Tải bản đầy đủ

Mô đun 1. 100 câu hỏi trắc nghiệm tin học cơ bản

Mô đun1: Hiểu biết về Công nghệ TT cơ bản – IU01(100 câu)
Câu 1: Hãy cho biết dãy đơn vị đo thông tin nào sau đây được xếp theo thứ tự từ
nhỏ đến lớn?
A. Byte, MB, KB, GB
B. MB, KB, Byte, GB
C. KB, Byte, GB, MB
D. Byte, KB, MB, GB
Câu 2: Cho biết dãy nào được xếp theo dung lượng tăng dần?
A. 1 MB, 2024 KB, 1024 Byte, 1 GB
B. 1 MB, 1024 Byte, 2024 KB, 1 GB
C. 1024 Byte, 2024 KB, 1 GB, 1 MB
D. 1024 Byte, 1 MB, 2024 KB, 1 GB
Câu 3: 256 MB khi đổi sang Byte sẽ bằng?
A. 256 x 2048 x 2
B. 256 x 220
C. 256 x 1024 x 2
D. 256 x 1024 x 1024
Câu 4: Cách đổi từ đơn vị KiloByte sang đơn vị Byte:
A. 1KB = 2 10 Bytes
B. 1KB = 24 Bytes
C. 1KB = 1000 Bytes (1024b)

D. Tất cả đều đúng


Câu 5: Đổi từ đơn vị GigaByte sang đơn vị KiloByte:
A. 1GB = 2 20 KB
B. 1GB = 1024 x 1024 KB
C. 1GB = 1024 x 2 10 KB
D. Tất cả đều đúng
Câu 6: Câu nào sau đây là sai?
A. Dữ liệu ở bộ nhớ ROM vẫn còn khi mất nguồn
B. Dữ liệu ở bộ nhớ RAM vẫn còn khi mất nguồn
C. Màn hình (monitor) là thiết bị xuất
D. Chuột là thiết bị nhập
Câu 7: Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:
A. CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra
B. Bàn phím và con chuột
C. Máy quét và ổ cứng
D. Màn hình và máy in
Câu 8: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:
A. Dữ liệu là thông tin
B. Một byte có 8 bits
C. RAM là bộ nhớ ngoài
D. Đĩa mềm là bộ nhớ trong
1


Câu 9: Thiết bị nào vừa là thiết bị vào, vừa là thiết bị ra?
A. Máy chiếu
B. Màn hình
C. Modem
D. Bàn phím
Câu 10: Câu nào sau đây là đúng?
A. Máy in là thiết bị nhập
B. Bàn phím là thiết bị xuất
C. Chuột là thiết bị xuất/nhập
D. Loa là thiết bị xuất
Câu 11: Thiết bị nào sau đây không chứa dữ liệu?
A. Đĩa mềm
B. Đĩa cứng
C. Đĩa CD – ROM


D. Màn hình
Câu 12: Chọn phát biểu sai?
A. CPU là đơn vị xử lý trung tâm
B. Đĩa cứng là bộ nhớ ngoài
C. Ổ đĩa mềm, ổ đĩa CD là bộ nhớ ngoài
D. Bộ nhớ ROM, RAM là bộ nhớ trong
Câu 13: Thiết bị nào dưới đây dùng để nhập dữ liệu?


A. CPU, RAM, Bàn phím
B. Màn hình, Máy in, Loa
C. Bàn phím, chuột, máy quét
D. Cả B và C đều đúng
Câu 14: Hiện nay, bàn phím và chuột thông thường sử dụng cổng nào sau đây?
A. PS/2 và COM
B. PS/2 và USB
C. LPT và COM
D. USB và LPT
Câu 15: Chọn phát biểu đúng?
A. Có thể cài các phần mềm ứng dụng như Word, Excel… trước khi cài windows.
B. Không cần cài hệ điều hành
C. Có thể cài các driver như driver VGA,… trước khi cài windows.
D. Hệ điều hành phải được cài đầu tiên.
Câu 16: Công dụng của ổ đĩa CD-RW là gì?
A. Chỉ dùng để ghi đĩa CD
B. Đọc đĩa DVD
C. Đọc và ghi đĩa CD
D. Đọc và ghi đĩa DVD
Câu 17: Chọn phát biểu sai đối với máy tính đơn?
A. Có thể có hoặc không có ổ đĩa mềm


