  36 (cm3 ).
C. S  36 (cm2 ) và V  108 (cm3 ).
D.40S  18 (cm2 ) và V 108 (cm3 ).


Câu 14 : Tìm số hạng chứa x31 trong khai triển  x 


A. – C x

37 31
40

1 

x2 

D. – C40 x

2
40

31
C. C x

37 31
B. C40
x

2

31

Câu 15. Cho hình nón đỉnh S. Xét hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác ngoại tiếp đường tròn
của hình nón và có AB  BC  10a, AC 12a , góc tạo bởi hai mặt phẳng SAB và  ABC  bằng 45 .
Tính thể tích khối nón đã cho?
A. 9 a3.

B. 3 a3.

C. 27 a3.

D. 6 a3.

Câu 16: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng
60o. Khoảng cách từ điểm A đến (SBC) là:
A.

a 6
3

B.

a3
4

C.

a 2
3

D.

a3
2

Câu 17: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a và đường cao AH. Tính diện tích xung quanh của
hình nón tạo thành khi quay tam giác ABC quanh trục AH.
1
3
C. a2 .
D. a2 .
A. πa2 .
B. 2a2 .
2

Câu 18. Cho lăng trụ ABCD.A' B 'C ' D ' có đáy ABCD là hình chữ
nhật.

4

AB  a, AD  a 3 . Hình

chiếu vuông góc của điểm A' trên mặt phẳng ( ABCD) trùng với giao điểm AC và BD . Tính
khoảng cách từ điểm B ' đến mặt phẳng ( A' BD) theo a là:
A.

a6
.
4

B.

a6
.
2

Câu 19: Thực hiện phép tính sau
A.

3  4i
.
14  5i

B.

62  41i
.
221

C.

a3
.
2

D.

a2
.
2 .

3  4i
ta được:
(1  4i)(2  3i)

C.

22  71i
.
221

D.

62  41i
.
221

Câu 20 : Cho hình chóp S.ABC. Gọi A’,B’ lần lượt là trung điểm của SA, SB. Khi đó tỉ số thể tích của
của 2 khối chóp S.A’B’C và S.ABC bằng:
1
1
1
1
A.
B.
C.
D.
2

3

4

8


VINH QUANG CHỈ DÀNH CHO NHỮNG AI THẬT SỰ BIẾT CỐ GẮNG, CỐ GẮNG VÀ CỐ GẮNG!

z  2  4i  z  2i , tìm số phức có mô đun nhỏ nhất

Câu 21: Trong các số phức z thỏa mãn điều
kiện
A. z  1 i.

B. z  2  2i.

C. z  2  2i.

D. z  3  i.

Câu 22 : Cho số phức z = 1 – 2i5 + 3i2017 . Tìm phần thực a và phần ảo b của z .
A. a = 1 ; b = i

C. a = 1 ; b = –1

B. a = 1 ; b = 1

D. a = 1 ; b = –5
1

Câu 23. Cho hàm số y  f  x  luôn nghịch biến trên R. Tìm tập các giá trị của x để f   f 1.
 x 
A. 0;1.

B. ;0  1; .

Câu 24: Cho dãy số (un) xác định bởi:

C. 0;1.

u1  1
u  4 . Tìm giới hạn của dãy số (un )?
u  n
 n1 u  6
n


3

A. 4 .

D. ;01;  .

B.  .

C. 1.

D. 1.

7

Câu 25: Cho 2 số phức z1 = 7 – 3i; z2 = 3 + i . Tìm số phức z = z1 + 2z2
A. z = 10 – 2i

B. z = 13 – i

C. z = 4 – 2i

D. z = 17 – 5i

Câu 26: Đạo hàm của hàm số y   x  2 x2 1 là:
A. y ' 

2x2  2x 1
x2 1

.

B. y ' 

x
x2 1

Câu 27. Nguyên hàm F (x) của f(x) 
A. 2 2x 1.

B. 2 2x 1  2.

.

C. y '  1

2x
x2 1

.

D. y ' 

2x2 1
x2 1

.

2
với F(1)  3 là:
2x 1

C. 2 2x 1 1.

D.. 2 2x 1 1.

Câu 28: Một đề thi trac nghiem môn toán gồm 5 câu, moi cau co 4 phương a n tra lơ i trong đó có 1
phương a n đung, moi cau tra lơi đung được 0,2 điem. Một thí sinh lam bai bằng cach chon ngau
nhien 1 trong 4 phương a n ơ moi cau. Tính xác suất để thí sinh đó được 6 điểm.
A. 0, 2530.0, 7520

B. 0, 2520.0, 7530

C. 0, 2530.0, 7520.C5020

D. 1 0, 2520.0, 7530


VINH QUANG CHỈ DÀNH CHO NHỮNG AI THẬT SỰ BIẾT CỐ GẮNG, CỐ GẮNG VÀ CỐ GẮNG!

