Tải bản đầy đủ

điện tử công suất 21


CHNG II: THIT B CHNH LU
2.1 GII THIU CHUNG
2.1.1. Khỏi nim
Chnh lu l quỏ trỡnh bin i nng lng in
xoay chiu thnh nng lng in mt chiu.
Để chỉnh lu công suất nhỏ ta thờng
dùng chỉnh lu một pha, còn để chỉnh lu
công suất lớn thờng dùng chỉnh lu ba
pha.
Điện áp và dòng điện sau chỉnh lu có
chiều không đổi nhng vẫn dao động về
trị số. Do vậy để tải nhận đợc điện áp
hoặc dòng điện hoàn toàn không đổi


2.1.2. Phân loại
* Theo số pha:
- Chỉnh lưu 1 pha
- Chỉnh lưu 3 pha
* Theo sơ đồ van:

- Sơ đồ hình tia
- Sơ đồ phân nhánh
* Theo loại van:
- Chỉnh lưu không điều khiển
- Chỉnh lưu bán điều khiển
- Chỉnh lưu có điều khiển


2.1.3. Cỏc tham s c bn ca mch chnh lu
- Về phía tải: giá trị trung bình của
điện áp và dòng điện chỉnh lu(Ud, Id)
- Về phía van gồm: dòng trung bình
qua van Ivtb và điện áp ngợc cực đại
trên van Ungmax



2.2. Mạch chỉnh lưu một pha
2.2.1. Chỉnh lưu điốt một pha một nửa chu kỳ
a. Khi t¶i thuÇn trë (R)

BA A

D

i

* *
u1

u2

B
Sơ đồ nguyên lý

ud

R



a. Khi t¶i thuÇn trë(R)

u,i
A

D

u2

ud

i

id
* *
u1

u2

ud



t


2

B

Sơ đồ nguyên lý

Giản đồ dòng điện và điện áp


u1

b. Khi t¶i lµ R+E

BA

A

D

u,i
i

* *
u2

ud

ud
+
-

E
R

E
id

 1

2

2





B

Sơ đồ nguyên lý

Giản đồ dòng điện và điện áp



2.2.2. Chỉnh lưu điốt một pha hai nửa chu kỳ
2.2.2.1 Sơ đồ dùng máy biến áp có điểm giữa
a. Khi t¶i thuÇn trë (R)
D1
A
BA


u1

u21

w21

 o
w22

ud

id

R

u22
B

D2
Sơ đồ dùng MBA có điểm giữa tải R

+

K


D1

A

u

BA
uD1

u21

u22

 u21

u1

w21

d

 o



u

i
d

0

+
K

ud

R

ud

w22

u22

0

uD2
B

2



id




2

D2

Sơ đồ dùng MBA có điểm giữa tải R

Đồ thị biến thiên điện áp


D1

A

u

BA
uD1

u21

u22

 u21

u1

w21

d

 o



u

i
d

0

+
K



2

ud

R

ud
id

w22

u22

0

uD2
B




2

D2

Sơ đồ dùng MBA có điểm giữa tải R

Đồ thị biến thiên điện áp


Các thông số của sơ đồ:
- Giá trị trung bình điện áp chỉnh lưu:

1
Ud 
2

2

2 2
ud d 
U2


0

- Điện áp ngược cực đại trên mỗi điôt:

U ng max 2 2U 2
-Giá trị trung bình dòng điện tải:

Ud
Id 
R
-Giá trị dòng điện trên mỗi điôt:

Id
ID 
2


b. Khi t¶i lµ
(R+E)
BA

A

D1

ud

u1

w21

ud

o
w22

R



id +
E

Sơ đồ nguyên lý



2

id


D2

 


1

K

u22

B

u22

E

 u21


u21

4


2









4



Giản đồ dòng điện và điện áp


b. Khi t¶i lµ
(R+E)
BA

A

D1

u21
E


 u21

u1

w21

ud

o
w22

R

id +
E

K


D2

Sơ đồ nguyên lý

 



4




id

u22

B



u22








4



Giản đồ dòng điện và điện áp



BI TP V NH

1. V s nờu nguyờn lý hot ng ca chnh lu
dựng mỏy bin ỏp cú im gia ti R v ti R+E.
2. Cho sơ đồ chỉnh lu điôt một pha hai
nửa chu kỳ dùng MBA có điểm giữa để
cấp cho động cơ điện một chiều có
Uđm= 1(V), Iđm= 5(A). Tính điện áp lớn
nhất đặt trên van, dòng điện trung
bình qua van.





2.2.2.2. Chỉnh lưu cầu một pha
a. Trường hợp tải R
u1
*
*

u2

D4

D1

A

iD4

o

iD2

-

iD1
D3

D2

B

ud
R

id

iD3

+K


o

u2

u1
*

BA

*

iD1

iD2 D2

D3 i
D3
B
ud

2



D1

A

iD4

-



0

u2
D4

u2

ud

ud
id

+K

id

0




2

R

S¬ ®å cÇu 1 pha t¶i R

Đồ thị biến thiên điện áp


o

u2

u1

u2

*
*

0

u2
D4

iD4

iD2 D2

D i

D

B
ud

2



D1

A

iD1

-



ud

ud

+K

id

0

id




2

R

S¬ ®å cÇu 1 pha t¶i R

Đồ thị biến thiên điện áp


Các thông số của sơ đồ:
- Giá trị trung bình điện áp chỉnh lưu

1
Ud 
2

2

2 2
ud d 
U2


0

- Điện áp ngược cực đại trên mỗi điôt:

U ng max  2U 2
-Giá trị trung bình dòng điện tải:

Ud
Id 
R
-Giá trị dòng điện trên mỗi điôt:

Id
ID 
2


b. Khi tải là (R+E)
u

K
BA

A

* *

u1

D

u2

B
D4

D2

+
-



d

E

t

1

2





4 2


iD1,iD

ud
R

d(đậm)
u

E

i
D1

-u2

u2



t

iD2,iD4


t



t

id

O
Sơ đồ cầu 1 pha tải R + E

th bin thiờn in ỏp


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay

×