B. Có thể có hoặc không có ổ đĩa CD
C. Có thể có 1 hoặc 2 ổ đĩa cứng
D. Có thể không có ổ đĩa cứng
Câu 18: Trong các khái niệm sau đây, hãy chọn khái niệm mà bạn cho là
không đúng:
A. Bộ nhớ ngoài của máy tính là những thiết bị dùng để lưu trữ thông tin như đĩa
từ,…
B. Bộ nhớ ROM là bộ nhớ chỉ đọc, dùng để lưu trữ các chương trình và dữ liệu cơ
sở cần thiết cho quá trình hoạt động của hệ thống máy tính, người sử dụng có thể
ghi thêm vào ROM các dữ liệu nếu muốn.
C. Bộ nhớ RAM là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên dùng để xử lý dữ liệu tạm thời,
nếu ngắt nguồn điện thì toàn bộ dữ liệu trong RAM sẽ bị xoá sạch
D. Phần mềm là tập hợp những chương trình, những lệnh để cho phép điều khiển
và vận hành máy.
Câu 19: Hãy chọn một nhóm chỉ gồm toàn những thiết bị phần cứng:
A. Màn hình, chuột, Unikey, Word
B. Màn hình, máy in, CPU, RAM
C. Chuột, ROM, Powerpoint, Windows
D. Chuột, ROM, Internet Explorer, Windows
Câu 20: Hãy chọn một phát biểu đúng:
A. ROM là bộ nhớ tạm thời
B. RAM là bộ nhớ ổn định
C. RAM là bộ nhớ tạm thời
D. Đĩa cứng là bộ nhớ chỉ đọc


Câu 21: Hãy chọn một nhóm chỉ toàn các thiết bị ngoại vi:
A. Chuột, bàn phím, màn hình, máy in
B. Chuột, bàn phím, đĩa cứng, ROM
C. Chuột, bàn phím, đĩa cứng, RAM
D. Chuột, bàn phím, CPU, đĩa cứng
Câu 22: Thiết bị máy in được coi là:
A. Một phần cứng của máy tính
B. Một phần mềm của máy tính
C. Thiết bị thuộc khối nhập (input) của máy
D. Thiết bị thuộc khối xuất (output) của máy
Câu 23: Khi ta tắt máy tính, dữ liệu trong ROM sẽ:
A. Bị mất toàn bộ
B. Vẫn tồn tại
C. Cả A, B đều đúng
D. Cả A, B đều sai
Câu 24: Tốc độ của CPU không ảnh hưởng đến yếu tố nào sau đây?
A. Khả năng lưu trữ của bộ nhớ ngoài
B. Tuổi thọ của bộ nhớ ngoài
C. Thời điểm mua bộ nhớ ngoài
D. Tất cả các phương án trên
Câu 25: CPU có nghĩa là:


A. Case Processing Unit
B. Common Processing Unit
C. Control Processing Unit
D. Central Processing Unit
Câu 26: Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không phải là bộ nhớ trong?
A. Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM
B. Bộ nhớ chỉ đọc ROM
C. Đĩa cứng (Hard Disk)
D. Cả 3 thiết bị trên đều là bộ nhớ trong
Câu 27: Chọn câu thích hợp để phân biệt giữa phần mềm ứng dụng và phần
mềm hệ điều hành:
A. Phần mềm ứng dụng cần nhiều không gian trong đĩa cứng hơn phần mềm hệ
điều hành để chạy
B. Phần mềm hệ điều hành cần phần mềm ứng dụng để chạy
C. Phần mềm hệ điều hành cần nhiều bộ nhớ hơn phần mềm ứng dụng để chạy
D. Phần mềm ứng dụng cần phần mềm hệ điều hành để chạy
Câu 28: Trong các thiết bị sau, thiết bị nào có thời gian truy xuất dữ liệu
chậm nhất?
A. Đĩa mềm
B. DVD
C. ROM
D. CD-ROM