Câu 29: Trong một hộp đựng 7 bi xanh, 5 bi đỏ, 3 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi, tính xác suất để ít
nhất 2 bi vàng được lấy.
A. C153 .

B.

36
.
C153

C.

36
.
A153

D.

37
.
C153

Câu 30. Khẳng định nào sau đây là sai?
1

1

3

1
2

1
2

A. Dãy số  ; 0; ;1; ;... là một cấp số cộng với u1  ; d  .

2
2 2
1 1 1
1
1
B. Dãy số ; ; ;... là một cấp số cộng với u  ; d  ; n  3.
1
2 22 23
2
2
C. Dãy số 2; 2; 2; 2;... là một cấp số cộng với u1  2; d  0.

D. Dãy số 0,1; 0, 01; 0, 001; 0, 0001;... không phải là một cấp số cộng.
1

3
2
Câu 31.Một vật chuyển động theo quy luật s   t  9t , với t(giây) là khoảng thời gian tính từ

2

lúc vật bắt đầu chuyển động và s(mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi
trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được
bằng bao nhiêu?
A. 216(m/s).

B. 54(m/s).

C. 400(m/s).

D. 30(m/s).

Câu 32. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P  : 2x  y  5z  9  0 và mặt
cầu  S  :  x  2   y 1   z  4  10 . Gọi  Q  là tiếp diện của S  tại M 5;0; 4. Tính góc giữa hai
2

2

2

mặt phẳng  P  và  Q  ?
A. 45 .

B. 60 .

C.120 .

D. 30 .

Câu 33.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hình thoi ABCD với A1; 2;1, B 2;3; 2.
Viết phương trình mặt phẳng chứa hình thoi ABCD biết tâm I của hình thoi nằm trên đường
x 1 y z  2
thẳng d :
 
v{ đỉnh D có ho{nh độ âm.
1



1

1

A. x  y  4z  4  0.

B. x  y  4z 1  0.

C. x  y  4z  3  0.

D. 2x  y  4z  5  0.

Câu 34. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, lập phương trình mặt phẳng đi qua điểm M (0;0;1)
và vuông góc với đường thẳng  :
A. 3x  2y  z 10  0.

x 1

 y  2  z  3 .
2
1
3

B. 3x  2y  z  8  0.

C. 3x  2y  z 1  0.

D. x  2y  3z  3  0.


VINH QUANG CHỈ DÀNH CHO NHỮNG AI THẬT SỰ BIẾT CỐ GẮNG, CỐ GẮNG VÀ CỐ GẮNG!

12

Câu 35: Cho

3

 f (x)dx  16 . Tính I =  f (4x)dx
0

A. I = 8
Câu 36: Giả sử

0

B.dxI = 4
5

C. I = 32
. Tìm c ?

D. I = 64

 2x 1  ln c
1

A. c  9.

B. c  2 2.

C. c 
81.

Câu 37: Tìm nguyên hàm của hàm số

D. c  3.


x2 



3


 2 x dx



x





A.

C.

x3

3
B. - x  3ln x  4 x3 C

 3ln x  4 x3 +C
3
3

3

x3

 3ln x  4 x3  C
3
3

D.

3

x3

 3ln x  4 x3  C
3
3

Câu 38: So nghie m thư c cu a phương tr nh 4x  2x2  3  0 là:
A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 39: Một tấm kẽm hình vuông ABCD có cạnh bằng
3 cm. Người ta gập tấm kẽm theo hai cạnh EF và GH
cho đến khi AD và BC trùng nhau như hình vẽ bên để
được một hình lăng trụ khuyết hai đáy. Giá trị của x để
thể tích khối lăng trụ lớn nhất là :

A. x  5 cm

B. x  9 cm

C. x  8 cm
I  log a (

Câu 40: Cho a là số thực dương khác 2 .
Tính
1

A. I  .
2

B. I  2 .

2

1

C. I   .
2

D. x  10 cm

a2
).
4

D. I  2.


VINH QUANG CHỈ DÀNH CHO NHỮNG AI THẬT SỰ BIẾT CỐ GẮNG, CỐ GẮNG VÀ CỐ GẮNG!

Câu 41. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M (0;1;3) và hai đường thẳng
:

x 1 y  3 z 1
x 1 y z


,  :
  .
1
2
1
1
3 2

Lập phương trình đường thẳng qua M, vuông góc với  và 


x  t

A. y  1 t .

z  3  t

x  t

B. y  1 t .
z  3  t


x  1 t

C. y  3  t .
z  2  t


x  1 t

D. y  1 2t .
z  3  t


2

Câu 42: Tính I =  2e2 x dx .
0

A. I  2(e 1).

C. I  4(e4 1).

B. I  e4 1.

4

D. I  e4.

Câu 43: Cho a là số thực dương tùy ý khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. log2 a  loga 2 .