Câu 29: Cho các thông số cấu hình của một máy tính thông thường: 2GHz 80GB – 2GB, bạn cho biết con số 2GB chỉ điều gì?
A. Tốc độ của bộ vi xử lý
B. Dung lượng của đĩa cứng
C. Dung lượng của bộ nhớ chỉ đọc ROM
D. Dung lượng của bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM
Câu 30: Cho các thông số cấu hình của một máy tính thông thường: 2GHz 80GB – 2GB, bạn cho biết con số 2GHz chỉ điều gì?
A. Tốc độ của bộ vi xử lý
B. Dung lượng của đĩa cứng
C. Dung lượng của bộ nhớ chỉ đọc ROM
D. Dung lượng của bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM
Câu 31: Cho các thông số cấu hình của một máy tính thông thường: 2GHz 80GB – 2GB, bạn cho biết con số 80GB chỉ điều gì?
A. Tốc độ của bộ vi xử lý
B. Dung lượng của đĩa cứng
C. Dung lượng của bộ nhớ chỉ đọc ROM
D. Dung lượng của bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM
Câu 32: Bộ số học và logic (ALU) trong CPU có tác dụng:
A. Điều khiển máy tính
B. Thực hiện các phép tính số học và logic
C. Thực thi các chương trình
D. Tính toán tất cả các phép tính


Câu 33: Đơn vị nhỏ nhất để đo thông tin được gọi là:
A. Byte
B. Kilobyte
C. 2 bit
D. bit
Câu 34: Một Byte bằng bao nhiêu bit?
A. 8 bit
B. 16 bit
C. 32 bit
D. 1024 bit
Câu 35: Hãy chọn phát biểu đúng:
A. Bit là đơn vị lớn nhất để đo thông tin
B. Bit là phần tử chỉ nhận 2 giá trị: đúng hoặc sai
C. Bit là phần tử chỉ dùng để đo tốc độ xử lý
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 36: Phân loại máy tính theo hiện đại gồm những loại máy tính nào?
A. Máy tính cá nhân, máy tính chủ
B. Máy tính cá nhân, máy tính nhúng
C. Máy tính cá nhân, máy tính chủ, máy tính nhúng
D. Tất cả đều sai
Câu 37: Virus máy tính có khả năng:


A. Lây lan qua máy quét (Scanner)
B. Tự sao chép để lây nhiễm
C. Lây lan qua màn hình
D. Cả 3 mục trên
Câu 38: Virus tin học lây lan bằng cách nào?
A. Thông qua người sử dụng, khi cùng lúc sử dụng nhiều máy tính
B. Thông qua hệ thống điện, khi nhiều máy tính dùng chung nguồn điện
C. Thông qua môi trường không khí, khi những máy tính được đặt quá gần nhau
D. Các câu trên đều sai
Câu 39: Virus máy tính có thể lây lan khi máy tính của bạn:
A. Kết nối Internet
B. Sao chép dữ liệu
C. Khi nhận và gửi thư điện tử
D. Tất cả đều đúng
Câu 40: Ở tình huống nào dưới đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con
người?
A. Khi thực hiện một phép toán phức tạp
B. Khi chẩn đoán bệnh
C. Khi phân tích tâm lý một con người
D. Khi dịch một cuốn sách
Câu 41: Hãy chọn phát biểu chưa chính xác khi nói về ưu điểm của đĩa cứng
so với USB Flash Drive:


A. Độ bền vật lý cao hơn
B. Dung lượng lớn
C. Tốc độ nhanh
D. Khó bị nhiễm virus
Câu 42: Hệ điều hành đa nhiệm là:
A. Nhiều người sử dụng cùng lúc
B. Thực hiện cùng lúc nhiều chương trình
C. Tất cả đều đúng
D. Tất cả đều sai
Câu 43: Cho biết nhóm phần mềm nào sau đây chỉ gồm các phần mềm ứng
dụng?
A. Windows 7, Microsoft Word, Microsoft Excel
B. Windows XP, Windows 2003, Microsoft Access
C. Linux, Windows 8, Microsoft Powerpoint
D. Microsoft Word, Microsoft Powerpoint
Câu 44: Trong máy tính, các hệ điều hành thường được lưu trữ trong:
A. CPU
B. RAM
C. Bộ nhớ ngoài
D. ROM
Câu 45: Phần mềm giúp khởi động máy tính gọi là:
A. Chương trình ứng dụng


B. Chương trình tiện ích
C. Hệ điều hành
D. Tất cả đều sai
Câu 46: Thông tin lưu trữ trên đĩa dưới dạng:
A. Tủ hồ sơ
B. Các tệp tin (file)
C. Thư mục
D. Cả B và C đều đúng
Câu 47: Tại sao dung lượng bộ nhớ ngoài có thể lớn hơn bộ nhớ trong rất
nhiều?
A. Vì bộ nhớ ngoài phải giao tiếp với người dùng
B. Vì bộ nhớ ngoài không bị giới hạn bởi không gian địa chỉ của CPU
C. Vì bộ nhớ ngoài chứa được các thư mục
D. Vì bộ nhớ ngoài phải chứa nhiều tập tin
Câu 48: Đối với một máy tính thông thường thì con số 500GB chỉ điều gì ?
A. Chỉ dung lượng của bộ nhớ chỉ đọc ROM
B. Chỉ tốc độ của bộ vi xử lý
C. Chỉ dung lượng của đĩa cứng
D. Chỉ dung lượng của bộ nhớ RAM
Câu 49: Trong các khái niệm sau, hãy chọn khái niệm mà bạn cho là không
hợp lý:
A. Bộ nhớ ngoài của máy tính là những thiết bị dùng để lưu trữ thông tin như đĩa
từ, băng từ, CD,…


B. Bộ nhớ RAM là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên dùng để lưu trữ thông tin ổn định,
lâu dài
C. Phần mềm là tập hợp những chương trình chạy trên máy tính
D. Bộ nhớ ROM (read - only memory) là bộ nhớ chỉ đọc, dùng để lưu trữ các
chương trình do nhà sản xuất tạo ra dùng để kiểm tra máy tính trước khi hoạt động.
Câu 50: Đơn vị đo dung lượng bộ nhớ là Byte. Vậy 1GB sẽ bằng:
A. 1024 MB
B. 1024 Bytes
C. 220 Bytes
D. 1000 KB
Câu 51: Bộ nhớ trong của máy tính điện tử bao gồm:
A. USB Flash Drive, thẻ nhớ
B. Đĩa cứng, đĩa mềm
C. RAM , ROM
D. Đĩa CD, DVD
Câu 52: Trong máy tính điện tử, các thiết bị nào sau đây thuộc nhóm thiết bị
ngoại vi?
A. ROM, CPU, RAM
B. Bàn phím, ổ đĩa cứng, RAM
C. Màn hình, bàn phím, CPU
D. Chuột, loa, màn hình
Câu 53: Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM) trong máy tính điện tử có đặc
điểm:
A. Lưu trữ dữ liệu tạm thời khi máy tính đang hoạt động


B. Dữ liệu sẽ không bị mất khi máy bị mất nguồn điện
C. Truy xuất dữ liệu chậm hơn đĩa cứng
D. Có thể lưu trữ dữ liệu lâu dài
Câu 54: Chọn phát biểu chưa chính xác đối với máy tính điện tử:
A. Máy tính không thể đọc dữ liệu từ bộ nhớ ROM
B. Để máy tính có thể làm việc được, hệ điều hành cần phải hoạt động trong RAM
C. Khi máy tính mất nguồn điện dữ liệu trong bộ nhớ ROM không bị mất
D. Người dùng không được phép ghi dữ liệu vào bộ nhớ ROM
Câu 55: Khả năng xử lý của máy tính điện tử không phụ thuộc vào:
A. Tốc độ CPU
B. Dung lượng RAM
C. Không gian trống trên đĩa cứng
D. Năng suất công việc của người sử dụng
Câu 56: Hiệu năng của máy tính điện tử phụ thuộc vào nhóm yếu tố nào?
A. CPU, bộ nhớ, hệ điều hành
B. CPU, bộ nhớ, MS Word 2010
C. CPU, RAM, MS Excel 2010
D. Tất cả đều sai
Câu 57: Chọn phát biểu chưa chính xác đối với máy tính điện tử:
A. Bộ nhớ trong của máy tính gồm: RAM, ROM
B. Bộ nhớ ngoài của máy tính gồm: đĩa C:, đĩa D:, RAM
C. Bộ nhớ ngoài của máy tính là nơi lưu trữ dữ liệu, phần mềm