B. log2 a   loga 2 .

C. log2 a 

1 .
log2 a

D. log 2a 

1

.

loga 2

Câu 44: Cho đường thẳng  đi qua điểm M(2;0;-1) và có vectơ chỉ phương a  (4; 6; 2)
Phương trình tham số của đường thẳng  là:
x  2  4t

A. y  6t
 z  1 2t


x  2  2t

B. y  3t
 z  1 t


Câu 45: Đường thẳng
A. 6x  4y  2z 1  0.

x  2  2t

C. y  3t
 z  1 t


x  4  2t

D. y  3t
z2t


x 1 y z
 
vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?
3
2 1

B. 6x  4y  2z 1  0.

C. 6x  4y  2z 1  0.

D. 6x  4y  2z 1  0.

e

Câu 46: Tính I  x3 ln2 xdx ?

5e3 1
A. I  .
32

1

B. I 

5e2 1
.

C. I 

32

5e4 1
.
32

D. I 

Câu 47: Tập nghiệm của phương trình lg( x2  6x  7)  lg( x  3) là:
A . 5

B . 3;4

C . 4;8

D . Vô nghiệm

5e 1
32

.


VINH QUANG CHỈ DÀNH CHO NHỮNG AI THẬT SỰ BIẾT CỐ GẮNG, CỐ GẮNG VÀ CỐ GẮNG!

Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm
trình:

x 1

A1;0;2 và đường thẳng d có phương

y z 1
 
. Gọi H là hình chiếu của điểm A lên đường thẳng d. Tìm tọa độ điểm H.
1
1
1

B. H (2; 1;0).

A. H (2;1;0).

Câu 49: Cho hàm số y  f x có đạo hàm

C. H (2; 1;0).

D. H (2;0;1).
2

f '(x) liên tục trên

và f 2  3 ,  f '(x)dx  4.
0

Tính f 0?
A. f 0  7.

B. f 0  1.

C. f 0  1.

4

D. f 0  .
3

Câu 50.Diện tích S của hình phẳng phần bôi đen trong hình bên được tính theo công thức?
0

4

0

4

A. S   f (x)dx   f (x)dx

B. S   f (x)dx   f (x)dx

C. S  f (x)dx

D. S   f (x)dx   f (x)dx

3
4

3

0

3
1

3

0
4

1


VINH QUANG CHỈ DÀNH CHO NHỮNG AI THẬT SỰ BIẾT CỐ GẮNG, CỐ GẮNG VÀ CỐ GẮNG!

ĐÁP ÁN


VINH QUANG CHỈ DÀNH CHO NHỮNG AI THẬT SỰ BIẾT CỐ GẮNG, CỐ GẮNG VÀ CỐ GẮNG!


VINH QUANG CHỈ DÀNH CHO NHỮNG AI THẬT SỰ BIẾT CỐ GẮNG, CỐ GẮNG VÀ CỐ GẮNG!

Câu 1 A
Câu 2 C
Câu 3 C
Câu 4 A
Câu 5 A
Câu 6 C
Câu 7 A
Câu 8 A


VINH QUANG CHỈ DÀNH CHO NHỮNG AI THẬT SỰ BIẾT CỐ GẮNG, CỐ GẮNG VÀ CỐ GẮNG!

Câu 9 A
Câu 10 A
Câu 11 C
Câu 12 C
Câu 13 A
Câu 14 B
Câu 15 A
Câu 16 D
Câu 17 C
Câu 18 C
Câu 19 B
Câu 20 C
Câu 21C
Câu 22 B
Câu 23D
Câu 24C
Câu 25 B
Câu 26 A
Câu 27 C
Câu 28 C
Câu 29 D
Câu 30 B
Câu 31 B
Câu 32 B
Câu 33 C


VINH QUANG CHỈ DÀNH CHO NHỮNG AI THẬT SỰ BIẾT CỐ GẮNG, CỐ GẮNG VÀ CỐ GẮNG!

Câu 34 C
Câu 35 B
Câu 36 D
Câu 37 A
Câu 38 C
Câu 39 D
Câu 40 B
Câu 41 A
Câu 42 B
Câu 43 D
Câu 44 C
Câu 45 C
Câu 46 C
Câu 47 A
Câu 48 A
Câu 49 C
Câu 50 A

LƯU Ý: ĐỀ THI ĐƯỢC SƯU TẦM CÁC CÂU HỎI CHẤT LƯỢNG TRONG CÁC ĐỀ
THI THỬ CỦA CÁC TRƯỜNG THPT NĂM 2018.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×