D. Bộ nhớ ngoài của máy tính có thể là: đĩa CD, DVD, đĩa cứng
Câu 58: Phát biểu nào sau đây chưa chính xác đối với hệ điều hành?:
A. Hệ điều hành là phần mềm tự động cài đặt khi bật máy
B. Hệ điều hành là phần mềm giúp khởi động máy tính
C. Hệ điều hành là phần mềm giúp người sử dụng giao tiếp với máy tính
D. Hệ điều hành là phần mềm phải cài đặt đầu tiên trên máy tính
Câu 59: Chọn phát biểu không chính xác đối với máy tính điện tử:
A. Thành phần chính trong máy tính gồm: CPU, thiết bị nhập xuất
B. Máy tính điện tử bao gồm phần cứng và phần mềm
C. Thiết bị xuất gồm: màn hình, loa, máy in
D. Thiết bị nhập gồm: bàn phím, máy quét ảnh, chuột
Câu 60: Hãy chọn nhóm thiết bị được sắp xếp theo dung lượng lưu trữ dữ liệu
thông dụng hiện nay với thứ tự từ lớn đến nhỏ:
A. Đĩa cứng - USB Flash Drive - đĩa DVD - đĩa CD
B. Đĩa cứng - USB Flash Drive - đĩa CD - đĩa DVD
C. Đĩa cứng - đĩa CD - USB Flash Drive - đĩa DVD
D. Đĩa DVD - đĩa cứng - đĩa CD - USB Flash Drive
Câu 61: Phát biểu nào sau đây chưa chính xác đối với hệ điều hành:
A. Hệ điều hành là phần mềm không thể thiếu trên mọi máy tính cá nhân
B. Hệ điều hành là phần mềm hệ thống
C. Hệ điều hành là phần mềm ứng dụng
D. Hệ điều hành là phần mềm được tự động thực hiện khi khởi động máy tính


Câu 62: Chọn phát biểu không đúng đối với các ký hiệu sử dụng trong máy
tính điện tử:
A. Pixel để chỉ độ phân giải màn hình
B. GB để chỉ dung lượng bộ nhớ
C. GHz để chỉ tốc độ xử lý của CPU
D. Hez chỉ tốc độ xử lý của máy tính
Câu 63: ROM là bộ nhớ dùng để:
A. Chứa chương trình và dữ liệu của người dùng khi máy đang hoạt động
B. Chứa các thông tin quan trọng của người dùng
C. Chứa các chương trình đã được nạp sẵn và người dùng không thay đổi được
D. Chứa hệ điều hành Windows 7
Câu 64: An toàn lao động khi sử dụng máy tính điện tử là:
A. Để đảm bảo sức khỏe cho người sử dụng máy tính điện tử
B. Để đảm bảo tốc độ mạng máy tính
C. Để đảm bảo tuổi thọ của máy tính
D. Để đảm bảo tốc độ máy tính
Câu 65: Người lao động phải làm việc lâu dài và thường xuyên với máy tính
điện tử thường có nguy cơ:
A. Mắc bệnh về mắt, xương khớp, tâm thần
B. Mắc bệnh truyền nhiễm
C. Mắc bệnh về gan
D. Mắc bệnh HIV


Câu 66: Vị trí đặt màn hình máy tính đảm bảo an toàn lao động là:
A. Mắt người sử dụng cao bằng với đỉnh màn hình
B. Mắt người sử dụng cao bằng với đáy màn hình
C. Vai người sử dụng cao bằng đáy màn hình
D. Vai người sử dụng cao bằng đỉnh màn hình
Câu 67: Để bảo vệ mắt khi làm việc với máy tính điện tử, người sử dụng cần
lưu ý:
A. Không được để khoảng cách giữa mắt và màn hình quá gần (<50cm)
B. Sử dụng màn hình có độ phân giải kém
C. Chỉnh ánh sáng màn hình thật yếu
D. Làm việc liên tục để mau hoàn thành
Câu 68: Để đảm bảo sức khỏe, người sử dụng máy tính điện tử nên:
A. Ngồi làm việc đúng tư thế
B. Thư giãn mắt khoảng 20 giây sau mỗi 20 phút
C. Chú ý về chiếu sáng
D. Tất cả các phương án trên
Câu 69: Để bảo vệ máy tính điện tử, phải thực hiện:
A. Tránh để máy tính bị quá nóng
B. Không để máy tính gần các nguồn sinh nhiệt khác
C. Luôn giữ vệ sinh cho máy tính
D. Tất cả các phương án trên
Câu 70: Để bảo vệ môi trường khi máy tính điện tử không còn sử dụng:


A. Cần chú ý các bộ phận có thể tái chế của máy tính
B. Không nhìn liên tục vào máy tính điện tử quá 1 giờ
C. Cả a và b đều đúng
D. Cả a và b đều sai
Câu 71: Để bảo vệ môi trường khi sử dụng máy tính điện tử:
A. Cần tăng cường sử dụng tài liệu điện tử thay thế tài liệu in giấy
B. Cần chú ý tái chế các hộp mực in
C. Cần thiết lập chế độ tiết kiệm năng lượng
D. Tất cả các phương án trên
Câu 72: Để bảo vệ môi trường khi sử dụng máy tính điện tử:
A. Cần thiết lập các lựa chọn tiết kiệm năng lượng cho máy tính
B. Cần nhìn liên tục vào máy tính điện tử trong suốt thời gian làm việc
C. Cần ngồi đúng tư thế
D. Cần để máy tính trên bàn
Câu 73: Các vấn đề an toàn thông tin cơ bản khi làm việc với máy tính điện tử
là:
A. Kiểm soát truy cập
B. Đảm bảo an toàn cho dữ liệu
C. Phòng chống phần mềm độc hại
D. Tất cả các phương án trên
Câu 74: Để đảm bảo an toàn cho dữ liệu, người sử dụng nên:
A. Không được sử dụng Internet


B. Không tải nhạc trong khi sử dụng máy tính
C. Sao lưu dữ liệu thường xuyên
D. Quét bụi thường xuyên
Câu 75: Để bảo vệ thông tin khi giao dịch trực tuyến, người sử dụng nên:
A. Hạn chế gửi thông tin cá nhân
B. Cảnh giác với thư giả mạo
C. Cảnh giác khi giao dịch với người lạ
D. Tất cả các phương án trên
Câu 76: Để đảm bảo an toàn cho dữ liệu, người sử dụng nên:
A. Thiết lập mật khẩu tốt
B. Sao lưu dữ liệu định kỳ
C. Quét virus thường xuyên
D. Tất cả các phương án trên
Câu 77: Ngăn chặn trộm cắp dữ liệu bằng cách:
A. Khóa máy tính, khóa phương tiện lưu trữ khi rời nơi làm việc
B. Đặt mật khẩu hoặc ẩn giấu, ngụy trang dữ liệu
C. Luôn sử dụng các biện pháp phòng chống phần mềm độc hại
D. Tất cả các phương án trên
Câu 78: Hiện nay các thiết bị điện tử thường sử dụng bộ phận nào chủ yếu với
mục đích bảo mật?
A. Bộ phận quét vân tay
B. Bộ phận nút bấm


C. Bộ phận đọc thẻ nhớ
D. Bộ phận quét bụi
Câu 79: Mật khẩu an toàn là:
A. Mật khẩu không dùng chung cho các tài khoản khác nhau
B. Mật khẩu phải dài, gồm cả chữ số, chữ cái và ký tự đặc biệt
C. Không dùng thông tin cá nhân làm mật khẩu
D. Tất cả các phương án trên
Câu 80: Tường lửa (Firewall) là:
A. Phần cứng
B. Phần mềm
C. Cả a và b đều đúng
D. Cả a và b đều sai
Câu 81: Tác dụng của tường lửa (Firewall):
A. Cho phép hoặc không cho phép những dịch vụ truy nhập ra vào hệ thống
B. Quản lý luồng dữ liệu mạng giữa Internet và Intranet
C. Quản lý địa chỉ truy cập
D. Tất cả các phương án trên
Câu 82: Dấu hiệu nghi ngờ máy tính bị nhiễm virus:
A. Máy tính làm việc nhanh hơn hẳn so với tốc độ bình thường
B. Máy tính bị treo vô cớ không do lỗi người dùng
C. Màu sắc hiển thị đẹp hơn bình thường


D. Người sử dụng vui vẻ hơn bình thường
Câu 83: Cách phòng chống virus cho máy tính điện tử:
A. Sử dụng phần mềm diệt virus
B. Sử dụng tường lửa (firewall)
C. Cập nhật các bản vá lỗi của hệ điều hành
D. Tất cả các phương án trên
Câu 84: Khi nghi ngờ máy tính bị nhiễm virus, cách đối phó là:
A. Lưu trữ dự phòng tất cả các tập tin
B. Khởi động lại máy tính
C. Xóa tất cả dữ liệu
D. Quét virus bằng phần mềm diệt virus
Câu 85: Phần mềm nào sau đây là phần mềm diệt virus:
A. MS Office
B. Adobe Acrobat
C. BKAV
D. MS Visual Studio
Câu 86: Phần mềm nào sau đây không phải phần mềm diệt virus:
A. Winrar
B. BKAV
C. Kaspersky
D. Avast!Antivirus


Câu 87: Virus máy tính có thể lây nhiễm vào loại file nào?
A. .docx
B. .exe
C. .xlsx
D. Tất cả các loại file trên
Câu 88: Virus máy tính có thể thực hiện được hành động nào sau đây?
A. Ẩn mình và đánh cắp thông tin cá nhân
B. Đẩy cho máy tính rơi xuống đất
C. Cắm máy tính vào nguồn điện
D. Thổi bay bụi
Câu 89: Đặc điểm của virus Trojan Horse:
A. Tạo cửa sau (backdoor) cho kẻ xấu tấn công vào máy tính
B. Giả danh các phần mềm thường dùng
C. Không lây nhiễm vào file
D. Tất cả các phương án trên
Câu 90: Đặc điểm của virus dạng Adware:
A. Hiển thị quảng cáo trên máy tính điện tử
B. Hiển thị quảng cáo trên tường nhà xây bằng gạch
C. Làm xước mặt bàn gỗ
D. Xóa các cài đặt trên tivi
Câu 91: Đặc điểm của virus Ransomware:


A. Khóa máy tính để đòi tiền chuộc
B. Bắt cóc dữ liệu để đòi tiền chuộc
C. Chạy thường trú trong máy tính
D. Tất cả các phương án trên
Câu 92: Đặc điểm của Spyware, Adware là:
A. Phần mềm gián điệp, trộm cắp thông tin
B. Phần mềm tăng tốc download
C. Phần mềm học tiếng Anh
D. Phần mềm tạo ảnh động
Câu 93: Việc sử dụng hay phân phối phần mềm phải tuân theo:
A. Bản quyền phần mềm
B. Bản quyền văn học
C. Giấy phép lái xe
D. Lưu ý pháp lý
Câu 94: Phần mềm Freeware
A. Phần mềm miễn phí
B. Phần mềm dùng thử
C. Phần mềm bản quyền
D. Phần mềm chia sẻ

Câu 95: Phần mềm Trialware


A. Phần mềm miễn phí
B. Phần mềm dùng thử
C. Phần mềm bản quyền
D. Phần mềm chia sẻ
Câu 96: Phần mềm Shareware
A. Phần mềm miễn phí
B. Phần mềm dùng thử
C. Phần mềm bản quyền
D. Phần mềm chia sẻ
Câu 97: Phần mềm Microsoft Windows 7 là:
A. Phần mềm miễn phí
B. Phần mềm dùng thử
C. Phần mềm bản quyền
D. Phần mềm chia sẻ
Câu 98: Phần mềm Microsoft Office 2010 là:
A. Phần mềm miễn phí
B. Phần mềm dùng thử
C. Phần mềm bản quyền
D. Phần mềm chia sẻ
Câu 99: Lợi ích của việc mua bản quyền phần mềm:
A. Được sử dụng đầy đủ các tính năng của phần mềm


B. Không vi phạm pháp luật
C. Được chăm sóc khách hàng
D. Tất cả các lợi ích trên
Câu 100: Phần mềm mã nguồn mở (OpenSource Software) là:
A. Các phần mềm được cung cấp cả mã nguồn
B. Miễn phí bản quyền
C. Người dùng có thể tự ý thay đổi các tính năng
D. Tất cả các phương án trên .


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×
x